Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc trang thiết bị phục vụ sản xuất tại Công ty thông tin điện tử Z755
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV THÔNG TIN ĐIỆN TỬ Z755 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc trang thiết bị phục vụ sản xuất tại Công ty thông tin điện tử Z755 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210819816 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và nguồn vốn tự có của công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 14:11:00 đến ngày 2021-08-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,260,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,600,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua bán vật tư, linh kiện, phụ tùng máy móc hoặc hợp đồng sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao).+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 7 (bẩy) ngày kể từ khi được yêu cầu.+ Khuyến khích phương thức bảo hành đổi vật tư, linh kiện hỏng bằng vật tư, linh kiện mới. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy cắt tôn Fintex 1.5 M | 1 | Công trình | Mài bộ dao cắt 1.5M: 2 bộ, Thay encoder chạy cữ sau: 2 cái, Thay dầu thủy lực: 180 lít | ||
| 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa máy cắt tôn GMS 3M | 1 | Công trình | Mài bộ dao cắt 3M: 1 bộ, Thay dầu thủy lực: 150 lít, Sửa chữa ben thủy lực: 2 cái | ||
| 3 | Bảo dưỡng, sửa chữa máy bào gỗ | 1 | Công trình | Thay bộ dao bào: 2 bộ, Quấn motor 3P - 3HP: 2 cái, Thay bộ truyền động xích: 2 bộ | ||
| 4 | Sửa chữa máy chấn tôn Baykal | 1 | Công trình | Thay bộ bảo vệ mất pha: 1 bộ, Thay dầu thủy lực: 140 lít, Thay lọc dầu: 1 cái, Bảo dưỡng bộ chạy cữ sau: 1 bộ | ||
| 5 | Sửa chữa máy hút chân không | 1 | Công trình | Thay cụm hút chân không không dầu: 2 bộ, Thay lọc hút chân không: 2 bộ | ||
| 6 | Sửa chữa máy taro | 1 | Công trình | Thay bộ ly hợp côn: 6 bộ, Thay bầu cặp 13mm: 6 cái, Quấn motor 3P - 1HP: 3 cái | ||
| 7 | Sửa chữa máy gập tôn Fintex | 1 | Công trình | Thay dầu thuỷ lực: 120 lít, Mài bộ lưỡi gấp: 1 bộ | ||
| 8 | Sửa chữa máy nén khí 10HP, 15HP | 1 | Công trình | Thay bộ lọc tách nước, dầu: 6 bộ, Thay bộ xecmang – piston: 18 bộ , Phục hồi trục khuỷu: 6 cái, Thay dầu động cơ 15W-40: 18 lít, Thay van một chiều: 6 cái, Thay van an toàn điện: 6 cái, Thay van an toàn cơ: 6 cái | ||
| 9 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy ép nhựa WELLTEC | 1 | Công trình | Thay dầu thuỷ lực: 500 lít, Sửa chữa bo mạch chính: 1 cái, Sửa chữa bộ gia nhiệt: 2 cái, Thay bộ lọc và làm mát dầu: 2 bộ, Sửa chữa bộ bơm bôi trơn: 2 bộ | ||
| 10 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy ép nhựa YUHDAK | 1 | Công trình | Thay van phân phối 5/2 thuỷ lực: 3 cái, Thay lọc dầu: 1 cái, Sửa chữa bộ làm mát bằng nước: 1 bộ, Thay dầu thuỷ lực: 60 lít | ||
| 11 | Sửa chữa hệ thống điện XNCĐ, XNĐTVT | 1 | Công trình | Thay đèn chiếu sáng 40W: 75 mét, Dây cáp điện 2x1,5mm2: 200 mét, Dây cáp điện 2x2,5mm2: 200 mét, Dây cáp điện 4x6mm2: 120 mét, Dây cáp điện 1x50mm2: 40 mét, MCCB 30A - 3P: 15 cái, MCCB 125A - 3P: 3 cái, MCB 15A, 25A - 2P: 16 cái. | ||
| 12 | Sửa chữa xe nâng hạ 3,5 Tấn | 1 | Công trình | Thay dầu động cơ: 18 lít, Thay dầu hộp số: 10 lít, Thay quạt giải nhiệt: 1 bộ, Sửa chữa hệ thống điện: 1 bộ, Thay vỏ xe: 4 cái, Thay hệ thống ống dầu: 1 bộ | ||
| 13 | Thay ups 3000VA Thang máy nhà công nghệ cao | 1 | Công trình | Thay ups 3000VA Thang máy nhà công nghệ cao | ||
| 14 | Sửa chữa xe điện LVTONG | 1 | Công trình | Thay vỏ: 8 cái , Thay acquy 8V - 170AH: 12 cái | ||
| 15 | Sửa chữa máy hàn TIG | 1 | Công trình | Thay bộ dây hàn + súng hàn: 2 bộ, Sửa chữa hệ thống giải nhiệt bằng nước: 2 bộ | ||
| 16 | Sửa chữa máy hàn Mig | 1 | Công trình | Thay bộ dây hàn + súng hàn: 08 bộ, Sửa chữa bộ cấp dây: 04 bộ | ||
| 17 | Sửa chữa, bảo dưỡng trạm điện hạ thế 630 KVA | 1 | Công trình | Thay MCCB 250A: 2 cái, Thay MCCB 75A: 2 cái, Bộ điều khiển tụ bù Mikro: 2 cái, Tụ bù 20KVAr: 12 cái, Khởi động từ 3P- 65A: 9 cái | ||
| 18 | Sửa chữa hệ thống máy lạnh | 1 | Công trình | Thay Block máy lạnh 2HP: 18 cái, Thay Block máy lạnh 1,5HP: 13 cái, Tụ 400mF: 30 cái, Thay bo mạch điều khiển inverter: 6 cái | ||
| 19 | Sửa chữa máy mài phẳng NC | 1 | Công trình | Thay van thuỷ lực 5/2: 4 cái, Thay bộ ron phớt xylanh: 2 bộ, Thay bơm dầu: 2 cái, Thay khớp nối trục mài chính: 2 cái | ||
| 20 | Sửa chữa máy dập 25T, 40T | 1 | Công trình | Sửa chữa rãnh mang cá: 5 bộ, Thay bạc trượt đồng thau: 10 bộ, Sửa chữa bộ phanh hãm: 5 bộ | ||
| 21 | Sửa chữa máy dập 70T | 1 | Công trình | Sửa chữa rãnh mang cá: 1 bộ, Thay bạc trượt: 2 bộ, Sửa chữa bộ phanh hãm: 1 bộ | ||
| 22 | Sửa chữa máy rung xóc 3D | 1 | Công trình | Thay bộ lò xo rung: 1 bộ, Thay biến tần 3P - 5KW: 1 cái | ||
| 23 | Sửa chữa máy khoan đứng | 1 | Công trình | Quấn motor 3P - 2HP: 5 cái, Thay bộ điều khiển điện: 6 bộ, Sửa chữa trục chính: 8 cái | ||
| 24 | Sửa chữa máy phay CNC V20i | 1 | Công trình | Sửa chữa cụm đài thay dao: 1 bộ,Thay bộ ray trượt trục X, Y: 2 bộ, Sửa chữa hệ thống khí nén: 1 HT, Sửa chữa bơm tưới nguội: 1 cái | ||
| 25 | Sửa chữa máy phay CNC V85A | 1 | Công trình | Thay bơm dầu: 1 bộ, Sửa chữa hệ thống bôi trơn tự động: 1 bộ, Cài đặt, hiệu chỉnh phần mềm Fanuc: 1 PM, Sửa chữa xylanh thuỷ lực thay dao: 2 cái | ||
| 26 | Sửa chữa máy cắt dây | 1 | Công trình | Thay puly căng dây: 12 cái, Thay motor bước: 3 cái, Sửa chữa thước quang: 2 cái, Sửa chữa bơm tưới nguội: 2 cái, Mài trục cuốn dây: 3 cái, Sửa bo mạch điều khiển: 2 cái, Thay màn hình hiển thị:1 cái | ||
| 27 | Sửa chữa máy hàn dám ESSEM TEC | 1 | Công trình | Thay camera định vị: 1 cái, Thay bộ dây đai răng truyền động: 1 bộ, Sửa chữa khí nén: 1 bộ | ||
| 28 | Sửa chữa máy ép thuỷ lực 100T, 200T | 1 | Công trình | Thay bộ ron phớt xylanh ép chính: 2 bộ, Thay van thuỷ lực 5/2: 6 cái, Thay lọc dầu: 1 cái, Thay dầu thuỷ lực: 280 lít, Sửa bo mạch điều khiển: 1 cái | ||
| 29 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy đột dập CNC ERROMAX | 1 | Công trình | Bảo dưỡng hệ thống khí nén: 1 HT, Sửa chữa hệ thống bơm dầu bôi trơn tự động: 1 HT, Thay dầu thuỷ lực: 60 lít, Mài bộ cối chày dập cắt: 1 bộ | ||
| 30 | Sửa chữa lò sấy mạch RO300FC | 1 | Công trình | Thay cảm biến nhiệt vùng: 2 cái, Thay điện trở nhiệt: 3 cái, Sửa bo mạch điều khiển: 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua bán vật tư, linh kiện, phụ tùng máy móc hoặc hợp đồng sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao).+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 7 (bẩy) ngày kể từ khi được yêu cầu.+ Khuyến khích phương thức bảo hành đổi vật tư, linh kiện hỏng bằng vật tư, linh kiện mới. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư cơ khí | 1 | Đại học | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ sư điện | 1 | Đại học | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi