Gói thầu: Thi công xây dựng nhà làm việc các phòng ban của UBND thành phố Cà Mau.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà làm việc các phòng ban của UBND thành phố Cà Mau. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 14:26:00 đến ngày 2021-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,132,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6698124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.339624E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (từ tháng 6 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 7.792.458.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 31.169.832.000 VND. Trong đó X=N x V* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình cấp III. Có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có phòng cháy chữa cháy tương tự với gói thầu đang xét) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥7.792.458.000 VND) (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Kèm theo bảng thanh toán khối lượng và hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.792.458.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.169.832.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên nghành kỹ thuật khác.- Chứng nhận tham gia khóa học đào tạo về thí nghiệm bê tông trong phòng và hiện trường.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành về Điện dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học về Môi trường- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Tất cả công nhân có chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành xe máy công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông loại đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông loại đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào 01 gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào 1 gầu ≥ 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe ben tự đổ ≥ 4 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ben tự đổ ≥ 4 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Xe máy ủi, công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe máy ủi, công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần trục ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Rải cao su lớp cách ly đổ cọc | Chương V, E-HSMT | 9,105 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 18,1248 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 6,4695 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 28,9442 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 226,3417 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 7,1459 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 36,42 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V, E-HSMT | 4,1188 | m3 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (thép lấy theo KL thiết kế) | Chương V, E-HSMT | 420 | 1 mối nối |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,7819 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,7128 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 1,7542 | 100m2 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng) | Chương V, E-HSMT | 12,5793 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 12,5793 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 84,335 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,3478 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 5,5746 | tấn |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (đào đất giằng móng, bao gồm vát) | Chương V, E-HSMT | 66,0798 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,2643 | 100m3 |
| 20 | Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m) | Chương V, E-HSMT | 1,106 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,0392 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 23,8475 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,4302 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 3,1995 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 5,3798 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 30,086 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 10,3275 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,7242 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 7,6159 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2126 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,6973 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 13,2133 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 140,9145 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,3552 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,9291 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 6,8596 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 10,3659 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,9192 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,9192 | tấn |
| 40 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 3,3262 | 100m3 |
| 41 | Rải cao su lớp cách ly tầng trệt | Chương V, E-HSMT | 5,2955 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 63,5465 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 15,7264 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 172,987 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 22,5134 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 7,091 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,9065 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 10,4491 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,658 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,1889 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 5,6932 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 23,4563 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,6462 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,8717 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm) | Chương V, E-HSMT | 3,0193 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 5,8546 | 100m2 |
| 57 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 7,3616 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 65,7381 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 39,616 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 15,4752 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 10,6764 | m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 12,9464 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 12,8588 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 9,8189 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 31,1562 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 24,2014 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 6,8179 | m3 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện Đá bóc 100x200mm | Chương V, E-HSMT | 48,3542 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Chương V, E-HSMT | 138,52 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x600mm (cắt lại 200x600mm) | Chương V, E-HSMT | 140,581 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 150x300mm | Chương V, E-HSMT | 94,68 | m2 |
| 72 | Ốp đá granit tự nhiên vào chân cột sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 10,47 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 266,4675 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 983,56 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (đắp nổi ô vuông trang trí và bằng 2,5 x 2,0cm = 5,0cn) | Chương V, E-HSMT | 46,2 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 16,0132 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 2.528,5465 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1.631,3875 | m2 |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 647,1144 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm sê nô (03 lớp) | Chương V, E-HSMT | 239,327 | m2 |
| 81 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 239,327 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 381,4 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 312 | m |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V, E-HSMT | 1.059,9475 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Chương V, E-HSMT | 377,7154 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.437,6629 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột sảnh đón | Chương V, E-HSMT | 16,0132 | m2 |
| 88 | Sơn giả đá cột sảnh | Chương V, E-HSMT | 16,0132 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Chương V, E-HSMT | 2.528,5465 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Chương V, E-HSMT | 1.631,3875 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 4.159,934 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 25,85 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch KT 600x600mm) | Chương V, E-HSMT | 1.352,1325 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mm | Chương V, E-HSMT | 57,6925 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V, E-HSMT | 52,875 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V, E-HSMT | 126,3575 | m2 |
| 97 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 180,62 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, ô kính dày 5mm | Chương V, E-HSMT | 180,62 | m2 |
| 99 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Chương V, E-HSMT | 179,18 | m2 |
| 100 | Lắp dựng khung bảo vệ các ô cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 179,18 | m2 |
| 101 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp | Chương V, E-HSMT | 110,89 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 dày 1,4mm, ô kính dày 8mm | Chương V, E-HSMT | 110,89 | m2 |
| 103 | Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Chương V, E-HSMT | 42,7875 | m2 |
| 104 | Lắp dựng khung bảo vệ các ô cửa đi | Chương V, E-HSMT | 42,7875 | m2 |
| 105 | Cung cấp Ô kính cường lực dày 12mm, khung nhôm hệ 10 dày 1,4mm | Chương V, E-HSMT | 100,5 | m2 |
| 106 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà dày 12mm | Chương V, E-HSMT | 100,5 | m2 |
| 107 | Cung cấp Ô kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 10 dày 1,4mm | Chương V, E-HSMT | 54,56 | m2 |
| 108 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà dày 8mm | Chương V, E-HSMT | 54,56 | m2 |
| 109 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Chương V, E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ lan can cầu thang | Chương V, E-HSMT | 2 | trụ |
| 111 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Chương V, E-HSMT | 44,36 | m |
| 112 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 15,9696 | m2 |
| 113 | Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 45,76 | m2 |
| 114 | Lắp dựng Lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 45,76 | m2 |
| 115 | Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 116 | Lắp dựng lan lan can ram dốc bằng Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 117 | Cung cấp cửa thăm mái bằng khung sắt, tôn phẳng dày 1,2mm | Chương V, E-HSMT | 1,69 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa thăm mái bằng khung sắt, tôn phẳng dày 1,2mm | Chương V, E-HSMT | 1,69 | m2 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (ống thoát tràn) | Chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 120 | Gia công khung xà gồ thép vách | Chương V, E-HSMT | 2,0157 | tấn |
| 121 | Lắp dựng khung xà gồ thép vách | Chương V, E-HSMT | 2,0157 | tấn |
| 122 | Cung cấp, lắp dựng bu lông nở | Chương V, E-HSMT | 350 | cái |
| 123 | Thi công vách ngăn bằng tấm Cemboard ghép khít, dày 10mm | Chương V, E-HSMT | 582,87 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 593,545 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 593,545 | m2 |
| 126 | Làm vách ngăn khu WC bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 12mm + Phụ kiện Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 29,56 | m2 |
| 127 | Làm vách ngăn tiểu nam bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 20mm + Phụ kiện Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 128 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,1341 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0536 | 100m3 |
| 130 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L>=4,7m -đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 131 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đầu cừ tràm) | Chương V, E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 132 | Ván khuôn móng dài (ván khuôn bản đấy hầm từ hoại) | Chương V, E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 136 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 2,1906 | m3 |
| 137 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 0,3228 | m3 |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 3,33 | m2 |
| 139 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 34,0287 | m2 |
| 140 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0186 | tấn |
| 142 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp HTH, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0713 | 100m2 |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,4232 | m3 |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,0075 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC (PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Cung cấp Máy bơm điện Q = 125 m3/h, H = 53m/ 2900rpm / 3 phase, 53,9 KW. | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp Máy bơm động cơ diesel hiệu Hyundai Q = 125m3/h, H = 53m, bao gồm bồn dầu & ắc quy | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp Máy bơm điện bù áp Q = 6 m3/H, H = 58m/ 2900rpm / 3 phase, 3KW | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển cụm bơm | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt Công tắc mực nước | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp bê bê tông đặt bơm chung | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bệ bê tông đặt 2 bơm chung | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cáp cấp nguồn cho bơm | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt Lọc rác chữ Y - DN90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN90 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van một chiều DN90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van khóa DN90 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đồng hồ áp suất | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van hút | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước DN 90 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 19 | Sơn ống màu đỏ nước phủ | Chương V, E-HSMT | 11,8692 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt Họng chờ lắp đặt ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 550x700x300mm | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt Van chữa cháy B | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà vòi B | Chương V, E-HSMT | 4 | cuộn |
| 25 | Lăng phun chữa cháy ngoài nhà B | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 8kg để trong tủ chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 12 | bình |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài | Chương V, E-HSMT | 12 | bình |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiên lệnh PCCC | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt Đầu dò khói quang điện loại địa chỉ | Chương V, E-HSMT | 2,3 | 10 đầu |
| 30 | Lắp đặt Đầu báo khói quang điện loại thường | Chương V, E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 31 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn địa chỉ | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 32 | Lắp đặt Chuông điện báo cháy loại thường | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 33 | Mô đun điều khiển có địa chỉ | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Điện trở cuối tuyến | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 36 | Lắp đặt Cáp CV/FR 2C-1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 2.000 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 1.400 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (ống mềm) | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn 2 x3w + pin dự trứ 2h | Chương V, E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 40 | Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng thoát nạn + pin dự trữ 2h | Chương V, E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 43 | Lắp đặt Kim chống sét tia tiên đạo bán kính bảo về cấp III , R=51m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 70mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm-- | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 46 | Đóng Cọc tiếp địa chống sét D16mm, L=2.4m | Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 47 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V, E-HSMT | 3 | mối |
| 49 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mm | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 50 | Dây neo cáp trần D8mm | Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng tăng đơ neo cột đở kim thu sét | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Cột đở kim thu sét + đế cột | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Kẹp Inox 304 giữ ống luồn dây dẫn sét | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỀU HÒA, THOÁT NƯỚC, CẤP NƯỚC, ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V, E-HSMT | 36 | máy |
| 2 | Ống đồng D6-10mm | Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 3 | Ống đồng D6-12mm | Chương V, E-HSMT | 335 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 2.441 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 PE | Chương V, E-HSMT | 381 | m |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 216 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 2.109 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 PE | Chương V, E-HSMT | 719 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.423 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 PE | Chương V, E-HSMT | 491 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.443 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 PE | Chương V, E-HSMT | 340 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V, E-HSMT | 517 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 PE | Chương V, E-HSMT | 176 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 68 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 PE | Chương V, E-HSMT | 17 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 70mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 1.642 | m |
| 24 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 477 | m |
| 25 | Lắp đặt Máng cáp bảo hộ dây dẫn 100x50x1,2mm | Chương V, E-HSMT | 13 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 148 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 74 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 59 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 225x225-18W | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D180mm | Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Hộp âm đơn (đế âm tường) | Chương V, E-HSMT | 199 | hộp |
| 36 | Mặt đơn 1 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Mặt đơn 2 | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Mặt đơn 3 | Chương V, E-HSMT | 183 | cái |
| 39 | Lắp đặt Hộp nối nano 100x100x50mm | Chương V, E-HSMT | 73 | hộp |
| 40 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 41 | Kẹp tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=25mm | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 Module | Chương V, E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện Tủ điện âm tường 4 Module | Chương V, E-HSMT | 12 | 1 tủ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện Tủ điện âm tường 6 Module | Chương V, E-HSMT | 7 | 1 tủ |
| 46 | Lắp đặt tủ điện Tủ điện âm tường 8 Module | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 47 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 13 module | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện 600x450x180mm dày 1,2mm | Chương V, E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 3P-40A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 3P-60A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt MC CB 3P-75A | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 3 pha 185A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầm | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu | Chương V, E-HSMT | 300 | viên |
| 60 | Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren D27 RN 21 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt van phao điện | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt bồn nước Inox thể tích 1000 lít | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 78 | Bộ điều khiển máy bom nước | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 79 | Máy bom nước 1,0 HP | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 2,88 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/60mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/90mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 7,6232 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0762 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 5,864 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 7,9164 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 132,54 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 158,6 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn mặt ngoài + mặt trên) | Chương V, E-HSMT | 76,3 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,7348 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,7348 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn đan đáy hố ga, mương thoát nước | Chương V, E-HSMT | 0,1686 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 7,063 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,6504 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (đan đáy hố ga, đáy mương thoát nước) | Chương V, E-HSMT | 0,2478 | tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 7,0166 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 223,3703 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 74,45 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2016 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,3238 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,6192 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga, mương thoát nước, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,2449 | tấn |
| 21 | Rải Cao su lót cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,4983 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,2442 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,0504 | 100m |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 3,963 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 98 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 220mm | Chương V, E-HSMT | 0,334 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm | Chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 6,9952 | tấn |
| 29 | Rải Cao su lót cách ly | Chương V, E-HSMT | 12,604 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,1549 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 126,04 | m3 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cửa cổng HongMen | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Chi phí thử tải cọc | Chương V, E-HSMT | 2 | tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6698124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.339624E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (từ tháng 6 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 7.792.458.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 31.169.832.000 VND. Trong đó X=N x V* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình cấp III. Có ít nhất 01 hợp đồng trong đó có phòng cháy chữa cháy tương tự với gói thầu đang xét) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥7.792.458.000 VND) (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Kèm theo bảng thanh toán khối lượng và hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.792.458.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.169.832.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên nghành kỹ thuật khác.- Chứng nhận tham gia khóa học đào tạo về thí nghiệm bê tông trong phòng và hiện trường.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách Điện dân dụng | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành về Điện dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách về vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học về Môi trường- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 11 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Tất cả công nhân có chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 1 | 1 |
| 12 | Công nhân vận hành xe máy công trình | 5 | - Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông loại đầm dùi | 1,5 kW | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông loại đầm bàn | 1 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 8 | Máy biến thế hàn xoay chiều | 23 kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62kW | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 60KVA | 1 |
| 11 | Máy Kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn kiểm định | 1 |
| 12 | Máy đào 01 gầu, bánh xích | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 13 | Máy đào 1 gầu ≥ 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | ≥ 1.25m3 | 1 |
| 14 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8T | sức nâng: 0,8T | 1 |
| 15 | Máy hàn điện ≥ 23kW | ≥ 23kW | 1 |
| 16 | Xe ben tự đổ ≥ 4 tấn | Xe ben tự đổ ≥ 4 tấn | 2 |
| 17 | Xe máy ủi, công suất ≥ 110 CV | Xe máy ủi, công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 18 | Cần trục ≥ 10T | Cần trục ≥ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi