Gói thầu: Gói thầu số 2 Nâng cấp cải tạo đấu nối hệ thống UPS của Đài KSKL Thọ Xuân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 Nâng cấp cải tạo đấu nối hệ thống UPS của Đài KSKL Thọ Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210560413 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 14:38:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 836,955,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25543385E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5108677E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị STS và các vật tư thiết bị điện khác cho hệ thống ATM (Hoặc hợp đồng cung cấp thiết bị STS và các vật tư thiết bị điện khác cho một trong các hệ thống điều hành bay sau: VCCS, VHF, VSAT, Ghép kênh, Ghi âm ghi hình, ADS-B, Radar. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 585.869.130 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phối hợp với chủ đầu tư trong quá trình, lắp đặt nghiệm thu, chạy thử vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất bộ STS đề xuất dự thầu (Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực các Văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chuyển đổi nguồn tĩnh STS | 1 | Bộ | - Loại: 4 cực -Thông số đầu vào: + Số pha 3P + Điện áp: 220/380Vac hoặc 230/400Vac + Tần số: 50Hz. + Dải điện áp vào: ≥ +20%/-35% (400VAC) + Dải tần số vào: ≥ ±5%. -Thông số đầu ra: + Dòng điện: ≥ 63A. + Thời gian chuyển đổi trong trường hợp hai nguồn đầu vào đồng bộ ≤ 3ms không làm gián đoạn nguồn cấp cho phụ tải. + Hiệu suất đầu ra: tối thiểu 99%. + Khả năng chịu quá tải đối với công suất yêu cầu (Có bản thử nghiệm của đơn vị thứ 3): ≥ 125% trong thời gian ≥ 20 phút. ≥ 150% trong thời gian ≥ 120 s. ≥ 200% trong thời gian ≥20 s. ≥ 1000A trong thời gian ≥ 2s -Chế độ chuyển giữa hai nguồn: Ngắt trước khi chuyển -Có chuyển mạch bypass ở chế độ vận hành bằng tay. -Cấp bảo vệ: IP20 hoặc cao hơn -Dải nhiệt độ hoạt động: Từ 0oC - 40oC -Dải độ ẩm hoạt động: Từ 0 - 95% (không ngưng tụ) -Độ ồn : | ||
| 2 | Tủ điện PDU2 (bao gồm 01 MTS, 03 MCCB 3P/32A,06MCB 2P/32A , đèn báo, hệ thống đo đếm, hiển thị và phụ kiện kèm theo tủ) | 1 | Tủ | 1.Vỏ tủ thép sơn tĩnh điện, tối thiểu Form 2b chuẩn IEC 60439 hoặc IEC 61439. -Lắp đặt trong nhà. Cấp bảo vệ tối thiểu IP42. -Có chứng nhận ISO 9001 còn hiệu lực đối với nhà sản xuất tủ điện -Kích thước vỏ tủ: 600x400x1200mm Chế tạo, kiểm tra, thử nghiệm (chứng nhận TTA - type test assembly) theo tiêu chuẩn IEC 60439 hoặc IEC 61439 (độ tăng nhiệt, ngắn mạch, cấp bảo vệ IP, độ chắc chắn cơ khí, cách điện, kết nối cáp, ….).2. MTS: Bộ tiếp điểm chính 3 vị trí: Đóng nguồn 1; Cách ly không đóng nguồn nào; Đóng nguồn 2.,Dòng điện: ≥ 63A., Số cực: 4P, Điện áp: 3 pha 220/380Vac (hoặc 230/400Vac) 50Hz.,Có cần gạt để thao tác vận hành bằng tay., Tiêu chuẩn: CE hoặc UL hoặc IEC hoặc CSA chứng nhận.3. Các bộ MCB ,MCCB: Loại bảo vệ: Bảo vệ quá tải và ngắn mạch theo nguyên lý bảo vệ nhiệt và từ-Số cực: + MCB: 2P.+ MCCB: 3P-Tần số: 50/60Hz-Cấp bảo vệ + MCB: ≥ IP 20 + MCCB: ≥ IP 40-Dòng điện định mức:+ MCB2P; MCCB 3P ≥ 32A-Dòng cắt ngắn mạch định mức:+ MCB ≥ 10 kA.+ MCCB ≥ 18 kA.-Lắp đặt: Cố định nằm ngang trên thanh ray DIN rail-Số lần đóng cắt cơ khí:+ MCB ≥ 20000 lần+ MCCB ≥ 30000 lần- Nhiệt độ vận hành -25 ~ 70 °C- Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60947-2 hoặc tương đương4. Thiết bị đo lường, hiển thị: điện áp, dòng điện :Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật sau:- Hiển thị đầy đủ các thông số: điện áp dây,pha, dòng điện, tần số, công suất (kW, KVA) Cos phi-Cấp chính xác ≤ 1 hoặc có độ chính xác tương đối không vượt quá dải -1% đến +1%.- Tiêu chuẩn: CE hoặc UL hoặc IEC hoặc EN hoặc NEMA hoặc IEEE hoặc CSA chứng nhận. | ||
| 3 | Cải tạo lại tủ điện đầu ra UPS bao gồm bổ sung (02 MCCB 4P/63A- 18KA và các vật tư phụ trọn bộ) | 1 | Bộ | Các bộ MCCB : Loại bảo vệ: Bảo vệ quá tải và ngắn mạch theo nguyên lý bảo vệ nhiệt và từ -Số cực: + MCCB: 4P -Tần số: 50/60Hz -Cấp bảo vệ + MCCB: ≥ IP 40 -Dòng điện định mức: + MCCB 4P: ≥ 63A -Dòng cắt ngắn mạch định mức: + MCCB ≥ 18 kA. -Lắp đặt: Cố định nằm ngang trên thanh ray DIN rail -Số lần đóng cắt cơ khí: + MCCB ≥ 30000 lần - Nhiệt độ vận hành -25 ~ 70 °C - Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60947-2 hoặc tương đương | ||
| 4 | Cải tạo lại tủ PDU 1 phòng UPS hiện hữu bao gồm lắp thêm bộ 01 MTS 4 cực và các phụ kiện hoàn thiện trong tủ | 1 | Bộ | -Bộ tiếp điểm chính 3 vị trí: Đóng nguồn 1; Cách ly không đóng nguồn nào; Đóng nguồn 2.-Dòng điện: ≥ 63A.-Số cực: 4P-Điện áp: 3 pha 220/380Vac (hoặc 230/400Vac) 50Hz.-Có cần gạt để thao tác vận hành bằng tay.Tiêu chuẩn: CE hoặc UL hoặc IEC hoặc CSA chứng nhận. | ||
| 5 | Cáp điện | 150 | m | -Cấp điện áp: 0,6/1kV.-Tiết diện danh định của dây dẫn : 4x16mm2-Vật liệu dẫn điện bằng đồng.-Cáp điện tổng sử dụng vật liệu cách điện chính là XLPE, vỏ bọc bảo vệ bằng PVC-Chiều dày vỏ danh định: ≥ 1,8 mm-Chiều dày cách điện danh định: ≥ 0,7 mm-Nhiệt độ làm việc lâu dài của dây dẫn: ≥ 90°C.Cáp điện đạt tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5935 hoặc tiêu chuẩn IEC. | ||
| 6 | Vật tư phụ tùng phục vụ công tác lắp đặt hệ thống | 1 | Bộ | Vật tư phụ tùng phục vụ công tác lắp đặt hệ thống gồm: Đầu cốt các loại, băng dính, thít cáp,...) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25543385E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5108677E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị STS và các vật tư thiết bị điện khác cho hệ thống ATM (Hoặc hợp đồng cung cấp thiết bị STS và các vật tư thiết bị điện khác cho một trong các hệ thống điều hành bay sau: VCCS, VHF, VSAT, Ghép kênh, Ghi âm ghi hình, ADS-B, Radar. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 585.869.130 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phối hợp với chủ đầu tư trong quá trình, lắp đặt nghiệm thu, chạy thử vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất bộ STS đề xuất dự thầu (Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực các Văn bằng, chứng chỉ) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi