Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới 02 phòng học, 15 phòng chức năng và hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818922-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới 02 phòng học, 15 phòng chức năng và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210805284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2023 và vốn ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 13:47:00 đến ngày 2021-08-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,969,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gàu > 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt – uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500
9-Ván khuôn (Gỗ, thép hoặc nhựa) (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 600
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm thước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ MỘT PHẦN SÊ NÔ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế0,133m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế0,21m3
3Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,042m3
B XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC, 15 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế10,2103100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế513,9169100m
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế78,5408m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế4,2314100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế6,4834100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế80,1288m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế206,058m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế1,5698tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế1,5094tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế3,5155tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế0,2079tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế0,1278tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế0,9983tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế2,898tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmTheo hồ sơ thiết kế0,2722tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế3,6561tấn
17Ván khuôn móng băngTheo hồ sơ thiết kế3,0734100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế53,4367m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,5948m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,5308m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế89,2689m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,9129tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0298tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3849tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,5631tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,5147tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,3493tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,7849tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,605tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0419tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,5633tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,5331tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế6,1152tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,1636tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,7124tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,2142tấn
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế11,3563100m2
38Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (vận dụng cho công tác lót nilon đen chống mất nước ximăng)Theo hồ sơ thiết kế15,5247100m2
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế26,7744m3
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,7296tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế3,1582tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,8522tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,1603tấn
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,4163100m2
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế22,5796m3
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,366tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,125tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,1555tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,8368tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,9828tấn
51Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,8293100m2
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế36,4132m3
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,5193tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4909tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,0979tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,7129tấn
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế5,2918100m2
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,1427m3
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,028tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0985tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2009tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,483tấn
63Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,2059100m2
64Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Vận dụng công tác lót nilon đen chống mất nước ximăng)Theo hồ sơ thiết kế0,174100m2
65Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế113,7955m3
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,1021tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế6,679tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,408tấn
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế14,3245100m2
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế3,3623m3
71Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0205tấn
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,032tấn
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,7183100m2
74Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Vận dụng công tác lót nilon đen chống mất nước ximăng)Theo hồ sơ thiết kế0,4405100m2
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế81cái
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế26cái
77Cung cấp bulon D10 theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế122bộ
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tạm tính công tác cho công tác xây tường bó nền gạch bêtông 50x100x190 dày 200)Theo hồ sơ thiết kế24,001m3
79Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tạm tính cho công tác xây ốp cột gạch 50x100x190)Theo hồ sơ thiết kế7,1996m3
80Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tạm tính cho công tác xây ốp cột gạch 50x100x190)Theo hồ sơ thiết kế5,589m3
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tạm tính cho công tác xây ốp cột gạch 50x100x190)Theo hồ sơ thiết kế6,1472m3
82Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế39,1058m3
83Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế36,4596m3
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế56,6039m3
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế44,1762m3
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế255,575m
87Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,2525m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế717,212m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2.229,332m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế477,9536m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.289,4942m2
92Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế410,171m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế99,92m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế290,988m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,59m2
96Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Theo hồ sơ thiết kế85,736m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.231,268m2
98Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế70,51m2
99Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Theo hồ sơ thiết kế89,8358m2
100Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế70,442m2
101Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế1.947,79m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế1.389,4142m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.605,3366m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3.337,2042m2
105Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế9,0424100m2
106Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế3,6542tấn
107Cung cấp xà gồ thép theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế1.011,97m
108Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế20,71m2
109Cung cấp cửa đi nhôm kính theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế96,212
110Cung cấp cửa sổ nhôm kính theo thiết kế (bao gồm công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế151,0295
111Cung cấp, lắp đặt khung bông sắt theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế121,94
112Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế2,64m2
113Cung cấp ổ khoá tròn theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế13bộ
114Cung cấp ổ khoá bấm theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế25bộ
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế126,11711m2
116Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế1,5371m2
117Cung cấp ống thép phi 34 theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế0,6011m
118Cung cấp ống thép phi 60 theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế0,936
119Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế546,64m2
120CCLD thang nâng động cơ Mitsubishi 150-200kgTheo hồ sơ thiết kế1bộ
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
2Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 1.2mTheo hồ sơ thiết kế42bộ
3Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1.2mTheo hồ sơ thiết kế35bộ
4Lắp đặt quạt trần + DimmerTheo hồ sơ thiết kế25cái
5Lắp công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế78cái
6Lắp công tắc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt ổ cắm 3 hàng có màng che (300W)Theo hồ sơ thiết kế19cái
8Lắp đặt ổ cắm 3 hàng có màng che (2000W)Theo hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt CB - 2P - 6ATheo hồ sơ thiết kế8cái
10Lắp đặt CB - 2P - 10ATheo hồ sơ thiết kế15cái
11Lắp đặt CB - 2P - 32ATheo hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt MCB - 2P - 50ATheo hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt MCCB - 2P - 75ATheo hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt RCBO 2P-75ATheo hồ sơ thiết kế1cái
15Kéo rải dây điện đơn, loại dây (1x1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế1.390m
16Kéo rải dây điện đơn, loại dây (1x2,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế470m
17Cáp Cv 10 (1x10mm2)Theo hồ sơ thiết kế165m
18Cáp Cv 16 (1x16mm2)Theo hồ sơ thiết kế120m
19Cáp Cv 25 (1x25mm2)Theo hồ sơ thiết kế100m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo hồ sơ thiết kế540m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế40m
22Lắp đặt hộp âm + CBTheo hồ sơ thiết kế24hộp
23Lắp đặt hộp âm, mặt công tắc (loại 1 công tắc)Theo hồ sơ thiết kế38hộp
24Lắp đặt hộp âm, mặt công tắc (loại 2 công tắc)Theo hồ sơ thiết kế20hộp
25Lắp đặt hộp âm, ổ cắm đơn 2 chấu loại mặt 3 lổTheo hồ sơ thiết kế23hộp
26Lắp đặt tủ điện tole phẳng sơn tĩnh điện 300x400x170mm có khoáTheo hồ sơ thiết kế1hộp
27Lắp đặt tủ điện tole phẳng sơn tĩnh điện 200x300x170mm có khoáTheo hồ sơ thiết kế1hộp
28Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế3cọc
29Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm bảo hộ dây dẫn tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế0,025100m
30Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế13,5m
31Lắp đặt Crack sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
32Đào kênh rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế3,6751m3
D HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt linh kiện báo cháy (đầu báo nhiệt)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
2Lắp đặt linh kiện báo cháy (đầu báo khói)Theo hồ sơ thiết kế34bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế4cái
4Lắp đặt linh kiện báo cháy (còi báo cháy)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ thiết kế264m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế220m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế310m
8Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy MFZ8Theo hồ sơ thiết kế6bình
9Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2-T5Theo hồ sơ thiết kế6bình
10Cung cấp lắp đặt bảng nội quy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế2bộ
11Lắp đặt đèn thường có chụp (đèn chỉ lối thoát hiểm)Theo hồ sơ thiết kế9bộ
12Lắp đặt đèn chống nổ có chụp (đèn chiếu sáng sự cố)Theo hồ sơ thiết kế9bộ
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt (loại nhỏ)Theo hồ sơ thiết kế8bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
3Lắp đặt Lavabo + vòi xả inoxTheo hồ sơ thiết kế10bộ
4Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế1bộ
6Lắp đặt vòi xả InoxTheo hồ sơ thiết kế18bộ
7Lắp đặt ống nhựa Pvc phi 27Theo hồ sơ thiết kế1,5100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế0,34100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế0,66100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế0,49100m
11Lắp đặt T khâu răng trong D27/21Theo hồ sơ thiết kế22cái
12Lắp đặt co khâu răng trong D27/D21Theo hồ sơ thiết kế22cái
13Lắp đặt co nhựa PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế35cái
14Lắp đặt T Pvc phi 27Theo hồ sơ thiết kế13cái
15Lắp đặt co nhựa PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
16Lắp đặt co giảm PVC D60/42mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
17Lắp đặt T giảm PVC D60/42mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
18Lắp đặt T Pvc phi 60Theo hồ sơ thiết kế17cái
19Lắp đặt co nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế21cái
20Lắp đặt co nhựa PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
21Lắp đặt Y Pvc phi 114Theo hồ sơ thiết kế7cái
22Lắp đặt van khóa tay gạt phi 27Theo hồ sơ thiết kế4cái
23Nút bịt phi 114Theo hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt van phao tự động phi 42Theo hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt bồn nước 2000LTheo hồ sơ thiết kế1Cái
26Lắp đặt co giảm phi 114/60Theo hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt T giảm phi 114/60Theo hồ sơ thiết kế5cái
28Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 hộcTheo hồ sơ thiết kế2bộ
F SÂN ĐAN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế0,066m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,6672100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,4777100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,868m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,2804100m2
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (vận dụng cho công tác lót nilon đen chống mất nước ximăng)Theo hồ sơ thiết kế1,2868100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế5,3184m3
8Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,2915tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,2816100m2
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Vận dụng công tác lót nilon đen chống mất nước ximăng)Theo hồ sơ thiết kế0,7488100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế124cái
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tạm tính công tác cho công tác xây tường bó nền gạch bêtông 50x100x190 dày 200)Theo hồ sơ thiết kế39,6098m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế436,74m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế48,88m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mmTheo hồ sơ thiết kế0,224100m
16Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế18,62281m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,2076m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tạm tính công tác cho công tác xây tường bó nền gạch bêtông 50x100x190 dày 100)Theo hồ sơ thiết kế5,0176m3
19Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Vận dụng công tác lót nilon đen chống mất nước ximăng)Theo hồ sơ thiết kế6,76100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế54,08m3
21Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,1535tấn
22Ván khuôn sân đanTheo hồ sơ thiết kế0,0952100m2
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế67,610m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng22
4 Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gàu > 0,4m3 Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt3
3 Máy cắt – uốn cốt thép Hoạt động tốt1
4 Máy hàn Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
7 Máy vận thăng Hoạt động tốt2
8 Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ) Hoạt động tốt500
9 Ván khuôn (Gỗ, thép hoặc nhựa) (m2) Hoạt động tốt600
10 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
12 Máy đầm thước Hoạt động tốt1
13 Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->