Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới 15 phòng chức năng và hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818908-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới 15 phòng chức năng và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2023 và vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 12:55:00 đến ngày 2021-08-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,052,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gàu > 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt – uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 10-Ván khuôn (Gỗ, thép hoặc nhựa) (M2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm thước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 15 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1702 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4468 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 32,058 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (nhân hệ số ép cọc âm 1,05 cho nhân công và máy thi công theo TT10/2019) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,959 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9969 | m3 |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 137 | 1 mối nối |
| 7 | Sản xuất thép đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1681 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 201,4328 | m3 |
| 9 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7371 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7303 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6173 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2633 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,0587 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,0276 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,8186 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2443 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,9671 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8372 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,3375 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,313 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4453 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,93 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2231 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2186 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,764 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,2971 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1841 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1cấu kiện |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6627 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9117 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,2393 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2248 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4652 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0294 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9065 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0922 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0726 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4885 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4148 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2314 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9892 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1615 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0793 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3462 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,397 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0844 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0249 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1521 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0059 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1033 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7469 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3484 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8858 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,447 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0611 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0261 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0867 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6986 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3774 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,449 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7303 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2279 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0327 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0611 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,779 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4516 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1171 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2096 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4658 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2263 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu -sàn mái ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6439 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu -sàn mái ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7894 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu -sàn mái ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7575 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu -sàn mái ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0256 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0224 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0138 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0144 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0192 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 16,0196 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8774 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7712 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9778 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8378 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3049 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9961 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8517 | 100m2 |
| 88 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế | 310,09 | m2 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1297 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,986 | m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7246 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3276 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,2915 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,5227 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,1413 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4272 | m3 |
| 97 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4192 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 510,711 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.536,66 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 66,96 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 82,17 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 237,3595 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 799,612 | m2 |
| 104 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 172,2348 | m2 |
| 105 | Trát đá mài lan can, diềm chắn nắng, dày1, 5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,696 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,6124 | m2 |
| 107 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | m2 |
| 108 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 19,188 | m2 |
| 109 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8248 | m2 |
| 110 | Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 250x400, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,4 | m2 |
| 111 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 46,715 | m2 |
| 112 | Ốp gạch đất nung bồn hoa KT:50x230mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4956 | m2 |
| 113 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,378 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 792,575 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,64 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,585 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 19,72 | m2 |
| 118 | Trần nhựa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,72 | m2 |
| 119 | Đập 1 phần sê nô hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,135 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m2 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa Pvc phi 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0175 | 100m |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x100x20x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5127 | tấn |
| 123 | Thép phi 8 liên kết xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0472 | kg |
| 124 | Xà gồ mạ kẽm C45x100x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 706,455 | m |
| 125 | Gia công lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1778 | tấn |
| 126 | Ống inox phi 60 dày 1.5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 134,33 | kg |
| 127 | Thép hộp 50x50x2.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8 | kg |
| 128 | Ống inox phi 34 dày 1.5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 13,1 | kg |
| 129 | Thép hộp 20x20x2.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,59 | kg |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 33,628 | m2 |
| 131 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5dzem | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9926 | 100m2 |
| 132 | Tole úp nóc phẳng dày 4.5dzem | Theo hồ sơ thiết kế | 47,1696 | m² |
| 133 | Tay vịn gỗ cầu thang KT:50x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0729 | m3 |
| 134 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn PU) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,536 | m2 |
| 135 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 68,04 | m2 |
| 136 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 20,56 | m2 |
| 137 | Cung cấp ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 138 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 137,28 | m2 |
| 139 | CCLD thang nâng động cơ Mitsubishi 150-200kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 140 | Cung cấp lắp dụng khung kính nhôm hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,092 | m2 |
| 141 | Lắp dựng tủ Lamri nhôm hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,35 | m2 |
| 142 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 245,88 | m |
| 143 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 141,4476 | m2 |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 141,4476 | 1m2 |
| 145 | Sơn chuyên dụng lan can +cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 12,2244 | 1m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.536,66 | m2 |
| 147 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.276,1663 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.812,8263 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 608,597 | m2 |
| B | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1373 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0915 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,794 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,794 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4416 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đan HTH | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Nilon chống thấm xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1256 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan D6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0102 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan D8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,744 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3477 | m3 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,115 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,96 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,874 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Lắp công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 6 | Lắp công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm 3 hàng có màng che (300W) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm 3 hàng có màng che (2000W) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt CB - 2P - 6A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt CB - 2P - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB - 2P - 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB - 2P - 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB - 2P - 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt RCBO 2P-63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (1x1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 830 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (1x2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 370 | m |
| 17 | Cáp Cv 10 (1x10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 18 | Cáp Cv 16 (1x16mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 19 | Cáp Cv 25 (1x25mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 310 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp âm + CB | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp âm, mặt công tắc (loại 1 công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp âm, mặt công tắc (loại 2 công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp âm, ổ cắm đơn 2 chấu loại mặt 3 lổ | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tole phẳng sơn tĩnh điện 300x400x170mm có khoá | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tole phẳng sơn tĩnh điện 200x300x170mm có khoá | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm bảo hộ dây dẫn tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 30 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5 | m |
| 31 | Lắp đặt Crack sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 32 | Đào kênh rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,675 | 1m3 |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi xả Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 10 | Lắp đặt T khâu răng trong D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co khâu răng trong D27/D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt T Pvc phi 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt co giảm PVC D60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt T giảm PVC D60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt T Pvc phi 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa tay gạt phi 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Nút bịt phi 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao tự động phi 42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bồn nước 2000L | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co giảm phi 114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt T giảm phi 114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu, dây đôi (2x1,0mm²) | Theo hồ sơ thiết kế | 185 | m |
| 6 | Lắp đặt dây nguồn, dây đôi (2x1.5mm²) | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 215 | m |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 9 | Bình chữa cháy C02-T5 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 10 | Nội quy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 5 đèn |
| F | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,81 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,281 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,48 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sân đan, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9045 | tấn |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,4 | 10m |
| G | BÓ NỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1156 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0771 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2964 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,964 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,976 | m3 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0936 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7745 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2894 | 100m3 |
| 4 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,096 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,92 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,86 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0964 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,972 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 199,0021 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1517 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1659 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | 1cấu kiện |
| 15 | Láng hố ga -rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,6 | m2 |
| 16 | Lắp đặt Ống PVC D315x9,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gàu > 0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước 150T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy cắt – uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ) | Hoạt động tốt | 400 |
| 10 | Ván khuôn (Gỗ, thép hoặc nhựa) (M2) | Hoạt động tốt | 500 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm thước | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi