Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778382-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210770948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 14:05:00 đến ngày 2021-08-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,714,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9071728E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.814345E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng và hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; giá trị hợp đồng ≥ 8,901 tỷ đồng.- Hoặc có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường bê tông xi măng, giá trị hợp đồng ≥ 8,901 tỷ đồng và có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường bê tông nhựa, giá trị ≥ 8,901 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.901.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào ≥ 1,25 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 10 -12 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí, năng suất ≥120m3/h
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥120m3/h. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước, công suất ≥ 4m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Biển báo chữ nhật I.440: Đoạn đường thi công, KT60x140cm, cột L=1,8mTheo HSTK đã được phê duyệt2Biển
2Biển báo chữ nhật I441 b,c : Phía trước là công trường, KT140x200cm,cột L=1,8mTheo HSTK đã được phê duyệt6Biển
3Bê tông đế cột đúc sẵn M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt0,689m3
4Ván khuôn đế cộtTheo HSTK đã được phê duyệt9,18m2
5Bê tông nhét ống nhựa M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt0,389m3
6Ống nhựa PVC D90Theo HSTK đã được phê duyệt68,85m
7Sơn 3 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt17,295m2
8Dây nhựa PVCTheo HSTK đã được phê duyệt300m
9Đèn chiếu sángTheo HSTK đã được phê duyệt11cái
10Thép hộp 50x50x2mmTheo HSTK đã được phê duyệt108,836kg
11Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barier) KT 25x120cmTheo HSTK đã được phê duyệt2Biển
12Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier)Theo HSTK đã được phê duyệt6Biển
13Đèn xoay cảnh báoTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
14Nhân công đảm bảo giao thôngTheo HSTK đã được phê duyệt180công
B Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường BTXM đoạn KM0+000 KM0+800
C Mặt đường
1Cắt tấm bê tông sâu 24cmTheo HSTK đã được phê duyệt8,13m
2Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 24cmTheo HSTK đã được phê duyệt32,304m3
3Đào lớp móng đường CPĐD cũ dày trung bình 18cmTheo HSTK đã được phê duyệt24,228m3
4Đào lớp nền đường cũ bị hư hỏng dày trung bình 9cmTheo HSTK đã được phê duyệt12,114m3
5Lu lèn nền đường hiện tại K98 dày TB 0.3mTheo HSTK đã được phê duyệt134,6m2
6Cấp phối đá dăm loại I dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt13,46m3
7BTXM M150 đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt20,19m3
8Cắt khe rộng 6mm sâu 30mm lớp bê tông móngTheo HSTK đã được phê duyệt21,48m
9Vải địa kỹ thuật chống thấmTheo HSTK đã được phê duyệt269,2m2
10BTXM M350 đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 24cmTheo HSTK đã được phê duyệt32,304m3
11Ván khuôn thép mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt13,9m2
D Hoàn trả khe co ngang loại 1 và loại 3
1Thép tròn D30, [email protected]Theo HSTK đã được phê duyệt98,772Kg
2Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt1,048m2
3Cắt khe rộng 6mm sâu 60mmTheo HSTK đã được phê duyệt13,35m
4Mastic trộn nhựa chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,005m3
E Hoàn trả khe co ngang loại 2
1Khoan tạo lỗ D32 sâu 20cm, cách nhau 0.3mTheo HSTK đã được phê duyệt27lỗ
2Thép tròn D30, [email protected]Theo HSTK đã được phê duyệt60,151Kg
3Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,638m2
4Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731Theo HSTK đã được phê duyệt0,001m3
5Cắt khe rộng 6mm sâu 60mmTheo HSTK đã được phê duyệt8,13m
6Mastic trộn nhựa chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,003m3
F Hoàn trả khe dọc loại 1 (Tấm mới Tấm mới)
1Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,088m2
2Cắt khe rộng 6mm sâu 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt15,99m
3Mastic trộn nhựa chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,003m3
G Hoàn trả khe dọc loại 2 (Tấm mới Tấm cũ)
1Khoan tạo lỗ D16, sâu 35cm, cách nhau 0.8mTheo HSTK đã được phê duyệt19lỗ
2Thép gờ D14, [email protected]Theo HSTK đã được phê duyệt16,146Kg
3Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,084m2
4Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731Theo HSTK đã được phê duyệt0,0003m3
5Cắt khe rộng 6mm sâu 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt15,25m
6Mastic trộn nhựa chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,004m3
7Thép góc D12Theo HSTK đã được phê duyệt55,411kg
H Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường BTXM cũ đoạn KM7+500 KM8+600
I Mặt đường
1Cắt tấm bê tông sâu 22cmTheo HSTK đã được phê duyệt93,5m
2Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 22cmTheo HSTK đã được phê duyệt207,937m3
3Đào lớp móng đường CPĐD cũ dày trung bình 18cmTheo HSTK đã được phê duyệt170,131m3
4Đào lớp nền đường cũ bị hư hỏng dày trung bình 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt66,162m3
5Lu lèn nền đường hiện tại K98 dày TB 0.3mTheo HSTK đã được phê duyệt945,17m2
6Cấp phối đá dăm loại I dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt94,517m3
7BTXM M150 đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt141,776m3
8Cắt khe rộng 6mm sâu 30mm lớp bê tông móngTheo HSTK đã được phê duyệt701,29m
9Vải địa kỹ thuậtTheo HSTK đã được phê duyệt1.890,34m2
10BTXM M300 đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 22cmTheo HSTK đã được phê duyệt207,937m3
11Ván khuôn thép mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt126,244m2
J Hoàn trả khe co ngang loại 1 và loại 3
1Thép tròn D28, [email protected]Theo HSTK đã được phê duyệt2.341,004Kg
2Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt26,633m2
3Cắt khe rộng 6mm sâu 60mmTheo HSTK đã được phê duyệt607,79m
4Mastic trộn nhựa chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,182m3
K Hoàn trả khe co ngang loại 2
1Khoan tạo lỗ D30 sâu 20cm, cách nhau 0.3mTheo HSTK đã được phê duyệt312lỗ
2Thép tròn D28, [email protected]Theo HSTK đã được phê duyệt602,14Kg
3Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt6,85m2
4Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731Theo HSTK đã được phê duyệt0,006m3
5Cắt khe rộng 6mm sâu 60mmTheo HSTK đã được phê duyệt93,5m
6Mastic trộn nhựa chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,028m3
L Hoàn trả khe dãn
1Thép tròn D28. [email protected]Theo HSTK đã được phê duyệt156,814Kg
2Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt1,731m2
3Bọc màng ni lôngTheo HSTK đã được phê duyệt1,731m2
4Mastic trộn nhựa chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,024m3
5Gỗ đệm dày 2.5cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,11m3
6Khoan tạo lỗ D28 trên tấm gỗ dày 2.5cmTheo HSTK đã được phê duyệt81,167lỗ
7Ống PVC D32mmTheo HSTK đã được phê duyệt8,117m
M Hoàn trả khe dọc loại 1
1Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt1,45m2
2Cắt khe rộng 6mm sâu 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt263,94m
3Mastic trộn nhựa chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,063m3
N Hoàn trả khe dọc loại 2
1Khoan tạo lỗ D16, sâu 35cm, cách nhau 0.8mTheo HSTK đã được phê duyệt671lỗ
2Thép gờ D14, [email protected]Theo HSTK đã được phê duyệt568,443Kg
3Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK đã được phê duyệt2,95m2
4Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731Theo HSTK đã được phê duyệt0,01m3
5Cắt khe rộng 6mm sâu 40mmTheo HSTK đã được phê duyệt15,25m
6Mastic trộn nhựa chèn kheTheo HSTK đã được phê duyệt0,129m3
7Thép gia cường tại vị trí cống DTheo HSTK đã được phê duyệt5.600,598kg
O Sửa chữa khe ngang hiện trạng
1Cắt khe chèn matit rộng 2.0cm, sâu 6cmTheo HSTK đã được phê duyệt264,74m
2Chèn khe bằng mastit trộn nhựa rót nóngTheo HSTK đã được phê duyệt0,318m3
3Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh chèn khe rộng 70 cmTheo HSTK đã được phê duyệt1.015,728m2
P Đoạn chuyển tiếp giữa kết cấu đường bê tông xi măng sang bê tông nhựa
1Thép tròn D25, [email protected]Theo HSTK đã được phê duyệt37,085Kg
2BTXM M300 đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 22cmTheo HSTK đã được phê duyệt3,63m3
Q Mặt đường cũ đoạn Km0+800 Km2+000; Km2+500- Km4+000; Km5+372,4 Km5+800
1Thảm mặt đường bằng BTNC12,5 dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt11.842,26m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.3kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt11.842,26m2
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt11.842,26m2
4Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen dày trung bình 3.47cmTheo HSTK đã được phê duyệt4.153,87m2
5Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen dày trung bình 3.66cmTheo HSTK đã được phê duyệt5.416,96m2
6Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen dày trung bình 3.81cmTheo HSTK đã được phê duyệt2.271,43m2
R Lề gia cố đoạn Km0+800 Km2+000; Km2+500- Km4+000; Km5+372,4 Km5+800
1Thảm mặt đường bằng BTNC12,5 dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt4.991,63m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.3kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt4.991,63m2
3Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn 1.8kg/m2 dày 1.5cmTheo HSTK đã được phê duyệt4.991,63m2
4Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 17cmTheo HSTK đã được phê duyệt4.991,63m2
5Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cmTheo HSTK đã được phê duyệt4.991,63m2
6Lu lèn đáy móng K95Theo HSTK đã được phê duyệt4.991,63m2
7Kè vỉa đá hộc vỉa kích thước 15x25cmTheo HSTK đã được phê duyệt5.416,48m
S Lề gia cố + đường tràn đoạn Km7+500 - Km8+362,25
1Mặt đường BTXM M300 đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 22cmTheo HSTK đã được phê duyệt449,691m3
2Lớp vải địa kỹ thuậtTheo HSTK đã được phê duyệt2.044,05m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt303,294m3
4Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt303,164m3
5Lớp tiếp giáp đáy móng K98 dày 30cm (bằng vật liệu mua về )Theo HSTK đã được phê duyệt135,57m3
6Lu lèn đáy móng K98 dày 30cmTheo HSTK đã được phê duyệt1.607,033m2
7Ván khuôn thép mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt172,689m2
T Mặt đường đoạn Km7+500 - Km8+362,25
1Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cmTheo HSTK đã được phê duyệt4.551,99m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.3kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt4.551,99m2
3Bù vênh bằng đá dăm đen dày trung bình 4,70cm (gồm cả phần lề gia cố)Theo HSTK đã được phê duyệt4.551,99m2
4Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 (gồm cả phần lề gia cố)Theo HSTK đã được phê duyệt4.551,99m2
U Mặt đường đoạn Km8+362,25 - Km8+600
1Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 7cmTheo HSTK đã được phê duyệt1.353,63m2
2Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt1.353,63m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt253,148m3
4Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt267,603m3
5Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp mua về, lu lèn K98Theo HSTK đã được phê duyệt7,96m3
6Lu lèn đáy móng K98 dày 30cmTheo HSTK đã được phê duyệt1.663,2m2
7Đào đường cũTheo HSTK đã được phê duyệt189,66m3
V Xây gạch nâng cao mương xây cũ
1Xây gạch vữa XM M75 nâng cao mương xây cũTheo HSTK đã được phê duyệt3,978m3
2Trát vữa XM M100 dày 1,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt28,024m2
W Nền đường
1Đào khuôn đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt2.498,99m3
2Đào đất không thích hợp đất cấp 1Theo HSTK đã được phê duyệt926,87m3
