Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161512-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG KIẾN TRÚC XANH VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin
Số hiệu KHLCNT 20201188533
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp kinh tế năm 2020 (kinh phí thực hiện dự án đô thị thông minh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 09:54:00 đến ngày 2021-03-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 92,362,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38543E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin cho cơ quan nhà nước hoặc đơn vị sự nghiệp nhà nước hoặc doanh nghiệp có vốn nhà nước.- Nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự trong bước thương thảo hợp đồng, bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành, hóa đơn tài chính. Trường hợp có hợp đồng tương tự ký kết với doanh nghiệp thì phải có tài liệu chứng minh doanh nghiệp có vốn nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 55.417.300.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin.- Có chứng nhận hoàn thành khóa chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao y chứng thực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách triển khai hệ thống họp trực tuyến và hệ thống thư hiện điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại họcđến thời điểm đóng thầu.- Bản sao y chứng thực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách triển khai các hệ thống phòng học tại các trường học
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao y chứng thực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao y chứng thực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt, cài đặt và vận hành chạy thử
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin; điện tử, điện công nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao y chứng thực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phòng học kết nối98PhòngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
2Màn hình tương tác cho giáo viên và hệ thống phần mềm, học liệu98ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
3Bảng trượt bao gồm khung treo màn hình tương tác98ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
4Máy tính để bàn cho giáo viên98BộTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
5Camera kết nối phòng học98ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
6Hệ thống âm thanh hỗ trợ camera kết nối98Hệ thốngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
7Bộ khuếch đại kèm trộn98ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
8Loa hộp196ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
9Micro cài áo và bộ thu phát không dây98ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
10Bộ thu phát không dây98ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
11Tủ rack treo tường98ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
12Chi phí lắp đặt và phụ kiện98Hệ thốngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
13Dây kéo dài USB98ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
14Giá treo loa196ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
15Aptomat 1 pha 40A98CáiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
16Dây điện dây đôi4.900métTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
17Dây cáp âm thanh3.430métTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
18Ổ cắm điện 02 lỗ cắm294ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
19Ổ cắm điện 06 lỗ cắm196CáiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
20Cáp âm thanh196SợiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
21Cáp mạng Cat616ThùngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
22Hạt mạng2HộpTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
23Đầu chụp dây mạng2BịchTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
24Bộ chuyển đổi98ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
25Máng gen luồn dây điện loại 39x18mm1.470CâyTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
26Cáp HDMI 10m98SợiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
27Phòng học đa năng16PhòngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
28Màn hình tương tác cho giáo viên và hệ thống phần mềm, học liệu16ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
29Bảng trượt bao gồm khung treo màn hình tương tác16ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
30Máy tính để bàn cho giáo viên16BộTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
31Máy tính để bàn cho học sinh670BộTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
32Thiết bị chuyển mạch 24 cổng32ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
33Module quang SFP32ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
34Phầm mềm học tập và giảng dạy ngoại ngữ00.0Theo Mục 3 Chương V E-HSMT
35Phần mềm dành cho giáo viên16LicenseTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
36Phần mềm dành cho học sinh670LicenseTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
37Mô đun kiểm tra16LicenseTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
38Mô đun truyền âm thanh, hình ảnh16LicenseTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
39Mô đun ghi âm thanh, hình ảnh cho giáo viên và học sinh686LicenseTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
40Tai nghe cho giáo viên và học viên686ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
41Điều hòa không khí32ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
42Camera kết nối phòng học16ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
43Hệ thống âm thanh hỗ trợ camera kết nối16Hệ thốngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
44Bộ khuếch đại kèm trộn16ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
45Loa hộp32ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
46Micro cài áo và bộ thu phát không dây16ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
47Bộ thu phát không dây16ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
48Tủ rack treo tường16ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
49Chi phí lắp đặt và phụ kiện16Hệ thốngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
50Dây kéo dài USB16ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
51Giá treo loa32ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
52Dây cáp âm thanh560métTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
53Cáp âm thanh32SợiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
54Máng gen luồn dây điện loại 39x18mm160CâyTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
55Ổ cắm điện 06 lỗ cắm16CáiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
56Cáp mạng Cat632ThùngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
57Hạt mạng16HộpTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
