Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 14:05:00 đến ngày 2021-08-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,714,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9071728E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.814345E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng và hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; giá trị hợp đồng ≥ 8,901 tỷ đồng.- Hoặc có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường bê tông xi măng, giá trị hợp đồng ≥ 8,901 tỷ đồng và có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường bê tông nhựa, giá trị ≥ 8,901 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.901.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu đào ≥ 1,25 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh 10 -12 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí, năng suất ≥120m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥120m3/h. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tưới nước, công suất ≥ 4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật I.440: Đoạn đường thi công, KT60x140cm, cột L=1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | Biển |
| 2 | Biển báo chữ nhật I441 b,c : Phía trước là công trường, KT140x200cm,cột L=1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | Biển |
| 3 | Bê tông đế cột đúc sẵn M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,689 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đế cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,18 | m2 |
| 5 | Bê tông nhét ống nhựa M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,389 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 68,85 | m |
| 7 | Sơn 3 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,295 | m2 |
| 8 | Dây nhựa PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 300 | m |
| 9 | Đèn chiếu sáng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 10 | Thép hộp 50x50x2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 108,836 | kg |
| 11 | Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barier) KT 25x120cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | Biển |
| 12 | Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | Biển |
| 13 | Đèn xoay cảnh báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 180 | công |
| B | Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường BTXM đoạn KM0+000 KM0+800 | |||
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Cắt tấm bê tông sâu 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,13 | m |
| 2 | Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,304 | m3 |
| 3 | Đào lớp móng đường CPĐD cũ dày trung bình 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,228 | m3 |
| 4 | Đào lớp nền đường cũ bị hư hỏng dày trung bình 9cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,114 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường hiện tại K98 dày TB 0.3m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 134,6 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,46 | m3 |
| 7 | BTXM M150 đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,19 | m3 |
| 8 | Cắt khe rộng 6mm sâu 30mm lớp bê tông móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,48 | m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật chống thấm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 269,2 | m2 |
| 10 | BTXM M350 đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 24cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,304 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,9 | m2 |
| D | Hoàn trả khe co ngang loại 1 và loại 3 | |||
| 1 | Thép tròn D30, [email protected] | Theo HSTK đã được phê duyệt | 98,772 | Kg |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,048 | m2 |
| 3 | Cắt khe rộng 6mm sâu 60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,35 | m |
| 4 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,005 | m3 |
| E | Hoàn trả khe co ngang loại 2 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D32 sâu 20cm, cách nhau 0.3m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27 | lỗ |
| 2 | Thép tròn D30, [email protected] | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60,151 | Kg |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,638 | m2 |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,001 | m3 |
| 5 | Cắt khe rộng 6mm sâu 60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,13 | m |
| 6 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,003 | m3 |
| F | Hoàn trả khe dọc loại 1 (Tấm mới Tấm mới) | |||
| 1 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,088 | m2 |
| 2 | Cắt khe rộng 6mm sâu 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,99 | m |
| 3 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,003 | m3 |
| G | Hoàn trả khe dọc loại 2 (Tấm mới Tấm cũ) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D16, sâu 35cm, cách nhau 0.8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19 | lỗ |
| 2 | Thép gờ D14, [email protected] | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,146 | Kg |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,084 | m2 |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0003 | m3 |
| 5 | Cắt khe rộng 6mm sâu 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,25 | m |
| 6 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,004 | m3 |
| 7 | Thép góc D12 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 55,411 | kg |
| H | Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường BTXM cũ đoạn KM7+500 KM8+600 | |||
| I | Mặt đường | |||
| 1 | Cắt tấm bê tông sâu 22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 93,5 | m |
| 2 | Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 207,937 | m3 |
| 3 | Đào lớp móng đường CPĐD cũ dày trung bình 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 170,131 | m3 |
| 4 | Đào lớp nền đường cũ bị hư hỏng dày trung bình 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66,162 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường hiện tại K98 dày TB 0.3m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 945,17 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 94,517 | m3 |
| 7 | BTXM M150 đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 141,776 | m3 |
| 8 | Cắt khe rộng 6mm sâu 30mm lớp bê tông móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 701,29 | m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.890,34 | m2 |
| 10 | BTXM M300 đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 207,937 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 126,244 | m2 |
| J | Hoàn trả khe co ngang loại 1 và loại 3 | |||
| 1 | Thép tròn D28, [email protected] | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.341,004 | Kg |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,633 | m2 |
| 3 | Cắt khe rộng 6mm sâu 60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 607,79 | m |
| 4 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,182 | m3 |
| K | Hoàn trả khe co ngang loại 2 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D30 sâu 20cm, cách nhau 0.3m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 312 | lỗ |
| 2 | Thép tròn D28, [email protected] | Theo HSTK đã được phê duyệt | 602,14 | Kg |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,85 | m2 |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,006 | m3 |
| 5 | Cắt khe rộng 6mm sâu 60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 93,5 | m |
| 6 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,028 | m3 |
| L | Hoàn trả khe dãn | |||
| 1 | Thép tròn D28. [email protected] | Theo HSTK đã được phê duyệt | 156,814 | Kg |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,731 | m2 |
| 3 | Bọc màng ni lông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,731 | m2 |
| 4 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,024 | m3 |
| 5 | Gỗ đệm dày 2.5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,11 | m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ D28 trên tấm gỗ dày 2.5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 81,167 | lỗ |
| 7 | Ống PVC D32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,117 | m |
| M | Hoàn trả khe dọc loại 1 | |||
| 1 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,45 | m2 |
| 2 | Cắt khe rộng 6mm sâu 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 263,94 | m |
| 3 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,063 | m3 |
| N | Hoàn trả khe dọc loại 2 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D16, sâu 35cm, cách nhau 0.8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 671 | lỗ |
| 2 | Thép gờ D14, [email protected] | Theo HSTK đã được phê duyệt | 568,443 | Kg |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,95 | m2 |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,01 | m3 |
| 5 | Cắt khe rộng 6mm sâu 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,25 | m |
| 6 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,129 | m3 |
| 7 | Thép gia cường tại vị trí cống D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.600,598 | kg |
| O | Sửa chữa khe ngang hiện trạng | |||
| 1 | Cắt khe chèn matit rộng 2.0cm, sâu 6cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 264,74 | m |
| 2 | Chèn khe bằng mastit trộn nhựa rót nóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,318 | m3 |
| 3 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh chèn khe rộng 70 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.015,728 | m2 |
| P | Đoạn chuyển tiếp giữa kết cấu đường bê tông xi măng sang bê tông nhựa | |||
| 1 | Thép tròn D25, [email protected] | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,085 | Kg |
| 2 | BTXM M300 đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,63 | m3 |
| Q | Mặt đường cũ đoạn Km0+800 Km2+000; Km2+500- Km4+000; Km5+372,4 Km5+800 | |||
| 1 | Thảm mặt đường bằng BTNC12,5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11.842,26 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.3kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11.842,26 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11.842,26 | m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen dày trung bình 3.47cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.153,87 | m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen dày trung bình 3.66cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.416,96 | m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen dày trung bình 3.81cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.271,43 | m2 |
| R | Lề gia cố đoạn Km0+800 Km2+000; Km2+500- Km4+000; Km5+372,4 Km5+800 | |||
| 1 | Thảm mặt đường bằng BTNC12,5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.991,63 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.3kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.991,63 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn 1.8kg/m2 dày 1.5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.991,63 | m2 |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 17cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.991,63 | m2 |
| 5 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.991,63 | m2 |
| 6 | Lu lèn đáy móng K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.991,63 | m2 |
| 7 | Kè vỉa đá hộc vỉa kích thước 15x25cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.416,48 | m |
| S | Lề gia cố + đường tràn đoạn Km7+500 - Km8+362,25 | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 449,691 | m3 |
| 2 | Lớp vải địa kỹ thuật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.044,05 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 303,294 | m3 |
| 4 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 303,164 | m3 |
| 5 | Lớp tiếp giáp đáy móng K98 dày 30cm (bằng vật liệu mua về ) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 135,57 | m3 |
| 6 | Lu lèn đáy móng K98 dày 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.607,033 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 172,689 | m2 |
| T | Mặt đường đoạn Km7+500 - Km8+362,25 | |||
| 1 | Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.551,99 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.3kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.551,99 | m2 |
| 3 | Bù vênh bằng đá dăm đen dày trung bình 4,70cm (gồm cả phần lề gia cố) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.551,99 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 (gồm cả phần lề gia cố) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.551,99 | m2 |
| U | Mặt đường đoạn Km8+362,25 - Km8+600 | |||
| 1 | Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.353,63 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.353,63 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 253,148 | m3 |
| 4 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 267,603 | m3 |
| 5 | Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp mua về, lu lèn K98 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,96 | m3 |
| 6 | Lu lèn đáy móng K98 dày 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.663,2 | m2 |
| 7 | Đào đường cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 189,66 | m3 |
| V | Xây gạch nâng cao mương xây cũ | |||
| 1 | Xây gạch vữa XM M75 nâng cao mương xây cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,978 | m3 |
| 2 | Trát vữa XM M100 dày 1,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,024 | m2 |
| W | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.498,99 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp đất cấp 1 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 926,87 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp 2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 343,49 | m3 |
| 4 | Bằng đất tận dụng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.423,224 | m3 |
| 5 | Bằng đất đá hỗn hợp mua về | Theo HSTK đã được phê duyệt | 363,239 | m3 |
| X | Vuốt nối, đổ thải | |||
| 1 | Thảm mặt đường BTN C12,5 dày TB 3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.141,275 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.141,275 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 59,22 | m2 |
| 4 | BTXM M300 đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,731 | m3 |
| 5 | Lớp vải địa kỹ thuật chống thấm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,23 | m2 |
| 6 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,518 | m3 |
| 7 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,518 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường lớp 30cm tiếp giáp đáy móng K98 (bằng vật liệu mua về) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,269 | m3 |
| 9 | Lu lèn đáy móng K98 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 59,22 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,98 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp 1 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 926,87 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp 2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 122,418 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 429,901 | m3 |
| Y | Vạch sơn | |||
| 1 | Diện tích vạch số 1.1 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 208,65 | m2 |
| 2 | Diện tích gờ giảm tốc dày 4mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 93,28 | m2 |
| 3 | Diện tích gờ giảm tốc dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 93,28 | m2 |
| Z | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 90cm, L= 2.95m, D88.3mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 62 | Biển |
| 2 | Bê tông chân cột biển báo đá 2x4, M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,278 | m3 |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,873 | m3 |
| 4 | Biển báo chữ nhật I.414a | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | Biển |
| 5 | Đào đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,67 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,19 | m3 |
| AA | Bổ sung cột Km | |||
| 1 | BTCT M200# đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,125 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,517 | m2 |
| 3 | Chế tạo vỏ cột Km | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cột |
| 4 | Lắp đặt cột Km | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cấu kiện |
| AB | Bổ sung cọc H | |||
| 1 | BTCT M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,312 | m3 |
| 2 | BT bệ móng M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,408 | m3 |
| 3 | Thép cọc H, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,327 | kg |
| 4 | Ván khuôn cọc H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,4 | m2 |
| 5 | Chế tạo vỏ cọc H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37 | cọc |
| 6 | Đào đất hố móng cọc H, đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,512 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cọc H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| AC | Bổ sung cọc tiêu (nút giao Km7+550) | |||
| 1 | BTCT M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,392 | m3 |
| 2 | BT bệ móng M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 3 | Thép cọc tiêu, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43,467 | kg |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,56 | m2 |
| 5 | Sơn đỏ phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,32 | m2 |
| 6 | Sơn trắng (2 nước) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,52 | m2 |
| 7 | Dán mặt phản quang đỏ (2 mặt xe chạy) KT (6x10cm) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cọc |
| 8 | Đào đất hố móng cọc tiêu, đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,024 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cấu kiện |
| AD | Di chuyển hệ thống an toàn giao thông hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả cọc H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 31 | cọc |
| 2 | Đào đất hố móng cọc H, đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,984 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả cột KM | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cột |
| 4 | Đào đất cột KM đất cấp 2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 5 | Di chuyển biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cột |
| 6 | Tháo dỡ cột biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cột |
| 7 | Đào đất chôn cột biển báo, đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,512 | m3 |
| AE | Gờ chắn bánh (nút giao Km7+550) | |||
| 1 | Bê tông đúc đổ tại chỗ M250# | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 3 | Sơn phản quang trắng (đỏ) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,04 | m2 |
| AF | Cống tròn (D75, D100) | |||
| 1 | Lắp đặt đốt cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | Đốt |
| 2 | Cốt thép ống cống đường kính 6mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,25 | kg |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính 8mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 126,49 | kg |
| 4 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80,58 | m2 |
| 7 | Quét nhựa đường hai lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,07 | m2 |
| 8 | BTXM M150 chèn ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,01 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống M150 dày 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,87 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,19 | m2 |
| 11 | Bê tông mối nối ống cống cũ và mới M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,83 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mối nối ống cống cũ và mới | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,67 | m2 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,94 | m3 |
| 14 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,71 | m3 |
| 15 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,49 | m3 |
| 16 | Bê tông sân công M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,21 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60,23 | m2 |
| 18 | Ván khuôn tường đầu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,13 | m2 |
| 19 | Ván khuôn tường cánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,23 | m2 |
| 20 | Ván khuôn sân cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,17 | m2 |
| 21 | Đá dăm đệm cống dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,04 | m3 |
| 22 | Cọc tre loại A, dài 2.5m, mật độ 25cọc/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.677,5 | m |
| 23 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,24 | m3 |
| 24 | Đắp hoàn trả hố móng, đầm K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,64 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,39 | m3 |
| 26 | Phá dỡ cống cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,39 | m3 |
| 27 | Gạch xây thân kênh VXM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | m3 |
| 28 | Trát VXM M100 dày 1,5cm thân kênh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,5 | m2 |
| 29 | Bê tông móng kênh M150 dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 30 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,59 | m3 |
| 31 | Đá hộc xây VXM M100 dày 30cm kè lát má taluy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,37 | m3 |
| 32 | Đá hộc xây VXM M100 chân khay kè lát má taluy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,19 | m3 |
| 33 | Cọc tre loại A, dài 2.5m, mật độ 25cọc/m2 kè lát má taluy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.940 | m |
| 34 | Đá dăm đệm dày 10cm kè lát má taluy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,25 | m3 |
| AG | Cống hộp | |||
| 1 | Lắp đặt đốt cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | Đốt |
| 2 | Cốt thép ống cống đường kính 6mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,34 | kg |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính 8mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 420,61 | kg |
| 4 | Cốt thép ống cống đường kính 12mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 218,01 | kg |
| 5 | Bê tông thân công M300 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 78,26 | m2 |
| 7 | Quét nhựa đường hai lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,1 | m2 |
| 8 | Bê tông móng cống M150 dày 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,74 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,23 | m2 |
| 10 | BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250 khe nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,41 | m3 |
| 11 | Vữa XM M100 khe nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 mối nối ống cống cũ và mới | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,83 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mối nối ống cống cũ và mới | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,03 | m2 |
| 14 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19 | m3 |
| 15 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,85 | m3 |
| 16 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,31 | m3 |
| 17 | Bê tông sân cống M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,27 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,92 | m2 |
| 19 | Ván khuôn tường đầu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,92 | m2 |
| 20 | Ván khuôn tường cánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38,48 | m2 |
| 21 | Ván khuôn sân cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,48 | m2 |
| 22 | Đá dăm đệm cống dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,96 | m3 |
| 23 | Cọc tre loại A, dài 2.5m, mật độ 25cọc/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.752,5 | m |
| 24 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,51 | m3 |
| 25 | Đắp hoàn trả hố móng, đầm K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,49 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | m3 |
| 27 | Phá dỡ cống cũ và vận chuyển đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | m3 |
| AH | Bổ sung tấm đan qua kênh, kích thước 0,8x0,5x0,15 | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | Tấm |
| 2 | Thép tròn trơn D6 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,28 | kg |
| 3 | Thép tròn trơn D8 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,22 | kg |
| 4 | Thép có gờ D10 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38,1 | kg |
| 5 | Thép có gờ D12 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,27 | kg |
| 6 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| AI | Bổ sung tấm đan qua kênh, kích thước 0,95x0,5x0,15 | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | Tấm |
| 2 | Thép tròn trơn D6 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,56 | kg |
| 3 | Thép tròn trơn D8 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,37 | kg |
| 4 | Thép có gờ D10 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 118,87 | kg |
| 5 | Thép có gờ D12 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 55,97 | kg |
| 6 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,91 | m2 |
| AJ | Mũ mố | |||
| 1 | Thép tròn trơn D8 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,66 | kg |
| 2 | Thép có gờ D10 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 99,69 | kg |
| 3 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kênh xây cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,88 | m3 |
| AK | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục) | Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 0,282% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu | 0,282 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9071728E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.814345E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng và hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; giá trị hợp đồng ≥ 8,901 tỷ đồng.- Hoặc có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường bê tông xi măng, giá trị hợp đồng ≥ 8,901 tỷ đồng và có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường bê tông nhựa, giá trị ≥ 8,901 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.901.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 | Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 1,25 m3 | Dung tích gầu đào ≥ 1,25 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn | Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10 -12 tấn | Trọng lượng tĩnh 10 -12 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn | Tải trọng ≥ 25 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 3 |
| 10 | Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg | Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Dung tích ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW | Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 3 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 3 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 15 | Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn | Sức nâng ≥ 3 tấn. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 16 | Máy nén khí, năng suất ≥120m3/h | Năng suất ≥120m3/h. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 17 | Máy san | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 18 | Ô tô tưới nước, công suất ≥ 4m3 | Công suất ≥ 4m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi