Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210819091-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Bảo tồn Di sản Thành Nhà Hồ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210650025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh (Nguồn chi mua sắm, sửa chữa trong chi quản lý hành chính hàng năm).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 14:16:00 đến ngày 2021-08-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,932,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79612E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt dự án và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.052.428.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực,- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đào, xúc 1,25m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,7751100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt908,2078m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt286,217m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt621,9908m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt286,217m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt621,9908m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt68,18m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt44,0672m2
9Tháo dỡ vách ngănTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt45,5106m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt41,1685m2
11Sơn cửa sắt hoàn thiện trực tiếp trên cửaTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt41,16851m2
12Sản xuất vách nhôm hệ, kính trắng dày 6,38lyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt39,2676m2
13Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38lyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt13,716m2
14Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38lyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16,307m2
15Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38lyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt40,32m2
16Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38lyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,611m2
17Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38lyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,6962m2
18Gia công hoa sắtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,6673tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt44,0672m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt39,46181m2
21Tháo dỡ bệ xíTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
22Tháo dỡ chậu rửaTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9bộ
24Tháo dỡ bể nước Inox 1,2m3Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
25Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt385,9378m2
26Phá dỡ nền gạch lá nem khu vệ sinhTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,8015m2
27Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt67,122m2
28Lát nền, sàn gạch lát ceramic 600x600Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt383,2054m2
29Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt34,5813m2
30Ốp tường khu vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt67,122m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,8015m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần khu vệ sinhTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,8015m2
33Sơn trần khu vệ sinh trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,8015m2
34Lắp đặt xí bệtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4bộ
38Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3bộ
39Lắp đặt phễu thu sàn D90Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
40Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bể
41Tháo dỡ đènTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5bộ
42Tháo dỡ đèn LED 2 bóng máng Inox, 1,2mx25WTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt21bộ
43Tháo dỡ đèn Led 3 bóng máng Inox, 1,2mx25WTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6bộ
44Tháo dỡ quạt trần, hộp số + chiết ápTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9cái
45Tháo dỡ công tắc đơn + đế âmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9cái
46Tháo dỡ đôi + đế âmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt13cái
47Tháo dỡ quạt treo tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
48Tháo dỡ ổ cắm đôi + đế âmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt25cái
49Tháo dỡ aptomat MCB-1P-75ATheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
50Tháo dỡ aptomat MCB - 1P- 20ATheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
51Tháo dỡ hộp công tắcTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1hộp
52Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9cái
53Tháo dỡ cáp điện XLPE/Cu/PVC 2x16mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt80m
54Tháo dỡ bóng đèn 2000w-220vTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
55Tháo dỡ hộp nối phân dâyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20hộp
56Lắp đặt đèn lốp D200 bóng com pắc 1x16wTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5bộ
57Lắp đặt đèn led 2 bóng máng inox, 1,2mx25WTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30bộ
58Lắp đặt quạt trầnTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt13cái
61Lắp đặt quạt treo tường 70WTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt25cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11cái
66Tủ điện tổng 300x400x300Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1hộp
67Cáp điện XLPE/CU/PVC 2x16mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt80m
68Lắp đặt đèn 2000w-220vTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
69Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20hộp
70Lắp đặt dây dẫn 2x10Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt60m
71Lắp đặt dây dẫn 2x2,5Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt300m
72Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt400m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt800m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt200m
75Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5máy
76Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4máy
77Lắp đặt điều hòa 12000BTUTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,48100m
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
80Chếch Y D90Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
81Cầu chắn rác inox D120Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
82Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt109,4528m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt109,45281m2
84Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt706,5238m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,5202100m2
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,545100m2
87Ke chống bão (tạm tính 1m2/ 4 cái)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.808,08cái
88Tôn úp nóc, ốp diềmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30,28md
89Tháo dỡ trần thạch caoTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt381,4542m2
90Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt381,4542m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt381,4542m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt381,4542m2
93Thi công phào trần thạch cao (cả vật liệu + nhân công)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt215,26m
94Tháo dỡ kim thu sétTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
95Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 800mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
96Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt90m
97Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt13,8107100m2
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2781100m3
99Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2781100m3/1km
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,39751m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0828m3
102Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1342m3
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,9622m2
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,535m2
105Quét hồ dầuTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,535m2
106Nắp tôn dày 0,3mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0066100m2
107Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt17,8228m3
108Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15,466m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3329100m3
110Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3329100m3/1km
111Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,8096100m3
112Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt25,31381m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,0627100m3
114Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,0627100m3/1km
115Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt262,4052m3
116Đổ đất màu trồng câyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt262,4052m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt37,1104m3
118Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt85,5307m3
119Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt388,7759m2
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt194,3879m2
121Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt210m3
122Lát gạch đỏ 400x400Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2.081,034m2
123Trồng thảm cỏ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt490m2
124Cây mẫu đơn, ngâu đường kính tán 600-800mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt35cây
125Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu sân bê tôngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt39,3315m3
126Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,3427m3
127Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt48,5707m2
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24,2854m2
129Trồng thảm cỏTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt262,21m2
130Cây mẫu đơn, ngâu đường kính tán 600-800mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20cây
131Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,67491m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,5869m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0132100m3
134Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0132100m3/1km
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,1136m3
136Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,1054m3
137Bê tông bệ bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,8449m3
138Ván khuôn bệ bê tôngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1718100m2
139Ống PPR D21Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,88100m
140Ống PPR D48Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,34100m
141Cút ren trong PPR D21Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16cái
142Tê D48x21Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
143Tê ren trong D25Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
144Côn nối D48x25Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
145Khoan giếng cung cấp nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1tb
146Máy bơm Q=2m3/H, H=30mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
147Đầu bịt D21Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
148Đầu van tưới tự động D21Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
149Cút PPR D48Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
150Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,1m3
151Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt34,5452m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3665100m3
153Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3665100m3/1km
154Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,1m3
155Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt34,5452m3
156Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,55521m3
157Đắp đất nền móng công trìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,8592m3
158Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,216m3
159Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,48m3
160Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,048100m2
161Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0844tấn
162Lắp cột thép các loạiTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0844tấn
163Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1878tấn
164Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3388tấn
165Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1878tấn
166Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3388tấn
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt39,03041m2
168Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tận dụng mái tôn nhà làm việc)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,9508100m2
169Ke chống bão (4cái/m2)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt380,32cái
170Tôn úp nócTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,9md
171Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào bồn hoa)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0825100m3
172Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,5m3
173Hộp bình cứu hỏaTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2hộp
174Bình chữa cháy CO2 MT3Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bình
175Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4bình
176Tiêu lệnh chữa cháyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
B HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79612E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt dự án và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.052.428.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực,- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
3 Máy đầm bê tông các loại Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.3
4 Máy hàn điện Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
5 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
7 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.5
8 Máy đào, xúc 1,25m3 trở lên Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
9 Máy phá bê tông Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->