58Đầu chụp dây mạng16BịchTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
59Ổ cắm điện 3 lỗ cắm704CáiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
60CB điện Panasonic 50A16CáiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
61Ruột gà16CuộnTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
62Dây điện dây đôi1.760métTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
63Dây điện đơn1.440métTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
64Máng gen luồn dây điện loại 60x40 mm160câyTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
65Nẹp bán nguyệt (1m2/cây) 22x80mm160câyTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
66Kệ để CPU (máy tính)670CáiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
67Miếng lót chuột686miếngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
68Bộ chuyển đổi USB - RS23216dâyTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
69Vật tư lắp đặt máy điều hòa không khí32BộTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
70Hệ thống hỗ trợ kết nối camera8Hệ thốngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
71Màn hình giám sát8ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
72Đầu ghi hình 16 kênh5ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
73Đầu ghi hình 32 kênh3ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
74Ổ cứng lưu trữ cho đầu ghi hình32ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
75Thiết bị chuyển mạch 8 cổng có PoE39ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
76Máy trạm VMS8ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
77Chi phí lắp đặt và phụ kiện8Hệ thốngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
78Giá treo màn hình giám sát8ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
79Cáp HDMI 10m8SợiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
80Cáp mạng Cat62ThùngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
81Hạt mạng2HộpTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
82Đầu chụp dây mạng2BịchTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
83Dây điện dây đôi220métTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
84Ổ cắm điện 06 lỗ cắm8CáiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
85Máng gen luồn dây điện loại 39x18mm240CâyTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
86Hạ tầng công nghệ thông tin8Hệ thốngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
87Thiết bị định tuyến và tường lửa (Thiết bị bảo hành 01 năm, phần mềm license 3 năm)8ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
88Thiết bị chuyển mạch trung tâm8ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
89Module quang SFP56ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
90Thiết bị chuyển mạch 24 cổng28ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
91Bộ tích điện UPS8ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
92Tủ rack mạng8ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
93Tủ rack mạng treo tường28ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
94Chi phí lắp đặt và phụ kiện8Hệ thốngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
95Cáp mạng Cat632ThùngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
96Hạt mạng8HộpTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
97Đầu chụp dây mạng8BịchTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
98Cáp quang multimode 4FO, oudoor2.400métTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
99Ổ cắm mạng đơn147CáiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
100ODF Quang56CáiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
101Dây nhảy quang112SợiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
102Hàn cáp quang224MốiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
103Dây điện dây đôi800métTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
104Dây điện đơn240métTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
105Ổ cắm điện 06 lỗ cắm16CáiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
106Máng gen luồn dây điện loại 39x18mm800CâyTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
107Máng gen luồn dây điện loại 60x40 mm1.600CâyTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
108Hộp nối SP 120x120mm146CáiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
109Hệ thống phòng họp trực tuyến8Hệ thốngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
110Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình8Hệ thốngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
111Màn hình hiển thị16ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
112Thiết bị chuyển mạch 8 cổng có PoE8ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
113Máy tính để bàn phục vụ đào tạo trực tuyến8BộTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
114Hệ thống âm thanh phòng họp trực tuyến00.0Theo Mục 3 Chương V E-HSMT
115Bộ khuếch đại kèm trộn8ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
116Loa hộp16ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
117Micro cầm tay không dây16ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
118Bộ thu phát không dây16ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
119Tủ đựng thiết bị âm thanh8ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
120Giá treo màn hình di động16ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
121Bộ tích điện UPS8ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
122Điều hòa không khí16ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
123Chi phí lắp đặt và phụ kiện8Hệ thốngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
124Cáp HDMI 30m24SợiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
125Bộ chia HDMI 1 ra 48BộTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
126Hạt mạng4HộpTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
127Đầu chụp dây mạng4BịchTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
128Cáp mạng Cat61ThùngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
129Ổ cắm điện 06 lỗ cắm16CáiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
130Dây điện dây đôi800métTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
131Dây cáp âm thanh320métTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
132Jack âm thanh8SợiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
133Vật tư lắp đặt máy điều hòa không khí16BộTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
134Hệ thống thư viện điện tử8Hệ thốngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
135Máy trạm cho bộ phận nghiệp vụ8BộTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
136Máy trạm tra cứu thông tin40BộTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
137Thiết bị chuyển mạch 24 cổng8ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
138Máy đa chức năng (in, photo, scanner)8ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
139Chi phí lắp đặt và phụ kiện8Hệ thốngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
140Máng gen luồn dây điện loại 39x18mm320CâyTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
141Hạt mạng4HộpTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
142Đầu chụp dây mạng4BịchTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
143Ổ cắm điện 06 lỗ cắm16CáiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
144Cáp mạng Cat68ThùngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
145Ổ cắm điện 3 lỗ cắm48CáiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
146Aptomat 1 pha 40A8CáiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
147Dây điện dây đôi400métTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
148Dây điện đơn800métTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
149Nẹp bán nguyệt (1m2/cây) 22x80mm32câyTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
150Hệ thống kết nối Họp trực tuyến tại Sở1Hệ thốngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
151Thiết bị hội nghị trực tuyến trung tâm00.0Theo Mục 3 Chương V E-HSMT
152Máy chủ điều khiển trung tâm1ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
153Bản quyền license số cuộc họp đồng thời1LicenseTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
154Máy chủ cài đặt các ứng dụng, quản lý1ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
155Bản quyền cho thiết bị đầu cuối1LicenseTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
156Bản quyền ghi lại nội dung cuộc họp1LicenseTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
157Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình1BộTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
158Màn hình hiển thị2ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
159Máy tính để bàn phục vụ đào tạo trực tuyến1BộTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
160Thiết bị định tuyến và tường lửa (Thiết bị bảo hành 01 năm, phần mềm license 3 năm)1ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
161Thiết bị chuyển mạch 8 cổng có PoE1ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
162Hệ thống âm thanh phòng họp trực tuyến00.0Theo Mục 3 Chương V E-HSMT
163Bộ khuếch đại kèm trộn1ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
164Loa hộp2ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
165Micro cầm tay không dây2ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
166Bộ thu phát không dây2ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
167Tủ đựng thiết bị âm thanh1ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
168Tủ rack mạng1ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
169Giá treo màn hình di động2ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
170Bộ tích điện UPS1ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
171Điều hòa không khí3ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
172Thiết bị lưu trữ NAS1ChiếcTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
173Chi phí lắp đặt và phụ kiện1Hệ thốngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
174Cáp HDMI 30m3SợiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
175Dây điện đơn400métTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
176Bộ chia HDMI 1 ra 41BộTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
177Ổ cắm điện 06 lỗ cắm2CáiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
178Dây cáp âm thanh20métTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
179Jack âm thanh1SợiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
180Vật tư lắp đặt máy điều hòa không khí3BộTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
181Hệ thống thư viện điện tử dùng chung tại Sở1Hệ thốngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
182Phần mềm quản lý thư viện số tập trung1LicenseTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
183Module Biên mục- Bổ sung1ModuleTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
184Module lưu thông1ModuleTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
185Module Bạn đọc1ModuleTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
186Module khai thác trực tuyến OPAC1ModuleTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
187Module quản trị hệ thống1ModuleTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
188Thư viện tài nguyên số dùng chung (cấp Tỉnh)1Phân hệTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
189Module thống kê, báo cáo tổng hợp cho Sở Giáo dục của từng trường thành viên1ModuleTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
190Ứng dụng mượn và đọc sách điện tử Bookworm1Ứng dụngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
191Bản quyền sử dụng cho các trường8TrườngTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
192Sách tham khảo1LicenseTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
193Sách giáo khoa1LicenseTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
194Hệ điều hành máy chủ2LicenseTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
195Hệ quản trị cơ sở dữ liệu1LicenseTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
196Lắp đặt, cài đặt thiết bị1GóiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
197Lắp đặt vật tư1GóiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
198Đào tạo, hướng dẫn sử dụng1GóiTheo Mục 3 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38543E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin cho cơ quan nhà nước hoặc đơn vị sự nghiệp nhà nước hoặc doanh nghiệp có vốn nhà nước.- Nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự trong bước thương thảo hợp đồng, bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành, hóa đơn tài chính. Trường hợp có hợp đồng tương tự ký kết với doanh nghiệp thì phải có tài liệu chứng minh doanh nghiệp có vốn nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 55.417.300.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin.- Có chứng nhận hoàn thành khóa chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao y chứng thực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.53
2 Cán bộ phụ trách triển khai hệ thống họp trực tuyến và hệ thống thư hiện điện tử 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại họcđến thời điểm đóng thầu.- Bản sao y chứng thực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
3 Cán bộ phụ trách triển khai các hệ thống phòng học tại các trường học 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao y chứng thực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đào tạo, chuyển giao công nghệ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao y chứng thực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt, cài đặt và vận hành chạy thử 3 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin; điện tử, điện công nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao y chứng thực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->