Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816216-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210804420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 13:54:00 đến ngày 2021-08-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,083,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.525014E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.558.366.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông ≥ 8HP
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đánh bóng mặt đường ( máy xoa mặt bê tông) ≥ 5,5 HP
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT20,91m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,2091100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,2091100m3
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT318,17m3
5Đánh bóng mặt đườngChương V - E HSMT1.367,81m2
6BTXM M250# vuốt nốiChương V - E HSMT14,54m3
7Đánh bóng mặt đườngChương V - E HSMT104,99m2
8Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V - E HSMT45,15m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,4515100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,4515100m3
11Phá tường rãnhChương V - E HSMT1,33m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0133100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0133100m3
14Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT3,1m3
15Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,6057100m2
16Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 250Chương V - E HSMT6,06m3
17Tháo dỡ tấm đan rãnh cũChương V - E HSMT378cấu kiện
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,489100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,49100m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT2,0216100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmChương V - E HSMT2,4224tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmChương V - E HSMT4,6681tấn
23Đổ bê tông, đá 2x4, mác 250Chương V - E HSMT39,43m3
24Đánh bóng mặt đườngChương V - E HSMT202,16m2
25Thép góc L 150x100x9 mmChương V - E HSMT5.184,4485kg
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT4,9376tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT4,938tấn
28Cốt thép tấm đan D12mmChương V - E HSMT0,7367tấn
29Cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,4883tấn
30Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 2x4, mác 250Chương V - E HSMT7,26m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT75cấu kiện
32Lắp đặt tấm composite 5m/tấm KT86x43cmChương V - E HSMT15cái
33Lắp đặt tấm composite 5m/tấm KT70x30cmChương V - E HSMT60cái
34Tháo dỡ tấm đan rãnh cũChương V - E HSMT52cấu kiện
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT10,46m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,1046100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,1046100m3
38Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,6844100m2
39Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 250Chương V - E HSMT10,46m3
40Lắp đặt tấm đan (tận dụng tấm đan cũ)Chương V - E HSMT52cấu kiện
B CÁC TUYẾN THỦ CÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT18,24m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,1824100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,1824100m3
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT732,32m3
5Đánh bóng mặt đườngChương V - E HSMT3.075,28m2
6BTXM M250# vuốt nốiChương V - E HSMT69,94m3
7Đánh bóng mặt đườngChương V - E HSMT389,63m2
8Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V - E HSMT123,42m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT1,2342100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT1,2342100m3
11Phá tường rãnhChương V - E HSMT11,3m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,113100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,113100m3
14Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây nâng rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT12,86m3
15Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT4,17m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,0137100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0262100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V - E HSMT0,026100m3
19Đệm cát đáyChương V - E HSMT0,0162100m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,62m3
21Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1,68m3
22Trát tường xây gạch xi măng bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT21,77m2
23Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT2,5245100m2
24Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 250Chương V - E HSMT25,24m3
25Tháo dỡ tấm đan rãnh cũChương V - E HSMT1.767cấu kiện
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT1,367100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT1,368100m3
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT5,8296100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmChương V - E HSMT5,4262tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmChương V - E HSMT11,1017tấn
31Đổ bê tông tấm đan đổ tại chỗ, đá 2x4, mác 250Chương V - E HSMT104,46m3
32Đánh bóng mặt đườngChương V - E HSMT582,96m2
33Thép góc L 150x100x9 mmChương V - E HSMT8.741,019kg
34Thép góc L 100x75x8 mmChương V - E HSMT6.542,214kg
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT14,5555tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E HSMT14,555tấn
37Cốt thép tấm đan D12mmChương V - E HSMT1,6071tấn
38Cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT1,2024tấn
39Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 2x4, mác 250Chương V - E HSMT18,13m3
40Lắp đặt tấm đan B30 (TL: 125/50kg)Chương V - E HSMT53cái
41Lắp đặt tấm đan B40 (TL : 150/50kg)Chương V - E HSMT134cái
42Lắp đặt tấm đan B50 (TL : 262.5/50kg)Chương V - E HSMT37cái
43Lắp đặt tấm đan B60 (TL : 300/50kg)Chương V - E HSMT96cái
44Lắp đặt tấm composite 5m/tấm KT70x30cmChương V - E HSMT320cái
45Ván khuôn mũ mốChương V - E HSMT0,265100m2
46Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 250Chương V - E HSMT2,65m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,4572100m2
48Cốt thép tấm đan D12mmChương V - E HSMT0,4853tấn
49Cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,4042tấn
50Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 2x4, mác 250Chương V - E HSMT6,63m3
51Lắp đặt tấm đan B20 (TL: 95kg/50)Chương V - E HSMT165cái
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V - E HSMT292,36m3
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo - Đất các loạiChương V - E HSMT292,36m3
54Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - E HSMT516,664m3
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V - E HSMT516,664m3
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo - Cát các loạiChương V - E HSMT516,664m3
57Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT826,101m3
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT826,101m3
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V - E HSMT826,101m3
60Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChương V - E HSMT24,202m3
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChương V - E HSMT24,202m3
62Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo - Gỗ các loạiChương V - E HSMT24,202m3
63Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT7,9971000v
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT7,9971000v
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT7,9971000v
66Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT336,9111tấn
67Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V - E HSMT336,911tấn
68Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo - Xi măng baoChương V - E HSMT336,911tấn
69Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V - E HSMT36,0361tấn
70Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT36,036tấn
71Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo - Sắt thép các loạiChương V - E HSMT36,036tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.525014E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.558.366.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).1
2 Cần trục ô tô ≥ 6T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực).1
3 Máy đào ≤ 0,4m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực).1
4 Máy nén khí ≥ 360m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
5 Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
7 Máy trộn vữa ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
9 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
10 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
11 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
12 Máy hàn điện ≥ 23 kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
13 Máy cắt bê tông ≥ 8HP Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
14 Máy đánh bóng mặt đường ( máy xoa mặt bê tông) ≥ 5,5 HP Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->