Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn Di sản Thành Nhà Hồ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh (Nguồn chi mua sắm, sửa chữa trong chi quản lý hành chính hàng năm). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 14:16:00 đến ngày 2021-08-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,932,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79612E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt dự án và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.052.428.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực,- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đào, xúc 1,25m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,7751 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 908,2078 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 286,217 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 621,9908 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 286,217 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 621,9908 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 68,18 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 44,0672 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 45,5106 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 41,1685 | m2 |
| 11 | Sơn cửa sắt hoàn thiện trực tiếp trên cửa | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 41,1685 | 1m2 |
| 12 | Sản xuất vách nhôm hệ, kính trắng dày 6,38ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 39,2676 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13,716 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16,307 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 40,32 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,611 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,6962 | m2 |
| 18 | Gia công hoa sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,6673 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 44,0672 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 39,4618 | 1m2 |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ bể nước Inox 1,2m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 385,9378 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem khu vệ sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19,8015 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 67,122 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch lát ceramic 600x600 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 383,2054 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 34,5813 | m2 |
| 30 | Ốp tường khu vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 67,122 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19,8015 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần khu vệ sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19,8015 | m2 |
| 33 | Sơn trần khu vệ sinh trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19,8015 | m2 |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bể |
| 41 | Tháo dỡ đèn | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ đèn LED 2 bóng máng Inox, 1,2mx25W | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ đèn Led 3 bóng máng Inox, 1,2mx25W | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ quạt trần, hộp số + chiết áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 45 | Tháo dỡ công tắc đơn + đế âm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 46 | Tháo dỡ đôi + đế âm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13 | cái |
| 47 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 48 | Tháo dỡ ổ cắm đôi + đế âm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25 | cái |
| 49 | Tháo dỡ aptomat MCB-1P-75A | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Tháo dỡ aptomat MCB - 1P- 20A | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 51 | Tháo dỡ hộp công tắc | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 52 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 53 | Tháo dỡ cáp điện XLPE/Cu/PVC 2x16mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 80 | m |
| 54 | Tháo dỡ bóng đèn 2000w-220v | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ hộp nối phân dây | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | hộp |
| 56 | Lắp đặt đèn lốp D200 bóng com pắc 1x16w | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn led 2 bóng máng inox, 1,2mx25W | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường 70W | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11 | cái |
| 66 | Tủ điện tổng 300x400x300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 67 | Cáp điện XLPE/CU/PVC 2x16mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 80 | m |
| 68 | Lắp đặt đèn 2000w-220v | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | hộp |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 300 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 400 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 800 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 200 | m |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | máy |
| 76 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | máy |
| 77 | Lắp đặt điều hòa 12000BTU | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 80 | Chếch Y D90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác inox D120 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 82 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 109,4528 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 109,4528 | 1m2 |
| 84 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 706,5238 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,5202 | 100m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,545 | 100m2 |
| 87 | Ke chống bão (tạm tính 1m2/ 4 cái) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.808,08 | cái |
| 88 | Tôn úp nóc, ốp diềm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30,28 | md |
| 89 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 381,4542 | m2 |
| 90 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 381,4542 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 381,4542 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 381,4542 | m2 |
| 93 | Thi công phào trần thạch cao (cả vật liệu + nhân công) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 215,26 | m |
| 94 | Tháo dỡ kim thu sét | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 800mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 90 | m |
| 97 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13,8107 | 100m2 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2781 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2781 | 100m3/1km |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3975 | 1m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0828 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1342 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,9622 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,535 | m2 |
| 105 | Quét hồ dầu | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,535 | m2 |
| 106 | Nắp tôn dày 0,3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0066 | 100m2 |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17,8228 | m3 |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15,466 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3329 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3329 | 100m3/1km |
| 111 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,8096 | 100m3 |
| 112 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25,3138 | 1m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,0627 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,0627 | 100m3/1km |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 262,4052 | m3 |
| 116 | Đổ đất màu trồng cây | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 262,4052 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 37,1104 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 85,5307 | m3 |
| 119 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 388,7759 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 194,3879 | m2 |
| 121 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 210 | m3 |
| 122 | Lát gạch đỏ 400x400 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.081,034 | m2 |
| 123 | Trồng thảm cỏ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 490 | m2 |
| 124 | Cây mẫu đơn, ngâu đường kính tán 600-800mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 35 | cây |
| 125 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu sân bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 39,3315 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,3427 | m3 |
| 127 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 48,5707 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24,2854 | m2 |
| 129 | Trồng thảm cỏ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 262,21 | m2 |
| 130 | Cây mẫu đơn, ngâu đường kính tán 600-800mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | cây |
| 131 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,6749 | 1m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,5869 | m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0132 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0132 | 100m3/1km |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,1136 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,1054 | m3 |
| 137 | Bê tông bệ bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,8449 | m3 |
| 138 | Ván khuôn bệ bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1718 | 100m2 |
| 139 | Ống PPR D21 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,88 | 100m |
| 140 | Ống PPR D48 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 141 | Cút ren trong PPR D21 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 142 | Tê D48x21 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 143 | Tê ren trong D25 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 144 | Côn nối D48x25 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 145 | Khoan giếng cung cấp nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | tb |
| 146 | Máy bơm Q=2m3/H, H=30m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 147 | Đầu bịt D21 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 148 | Đầu van tưới tự động D21 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 149 | Cút PPR D48 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 150 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 151 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 34,5452 | m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3665 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3665 | 100m3/1km |
| 154 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 155 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 34,5452 | m3 |
| 156 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,5552 | 1m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,8592 | m3 |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,216 | m3 |
| 159 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 160 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 161 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0844 | tấn |
| 162 | Lắp cột thép các loại | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0844 | tấn |
| 163 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1878 | tấn |
| 164 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3388 | tấn |
| 165 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1878 | tấn |
| 166 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3388 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 39,0304 | 1m2 |
| 168 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tận dụng mái tôn nhà làm việc) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,9508 | 100m2 |
| 169 | Ke chống bão (4cái/m2) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 380,32 | cái |
| 170 | Tôn úp nóc | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,9 | md |
| 171 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào bồn hoa) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0825 | 100m3 |
| 172 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,5 | m3 |
| 173 | Hộp bình cứu hỏa | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | hộp |
| 174 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bình |
| 175 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | bình |
| 176 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79612E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt dự án và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.052.428.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực,- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 3 |
| 4 | Máy hàn điện | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 5 |
| 8 | Máy đào, xúc 1,25m3 trở lên | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy phá bê tông | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi