Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818647-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa; Vốn ngân sách huyện và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 14:16:00 đến ngày 2021-08-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,030,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.046348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.809269E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình tu bổ, nâng cấp đê, kè.i.Số lượng hợp đồng bằng 3 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.225.000.000 VNDii. Số lượng lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.675.000.000VND.( Nhà thầu gửi kèm theo HĐ bản gốc hoặc chứng thực, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tài liệu quyết toán công trình để chứng minh)- Loại công trình: Công trình NN & PTNT- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.675.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 02 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi,- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm thanh toán ≥ 02 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Là kỹ sư trắc địa- Đã trực tiếp Phụ trách công tác trắc đạc ≥ 02 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp chuyên nghành Thủy lợi, xây dựng, giao thông trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp Phụ trách công tác an toàn ≥ 01 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥1,25m3/gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≤0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh ≥10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung ≥9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông – 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 tấn ≤ ô tô ≤10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy ủi 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Mấy đầm cóc ≥50Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÊ VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN ĐÊ | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,7495 | 100m3 |
| 2 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43,4091 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43,4091 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43,4091 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43,4091 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,1129 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,5821 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,9949 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 243,7871 | 100m3 |
| 10 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32.713,5842 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3.271,3584 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3.271,3584 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3.271,3584 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3.271,3584 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 13,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3.271,3584 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3.271,3584 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3.271,3584 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3.271,3584 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3.271,3584 | 10m³/1km |
| 20 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 121,1599 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 121,1599 | 100m2 |
| 22 | Khai thác cỏ (dày trung bình 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 605,7995 | 1m3 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 24 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,408 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,408 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,408 | 100m3/1km |
| 27 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,408 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,088 | 100m3 |
| 30 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 563,2792 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 56,3279 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 56,3279 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 56,3279 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 56,3279 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 13,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 56,3279 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 56,3279 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 56,3279 | 10m³/1km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 56,3279 | 10m³/1km |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 56,3279 | 10m³/1km |
| 40 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,664 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,664 | 100m2 |
| 42 | Khai thác cỏ (dày trung bình 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,32 | 1m3 |
| 43 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | cây |
| 44 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | cây |
| 45 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,54 | 100m3 |
| 47 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 338,074 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,8074 | 10m³/1km |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,8074 | 10m³/1km |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,8074 | 10m³/1km |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,8074 | 10m³/1km |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 13,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,8074 | 10m³/1km |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,8074 | 10m³/1km |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,8074 | 10m³/1km |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,8074 | 10m³/1km |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,8074 | 10m³/1km |
| 57 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1852 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1852 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1852 | 100m3/1km |
| 60 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1852 | 100m3 |
| 61 | Đóng, nhổ cọc tre đứng, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất I - Phần ngập đất 1m (NC nhổ cọc TT =60% đóng), k=1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,47 | 100m |
| 62 | Đóng, nhổ cọc tre đứng, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất I - Phần không ngập đất 2m (NC nhổ cọc TT =60% đóng), k=1,6*0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,94 | 100m |
| 63 | Đóng, nhổ cọc tre xiên, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất I - Phần ngập đất 1m (NC nhổ cọc TT =60% đóng), k=1,6*1,22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,82 | 100m |
| 64 | Đóng, nhổ cọc tre xiên, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất I - Phần không ngập đất 2m (NC nhổ cọc TT =60% đóng), k=1,6*0,75*1,22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,64 | 100m |
| 65 | Đà tre D6-8cm, dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 760 | m |
| 66 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 296,33 | kg |
| 67 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 584,2 | m2 |
| 68 | Bơm nước hố móng động cơ diezel công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | ca |
| 69 | BTCT M250 đá 1x2 - Móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,15 | m3 |
| 70 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,85 | m3 |
| 71 | BTCT M250 đá 1x2 - Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,33 | m3 |
| 72 | BTT M200 đá 1x2 - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,06 | m3 |
| 73 | BTT M200 đá 1x2 - Móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,29 | m3 |
| 74 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,14 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,14 | m3 |
| 76 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0978 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1455 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4847 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn thép bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0844 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn thép trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1195 | 100m2 |
| 81 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,42 | m |
| 82 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,95 | m2 |
| 83 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,1 | m3 |
| 84 | Mua đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,1 | m3 |
| 85 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,225 | 100m |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3971 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,0599 | tấn |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4546 | 100m3 |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,42 | 1m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6288 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6288 | 100m3/1km |
| 92 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6288 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,0227 | 100m3 |
| 94 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 136,1214 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,6121 | 10m³/1km |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,6121 | 10m³/1km |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,6121 | 10m³/1km |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,6121 | 10m³/1km |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 13,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,6121 | 10m³/1km |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,6121 | 10m³/1km |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,6121 | 10m³/1km |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,6121 | 10m³/1km |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,6121 | 10m³/1km |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,69 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đá thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0869 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0869 | 100m3/1km |
| 107 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0869 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,88 | 100m3 |
| 109 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 117,128 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,7128 | 10m³/1km |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,7128 | 10m³/1km |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,7128 | 10m³/1km |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,7128 | 10m³/1km |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,7128 | 10m³/1km |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,7128 | 10m³/1km |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,7128 | 10m³/1km |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,7128 | 10m³/1km |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,7128 | 10m³/1km |
| 119 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,88 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0088 | 100m3/1km |
| 122 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 123 | Đóng, nhổ cọc tre đứng, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất I - Phần ngập đất 1m (NC nhổ cọc TT =60% đóng), k=1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,93 | 100m |
| 124 | Đóng, nhổ cọc tre đứng, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất I - Phần không ngập đất 2m (NC nhổ cọc TT =60% đóng), k=1,6*0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,86 | 100m |
| 125 | Đóng, nhổ cọc tre xiên, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất I - Phần ngập đất 1m (NC nhổ cọc TT =60% đóng), k=1,6*1,22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,98 | 100m |
| 126 | Đóng, nhổ cọc tre xiên, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất I - Phần không ngập đất 2m (NC nhổ cọc TT =60% đóng), k=1,6*0,75*1,22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,96 | 100m |
| 127 | Đà tre D6-8cm, dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 265 | m |
| 128 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 102,67 | kg |
| 129 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 202,4 | m2 |
| 130 | Bơm nước hố móng 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | ca |
| 131 | BTCT M250 đá 1x2, móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,1 | m3 |
| 132 | BTCT M250 đá 1x2, trụ pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,36 | m3 |
| 133 | BTCT M200 đá 1x2 - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,06 | m3 |
| 134 | BTCT M200 đá 1x2 - Móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,63 | m3 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,42 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5214 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2126 | 100m2 |
| 138 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,97 | m2 |
| 139 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 140 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,5 | m3 |
| 141 | Mua đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,5 | m3 |
| 142 | Mua ống cống bê tông H30, D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | m |
| 143 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 144 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 145 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | mối nối |
| 146 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21 | 100m |
| 147 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0896 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7128 | tấn |
| 149 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2818 | 100m3 |
| 150 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,92 | 1m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,441 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,441 | 100m3/1km |
| 153 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,441 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9571 | 100m3 |
| 155 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 127,39 | m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,739 | 10m³/1km |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,739 | 10m³/1km |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,739 | 10m³/1km |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,739 | 10m³/1km |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 13,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,739 | 10m³/1km |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,739 | 10m³/1km |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,739 | 10m³/1km |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,739 | 10m³/1km |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,739 | 10m³/1km |
| 165 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,38 | m3 |
| 166 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1138 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1138 | 100m3/1km |
| 168 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1138 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 170 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 53,24 | m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,324 | 10m³/1km |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,324 | 10m³/1km |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,324 | 10m³/1km |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,324 | 10m³/1km |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,324 | 10m³/1km |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,324 | 10m³/1km |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,324 | 10m³/1km |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,324 | 10m³/1km |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,324 | 10m³/1km |
| 180 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4 | 100m3/1km |
| 183 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 184 | Đóng, nhổ cọc tre đứng, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất I - Phần ngập đất 1m (NC nhổ cọc TT =60% đóng), k=1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,33 | 100m |
| 185 | Đóng, nhổ cọc tre đứng, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất I - Phần không ngập đất 2m (NC nhổ cọc TT =60% đóng), k=1,6*0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,66 | 100m |
| 186 | Đóng, nhổ cọc tre xiên, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất I - Phần ngập đất 1m (NC nhổ cọc TT =60% đóng), k=1,6*1,22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,44 | 100m |
| 187 | Đóng, nhổ cọc tre xiên, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất I - Phần không ngập đất 2m (NC nhổ cọc TT =60% đóng), k=1,6*0,75*1,22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,88 | 100m |
| 188 | Đà tre D6-8cm, dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 120 | m |
| 189 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 46,67 | kg |
| 190 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 92 | m2 |
| 191 | Bơm nước hố móng 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | ca |
| 192 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm đan tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,42 | m3 |
| 193 | BTCT M250 đá 1x2 - Dầm dọc, ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,44 | m3 |
| 194 | BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,81 | m3 |
| 195 | BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,5 | m3 |
| 196 | BTT M250 đá 1x2 - Mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,44 | m3 |
| 197 | BTT M200 đá 1x2 - Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 38,97 | m3 |
| 198 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống + mái kênh hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,24 | m3 |
| 199 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 51,38 | m3 |
| 200 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 201 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,8571 | 100m2 |
| 202 | Ván khuôn thép - Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 203 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 204 | Ván khuôn thép dầm + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1022 | 100m2 |
| 205 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2133 | 100m2 |
| 206 | Ván khuôn mái bờ kênh mương + bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1307 | 100m2 |
| 207 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5458 | 100m2 |
| 208 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,72 | m2 |
| 209 | Bóc dỡ tấm lát cũ (TT dày 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1088 | 100m3 |
| 210 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,56 | m3 |
| 211 | Vận chuyển tấm lát bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1344 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1344 | 100m3/1km |
| 213 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1344 | 100m3 |
| 214 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,9684 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,9684 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,9684 | 100m3/1km |
| 217 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,9684 | 100m3 |
| 218 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,1911 | 100m3 |
| 219 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 424,7354 | m3 |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42,4735 | 10m³/1km |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42,4735 | 10m³/1km |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42,4735 | 10m³/1km |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42,4735 | 10m³/1km |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 13,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42,4735 | 10m³/1km |
| 225 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42,4735 | 10m³/1km |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42,4735 | 10m³/1km |
| 227 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42,4735 | 10m³/1km |
| 228 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42,4735 | 10m³/1km |
| 229 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36,425 | 100m |
| 230 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7639 | tấn |
| 231 | Mạ kẽm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7639 | tấn |
| 232 | Bu lông U22, L=64cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | cái |
| 233 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,352 | m2 |
| 234 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,411 | tấn |
| 235 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9046 | tấn |
| 236 | BTCT M300 đá 1x2 - Cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,05 | m3 |
| 237 | BTCT M250 đá 1x2 - Dàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,56 | m3 |
| 238 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 239 | Ty cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | m |
| 240 | Thép hình cánh cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1188 | tấn |
| 241 | Thép tròn cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5642 | tấn |
| 242 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,8742 | tấn |
| 243 | Cao su 102x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,2 | m |
| 244 | Bu lông M12+hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60 | cái |
| 245 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 246 | Bu lông M26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 247 | Phá dỡ tấm lát cũ (TT dày 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 248 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4 | m3 |
| 249 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển đá 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,126 | 100m3/1km |
| 251 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 252 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Tận dụng đất đào cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1852 | 100m3 |
| 253 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 157,7501 | m3 |
| 254 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,775 | 10m³/1km |
| 255 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,775 | 10m³/1km |
| 256 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,775 | 10m³/1km |
| 257 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,775 | 10m³/1km |
| 258 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 13,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,775 | 10m³/1km |
| 259 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,775 | 10m³/1km |
| 260 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,775 | 10m³/1km |
| 261 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,775 | 10m³/1km |
| 262 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,775 | 10m³/1km |
| 263 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1852 | 100m3 |
| 264 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1852 | 100m3 |
| 265 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1852 | 100m3/1km |
| 266 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1852 | 100m3 |
| 267 | Bơm nước hố móng 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | ca |
| B | Mua sắm , lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Ổ khóa V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.046348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.809269E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình tu bổ, nâng cấp đê, kè.i.Số lượng hợp đồng bằng 3 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.225.000.000 VNDii. Số lượng lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.675.000.000VND.( Nhà thầu gửi kèm theo HĐ bản gốc hoặc chứng thực, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tài liệu quyết toán công trình để chứng minh)- Loại công trình: Công trình NN & PTNT- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.675.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 02 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi,- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm thanh toán ≥ 02 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách Trắc đạc | 1 | - Trình độ: Là kỹ sư trắc địa- Đã trực tiếp Phụ trách công tác trắc đạc ≥ 02 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Trình độ: Trung cấp chuyên nghành Thủy lợi, xây dựng, giao thông trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp Phụ trách công tác an toàn ≥ 01 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào ≥1,25m3/gàu | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≤0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh ≥10 T | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy lu rung ≥9 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông – 250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 tấn ≤ ô tô ≤10 tấn | Hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥10 T | Hoạt động tốt | 5 |
| 10 | Máy ủi 108CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Mấy đầm cóc ≥50Kg | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi