Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210820571-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210820482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Đại Hưng (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 14:14:00 đến ngày 2021-08-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,424,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2637167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng kèm theo. Có ít nhất có 01 hợp đồng phải bao gồm các hạng mục công việc chính như sau:+ Hạng mục nền mặt đường (nền đường, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bằng bê tông xi măng);+ Hạng mục kè đá hộc+ Hạng mục cống thoát nước, + Hạng mục kênh (rãnh, mương) thoát nước.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường);- Đã trực làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Bằng cấp + Chứng minh thư/thẻ căn cước công dân.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Đường giao thông, kè đá hộc, cống thoát nước (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 60 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường).- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường) có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ, vét bùn bằng thủ công, đất cấp I (Thủ công)105,154m3
2Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (Máy)9,464100m3
3Đào, đánh cấp nền đường, đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (Thủ công)2,181m3
4Đào, đánh cấp nền đường, đào khuôn đường làm mới bằng máy đào 0,196100m3
5Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9536,364100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,954,04100m3
7Mua đất đồi cấp III loại chưa đầm chặt (khi đầm đạt độ chặt K=0,95)4.565,72m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 573,27m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình57,33m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường2,331100m2
11Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới5,733100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,218100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,218100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,218100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 10,515100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 10,515100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I10,515100m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,641m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực41,769m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,464100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,464100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,464100m3
23Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm75cây/lần
24Mua cây bóng mát đường kính gốc 15cm, cao 5-7m75cây
B HẠNG MỤC KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng kè, đất cấp II (Thủ công)213,512m3
2Đào móng kè máy đào 19,216100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax106,21m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 424,832100m
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100739,32m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 902,07m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.463,74m2
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa221,46m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kè2,201100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 25044,02m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép 0,96tấn
12Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x40,019100m3
13Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x60,044100m3
14Ống nhựa thoát nước kè PVC D60111,06m
15Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,1100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,853,105100m3
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 33,018100m
18Phên nứa chắn bờ vây1.100,6m2
19Đắp đất bờ vây2,752100m3
20Đào phá bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II2,752100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 18,246100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 18,246100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II18,246100m3
24Bơm nước thi công (máy bơm xăng công suất 8.0CV)2ca
25Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m56cái
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 56cái
C HẠNG MỤC KÈ KẾT HỢP KÊNH B1000
1Đào móng kè, đất cấp II (Thủ công)207,809m3
2Đào móng kè máy đào 18,703100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax157,27m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 629,068100m
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100778,2m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 645,34m3
7Xây kè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 142,62m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.936,01m2
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa187,19m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kè4,338100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 25067,25m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép 1,784tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng ngang kênh1,044100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,682tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2507,92m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 240cái
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,542100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 79,72m3
19Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x40,018100m3
20Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x60,043100m3
21Ống nhựa thoát nước kè PVC D60109,46m
22Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,099100m2
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,855,455100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 15,327100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 15,327100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II15,327100m3
27Bơm nước thi công (máy bơm xăng công suất 8.0CV)2ca
28Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m55cái
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 55cái
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấn bản qua kênh0,079100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,191tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm0,135tấn
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,42m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II20,623m3
2Đào móng cống, máy đào 0,8m3, đất cấp II1,856100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,73m3
4Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 10053,58m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75123,12m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 2506,66m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cống0,448100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép giằng cống, đường kính 0,255tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2509,55m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,392tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm0,689tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,344100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu28cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)0,688100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,345100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 1,345100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1,345100m3
18Gia công hệ khung dàn, cánh van0,302tấn
19Bu lông M18x3302cái
20Bộ máy đóng mở van V2 kèm trục vít1bộ
21Bộ máy đóng mở van V3 kèm trục vít5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2637167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng kèm theo. Có ít nhất có 01 hợp đồng phải bao gồm các hạng mục công việc chính như sau:+ Hạng mục nền mặt đường (nền đường, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bằng bê tông xi măng);+ Hạng mục kè đá hộc+ Hạng mục cống thoát nước, + Hạng mục kênh (rãnh, mương) thoát nước.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường);- Đã trực làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Bằng cấp + Chứng minh thư/thẻ căn cước công dân.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Đường giao thông, kè đá hộc, cống thoát nước (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 60 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường).- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (ngành xây dựng đường giao thông hoặc xây dựng cầu đường) có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m31
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn1
3 Máy lu ≥ 9 tấn1
4 Máy trộn bê tông (còn hoạt động tốt)1
5 Máy trộn vữa (còn hoạt động tốt)1
6 Máy đầm cóc (còn hoạt động tốt)1
7 Máy đầm dùi (còn hoạt động tốt)1
8 Máy đầm bàn (còn hoạt động tốt)1
9 Máy thủy bình (còn hoạt động tốt)1
10 Máy bơm nước (còn hoạt động tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->