Gói thầu: Xây dựng hệ thống mương thoát nước từ khu nhà làm việc đến đường VH4 tại nhà máy thủy điện Hủa Na

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777103-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na
Tên gói thầu Xây dựng hệ thống mương thoát nước từ khu nhà làm việc đến đường VH4 tại nhà máy thủy điện Hủa Na
Số hiệu KHLCNT 20210776915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 14:20:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,388,326,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu đã thực hiện toàn bộ công việc xây dựng và tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các nội dung công việc chính của gói thầu, bao gồm nhưng không giới hạn như sau: Xây đá hộc, Đắp đá hỗn hợp, rọ đá.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình Xây dựng hoặc Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, lao động phổ thông
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Không yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suát 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 180CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 12T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rãnh thoát nước R1 (chiều dài L=3m):
1Xây thành rãnh bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
2Bê tông đáy rãnh, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
B Hố thu nước:
1Xây thành hố thu bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,125m3
2Bê tông đáy hố thu, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
C Rãnh thoát nước R2 (chiều dài L=49m):
1Xây thành rãnh bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,235m3
2Bê tông đáy rãnh, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m3
3Xây thành rãnh bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,004m3
4Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
D Rãnh thoát nước R3:
1Đào chỉnh sửa mương thoát nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,978100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, không yêu cầu độ chặt (NC, M=K85*0,9)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453100m3
3Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V36,98100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V36,98100m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V36,98100m3
6Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km, phạm vi 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V36,98100m3/1km
7Xây thành rãnh bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,28m3
8Bê tông đáy rãnh, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,64m3
9Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V201Rọ
10Lắp dựng cốt thép khung định hình rọ đá, ĐK D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,986Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu đã thực hiện toàn bộ công việc xây dựng và tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các nội dung công việc chính của gói thầu, bao gồm nhưng không giới hạn như sau: Xây đá hộc, Đắp đá hỗn hợp, rọ đá.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình Xây dựng hoặc Thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật.54
2 Kỹ thuật thi công công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi43
3 Công nhân kỹ thuật 8 - Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng.11
4 Công nhân, lao động phổ thông 15 - Không yêu cầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW1
2 Máy đầm đất cầm tay Công suất 70kg1
3 Máy đầm dùi Công suát 1,5kW1
4 Máy hàn điện Công suất 23kW1
5 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn 250 lít1
6 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn 150l1
7 Máy đào Dung tích gàu 1,25m31
8 Máy ủi Công suất 180CV1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng 12T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->