Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 13:54:00 đến ngày 2021-08-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,083,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.525014E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.558.366.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≤ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông ≥ 8HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đánh bóng mặt đường ( máy xoa mặt bê tông) ≥ 5,5 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 20,91 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,2091 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,2091 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 318,17 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 1.367,81 | m2 |
| 6 | BTXM M250# vuốt nối | Chương V - E HSMT | 14,54 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 104,99 | m2 |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 45,15 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,4515 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,4515 | 100m3 |
| 11 | Phá tường rãnh | Chương V - E HSMT | 1,33 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 3,1 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 0,6057 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 6,06 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Chương V - E HSMT | 378 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,489 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,49 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 2,0216 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Chương V - E HSMT | 2,4224 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Chương V - E HSMT | 4,6681 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 39,43 | m3 |
| 24 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 202,16 | m2 |
| 25 | Thép góc L 150x100x9 mm | Chương V - E HSMT | 5.184,4485 | kg |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 4,9376 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 4,938 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan D12mm | Chương V - E HSMT | 0,7367 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan D8mm | Chương V - E HSMT | 0,4883 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 7,26 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 75 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt tấm composite 5m/tấm KT86x43cm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt tấm composite 5m/tấm KT70x30cm | Chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 34 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Chương V - E HSMT | 52 | cấu kiện |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 10,46 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,1046 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,1046 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 0,6844 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 10,46 | m3 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan (tận dụng tấm đan cũ) | Chương V - E HSMT | 52 | cấu kiện |
| B | CÁC TUYẾN THỦ CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 18,24 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,1824 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,1824 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 732,32 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 3.075,28 | m2 |
| 6 | BTXM M250# vuốt nối | Chương V - E HSMT | 69,94 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 389,63 | m2 |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - E HSMT | 123,42 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,2342 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,2342 | 100m3 |
| 11 | Phá tường rãnh | Chương V - E HSMT | 11,3 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây nâng rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 12,86 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 4,17 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0262 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 19 | Đệm cát đáy | Chương V - E HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,62 | m3 | |
| 21 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,68 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch xi măng bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 21,77 | m2 |
| 23 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 2,5245 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 25,24 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Chương V - E HSMT | 1.767 | cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,367 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,368 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 5,8296 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Chương V - E HSMT | 5,4262 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Chương V - E HSMT | 11,1017 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông tấm đan đổ tại chỗ, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 104,46 | m3 |
| 32 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 582,96 | m2 |
| 33 | Thép góc L 150x100x9 mm | Chương V - E HSMT | 8.741,019 | kg |
| 34 | Thép góc L 100x75x8 mm | Chương V - E HSMT | 6.542,214 | kg |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 14,5555 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E HSMT | 14,555 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan D12mm | Chương V - E HSMT | 1,6071 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm đan D8mm | Chương V - E HSMT | 1,2024 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 18,13 | m3 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan B30 (TL: 125/50kg) | Chương V - E HSMT | 53 | cái |
| 41 | Lắp đặt tấm đan B40 (TL : 150/50kg) | Chương V - E HSMT | 134 | cái |
| 42 | Lắp đặt tấm đan B50 (TL : 262.5/50kg) | Chương V - E HSMT | 37 | cái |
| 43 | Lắp đặt tấm đan B60 (TL : 300/50kg) | Chương V - E HSMT | 96 | cái |
| 44 | Lắp đặt tấm composite 5m/tấm KT70x30cm | Chương V - E HSMT | 320 | cái |
| 45 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 46 | Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 2,65 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,4572 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép tấm đan D12mm | Chương V - E HSMT | 0,4853 | tấn |
| 49 | Cốt thép tấm đan D8mm | Chương V - E HSMT | 0,4042 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 6,63 | m3 |
| 51 | Lắp đặt tấm đan B20 (TL: 95kg/50) | Chương V - E HSMT | 165 | cái |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V - E HSMT | 292,36 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo - Đất các loại | Chương V - E HSMT | 292,36 | m3 |
| 54 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - E HSMT | 516,664 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 516,664 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 516,664 | m3 |
| 57 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 826,101 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 826,101 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 826,101 | m3 |
| 60 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 24,202 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 24,202 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 24,202 | m3 |
| 63 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 7,997 | 1000v |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 7,997 | 1000v |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 7,997 | 1000v |
| 66 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 336,9111 | tấn |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 336,911 | tấn |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 336,911 | tấn |
| 69 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V - E HSMT | 36,0361 | tấn |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 36,036 | tấn |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 173m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 36,036 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.525014E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.558.366.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥ 6T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy đào ≤ 0,4m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 23 kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông ≥ 8HP | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 14 | Máy đánh bóng mặt đường ( máy xoa mặt bê tông) ≥ 5,5 HP | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi