Gói thầu: Thi công xây dựng nhà làm việc các phòng ban của UBND thành phố Cà Mau.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694585-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà làm việc các phòng ban của UBND thành phố Cà Mau.
Số hiệu KHLCNT 20210431946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 14:26:00 đến ngày 2021-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,132,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6698124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.339624E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (từ tháng 6 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 7.792.458.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 31.169.832.000 VND. Trong đó X=N x V* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình cấp III. Có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có phòng cháy chữa cháy tương tự với gói thầu đang xét) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥7.792.458.000 VND) (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Kèm theo bảng thanh toán khối lượng và hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.792.458.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.169.832.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên nghành kỹ thuật khác.- Chứng nhận tham gia khóa học đào tạo về thí nghiệm bê tông trong phòng và hiện trường.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành về Điện dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học về Môi trường- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Tất cả công nhân có chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành xe máy công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông loại đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông loại đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60KVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào 01 gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào 1 gầu ≥ 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.25m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8T
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe ben tự đổ ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ben tự đổ ≥ 4 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Xe máy ủi, công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Xe máy ủi, công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần trục ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY DỰNG)
1Rải cao su lớp cách ly đổ cọcChương V, E-HSMT9,105100m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V, E-HSMT18,1248100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT6,4695tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT28,9442tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT226,3417m3
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V, E-HSMT7,1459tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V, E-HSMT36,42100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnChương V, E-HSMT4,1188m3
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (thép lấy theo KL thiết kế)Chương V, E-HSMT4201 mối nối
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V, E-HSMT1,7819100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,7128100m3
12Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT1,7542100m2
13Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng)Chương V, E-HSMT12,5793m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT12,5793m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT84,335m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,3478tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT5,5746tấn
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (đào đất giằng móng, bao gồm vát)Chương V, E-HSMT66,0798m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,2643100m3
20Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m)Chương V, E-HSMT1,106100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,0392100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT23,8475m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,4302tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT3,1995tấn
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT5,3798100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT30,086m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT10,3275m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,7242tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT7,6159tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,2126tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,6973tấn
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT13,2133100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT140,9145m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,3552tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,9291tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT6,8596tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT10,3659tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,9192tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,9192tấn
40Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT3,3262100m3
41Rải cao su lớp cách ly tầng trệtChương V, E-HSMT5,2955100m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT63,5465m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT15,7264100m2
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT172,987m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT22,5134tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT7,091tấn
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V, E-HSMT0,9065100m2
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT10,4491m3
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,658tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,1889tấn
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT5,6932100m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT23,4563m3
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,6462tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,8717tấn
55Lắp dựng xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm)Chương V, E-HSMT3,0193tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V, E-HSMT5,8546100m2
57Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT7,3616m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT65,7381m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT39,616m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT15,4752m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT10,6764m3
62Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V, E-HSMT12,9464m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT12,8588m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT9,8189m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT31,1562m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT24,2014m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V, E-HSMT6,8179m3
68Ốp tường trụ, cột-tiết diện Đá bóc 100x200mmChương V, E-HSMT48,3542m2
69Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmChương V, E-HSMT138,52m2
70Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x600mm (cắt lại 200x600mm)Chương V, E-HSMT140,581m2
71Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 150x300mmChương V, E-HSMT94,68m2
72Ốp đá granit tự nhiên vào chân cột sử dụng keo dánChương V, E-HSMT10,47m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100Chương V, E-HSMT266,4675m2
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100Chương V, E-HSMT983,56m2
75Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (đắp nổi ô vuông trang trí và bằng 2,5 x 2,0cm = 5,0cn)Chương V, E-HSMT46,2m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT16,0132m2
77Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100Chương V, E-HSMT2.528,5465m2
78Trát trần, vữa XM M75Chương V, E-HSMT1.631,3875m2
79Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V, E-HSMT647,1144m2
80Quét dung dịch chống thấm sê nô (03 lớp)Chương V, E-HSMT239,327m2
81Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT239,327m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V, E-HSMT381,4m
83Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V, E-HSMT312m
84Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V, E-HSMT1.059,9475m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài)Chương V, E-HSMT377,7154m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT1.437,6629m2
87Bả bằng bột bả vào cột sảnh đónChương V, E-HSMT16,0132m2
88Sơn giả đá cột sảnhChương V, E-HSMT16,0132m2
89Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Chương V, E-HSMT2.528,5465m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Chương V, E-HSMT1.631,3875m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT4.159,934m2
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V, E-HSMT25,85m2
93Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch KT 600x600mm)Chương V, E-HSMT1.352,1325m2
94Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mmChương V, E-HSMT57,6925m2
95Lát đá bậc tam cấpChương V, E-HSMT52,875m2
96Lát đá bậc cầu thangChương V, E-HSMT126,3575m2
97Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mmChương V, E-HSMT180,62m2
98Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, ô kính dày 5mmChương V, E-HSMT180,62m2
99Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmChương V, E-HSMT179,18m2
100Lắp dựng khung bảo vệ các ô cửa sổChương V, E-HSMT179,18m2
101Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộpChương V, E-HSMT110,89m2
102Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 dày 1,4mm, ô kính dày 8mmChương V, E-HSMT110,89m2
103Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmChương V, E-HSMT42,7875m2
104Lắp dựng khung bảo vệ các ô cửa điChương V, E-HSMT42,7875m2
105Cung cấp Ô kính cường lực dày 12mm, khung nhôm hệ 10 dày 1,4mmChương V, E-HSMT100,5m2
106Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà dày 12mmChương V, E-HSMT100,5m2
107Cung cấp Ô kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 10 dày 1,4mmChương V, E-HSMT54,56m2
108Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà dày 8mmChương V, E-HSMT54,56m2
109Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìmChương V, E-HSMT36,4m2
110Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ lan can cầu thangChương V, E-HSMT2trụ
111Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmChương V, E-HSMT44,36m
112Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT15,9696m2
113Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox 304Chương V, E-HSMT45,76m2
114Lắp dựng Lan can cầu thang bằng Inox 304Chương V, E-HSMT45,76m2
115Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox 304Chương V, E-HSMT19,2m2
116Lắp dựng lan lan can ram dốc bằng Inox 304Chương V, E-HSMT19,2m2
117Cung cấp cửa thăm mái bằng khung sắt, tôn phẳng dày 1,2mmChương V, E-HSMT1,69m2
118Lắp dựng cửa thăm mái bằng khung sắt, tôn phẳng dày 1,2mmChương V, E-HSMT1,69m2
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (ống thoát tràn)Chương V, E-HSMT0,084100m
120Gia công khung xà gồ thép váchChương V, E-HSMT2,0157tấn
121Lắp dựng khung xà gồ thép váchChương V, E-HSMT2,0157tấn
122Cung cấp, lắp dựng bu lông nởChương V, E-HSMT350cái
123Thi công vách ngăn bằng tấm Cemboard ghép khít, dày 10mmChương V, E-HSMT582,87m2
124Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT593,545m2
125Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT593,545m2
126Làm vách ngăn khu WC bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 12mm + Phụ kiện Inox 304Chương V, E-HSMT29,56m2
127Làm vách ngăn tiểu nam bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 20mm + Phụ kiện Inox 304Chương V, E-HSMT1,6m2
128Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V, E-HSMT0,1341100m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,0536100m3
130Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L>=4,7m -đất cấp IChương V, E-HSMT4,7100m
131Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đầu cừ tràm)Chương V, E-HSMT0,625m3
132Ván khuôn móng dài (ván khuôn bản đấy hầm từ hoại)Chương V, E-HSMT0,022100m2
133Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT0,625m3
134Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,75m3
135Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,0338tấn
136Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V, E-HSMT2,1906m3
137Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100Chương V, E-HSMT0,3228m3
138Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V, E-HSMT3,33m2
139Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100Chương V, E-HSMT34,0287m2
140Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0276100m2
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0186tấn
142Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,196m3
143Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp HTH, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,0316tấn
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,0713100m2
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT0,4232m3
146Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT41cấu kiện
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V, E-HSMT0,0075100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmChương V, E-HSMT0,06100m
149Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmChương V, E-HSMT2cái
150Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V, E-HSMT4cái
B HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC (PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT)
1Cung cấp Máy bơm điện Q = 125 m3/h, H = 53m/ 2900rpm / 3 phase, 53,9 KW.Chương V, E-HSMT1cái
2Cung cấp Máy bơm động cơ diesel hiệu Hyundai Q = 125m3/h, H = 53m, bao gồm bồn dầu & ắc quyChương V, E-HSMT1cái
3Cung cấp Máy bơm điện bù áp Q = 6 m3/H, H = 58m/ 2900rpm / 3 phase, 3KWChương V, E-HSMT1cái
4Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V, E-HSMT31 máy
5Lắp đặt tủ điện điều khiển cụm bơmChương V, E-HSMT11 tủ
6Lắp đặt Công tắc mực nướcChương V, E-HSMT1cái
7Cung cấp bê bê tông đặt bơm chungChương V, E-HSMT1cái
8Lắp đặt Bệ bê tông đặt 2 bơm chungChương V, E-HSMT1cái
9Cáp cấp nguồn cho bơmChương V, E-HSMT1
10Lắp đặt Lọc rác chữ Y - DN90Chương V, E-HSMT2cái
11Lắp đặt Khớp nối mềm DN90Chương V, E-HSMT4cái
12Lắp đặt Van một chiều DN90Chương V, E-HSMT2cái
13Lắp đặt Van khóa DN90Chương V, E-HSMT4cái
14Lắp đặt Công tắc áp lựcChương V, E-HSMT1cái
15Lắp đặt Đồng hồ áp suấtChương V, E-HSMT3cái
16Lắp đặt Van hútChương V, E-HSMT2cái
17Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước DN 90Chương V, E-HSMT1cái
18Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mmChương V, E-HSMT0,42100m
19Sơn ống màu đỏ nước phủChương V, E-HSMT11,86921m2
20Lắp đặt Họng chờ lắp đặt ngoài nhàChương V, E-HSMT1cái
21Trụ chữa cháy ngoài nhàChương V, E-HSMT2cái
22Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 550x700x300mmChương V, E-HSMT2hộp
23Lắp đặt Van chữa cháy BChương V, E-HSMT2cái
24Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà vòi BChương V, E-HSMT4cuộn
25Lăng phun chữa cháy ngoài nhà BChương V, E-HSMT4cái
26Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 8kg để trong tủ chữa cháyChương V, E-HSMT12bình
27Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoàiChương V, E-HSMT12bình
28Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiên lệnh PCCCChương V, E-HSMT12cái
29Lắp đặt Đầu dò khói quang điện loại địa chỉChương V, E-HSMT2,310 đầu
30Lắp đặt Đầu báo khói quang điện loại thườngChương V, E-HSMT1,810 đầu
31Lắp đặt Nút nhấn khẩn địa chỉChương V, E-HSMT0,85 nút
32Lắp đặt Chuông điện báo cháy loại thườngChương V, E-HSMT0,85 chuông
33Mô đun điều khiển có địa chỉChương V, E-HSMT5bộ
34Cung cấp, lắp đặt Điện trở cuối tuyếnChương V, E-HSMT5cái
35Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V, E-HSMT11 trung tâm
36Lắp đặt Cáp CV/FR 2C-1.5mm2Chương V, E-HSMT2.000m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V, E-HSMT1.400m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (ống mềm)Chương V, E-HSMT100m
39Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn 2 x3w + pin dự trứ 2hChương V, E-HSMT2,65 đèn
40Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng thoát nạn + pin dự trữ 2hChương V, E-HSMT1,45 đèn
41Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V, E-HSMT500m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V, E-HSMT350m
43Lắp đặt Kim chống sét tia tiên đạo bán kính bảo về cấp III , R=51mChương V, E-HSMT1cái
44Lắp đặt dây đơn 70mm2Chương V, E-HSMT50m
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm--Chương V, E-HSMT25m
46Đóng Cọc tiếp địa chống sét D16mm, L=2.4mChương V, E-HSMT3cọc
47Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaChương V, E-HSMT1hộp
48Mối hàn hóa nhiệtChương V, E-HSMT3mối
49Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mmChương V, E-HSMT0,05100m
50Dây neo cáp trần D8mmChương V, E-HSMT24m
51Cung cấp, lắp dựng tăng đơ neo cột đở kim thu sétChương V, E-HSMT3cái
52Cột đở kim thu sét + đế cộtChương V, E-HSMT1bộ
53Kẹp Inox 304 giữ ống luồn dây dẫn sétChương V, E-HSMT3bộ
C HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỀU HÒA, THOÁT NƯỚC, CẤP NƯỚC, ĐIỆN)
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V, E-HSMT36máy
2Ống đồng D6-10mmChương V, E-HSMT160m
3Ống đồng D6-12mmChương V, E-HSMT335m
4Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V, E-HSMT2.441m
5Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 PEChương V, E-HSMT381m
6Lắp đặt MCB 2P-16AChương V, E-HSMT36cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V, E-HSMT1,5100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V, E-HSMT1,65100m
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmChương V, E-HSMT39cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V, E-HSMT216cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V, E-HSMT48cái
12Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V, E-HSMT2.109m
13Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 PEChương V, E-HSMT719m
14Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V, E-HSMT1.423m
15Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 PEChương V, E-HSMT491m
16Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Chương V, E-HSMT1.443m
17Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 PEChương V, E-HSMT340m
18Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V, E-HSMT517m
19Lắp đặt dây đơn 6mm2 PEChương V, E-HSMT176m
20Lắp đặt dây đơn 25mm2Chương V, E-HSMT68m
21Lắp đặt dây đơn 25mm2 PEChương V, E-HSMT17m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 70mm2Chương V, E-HSMT50m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V, E-HSMT1.642m
24Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V, E-HSMT477m
25Lắp đặt Máng cáp bảo hộ dây dẫn 100x50x1,2mmChương V, E-HSMT13m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mmChương V, E-HSMT0,5100 m
27Lắp đặt ô cắm đôiChương V, E-HSMT148cái
28Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, E-HSMT74cái
29Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V, E-HSMT12cái
30Lắp đặt quạt trầnChương V, E-HSMT39cái
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V, E-HSMT14bộ
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V, E-HSMT59bộ
33Lắp đặt đèn sát trần có chụp 225x225-18WChương V, E-HSMT18bộ
34Lắp đặt đèn sát trần có chụp D180mmChương V, E-HSMT21bộ
35Lắp đặt Hộp âm đơn (đế âm tường)Chương V, E-HSMT199hộp
36Mặt đơn 1Chương V, E-HSMT12cái
37Mặt đơn 2Chương V, E-HSMT7cái
38Mặt đơn 3Chương V, E-HSMT183cái
39Lắp đặt Hộp nối nano 100x100x50mmChương V, E-HSMT73hộp
40Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V, E-HSMT3cọc
41Kẹp tiếp địaChương V, E-HSMT3bộ
42Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=25mmChương V, E-HSMT25m
43Lắp đặt tủ điện âm tường 2 ModuleChương V, E-HSMT31 tủ
44Lắp đặt tủ điện Tủ điện âm tường 4 ModuleChương V, E-HSMT121 tủ
45Lắp đặt tủ điện Tủ điện âm tường 6 ModuleChương V, E-HSMT71 tủ
46Lắp đặt tủ điện Tủ điện âm tường 8 ModuleChương V, E-HSMT11 tủ
47Lắp đặt Tủ điện âm tường 13 moduleChương V, E-HSMT11 tủ
48Lắp đặt tủ điện 600x450x180mm dày 1,2mmChương V, E-HSMT31 tủ
49Lắp đặt MCB 2P-16AChương V, E-HSMT28cái
50Lắp đặt MCB 2P-20AChương V, E-HSMT2cái
51Lắp đặt MCB 2P-25AChương V, E-HSMT12cái
52Lắp đặt MCB 2P-32AChương V, E-HSMT5cái
53Lắp đặt MCB 3P-40AChương V, E-HSMT2cái
54Lắp đặt MCB 3P-60AChương V, E-HSMT2cái
55Lắp đặt MC CB 3P-75AChương V, E-HSMT4cái
56Lắp đặt các automat 3 pha 185AChương V, E-HSMT1cái
57Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầmChương V, E-HSMT50m
58Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầmChương V, E-HSMT6cái
59Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấuChương V, E-HSMT300viên
60Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thếChương V, E-HSMT2bộ
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V, E-HSMT0,36100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V, E-HSMT0,5100m
63Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V, E-HSMT20cái
64Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V, E-HSMT8cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V, E-HSMT40cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V, E-HSMT4cái
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V, E-HSMT8cái
68Lắp đặt van ren D27 RN 21Chương V, E-HSMT16cái
69Lắp đặt van ren, ĐK ≤27mmChương V, E-HSMT8cái
70Lắp đặt van ren, ĐK ≤27mmChương V, E-HSMT6cái
71Lắp đặt van ren, ĐK ≤27mmChương V, E-HSMT4cái
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V, E-HSMT2cái
73Lắp đặt van ren, ĐK 34mmChương V, E-HSMT4cái
74Lắp đặt van ren, ĐK 34mmChương V, E-HSMT2cái
75Lắp đặt van phao cơChương V, E-HSMT1Cái
76Lắp đặt van phao điệnChương V, E-HSMT2Cái
77Cung cấp, lắp đặt bồn nước Inox thể tích 1000 lítChương V, E-HSMT4Cái
78Bộ điều khiển máy bom nướcChương V, E-HSMT2Bộ
79Máy bom nước 1,0 HPChương V, E-HSMT2Cái
80Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mmChương V, E-HSMT12cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V, E-HSMT2,88100m
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V, E-HSMT48cái
83Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mmChương V, E-HSMT48cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V, E-HSMT0,12100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V, E-HSMT0,22100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V, E-HSMT0,32100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmChương V, E-HSMT0,22100m
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V, E-HSMT20cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V, E-HSMT30cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V, E-HSMT18cái
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V, E-HSMT24cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V, E-HSMT16cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmChương V, E-HSMT9cái
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V, E-HSMT7cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V, E-HSMT5cái
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/60mmChương V, E-HSMT12cái
97Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/90mmChương V, E-HSMT5cái
98Lắp đặt xí bệtChương V, E-HSMT8bộ
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, E-HSMT2bộ
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, E-HSMT12bộ
101Lắp đặt chậu tiểu namChương V, E-HSMT4bộ
102Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V, E-HSMT6cái
103Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT4cái
D HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V, E-HSMT7,6232m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,0762100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT5,864m3
4Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT7,9164m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT132,54m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V, E-HSMT158,6m
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn mặt ngoài + mặt trên)Chương V, E-HSMT76,3m2
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V, E-HSMT0,7348100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,7348100m3
10Ván khuôn đan đáy hố ga, mương thoát nướcChương V, E-HSMT0,1686100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT7,063m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT5,6504m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (đan đáy hố ga, đáy mương thoát nước)Chương V, E-HSMT0,2478tấn
14Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT7,0166m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT223,3703m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT74,45m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2016tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,3238100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT1,6192m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga, mương thoát nước, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,2449tấn
21Rải Cao su lót cách lyChương V, E-HSMT0,4983100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,2442100m2
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmChương V, E-HSMT0,0504100m
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT3,963m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT981cấu kiện
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 220mmChương V, E-HSMT0,334100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mmChương V, E-HSMT0,072100m
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V, E-HSMT6,9952tấn
29Rải Cao su lót cách lyChương V, E-HSMT12,604100m2
30Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V, E-HSMT0,1549100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT126,04m3
32Cung cấp, lắp đặt cửa cổng HongMenChương V, E-HSMT1bộ
33Chi phí thử tải cọcChương V, E-HSMT2tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6698124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.339624E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (từ tháng 6 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 7.792.458.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 31.169.832.000 VND. Trong đó X=N x V* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình cấp III. Có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có phòng cháy chữa cháy tương tự với gói thầu đang xét) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥7.792.458.000 VND) (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Kèm theo bảng thanh toán khối lượng và hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.792.458.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.169.832.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.55
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.33
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên nghành kỹ thuật khác.- Chứng nhận tham gia khóa học đào tạo về thí nghiệm bê tông trong phòng và hiện trường.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.33
6 Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động33
7 Cán bộ phụ trách Điện dân dụng 1 - Đại học trở lên chuyên ngành về Điện dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.33
8 Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước 1 - Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.33
9 Cán bộ phụ trách về vệ sinh môi trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học về Môi trường- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.33
10 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.33
11 Công nhân kỹ thuật 20 - Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Tất cả công nhân có chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.11
12 Công nhân vận hành xe máy công trình 5 - Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít4
2 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
3 Máy đầm bê tông loại đầm dùi 1,5 kW3
4 Máy đầm bê tông loại đầm bàn 1 kW2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
8 Máy biến thế hàn xoay chiều 23 kW2
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW2
10 Máy phát điện dự phòng ≥ 60KVA1
11 Máy Kinh vĩ hoặc thủy bình Còn kiểm định1
12 Máy đào 01 gầu, bánh xích ≤ 0,8m31
13 Máy đào 1 gầu ≥ 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực ≥ 1.25m31
14 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8T sức nâng: 0,8T1
15 Máy hàn điện ≥ 23kW ≥ 23kW1
16 Xe ben tự đổ ≥ 4 tấn Xe ben tự đổ ≥ 4 tấn2
17 Xe máy ủi, công suất ≥ 110 CV Xe máy ủi, công suất ≥ 110 CV1
18 Cần trục ≥ 10T Cần trục ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->