Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG KIẾN TRÚC XANH VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20201188533 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp kinh tế năm 2020 (kinh phí thực hiện dự án đô thị thông minh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 09:54:00 đến ngày 2021-03-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 92,362,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38543E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin cho cơ quan nhà nước hoặc đơn vị sự nghiệp nhà nước hoặc doanh nghiệp có vốn nhà nước.- Nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự trong bước thương thảo hợp đồng, bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành, hóa đơn tài chính. Trường hợp có hợp đồng tương tự ký kết với doanh nghiệp thì phải có tài liệu chứng minh doanh nghiệp có vốn nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 55.417.300.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin.- Có chứng nhận hoàn thành khóa chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao y chứng thực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai hệ thống họp trực tuyến và hệ thống thư hiện điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại họcđến thời điểm đóng thầu.- Bản sao y chứng thực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai các hệ thống phòng học tại các trường học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao y chứng thực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao y chứng thực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt, cài đặt và vận hành chạy thử |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin; điện tử, điện công nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao y chứng thực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng học kết nối | 98 | Phòng | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Màn hình tương tác cho giáo viên và hệ thống phần mềm, học liệu | 98 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bảng trượt bao gồm khung treo màn hình tương tác | 98 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Máy tính để bàn cho giáo viên | 98 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Camera kết nối phòng học | 98 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Hệ thống âm thanh hỗ trợ camera kết nối | 98 | Hệ thống | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bộ khuếch đại kèm trộn | 98 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Loa hộp | 196 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Micro cài áo và bộ thu phát không dây | 98 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bộ thu phát không dây | 98 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Tủ rack treo tường | 98 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Chi phí lắp đặt và phụ kiện | 98 | Hệ thống | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Dây kéo dài USB | 98 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Giá treo loa | 196 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Aptomat 1 pha 40A | 98 | Cái | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Dây điện dây đôi | 4.900 | mét | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Dây cáp âm thanh | 3.430 | mét | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Ổ cắm điện 02 lỗ cắm | 294 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Ổ cắm điện 06 lỗ cắm | 196 | Cái | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Cáp âm thanh | 196 | Sợi | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Cáp mạng Cat6 | 16 | Thùng | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Hạt mạng | 2 | Hộp | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Đầu chụp dây mạng | 2 | Bịch | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bộ chuyển đổi | 98 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Máng gen luồn dây điện loại 39x18mm | 1.470 | Cây | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Cáp HDMI 10m | 98 | Sợi | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Phòng học đa năng | 16 | Phòng | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Màn hình tương tác cho giáo viên và hệ thống phần mềm, học liệu | 16 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bảng trượt bao gồm khung treo màn hình tương tác | 16 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Máy tính để bàn cho giáo viên | 16 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Máy tính để bàn cho học sinh | 670 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng | 32 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Module quang SFP | 32 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Phầm mềm học tập và giảng dạy ngoại ngữ | 0 | 0.0 | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Phần mềm dành cho giáo viên | 16 | License | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Phần mềm dành cho học sinh | 670 | License | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Mô đun kiểm tra | 16 | License | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Mô đun truyền âm thanh, hình ảnh | 16 | License | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Mô đun ghi âm thanh, hình ảnh cho giáo viên và học sinh | 686 | License | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Tai nghe cho giáo viên và học viên | 686 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Điều hòa không khí | 32 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Camera kết nối phòng học | 16 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Hệ thống âm thanh hỗ trợ camera kết nối | 16 | Hệ thống | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Bộ khuếch đại kèm trộn | 16 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Loa hộp | 32 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Micro cài áo và bộ thu phát không dây | 16 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bộ thu phát không dây | 16 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Tủ rack treo tường | 16 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Chi phí lắp đặt và phụ kiện | 16 | Hệ thống | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Dây kéo dài USB | 16 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Giá treo loa | 32 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Dây cáp âm thanh | 560 | mét | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Cáp âm thanh | 32 | Sợi | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Máng gen luồn dây điện loại 39x18mm | 160 | Cây | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Ổ cắm điện 06 lỗ cắm | 16 | Cái | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Cáp mạng Cat6 | 32 | Thùng | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Hạt mạng | 16 | Hộp | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Đầu chụp dây mạng | 16 | Bịch | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Ổ cắm điện 3 lỗ cắm | 704 | Cái | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | CB điện Panasonic 50A | 16 | Cái | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Ruột gà | 16 | Cuộn | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Dây điện dây đôi | 1.760 | mét | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Dây điện đơn | 1.440 | mét | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Máng gen luồn dây điện loại 60x40 mm | 160 | cây | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Nẹp bán nguyệt (1m2/cây) 22x80mm | 160 | cây | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Kệ để CPU (máy tính) | 670 | Cái | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Miếng lót chuột | 686 | miếng | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Bộ chuyển đổi USB - RS232 | 16 | dây | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Vật tư lắp đặt máy điều hòa không khí | 32 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Hệ thống hỗ trợ kết nối camera | 8 | Hệ thống | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Màn hình giám sát | 8 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Đầu ghi hình 16 kênh | 5 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Đầu ghi hình 32 kênh | 3 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Ổ cứng lưu trữ cho đầu ghi hình | 32 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Thiết bị chuyển mạch 8 cổng có PoE | 39 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Máy trạm VMS | 8 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Chi phí lắp đặt và phụ kiện | 8 | Hệ thống | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Giá treo màn hình giám sát | 8 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Cáp HDMI 10m | 8 | Sợi | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Cáp mạng Cat6 | 2 | Thùng | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Hạt mạng | 2 | Hộp | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Đầu chụp dây mạng | 2 | Bịch | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Dây điện dây đôi | 220 | mét | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Ổ cắm điện 06 lỗ cắm | 8 | Cái | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Máng gen luồn dây điện loại 39x18mm | 240 | Cây | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Hạ tầng công nghệ thông tin | 8 | Hệ thống | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Thiết bị định tuyến và tường lửa (Thiết bị bảo hành 01 năm, phần mềm license 3 năm) | 8 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm | 8 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Module quang SFP | 56 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng | 28 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Bộ tích điện UPS | 8 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Tủ rack mạng | 8 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Tủ rack mạng treo tường | 28 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Chi phí lắp đặt và phụ kiện | 8 | Hệ thống | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Cáp mạng Cat6 | 32 | Thùng | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Hạt mạng | 8 | Hộp | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Đầu chụp dây mạng | 8 | Bịch | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Cáp quang multimode 4FO, oudoor | 2.400 | mét | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Ổ cắm mạng đơn | 147 | Cái | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 100 | ODF Quang | 56 | Cái | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Dây nhảy quang | 112 | Sợi | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Hàn cáp quang | 224 | Mối | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Dây điện dây đôi | 800 | mét | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Dây điện đơn | 240 | mét | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Ổ cắm điện 06 lỗ cắm | 16 | Cái | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Máng gen luồn dây điện loại 39x18mm | 800 | Cây | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Máng gen luồn dây điện loại 60x40 mm | 1.600 | Cây | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Hộp nối SP 120x120mm | 146 | Cái | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Hệ thống phòng họp trực tuyến | 8 | Hệ thống | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình | 8 | Hệ thống | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Màn hình hiển thị | 16 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Thiết bị chuyển mạch 8 cổng có PoE | 8 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Máy tính để bàn phục vụ đào tạo trực tuyến | 8 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Hệ thống âm thanh phòng họp trực tuyến | 0 | 0.0 | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Bộ khuếch đại kèm trộn | 8 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Loa hộp | 16 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Micro cầm tay không dây | 16 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Bộ thu phát không dây | 16 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | 8 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Giá treo màn hình di động | 16 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Bộ tích điện UPS | 8 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Điều hòa không khí | 16 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Chi phí lắp đặt và phụ kiện | 8 | Hệ thống | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Cáp HDMI 30m | 24 | Sợi | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 | 8 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Hạt mạng | 4 | Hộp | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Đầu chụp dây mạng | 4 | Bịch | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Cáp mạng Cat6 | 1 | Thùng | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Ổ cắm điện 06 lỗ cắm | 16 | Cái | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Dây điện dây đôi | 800 | mét | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Dây cáp âm thanh | 320 | mét | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Jack âm thanh | 8 | Sợi | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Vật tư lắp đặt máy điều hòa không khí | 16 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Hệ thống thư viện điện tử | 8 | Hệ thống | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Máy trạm cho bộ phận nghiệp vụ | 8 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Máy trạm tra cứu thông tin | 40 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng | 8 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Máy đa chức năng (in, photo, scanner) | 8 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Chi phí lắp đặt và phụ kiện | 8 | Hệ thống | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Máng gen luồn dây điện loại 39x18mm | 320 | Cây | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Hạt mạng | 4 | Hộp | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Đầu chụp dây mạng | 4 | Bịch | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Ổ cắm điện 06 lỗ cắm | 16 | Cái | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Cáp mạng Cat6 | 8 | Thùng | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Ổ cắm điện 3 lỗ cắm | 48 | Cái | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Aptomat 1 pha 40A | 8 | Cái | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Dây điện dây đôi | 400 | mét | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Dây điện đơn | 800 | mét | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Nẹp bán nguyệt (1m2/cây) 22x80mm | 32 | cây | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Hệ thống kết nối Họp trực tuyến tại Sở | 1 | Hệ thống | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Thiết bị hội nghị trực tuyến trung tâm | 0 | 0.0 | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Máy chủ điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Bản quyền license số cuộc họp đồng thời | 1 | License | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Máy chủ cài đặt các ứng dụng, quản lý | 1 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Bản quyền cho thiết bị đầu cuối | 1 | License | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Bản quyền ghi lại nội dung cuộc họp | 1 | License | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Màn hình hiển thị | 2 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Máy tính để bàn phục vụ đào tạo trực tuyến | 1 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Thiết bị định tuyến và tường lửa (Thiết bị bảo hành 01 năm, phần mềm license 3 năm) | 1 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Thiết bị chuyển mạch 8 cổng có PoE | 1 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Hệ thống âm thanh phòng họp trực tuyến | 0 | 0.0 | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Bộ khuếch đại kèm trộn | 1 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Loa hộp | 2 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Micro cầm tay không dây | 2 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Bộ thu phát không dây | 2 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | 1 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Tủ rack mạng | 1 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Giá treo màn hình di động | 2 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Bộ tích điện UPS | 1 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Điều hòa không khí | 3 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Thiết bị lưu trữ NAS | 1 | Chiếc | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Chi phí lắp đặt và phụ kiện | 1 | Hệ thống | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Cáp HDMI 30m | 3 | Sợi | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Dây điện đơn | 400 | mét | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 | 1 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Ổ cắm điện 06 lỗ cắm | 2 | Cái | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Dây cáp âm thanh | 20 | mét | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Jack âm thanh | 1 | Sợi | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Vật tư lắp đặt máy điều hòa không khí | 3 | Bộ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Hệ thống thư viện điện tử dùng chung tại Sở | 1 | Hệ thống | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Phần mềm quản lý thư viện số tập trung | 1 | License | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Module Biên mục- Bổ sung | 1 | Module | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Module lưu thông | 1 | Module | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Module Bạn đọc | 1 | Module | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Module khai thác trực tuyến OPAC | 1 | Module | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Module quản trị hệ thống | 1 | Module | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Thư viện tài nguyên số dùng chung (cấp Tỉnh) | 1 | Phân hệ | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 189 | Module thống kê, báo cáo tổng hợp cho Sở Giáo dục của từng trường thành viên | 1 | Module | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 190 | Ứng dụng mượn và đọc sách điện tử Bookworm | 1 | Ứng dụng | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 191 | Bản quyền sử dụng cho các trường | 8 | Trường | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 192 | Sách tham khảo | 1 | License | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 193 | Sách giáo khoa | 1 | License | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 194 | Hệ điều hành máy chủ | 2 | License | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 195 | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu | 1 | License | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 196 | Lắp đặt, cài đặt thiết bị | 1 | Gói | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 197 | Lắp đặt vật tư | 1 | Gói | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT | ||
| 198 | Đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 1 | Gói | Theo Mục 3 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38543E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin cho cơ quan nhà nước hoặc đơn vị sự nghiệp nhà nước hoặc doanh nghiệp có vốn nhà nước.- Nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự trong bước thương thảo hợp đồng, bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành, hóa đơn tài chính. Trường hợp có hợp đồng tương tự ký kết với doanh nghiệp thì phải có tài liệu chứng minh doanh nghiệp có vốn nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 55.417.300.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin.- Có chứng nhận hoàn thành khóa chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao y chứng thực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách triển khai hệ thống họp trực tuyến và hệ thống thư hiện điện tử | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại họcđến thời điểm đóng thầu.- Bản sao y chứng thực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách triển khai các hệ thống phòng học tại các trường học | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao y chứng thực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao y chứng thực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt, cài đặt và vận hành chạy thử | 3 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành lĩnh vực công nghệ thông tin; điện tử, điện công nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là lĩnh vực thi công lắp đặt, cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học, cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao y chứng thực gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận hoặc các bằng cấp khác tương đương. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi