Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới 15 phòng chức năng và hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818908-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới 15 phòng chức năng và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210805211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2023 và vốn ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 12:55:00 đến ngày 2021-08-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,052,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gàu > 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt – uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 400
10-Ván khuôn (Gỗ, thép hoặc nhựa) (M2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm thước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 15 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế2,1702100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,4468100m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế32,058100m
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (nhân hệ số ép cọc âm 1,05 cho nhân công và máy thi công theo TT10/2019)Theo hồ sơ thiết kế0,959100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế2,9969m3
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế1371 mối nối
7Sản xuất thép đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế2,1681tấn
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế201,4328m3
9Nilon chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế14,7371100m2
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,7303m3
11Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế1,6173m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế2,2633100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế29,0587m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế41,0276m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế48,8186m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,2443m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,9671m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,8372m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế24,3375m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,313m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,4453m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,93m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,2231m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,2186m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế34,764m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế39,2971m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,1841m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế201cấu kiện
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế7,6627tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế0,9117tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế20,2393tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mmTheo hồ sơ thiết kế0,2248tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế1,4652tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế0,0294tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế1,9065tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0922tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,0726tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4885tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4148tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế3,2314tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,9892tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1615tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0793tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3462tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,397tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0844tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0249tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1521tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,0059tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,1033tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,7469tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3484tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,02tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,8858tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,447tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0611tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0261tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,0867tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,6986tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3774tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,449tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,7303tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2279tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0327tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0611tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,779tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,4516tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1171tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2096tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4658tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2263tấn
72Lắp dựng cốt thép sàn lầu -sàn mái ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,6439tấn
73Lắp dựng cốt thép sàn lầu -sàn mái ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,7894tấn
74Lắp dựng cốt thép sàn lầu -sàn mái ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,7575tấn
75Lắp dựng cốt thép sàn lầu -sàn mái ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0256tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0224tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0138tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0144tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0192tấn
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế16,0196100m2
81Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế1,8774100m2
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế2,7712100m2
83Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế4,9778100m2
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế5,8378100m2
85Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,3049100m2
86Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế7,9961100m2
87Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,8517100m2
88Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế310,09m2
89Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,1297m3
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,986m2
91Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,7246m3
92Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,3276m3
93Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế30,2915m3
94Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,5227m3
95Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế65,1413m3
96Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,4272m3
97Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,4192m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế510,711m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.536,66m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế66,96m2
101Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế82,17m2
102Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế237,3595m2
103Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế799,612m2
104Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế172,2348m2
105Trát đá mài lan can, diềm chắn nắng, dày1, 5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế33,696m2
106Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế34,6124m2
107Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế17m2
108Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế19,188m2
109Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,8248m2
110Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 250x400, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế70,4m2
111Ốp đá chẻ chân tườngTheo hồ sơ thiết kế46,715m2
112Ốp gạch đất nung bồn hoa KT:50x230mmTheo hồ sơ thiết kế26,4956m2
113Lát gạch xi măng, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,378m2
114Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế792,575m2
115Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế41,64m2
116Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,585m2
117Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế19,72m2
118Trần nhựa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế19,72m2
119Đập 1 phần sê nô hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế0,135m3
120Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,35m2
121Lắp đặt ống nhựa Pvc phi 34Theo hồ sơ thiết kế0,0175100m
122Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x100x20x2Theo hồ sơ thiết kế2,5127tấn
123Thép phi 8 liên kết xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,0472kg
124Xà gồ mạ kẽm C45x100x20Theo hồ sơ thiết kế706,455m
125Gia công lan can Inox 304Theo hồ sơ thiết kế0,1778tấn
126Ống inox phi 60 dày 1.5lyTheo hồ sơ thiết kế134,33kg
127Thép hộp 50x50x2.4Theo hồ sơ thiết kế7,8kg
128Ống inox phi 34 dày 1.5lyTheo hồ sơ thiết kế13,1kg
129Thép hộp 20x20x2.4Theo hồ sơ thiết kế22,59kg
130Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế33,628m2
131Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5dzemTheo hồ sơ thiết kế5,9926100m2
132Tole úp nóc phẳng dày 4.5dzemTheo hồ sơ thiết kế47,1696
133Tay vịn gỗ cầu thang KT:50x90Theo hồ sơ thiết kế0,0729m3
134Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn PU)Theo hồ sơ thiết kế4,536m2
135Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8lyTheo hồ sơ thiết kế68,04m2
136Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 lyTheo hồ sơ thiết kế20,56m2
137Cung cấp ổ khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế29cái
138Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8lyTheo hồ sơ thiết kế137,28m2
139CCLD thang nâng động cơ Mitsubishi 150-200kgTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
140Cung cấp lắp dụng khung kính nhôm hệ 700Theo hồ sơ thiết kế4,092m2
141Lắp dựng tủ Lamri nhôm hệ 700Theo hồ sơ thiết kế7,35m2
142Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế245,88m
143Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế141,4476m2
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế141,44761m2
145Sơn chuyên dụng lan can +cầu thangTheo hồ sơ thiết kế12,22441m2
146Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế1.536,66m2
147Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế1.276,1663m2
148Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.812,8263m2
149Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế608,597m2
B HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,1373100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,0915100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,794m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,794m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,4416m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đan HTHTheo hồ sơ thiết kế4cái
8Nilon chống thấm xi măngTheo hồ sơ thiết kế0,1256100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép đan D6Theo hồ sơ thiết kế0,0102tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép đan D8Theo hồ sơ thiết kế0,016tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,744m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,3477m3
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,115m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,96m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế17,874m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 1.2mTheo hồ sơ thiết kế25bộ
2Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1.2mTheo hồ sơ thiết kế18bộ
3Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 0.6mTheo hồ sơ thiết kế8bộ
4Lắp đặt quạt trần + DimmerTheo hồ sơ thiết kế16cái
5Lắp công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế50cái
6Lắp công tắc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt ổ cắm 3 hàng có màng che (300W)Theo hồ sơ thiết kế11cái
8Lắp đặt ổ cắm 3 hàng có màng che (2000W)Theo hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt CB - 2P - 6ATheo hồ sơ thiết kế6cái
10Lắp đặt CB - 2P - 10ATheo hồ sơ thiết kế13cái
11Lắp đặt MCCB - 2P - 32ATheo hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt MCCB - 2P - 50ATheo hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt MCCB - 2P - 63ATheo hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt RCBO 2P-63ATheo hồ sơ thiết kế1cái
15Kéo rải dây điện đơn, loại dây (1x1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế830m
16Kéo rải dây điện đơn, loại dây (1x2,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế370m
17Cáp Cv 10 (1x10mm2)Theo hồ sơ thiết kế120m
18Cáp Cv 16 (1x16mm2)Theo hồ sơ thiết kế80m
19Cáp Cv 25 (1x25mm2)Theo hồ sơ thiết kế80m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo hồ sơ thiết kế310m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo hồ sơ thiết kế40m
22Lắp đặt hộp âm + CBTheo hồ sơ thiết kế24hộp
23Lắp đặt hộp âm, mặt công tắc (loại 1 công tắc)Theo hồ sơ thiết kế24hộp
24Lắp đặt hộp âm, mặt công tắc (loại 2 công tắc)Theo hồ sơ thiết kế13hộp
25Lắp đặt hộp âm, ổ cắm đơn 2 chấu loại mặt 3 lổTheo hồ sơ thiết kế15hộp
26Lắp đặt tủ điện tole phẳng sơn tĩnh điện 300x400x170mm có khoáTheo hồ sơ thiết kế1hộp
27Lắp đặt tủ điện tole phẳng sơn tĩnh điện 200x300x170mm có khoáTheo hồ sơ thiết kế1hộp
28Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế3cọc
29Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm bảo hộ dây dẫn tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế0,025100m
30Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế13,5m
31Lắp đặt Crack sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
32Đào kênh rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế3,6751m3
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế4bộ
2Lắp đặt Lavabo + vòi xả inoxTheo hồ sơ thiết kế4bộ
3Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
5Lắp đặt vòi xả InoxTheo hồ sơ thiết kế4bộ
6Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế0,62100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế0,36100m
10Lắp đặt T khâu răng trong D27/21Theo hồ sơ thiết kế4cái
11Lắp đặt co khâu răng trong D27/D21Theo hồ sơ thiết kế8cái
12Lắp đặt co nhựa PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế17cái
13Lắp đặt T Pvc phi 27Theo hồ sơ thiết kế3cái
14Lắp đặt co nhựa PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
15Lắp đặt co giảm PVC D60/42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt T giảm PVC D60/42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt T Pvc phi 60Theo hồ sơ thiết kế9cái
18Lắp đặt co nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
19Lắp đặt co nhựa PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
20Lắp đặt Tê nhựa PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
21Lắp đặt van khóa tay gạt phi 21Theo hồ sơ thiết kế2cái
22Nút bịt phi 114Theo hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt van phao tự động phi 42Theo hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt bồn nước 2000LTheo hồ sơ thiết kế1Cái
25Lắp đặt co giảm phi 114/60Theo hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt T giảm phi 114/60Theo hồ sơ thiết kế1cái
E BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế0,410 đầu
2Lắp đặt đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế2,510 đầu
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế0,45 nút
4Lắp đặt còi báo cháyTheo hồ sơ thiết kế0,45 chuông
5Lắp đặt dây tín hiệu, dây đôi (2x1,0mm²)Theo hồ sơ thiết kế185m
6Lắp đặt dây nguồn, dây đôi (2x1.5mm²)Theo hồ sơ thiết kế170m
7Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20Theo hồ sơ thiết kế215m
8Bình chữa cháy MFZ8Theo hồ sơ thiết kế4Bình
9Bình chữa cháy C02-T5Theo hồ sơ thiết kế4Bình
10Nội quy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
11Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế1,45 đèn
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế1,45 đèn
F SÂN ĐAN
1Nilon chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế2,81100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,281100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế22,48m3
4Lắp dựng cốt thép sân đan, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,9045tấn
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ thiết kế28,410m
G BÓ NỀN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,1156100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0771100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,2964100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,964m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,976m3
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,0936100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,7745100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,2894100m3
4Nilon chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế1,096100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,92m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế2,86m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,0964m3
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,972m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế199,0021m2
10Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,024100m2
11Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,124100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,1517100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,1659tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế671cấu kiện
15Láng hố ga -rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế26,6m2
16Lắp đặt Ống PVC D315x9,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,16100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng22
4 Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gàu > 0,4m3 Hoạt động tốt1
2 Máy ép cọc trước 150T Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt3
4 Máy cắt – uốn cốt thép Hoạt động tốt1
5 Máy hàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
8 Máy vận thăng Hoạt động tốt2
9 Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ) Hoạt động tốt400
10 Ván khuôn (Gỗ, thép hoặc nhựa) (M2) Hoạt động tốt500
11 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
13 Máy đầm thước Hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->