Gói thầu: Xây dựng nhà văn hóa thôn Đống Thanh, xã Hưng Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà văn hóa thôn Đống Thanh, xã Hưng Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 14:53:00 đến ngày 2021-08-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,399,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cung cấp hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Thông báo kết quả trúng thầu. Các giấy tờ trên yêu cầu phải là bản gốc hoặc phô tô công chứng.(i) Đối với Nhà thầu độc lập: số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu đang xét.(ii) Đối với Nhà thầu liên danh: các thành viên trong liên danh số lượng hợp đồng tương tự ít nhất bằng 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 50% giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 50% giá trị gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Có chứng chỉ giám sát công trình (Còn thời hạn). (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên).- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Có chứng chỉ giám sát công trình (Còn thời hạn). (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên).- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. (Yêu cầu cung cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các tran |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ mộc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, vữa bê tông. Dung tích tối thiểu 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền bê tông sân, sàn mái. Công suất tối thiểu 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông. Công suất tối thiểu 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn liên kết các chi tiết cốt thép. Công suất tối thiểu 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyện vật liệu và phế thải trong quá trình thi công. Tải trọng tối thiểu 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn các vật liệu đảm bảo độ chặt yêu cầu Tải trọng tối thiếu 9 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền các vật liệu đến đến độ chặt yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn, gia công các cấu kiện sắt thép. Công suất tối thiểu 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc vật liệu phục vụ thi công. dung tích gầu tối thiểu V=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi vật liệu tạo độ phẳng. Công suất tối thiếu 55CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tính 90%KL) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1973 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính 10% KL) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3553 | 100m3 |
| B | Xây dựng nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10% KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6626 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8697 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 77,425 | 100m |
| 4 | Rải cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,853 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng máy bơm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,847 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6204 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4294 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3596 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5896 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2361 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4065 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0873 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,654 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1819 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng tường móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2893 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0724 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3766 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 47,3616 | m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (KL=1/3KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3221 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát vào nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0512 | 100m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,412 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 56,412 | m2 |
| 25 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng máy bơm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,8543 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5348 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 24,4222 | m3 |
| 28 | Trát mặt, cổ bậc tam cấp dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,201 | m2 |
| 29 | Lát đá Granit bậc tam cấp các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 65,201 | m2 |
| 30 | Thi công mũi bậc tam cấp bằng đá Granit | Theo hồ sơ thiết kế | 142,3 | m |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Theo hồ sơ thiết kế | 6,718 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2215 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3076 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3399 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3711 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6701 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6488 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5654 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8597 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7703 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8421 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0399 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2011 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,4376 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1224 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng xen hoa cửa bằng Inox 304 KT 14x14x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 221,1367 | kg |
| 49 | Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính dán an toàn dày 6,38mm (Hoàn thiện bao gồm cả khoá và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 54,576 | m2 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1318 | m3 |
| 51 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3819 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0729 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0055 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0463 | tấn |
| 55 | Trát tường lan can, lam chắn nắng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,8992 | m2 |
| 56 | Ốp gạch thẻ chân tường lan can KT60x210mm vữa lót M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,9488 | m2 |
| 57 | Ốp đá Granit mặt lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1104 | m2 |
| 58 | Sơn lan can, lam chắn nắng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,84 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 201,4216 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền bằng gạch Ceramic KT 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8918 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 331,272 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 382,5452 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,44 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,01 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 285,97 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,88 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 137,46 | m |
| 68 | Đắp phào chỉ trang trí lam chắn nắng KT350x350mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 69 | Đắp đầu cột, chân cột trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cột |
| 70 | Đắp đỉnh cột, chân cột trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cột |
| 71 | Đắp vữa phào chỉ trang trí và đấu ô VK1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 72 | Đắp chữ: NHÀ VĂN HÓA THÔN THUẦN XUYÊN bằng VXM mác 75# (bao gồm cả công đắp và sơn chữ ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 73 | Sản xuất khung khẩu hiệu bằng thép hộp mạ kẽm KT40x40x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,5052 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,5052 | 1m2 |
| 75 | Thi công lắp dựng tấm Alumium dày 3mm cho khẩu hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 17,5052 | m2 |
| 76 | Lắp dựng khung biểu ngữ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,5052 | m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt chữ đề can mạ đồng ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 101,6 | m2 |
| 79 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 101,6 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 684,252 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Theo hồ sơ thiết kế | 485,9852 | m2 |
| 82 | Thi công trần bằng tấm thạch cao KT 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 133,8248 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2167 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,8638 | m2 |
| 85 | Sơn tường thu hồi không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 48,8638 | m2 |
| 86 | Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8514 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0774 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép tường thu hồi, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0224 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép tường thu hồi ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2098 | tấn |
| 90 | Định vị các cụm bu lông neo để liên kết vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 91 | Mua BU LÔNG neo fi 20 dài 35cm M20 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 92 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4219 | tấn |
| 93 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4219 | tấn |
| 94 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0713 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0713 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 192,1443 | m2 |
| 97 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 1.152 | cái |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9655 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc, sườn mái dày 0.42mm khổ rộng 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,12 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 101 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 104 | Lắp đặt phễu chắn rác Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 105 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Tuýp |
| 106 | Đai giữ ống D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn Led ốp trần có chụp KT 300x300mm công suất 25W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn Led D90 - 25W | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn Led tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 112 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 24x18x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 115 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 145 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 595 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 128 | Móc quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 129 | Hộp số quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 130 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,84 | 1m3 |
| 131 | Đắp đất móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 6,84 | m3 |
| 132 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 136 | Kéo rải dây tiếp địa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | m |
| 137 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 139 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 140 | Mối nối kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 141 | Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 8 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt rèm phông sân khấu bằng vải nhung xanh đỏ (Hoàn thiện bao gồm cả nhân công, lắp đặt và các vật tư phụ khác) | Theo hồ sơ thiết kế | 101,432 | m2 |
| 146 | Bàn đại biểu được làm bằng gỗ Tần Bì sơn PU trên bục có gắn Micro KT: 1500x500x750mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 147 | Bục phát biểu được làm bằng gỗ Tần Bì, sơn phủ PU KT:800x600x1200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Bục tượng bác gỗ Tần Bì sơn phủ PU KT: 800x800x1500mm = 960.000.000,000 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 0.0 |
| 149 | Tượng bác chất liệu bằng thạch cao, chiều cao H=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 150 | Sao vàng búa liềm làm bằng Mica màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 151 | Ghế dãy hội trường làm bằng Inox 304 mặt ghế bọc đệm màu đỏ: KT400x510x990mm | Theo hồ sơ thiết kế | 196 | cái |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống loa công suất 500W cho nhà văn hóa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt cục đẩy công suất 500W cho nhà văn hóa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt Mic không dây cho nhà văn hóa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt Mic hội trường cho nhà văn hóa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt bộ trộn và lọc âm thanh cho nhà văn hóa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm loa cho nhà văn hóa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 160 | Mua máy điều hòa 1 chiều công suất 24000BTU | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | chiếc |
| 161 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | máy |
| 162 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 3m - Đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 163 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 167 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt giá treo điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| C | Sân bê tông, bồn cây | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2455 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1.245,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 149,46 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,69 | 10m |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5893 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3859 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9052 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,3152 | m2 |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,3152 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0859 | 100m3 |
| D | Cổng nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4944 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4494 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3483 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0397 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3483 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1576 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1576 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1478 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8131 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9642 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,936 | m2 |
| 13 | Đắp chi tiết đầu trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 42,816 | m2 |
| 15 | Ốp chỉ trụ cổng bằng đá Granit | Theo hồ sơ thiết kế | 69,12 | m |
| 16 | Gia công, lắp dựng tấm Alumium ngoài trời dày 3mm của các mặt biển hiệu cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 22,238 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt các chữ và hoa văn cổng bằng Mica H=15cm (hoàn thiện trọn gói) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Gia công cổng sắt, biển hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0018 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cổng sắt, biển hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 25,3944 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 25,3944 | 1m2 |
| 21 | Bản lề cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 22 | Chốt đứng cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 23 | Chốt ngang cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Bánh xe cổng D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Đắp cát hoàn trả móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (KL=1/3KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (KL=2/3KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| E | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 49,6308 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,338 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,3488 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,815 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,488 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,6376 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6515 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4712 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7748 | m3 |
| 11 | Xây tường rào bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,005 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng tường rào bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8874 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2356 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0766 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2359 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7946 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1964 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3796 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 375,8034 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 98,67 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.104,568 | m |