3Đánh cấp đất cấp 2Theo HSTK đã được phê duyệt343,49m3
4Bằng đất tận dụngTheo HSTK đã được phê duyệt2.423,224m3
5Bằng đất đá hỗn hợp mua vềTheo HSTK đã được phê duyệt363,239m3
X Vuốt nối, đổ thải
1Thảm mặt đường BTN C12,5 dày TB 3cmTheo HSTK đã được phê duyệt2.141,275m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt2.141,275m2
3Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt59,22m2
4BTXM M300 đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 22cmTheo HSTK đã được phê duyệt9,731m3
5Lớp vải địa kỹ thuật chống thấmTheo HSTK đã được phê duyệt44,23m2
6Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt15,518m3
7Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt15,518m3
8Đắp nền đường lớp 30cm tiếp giáp đáy móng K98 (bằng vật liệu mua về)Theo HSTK đã được phê duyệt13,269m3
9Lu lèn đáy móng K98Theo HSTK đã được phê duyệt59,22m2
10Ván khuôn thép mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt17,98m2
11Vận chuyển đổ đi, đất cấp 1Theo HSTK đã được phê duyệt926,87m3
12Vận chuyển đổ đi, đất cấp 2Theo HSTK đã được phê duyệt122,418m3
13Vận chuyển đổ đi, đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt429,901m3
Y Vạch sơn
1Diện tích vạch số 1.1Theo HSTK đã được phê duyệt208,65m2
2Diện tích gờ giảm tốc dày 4mmTheo HSTK đã được phê duyệt93,28m2
3Diện tích gờ giảm tốc dày 2mmTheo HSTK đã được phê duyệt93,28m2
Z Biển báo
1Biển báo tam giác cạnh 90cm, L= 2.95m, D88.3mmTheo HSTK đã được phê duyệt62Biển
2Bê tông chân cột biển báo đá 2x4, M150Theo HSTK đã được phê duyệt6,278m3
3Đào hố móng đất cấp 2Theo HSTK đã được phê duyệt5,873m3
4Biển báo chữ nhật I.414aTheo HSTK đã được phê duyệt7Biển
5Đào đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt5,67m3
6Bê tông M150 móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt1,19m3
AA Bổ sung cột Km
1BTCT M200# đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,125m3
2Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt1,517m2
3Chế tạo vỏ cột KmTheo HSTK đã được phê duyệt4cột
4Lắp đặt cột KmTheo HSTK đã được phê duyệt1cấu kiện
AB Bổ sung cọc H
1BTCT M200, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,312m3
2BT bệ móng M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt0,408m3
3Thép cọc H, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt21,327kg
4Ván khuôn cọc HTheo HSTK đã được phê duyệt6,4m2
5Chế tạo vỏ cọc HTheo HSTK đã được phê duyệt37cọc
6Đào đất hố móng cọc H, đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt0,512m3
7Lắp đặt cọc HTheo HSTK đã được phê duyệt8cấu kiện
AC Bổ sung cọc tiêu (nút giao Km7+550)
1BTCT M200, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,392m3
2BT bệ móng M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt0,88m3
3Thép cọc tiêu, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt43,467kg
4Ván khuôn cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt10,56m2
5Sơn đỏ phản quangTheo HSTK đã được phê duyệt1,32m2
6Sơn trắng (2 nước)Theo HSTK đã được phê duyệt5,52m2
7Dán mặt phản quang đỏ (2 mặt xe chạy) KT (6x10cm)Theo HSTK đã được phê duyệt16cọc
8Đào đất hố móng cọc tiêu, đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt1,024m3
9Lắp đặt cọc tiêuTheo HSTK đã được phê duyệt16cấu kiện
AD Di chuyển hệ thống an toàn giao thông hiện trạng
1Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả cọc HTheo HSTK đã được phê duyệt31cọc
2Đào đất hố móng cọc H, đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt1,984m3
3Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả cột KMTheo HSTK đã được phê duyệt4cột
4Đào đất cột KM đất cấp 2Theo HSTK đã được phê duyệt0,24m3
5Di chuyển biển báoTheo HSTK đã được phê duyệt8cột
6Tháo dỡ cột biển báoTheo HSTK đã được phê duyệt8cột
7Đào đất chôn cột biển báo, đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt0,512m3
AE Gờ chắn bánh (nút giao Km7+550)
1Bê tông đúc đổ tại chỗ M250#Theo HSTK đã được phê duyệt0,84m3
2Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt8,4m2
3Sơn phản quang trắng (đỏ)Theo HSTK đã được phê duyệt12,04m2
AF Cống tròn (D75, D100)
1Lắp đặt đốt cốngTheo HSTK đã được phê duyệt13Đốt
2Cốt thép ống cống đường kính 6mmTheo HSTK đã được phê duyệt19,25kg
3Cốt thép ống cống đường kính 8mmTheo HSTK đã được phê duyệt126,49kg
4Bê tông ống cống M300 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt2,1m3
5Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt1,57m3
6Ván khuôn thép ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt80,58m2
7Quét nhựa đường hai lớpTheo HSTK đã được phê duyệt44,07m2
8BTXM M150 chèn ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt1,01m3
9Bê tông móng cống M150 dày 20cmTheo HSTK đã được phê duyệt1,87m3
10Ván khuôn móng cốngTheo HSTK đã được phê duyệt3,19m2
11Bê tông mối nối ống cống cũ và mới M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt1,83m3
12Ván khuôn mối nối ống cống cũ và mớiTheo HSTK đã được phê duyệt20,67m2
13Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt26,94m3
14Bê tông tường đầu M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt4,71m3
15Bê tông tường cánh M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt3,49m3
16Bê tông sân công M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt6,21m3
17Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhTheo HSTK đã được phê duyệt60,23m2
18Ván khuôn tường đầuTheo HSTK đã được phê duyệt27,13m2
19Ván khuôn tường cánhTheo HSTK đã được phê duyệt14,23m2
20Ván khuôn sân cốngTheo HSTK đã được phê duyệt12,17m2
21Đá dăm đệm cống dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt6,04m3
22Cọc tre loại A, dài 2.5m, mật độ 25cọc/m2Theo HSTK đã được phê duyệt2.677,5m
23Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt40,24m3
24Đắp hoàn trả hố móng, đầm K90Theo HSTK đã được phê duyệt18,64m3
25Vận chuyển đất thừa điTheo HSTK đã được phê duyệt7,39m3
26Phá dỡ cống cũTheo HSTK đã được phê duyệt7,39m3
27Gạch xây thân kênh VXM M75Theo HSTK đã được phê duyệt2m3
28Trát VXM M100 dày 1,5cm thân kênhTheo HSTK đã được phê duyệt11,5m2
29Bê tông móng kênh M150 dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,88m3
30Đá dăm lót móng dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,59m3
31Đá hộc xây VXM M100 dày 30cm kè lát má taluyTheo HSTK đã được phê duyệt34,37m3
32Đá hộc xây VXM M100 chân khay kè lát má taluyTheo HSTK đã được phê duyệt23,19m3
33Cọc tre loại A, dài 2.5m, mật độ 25cọc/m2 kè lát má taluyTheo HSTK đã được phê duyệt1.940m
34Đá dăm đệm dày 10cm kè lát má taluyTheo HSTK đã được phê duyệt13,25m3
AG Cống hộp
1Lắp đặt đốt cốngTheo HSTK đã được phê duyệt8Đốt
2Cốt thép ống cống đường kính 6mmTheo HSTK đã được phê duyệt28,34kg
3Cốt thép ống cống đường kính 8mmTheo HSTK đã được phê duyệt420,61kg
4Cốt thép ống cống đường kính 12mmTheo HSTK đã được phê duyệt218,01kg
5Bê tông thân công M300 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt5,83m3
6Ván khuôn thép ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt78,26m2
7Quét nhựa đường hai lớpTheo HSTK đã được phê duyệt34,1m2
8Bê tông móng cống M150 dày 20cmTheo HSTK đã được phê duyệt1,74m3
9Ván khuôn móng cốngTheo HSTK đã được phê duyệt2,23m2
10BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250 khe nốiTheo HSTK đã được phê duyệt0,41m3
11Vữa XM M100 khe nốiTheo HSTK đã được phê duyệt0,1m3
12Bê tông M250 mối nối ống cống cũ và mớiTheo HSTK đã được phê duyệt0,83m3
13Ván khuôn mối nối ống cống cũ và mớiTheo HSTK đã được phê duyệt6,03m2
14Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt19m3
15Bê tông tường đầu M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt2,85m3
16Bê tông tường cánh M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt9,31m3
17Bê tông sân cống M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt5,27m3
18Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhTheo HSTK đã được phê duyệt40,92m2
19Ván khuôn tường đầuTheo HSTK đã được phê duyệt4,92m2
20Ván khuôn tường cánhTheo HSTK đã được phê duyệt38,48m2
21Ván khuôn sân cốngTheo HSTK đã được phê duyệt17,48m2
22Đá dăm đệm cống dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt4,96m3
23Cọc tre loại A, dài 2.5m, mật độ 25cọc/m2Theo HSTK đã được phê duyệt1.752,5m
24Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt29,51m3
25Đắp hoàn trả hố móng, đầm K90Theo HSTK đã được phê duyệt21,49m3
26Vận chuyển đất thừa đổ điTheo HSTK đã được phê duyệt4m3
27Phá dỡ cống cũ và vận chuyển điTheo HSTK đã được phê duyệt4m3
AH Bổ sung tấm đan qua kênh, kích thước 0,8x0,5x0,15
1Lắp đặt tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt6Tấm
2Thép tròn trơn D6Theo HSTK đã được phê duyệt2,28kg
3Thép tròn trơn D8Theo HSTK đã được phê duyệt3,22kg
4Thép có gờ D10Theo HSTK đã được phê duyệt38,1kg
5Thép có gờ D12Theo HSTK đã được phê duyệt27,27kg
6Bê tông xi măng đá 1x2 M250Theo HSTK đã được phê duyệt0,32m3
7Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt2,16m2
AI Bổ sung tấm đan qua kênh, kích thước 0,95x0,5x0,15
1Lắp đặt tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt10Tấm
2Thép tròn trơn D6Theo HSTK đã được phê duyệt4,56kg
3Thép tròn trơn D8Theo HSTK đã được phê duyệt5,37kg
4Thép có gờ D10Theo HSTK đã được phê duyệt118,87kg
5Thép có gờ D12Theo HSTK đã được phê duyệt55,97kg
6Bê tông xi măng đá 1x2 M250Theo HSTK đã được phê duyệt0,96m3
7Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt4,91m2
AJ Mũ mố
1Thép tròn trơn D8Theo HSTK đã được phê duyệt23,66kg
2Thép có gờ D10Theo HSTK đã được phê duyệt99,69kg
3Bê tông xi măng đá 1x2 M250Theo HSTK đã được phê duyệt1,13m3
4Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt12,76m2
5Phá dỡ kênh xây cũTheo HSTK đã được phê duyệt1,88m3
AK Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục)Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 0,282% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu0,282%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9071728E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.814345E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng và hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; giá trị hợp đồng ≥ 8,901 tỷ đồng.- Hoặc có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường bê tông xi măng, giá trị hợp đồng ≥ 8,901 tỷ đồng và có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường bê tông nhựa, giá trị ≥ 8,901 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.901.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
2 Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 1,25 m3 Dung tích gầu đào ≥ 1,25 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
3 Máy rải bê tông nhựa Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
4 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
5 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10 -12 tấn Trọng lượng tĩnh 10 -12 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
6 Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
7 Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn Tải trọng ≥ 25 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
8 Máy phun nhựa đường Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
9 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)3
10 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
11 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Dung tích ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW Công suất ≥ 1,0 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)3
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)3
14 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
15 Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn Sức nâng ≥ 3 tấn. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
16 Máy nén khí, năng suất ≥120m3/h Năng suất ≥120m3/h. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
17 Máy san Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
18 Ô tô tưới nước, công suất ≥ 4m3 Công suất ≥ 4m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->