Gói thầu: Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa sân và hệ thống thoát nước Vụ Địa phương II
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban Dân tộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa sân và hệ thống thoát nước Vụ Địa phương II |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679506 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 14:28:00 đến ngày 2021-08-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 449,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là449.041.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.700.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về hạng mục công việc cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc; Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp IV; Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự ) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh chỉ huy trưởng nói trên từng thành viên liên danh phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình thực hiện để quản lý, điều hành thi công). Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây Hạ tầng kỹ thuật có kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải≥5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V, E-HSMT | m2 | 1.514,9 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | m3 | 106,043 | |
| 3 | Cắt roon 4000x4000mm | Chương V, E-HSMT | 10m | 55,4 | |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V, E-HSMT | Cấu kiện | 107 | |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông thành mương | Chương V, E-HSMT | m2 | 15,04 | |
| 6 | Quét nước xi măng tạo liên kết | Chương V, E-HSMT | m2 | 15,04 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,6016 | |
| 8 | Ván khuôn mương thu nước | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,1482 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | m3 | 2,7573 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 0,0603 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | Tấn | 0,3974 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | Cái | 42 | |
| 13 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ đan mương thu nước | Chương V, E-HSMT | Tấn | 2,4596 | |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Đan mương thu nước | Chương V, E-HSMT | Tấn | 2,4596 | |
| 15 | Vệ sinh mương thu nước mưa | Chương V, E-HSMT | Công | 4 | |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 106,78 | |
| 17 | Ống PVC D42 làm lỗ thu nước | Chương V, E-HSMT | 100m | 0,042 | |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | m3 | 2,234 | |
| 19 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Chương V, E-HSMT | m3 | 2,234 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Chương V, E-HSMT | m3 | 4,468 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | m3 | 4,468 | |
| 22 | Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương V, E-HSMT | m3 | 2,234 | |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Chương V, E-HSMT | m3 | 2,6808 | |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | m2 | 44,68 | |
| 25 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V, E-HSMT | m2 | 33,51 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.49041E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là449.041.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về hạng mục công việc cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc; Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp IV; Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự ) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh chỉ huy trưởng nói trên từng thành viên liên danh phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình thực hiện để quản lý, điều hành thi công). Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây Hạ tầng kỹ thuật có kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) | 4 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Kinh nghiệm cho vị trí (đã làm kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định | 2 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định | 2 |
| 6 | Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW | Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định | 2 |
| 7 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải≥5 t | Thiết bị hoặt động tốt, đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ kiểm định thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi