Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210820243-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thuận Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210804481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác ( nếu có )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 14:11:00 đến ngày 2021-08-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,364,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.20933E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 5.200.000.000 VNĐ (Năm tỷ, hai trăm đồng chẵn). - Nhà thầu phải cung cấp các loại giấy tờ sau để chúng minh:+ Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người: là kỹ sư chuyên ngành HTKT hoặc kỹ sư cấp thoát nước;- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên; Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông asphalt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tười nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ VỈA HÈ HIỆN TRẠNG:
1Phá dỡ kết cấu gạchE-HSMT- Chương V313,9937m3
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng E-HSMT- Chương V945cái
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi E-HSMT- Chương V3,7051100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V3,7051100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmE-HSMT- Chương V3,7051100m3
6Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt E-HSMT- Chương V9,45100m
B VỈA HÈ MỚI:
1Đào nền đường, đất cấp IIE-HSMT- Chương V8,1618100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi E-HSMT- Chương V8,1618100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V8,1618100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE-HSMT- Chương V8,1618100m3
5Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V390,4899m3
6Ni lông chống mất nước xi măngE-HSMT- Chương V390,4899m2
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá tự nhiên 30x30x4cm, có mài cạnhE-HSMT- Chương V3.904,8987m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V1,8696100m2
9Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V57,0228m3
10Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng đá tự nhiên màu ghi sáng KT 18x26x100 cmE-HSMT- Chương V716m
11Bó vỉa hè, bó vỉa cong đá tự nhiên màu ghi sáng KT 18x26x40 cmE-HSMT- Chương V218,8m
12Đan rãnh 0.5x0.3x0.05E-HSMT- Chương V280,44m2
13Lát tấm đan rãnh KT 300x500x50mmE-HSMT- Chương V280,44m2
C CÂY XANH:
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây E-HSMT- Chương V1cây
2Trồng cây sao đen cao >3.5m, ĐK 16-18cmE-HSMT- Chương V3cây
3Trồng cây xà cừ cao >3.5m, ĐK 16-18cmE-HSMT- Chương V7cây
4Trồng cỏ lạc tiênE-HSMT- Chương V133,92m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V1,0416100m2
6Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V8,928m3
7Bó hố cây đá tự nhiên màu ghi sáng KT 10x15 cmE-HSMT- Chương V483,6m
D CẢI TẠO GA THOÁT NƯỚC:
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT- Chương V0,0365100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,1428100m2
3Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V5,4754m3
4Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V8,0186m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V29,5664m2
6Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V3,2574m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,1395100m2
8Ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,1469100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V1,3688m3
10Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=14mmE-HSMT- Chương V0,1873tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng E-HSMT- Chương V34cái
E Tấm chắn rác:
1Lưới chắn rác và khung giá đỡ composite KT(430x860)E-HSMT- Chương V34cái
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng E-HSMT- Chương V34cái
3Thép hình L45x45x5 làm giá đỡE-HSMT- Chương V288,8926kg
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện E-HSMT- Chương V0,2818tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện E-HSMT- Chương V0,2818tấn
6Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt E-HSMT- Chương V1,0132100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông asphaltE-HSMT- Chương V2,5552m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CE-HSMT- Chương V0,1945100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmE-HSMT- Chương V0,1945100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2E-HSMT- Chương V0,1945100m2
11Bê tông nhựa hạt mịn 5.5%E-HSMT- Chương V2,3489tấn
12Bê tông nhựa hạt trung 5,2%E-HSMT- Chương V3,221tấn
F Cải tạo ga:
1Ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,3966100m2
2Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=12mmE-HSMT- Chương V1,5344tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V10,8361m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgE-HSMT- Chương V34cấu kiện
5Bộ nắp ga Composite D650, khung vuông 850x850mmE-HSMT- Chương V34Bộ
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng E-HSMT- Chương V34cái
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépE-HSMT- Chương V14,96m3
G Nạo vét lòng rãnh, lòng ga:
1Tháo dỡ bó vỉa bằng thủ công, trọng lượng > 50kgE-HSMT- Chương V1.436cấu kiện
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgE-HSMT- Chương V1.436cấu kiện
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngE-HSMT- Chương V503,04m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi E-HSMT- Chương V5,0304100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V5,0304100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IE-HSMT- Chương V5,0304100m3
H HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗE-HSMT- Chương V34,1610m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngE-HSMT- Chương V17,8859m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,1789100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,1789100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmE-HSMT- Chương V0,1789100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V0,5638100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại IE-HSMT- Chương V0,3375100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIE-HSMT- Chương V0,0859100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CE-HSMT- Chương V1,4905100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmE-HSMT- Chương V1,4905100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2E-HSMT- Chương V1,4905100m2
12Bê tông nhựa hạt mịn 5.5%E-HSMT- Chương V18,0649Tấn
13Bê tông nhựa hạt trung 5.2%E-HSMT- Chương V24,7721Tấn
14Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V15,3719100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT- Chương V10,2895100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi E-HSMT- Chương V15,3719100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V15,3719100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE-HSMT- Chương V15,3719100m3
19Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4E-HSMT- Chương V74,676m3
20Thép hình L50x50x5E-HSMT- Chương V2.038,6381kg
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện E-HSMT- Chương V1,9889tấn
22Mốc báo hiệu cáp ngầmE-HSMT- Chương V57,9cái
23Mua hào kỹ thuật 400x600mm TTAE-HSMT- Chương V851m
24Mua hào kỹ thuật 400x600mm TTCE-HSMT- Chương V38m
25Lắp đặt hào kỹ thuật 400x600, chiều dài 12 đốt 1.5mE-HSMT- Chương V592,6667cái
26Lắp đặt nắp hào kỹ thuật bằng BT đúc sẵnE-HSMT- Chương V889cấu kiện
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmE-HSMT- Chương V5,38100m
I GA KỸ THUẬT:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V4,7277100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85E-HSMT- Chương V2,1252100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi E-HSMT- Chương V2,6414100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V2,6414100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE-HSMT- Chương V2,6414100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4E-HSMT- Chương V16,6589m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,5284100m2
8Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150E-HSMT- Chương V24,7663m3
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6E-HSMT- Chương V0,0022100m3
10Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V64,9034m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V222,3952m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V1,0649100m2
13Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V9,6045m3
14Ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,3626100m2
15Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=10mmE-HSMT- Chương V1,0419tấn
16Lắp dựng cốt thép thang, đường kính thép ĐK 20mmE-HSMT- Chương V0,4141tấn
17Thép hình L75x75x5 mmE-HSMT- Chương V1.415,9147kg
18Thép hình L50x50x5 mmE-HSMT- Chương V1.979,7798kg
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện E-HSMT- Chương V3,3129tấn
20Lát đá tự nhiên trên mặt gaE-HSMT- Chương V97,68m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V6,8376m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgE-HSMT- Chương V148cấu kiện
J PHÁ DỠ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépE-HSMT- Chương V0,89m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáE-HSMT- Chương V6,9m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépE-HSMT- Chương V1,14m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.20933E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 5.200.000.000 VNĐ (Năm tỷ, hai trăm đồng chẵn). - Nhà thầu phải cung cấp các loại giấy tờ sau để chúng minh:+ Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 + 01 người: là kỹ sư chuyên ngành HTKT hoặc kỹ sư cấp thoát nước;- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên; Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5T Còn hoạt động bình thường1
2 Máy khoan bê tông Còn hoạt động bình thường1
3 Đầm cóc Còn hoạt động bình thường1
4 Đầm dùi Còn hoạt động bình thường1
5 Đầm bàn Còn hoạt động bình thường1
6 Máy đào Còn hoạt động bình thường1
7 Máy trộn bê tông Còn hoạt động bình thường1
8 Máy trộn vữa Còn hoạt động bình thường1
9 Máy cắt uốn cắt thép Còn hoạt động bình thường1
10 Máy lu Còn hoạt động bình thường1
11 Máy hàn Còn hoạt động bình thường1
12 Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) Còn hoạt động bình thường1
13 Máy cắt bê tông Còn hoạt động bình thường1
14 Máy rải bê tông asphalt Còn hoạt động bình thường1
15 Máy tười nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) Còn hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->