| 22 | Đắp trang trí đỉnh trụ tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 23 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 474,4734 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào hoa sắt. | Theo hồ sơ thiết kế | 64,232 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 64,232 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 64,232 | 1m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4963 | 100m3 |
| F | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 83,3524 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,0622 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2939 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,1058 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 178,546 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,5734 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0232 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,968 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4954 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 146 | cái |
| 11 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (KL đắp =1/3KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2778 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bằng 2/3KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5557 | 100m3 |
| G | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 19,152 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 6,384 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,408 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1072 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông giằng cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0893 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8821 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0491 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0668 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2545 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4379 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2064 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2232 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1786 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0675 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0164 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1314 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2585 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0209 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính dán an toàn dày 6,38mm bao gồm phụ kiện không bao gồm khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,85 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính dán an toàn dày 6,38mm bao gồm phụ kiện không bao gồm khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,44 | m2 |
| 24 | Khoá cửa đi tay nắm loại trung bình | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,29 | m2 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5121 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1806 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn chống trơn gạch ceramic KT300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8093 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột KT 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế | 67,722 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,9484 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,2995 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,382 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,6 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 22,2324 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,2324 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 91,63 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9495 | m2 |
| 38 | Máng tiểu nam inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,635 | m |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,17 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,17 | m |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,147 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa đều bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút ren trong - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Băng tan | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 68 | Đai thép không rỉ, vít, nở nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 69 | Keo dán ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | tuýp |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,306 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa D110-90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa D60-42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 88 | Măng xông nhựa 110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Măng xông nhựa 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Măng xông nhựa 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 91 | Măng xông nhựa 42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 95 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 96 | Keo dán ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | tuýp |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 14,2623 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,754 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0951 | 100m3 |
| 100 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,636 | m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0137 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1302 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0677 | tấn |
| 105 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7033 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0378 | 100m2 |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,686 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0526 | tấn |
| 109 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,378 | m2 |
| 110 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3988 | m2 |
| 111 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| H | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2878 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2878 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3251 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3251 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,4408 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái nhà xe bằng tôn dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1529 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1089 | 100m3 |
| 13 | Rải ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 108,864 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,0637 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cung cấp hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Thông báo kết quả trúng thầu. Các giấy tờ trên yêu cầu phải là bản gốc hoặc phô tô công chứng.(i) Đối với Nhà thầu độc lập: số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu đang xét.(ii) Đối với Nhà thầu liên danh: các thành viên trong liên danh số lượng hợp đồng tương tự ít nhất bằng 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 50% giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 50% giá trị gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Có chứng chỉ giám sát công trình (Còn thời hạn). (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên).- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Có chứng chỉ giám sát công trình (Còn thời hạn). (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên).- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. (Yêu cầu cung cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang | 2 | 1 |
| 4 | Thợ vận hành máy xây dựng | 1 | Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang | 2 | 1 |
| 5 | Thợ hàn | 1 | Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang | 2 | 1 |
| 6 | Thợ điện dân dụng và công nghiệp | 1 | Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các tran | 2 | 1 |
| 7 | Thợ mộc | 1 | - Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa, bê tông | Trộn vữa xây, vữa bê tông. Dung tích tối thiểu 80 lít | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Đầm nền bê tông sân, sàn mái. Công suất tối thiểu 1,0KW | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Đầm bê tông. Công suất tối thiểu 1,5KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hàn liên kết các chi tiết cốt thép. Công suất tối thiểu 23Kw | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ | Vận chuyện vật liệu và phế thải trong quá trình thi công. Tải trọng tối thiểu 5 Tấn | 1 |
| 6 | Máy Lu | Lu nèn các vật liệu đảm bảo độ chặt yêu cầu Tải trọng tối thiếu 9 Tấn | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đầm nền các vật liệu đến đến độ chặt yêu cầu. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | Cắt uốn, gia công các cấu kiện sắt thép. Công suất tối thiểu 1,5Kw | 1 |
| 9 | Máy xúc | Đào xúc vật liệu phục vụ thi công. dung tích gầu tối thiểu V=0,4m3 | 1 |
| 10 | Máy ủi | San ủi vật liệu tạo độ phẳng. Công suất tối thiếu 55CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi