Gói thầu: Xây dựng nhà văn hóa thôn Đống Thanh, xã Hưng Long

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210820188-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT
Tên gói thầu Xây dựng nhà văn hóa thôn Đống Thanh, xã Hưng Long
Số hiệu KHLCNT 20210818312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 14:53:00 đến ngày 2021-08-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,399,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cung cấp hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Thông báo kết quả trúng thầu. Các giấy tờ trên yêu cầu phải là bản gốc hoặc phô tô công chứng.(i) Đối với Nhà thầu độc lập: số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu đang xét.(ii) Đối với Nhà thầu liên danh: các thành viên trong liên danh số lượng hợp đồng tương tự ít nhất bằng 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 50% giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 50% giá trị gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Có chứng chỉ giám sát công trình (Còn thời hạn). (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên).- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Có chứng chỉ giám sát công trình (Còn thời hạn). (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên).- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. (Yêu cầu cung cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ vận hành máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các tran
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ mộc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, vữa bê tông. Dung tích tối thiểu 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền bê tông sân, sàn mái. Công suất tối thiểu 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông. Công suất tối thiểu 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn liên kết các chi tiết cốt thép. Công suất tối thiểu 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyện vật liệu và phế thải trong quá trình thi công. Tải trọng tối thiểu 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn các vật liệu đảm bảo độ chặt yêu cầu Tải trọng tối thiếu 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền các vật liệu đến đến độ chặt yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn, gia công các cấu kiện sắt thép. Công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc vật liệu phục vụ thi công. dung tích gầu tối thiểu V=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi vật liệu tạo độ phẳng. Công suất tối thiếu 55CV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tính 90%KL)Theo hồ sơ thiết kế12,1973100m3
2Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính 10% KL)Theo hồ sơ thiết kế1,3553100m3
B Xây dựng nhà văn hóa
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10% KL đào)Theo hồ sơ thiết kế9,66261m3
2Đào móng, máy đào Theo hồ sơ thiết kế0,8697100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế77,425100m
4Rải cát đen phủ đầu cọc dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế0,124100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế12,853m3
6Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế0,196100m2
7Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng máy bơm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế38,847m3
8Ván khuôn gỗ ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,6204100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,4294tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế1,3596tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế1,5896tấn
12Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,2361m3
13Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,4065100m2
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,0873tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,654tấn
16Bê tông giằng móng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,1819m3
17Ván khuôn gỗ giằng tường móngTheo hồ sơ thiết kế0,2893100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,0724tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,3766tấn
20Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, dày Theo hồ sơ thiết kế47,3616m3
21Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (KL=1/3KL đào)Theo hồ sơ thiết kế0,3221100m3
22Đắp cát vào nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế2,0512100m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế56,412m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế56,412m2
25Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng máy bơm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế29,8543m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế3,5348m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, cao Theo hồ sơ thiết kế24,4222m3
28Trát mặt, cổ bậc tam cấp dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế65,201m2
29Lát đá Granit bậc tam cấp các loạiTheo hồ sơ thiết kế65,201m2
30Thi công mũi bậc tam cấp bằng đá GranitTheo hồ sơ thiết kế142,3m
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo hồ sơ thiết kế6,718m3
32Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,2215100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,3076tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ thiết kế1,3399tấn
35Bê tông xà dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế7,3711m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm nhàTheo hồ sơ thiết kế0,6701100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,185tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế1,6488tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế22,5654m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế2,8597100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo hồ sơ thiết kế2,7703tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,8421m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,25100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0399tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2011tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25Theo hồ sơ thiết kế50,4376m3
47Xây cột, trụ bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế10,1224m3
48Gia công, lắp dựng xen hoa cửa bằng Inox 304 KT 14x14x1.2mmTheo hồ sơ thiết kế221,1367kg
49Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính dán an toàn dày 6,38mm (Hoàn thiện bao gồm cả khoá và phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế54,576m2
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, cao Theo hồ sơ thiết kế3,1318m3
51Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,3819m3
52Ván khuôn lan canTheo hồ sơ thiết kế0,0729100m2
53Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,0055tấn
54Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,0463tấn
55Trát tường lan can, lam chắn nắng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế55,8992m2
56Ốp gạch thẻ chân tường lan can KT60x210mm vữa lót M75Theo hồ sơ thiết kế19,9488m2
57Ốp đá Granit mặt lan canTheo hồ sơ thiết kế11,1104m2
58Sơn lan can, lam chắn nắng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế24,84m2
59Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế201,4216m2
60Ốp chân tường, viền tường viền bằng gạch Ceramic KT 120x600mmTheo hồ sơ thiết kế10,8918m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế331,272m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế382,5452m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế103,44m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế67,01m2
65Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế285,97m2
66Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế88,88m
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế137,46m
68Đắp phào chỉ trang trí lam chắn nắng KT350x350mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
69Đắp đầu cột, chân cột trang tríTheo hồ sơ thiết kế16cột
70Đắp đỉnh cột, chân cột trang tríTheo hồ sơ thiết kế16cột
71Đắp vữa phào chỉ trang trí và đấu ô VK1Theo hồ sơ thiết kế2cấu kiện
72Đắp chữ: NHÀ VĂN HÓA THÔN THUẦN XUYÊN bằng VXM mác 75# (bao gồm cả công đắp và sơn chữ )Theo hồ sơ thiết kế1cấu kiện
73Sản xuất khung khẩu hiệu bằng thép hộp mạ kẽm KT40x40x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế17,5052m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế17,50521m2
75Thi công lắp dựng tấm Alumium dày 3mm cho khẩu hiệuTheo hồ sơ thiết kế17,5052m2
76Lắp dựng khung biểu ngữTheo hồ sơ thiết kế17,5052m2
77Gia công, lắp đặt chữ đề can mạ đồng ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂMTheo hồ sơ thiết kế1bộ
78Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế101,6m2
79Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế101,6m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế684,252m2
81Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn LevisTheo hồ sơ thiết kế485,9852m2
82Thi công trần bằng tấm thạch cao KT 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế133,8248m2
83Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế7,2167m3
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết kế48,8638m2
85Sơn tường thu hồi không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế48,8638m2
86Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,8514m3
87Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồiTheo hồ sơ thiết kế0,0774100m2
88Lắp dựng cốt thép tường thu hồi, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,0224tấn
89Lắp dựng cốt thép tường thu hồi ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,2098tấn
90Định vị các cụm bu lông neo để liên kết vì kèoTheo hồ sơ thiết kế4công
91Mua BU LÔNG neo fi 20 dài 35cm M20Theo hồ sơ thiết kế24cái
92Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo hồ sơ thiết kế1,4219tấn
93Lắp vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế1,4219tấn
94Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,0713tấn
95Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,0713tấn
96Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế192,1443m2
97Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVCTheo hồ sơ thiết kế1.152cái
98Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế1,9655100m2
99Tôn úp nóc, sườn mái dày 0.42mm khổ rộng 600mmTheo hồ sơ thiết kế38,12m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,7100m
101Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,07100m
104Lắp đặt phễu chắn rác Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
105Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế10Tuýp
106Đai giữ ống D90mmTheo hồ sơ thiết kế36cái
107Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
108Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngTheo hồ sơ thiết kế9bộ
109Lắp đặt đèn Led ốp trần có chụp KT 300x300mm công suất 25WTheo hồ sơ thiết kế5bộ
110Lắp đặt đèn Led D90 - 25WTheo hồ sơ thiết kế17bộ
111Lắp đặt đèn Led tường kiểu ánh sáng hắtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
112Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 24x18x10Theo hồ sơ thiết kế1cái
113Lắp đặt các automat 1 pha Theo hồ sơ thiết kế2m
114Lắp đặt các automat 1 pha Theo hồ sơ thiết kế10m
115Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế1cái
116Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế4cái
117Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế8cái
118Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế15cái
119Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Theo hồ sơ thiết kế4hộp
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế350m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế145m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế595m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mmTheo hồ sơ thiết kế50m
127Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế10cái
128Móc quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế10cái
129Hộp số quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế10cái
130Đào móng băng, thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế6,841m3
131Đắp đất móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế6,84m3
132Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế3cọc
133Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế20m
134Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế10m
135Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế42m
136Kéo rải dây tiếp địa D20Theo hồ sơ thiết kế19m
137Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế3cái
138Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế3cái
139Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo hồ sơ thiết kế100cái
140Mối nối kiểm traTheo hồ sơ thiết kế2cái
141Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế1cái
142Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế1cái
143Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kgTheo hồ sơ thiết kế2cái
144Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 8 kgTheo hồ sơ thiết kế1cái
145Cung cấp, lắp đặt rèm phông sân khấu bằng vải nhung xanh đỏ (Hoàn thiện bao gồm cả nhân công, lắp đặt và các vật tư phụ khác)Theo hồ sơ thiết kế101,432m2
146Bàn đại biểu được làm bằng gỗ Tần Bì sơn PU trên bục có gắn Micro KT: 1500x500x750mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
147Bục phát biểu được làm bằng gỗ Tần Bì, sơn phủ PU KT:800x600x1200mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
148Bục tượng bác gỗ Tần Bì sơn phủ PU KT: 800x800x1500mm = 960.000.000,000Theo hồ sơ thiết kế10.0
149Tượng bác chất liệu bằng thạch cao, chiều cao H=1000mmTheo hồ sơ thiết kế1chiếc
150Sao vàng búa liềm làm bằng Mica màu vàngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
151Ghế dãy hội trường làm bằng Inox 304 mặt ghế bọc đệm màu đỏ: KT400x510x990mmTheo hồ sơ thiết kế196cái
152Cung cấp, lắp đặt hệ thống loa công suất 500W cho nhà văn hóaTheo hồ sơ thiết kế4bộ
153Cung cấp, lắp đặt cục đẩy công suất 500W cho nhà văn hóaTheo hồ sơ thiết kế4bộ
154Cung cấp, lắp đặt Mic không dây cho nhà văn hóaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
155Cung cấp, lắp đặt Mic hội trường cho nhà văn hóaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
156Cung cấp, lắp đặt bộ trộn và lọc âm thanh cho nhà văn hóaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
157Cung cấp, lắp đặt ổ cắm loa cho nhà văn hóaTheo hồ sơ thiết kế1chiếc
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
159Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D15mmTheo hồ sơ thiết kế60m
160Mua máy điều hòa 1 chiều công suất 24000BTUTheo hồ sơ thiết kế8chiếc
161Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế8máy
162Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 3m - Đường kính 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
163Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mmTheo hồ sơ thiết kế90m
167Lắp đặt các automat 2 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế8cái
168Lắp đặt các automat 2 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
169Lắp đặt giá treo điều hòaTheo hồ sơ thiết kế16cái
C Sân bê tông, bồn cây
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế1,2455100m3
2Rải lớp ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế1.245,5m2
3Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế149,46m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ thiết kế43,6910m
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế8,58931m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,3859m3
7Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế5,9052m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế31,3152m2
9Lát gạch thẻ, vữa lót M75Theo hồ sơ thiết kế31,3152m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,0859100m3
D Cổng nhà văn hóa
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế4,49441m3
2Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế0,017100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,4494m3
4Ván khuôn móng cổngTheo hồ sơ thiết kế1,3483100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0397tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,3483m3
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,1576tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,1576tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1478100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,8131m3
11Xây cột, trụ bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế7,9642m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế39,936m2
13Đắp chi tiết đầu trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế4cái
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế42,816m2
15Ốp chỉ trụ cổng bằng đá GranitTheo hồ sơ thiết kế69,12m
16Gia công, lắp dựng tấm Alumium ngoài trời dày 3mm của các mặt biển hiệu cổngTheo hồ sơ thiết kế22,238m2
17Gia công, lắp đặt các chữ và hoa văn cổng bằng Mica H=15cm (hoàn thiện trọn gói)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
18Gia công cổng sắt, biển hiệuTheo hồ sơ thiết kế1,0018tấn
19Lắp dựng cổng sắt, biển hiệuTheo hồ sơ thiết kế25,3944m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế25,39441m2
21Bản lề cổngTheo hồ sơ thiết kế12bộ
22Chốt đứng cổngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
23Chốt ngang cổngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
24Bánh xe cổng D600Theo hồ sơ thiết kế4bộ
25Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế2bộ
26Đắp cát hoàn trả móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (KL=1/3KL đào)Theo hồ sơ thiết kế0,015100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (KL=2/3KL đào)Theo hồ sơ thiết kế0,03100m3
E Tường rào
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế49,63081m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,338m3
3Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế10,3488m3
4Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế1,815m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế34,488m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế35,6376m3
7Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,122tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,6515tấn
9Ván khuôn gỗ giằng tường ràoTheo hồ sơ thiết kế0,4712100m2
10Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,7748m3
11Xây tường rào bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế15,005m3
12Bê tông giằng tường rào bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,8874m3
13Ván khuôn gỗ giằng tường ràoTheo hồ sơ thiết kế0,2356100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0766tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng tường rào ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2359tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế7,7946m3
17Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế5,1964m3
18Xây cột, trụ bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế5,3796m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế375,8034m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế98,67m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế1.104,568m
22Đắp trang trí đỉnh trụ tường ràoTheo hồ sơ thiết kế39cái
23Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế474,4734m2
24Gia công hàng rào hoa sắt.Theo hồ sơ thiết kế64,232m2
25Lắp dựng hàng rào hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế64,232m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế64,2321m2
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,4963100m3
F Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế83,35241m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế13,0622m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,2939100m2
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế33,1058m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế178,546m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế50,5734m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,0232tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,968m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,4954100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế146cái
11Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (KL đắp =1/3KL đào)Theo hồ sơ thiết kế0,2778100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bằng 2/3KL đào)Theo hồ sơ thiết kế0,5557100m3
G Nhà vệ sinh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế19,1521m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế6,384m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,032100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,408m3
5Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế5,1072m3
6Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế1,056m3
7Ván khuôn cho bê tông giằng cổ móngTheo hồ sơ thiết kế0,0893100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,8821m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0491tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0668tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế7,2545m3
12Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế3,4379m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,2064100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,2232m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1786tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0675100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0164tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1314tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,054100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2585m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0209tấn
22Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính dán an toàn dày 6,38mm bao gồm phụ kiện không bao gồm khóaTheo hồ sơ thiết kế5,85m2
23Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính dán an toàn dày 6,38mm bao gồm phụ kiện không bao gồm khóaTheo hồ sơ thiết kế2,44m2
24Khoá cửa đi tay nắm loại trung bìnhTheo hồ sơ thiết kế4cái
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế8,29m2
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,5121m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,1806m3
28Lát nền, sàn chống trơn gạch ceramic KT300x300mmTheo hồ sơ thiết kế12,8093m2
29Ốp tường trụ, cột KT 300x450mmTheo hồ sơ thiết kế67,722m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế58,9484m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế24,2995m2
32Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế8,382m2
33Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế20,6m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế22,2324m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế22,2324m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế91,63m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,9495m2
38Máng tiểu nam inox 304Theo hồ sơ thiết kế1,635m
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế1tủ
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế4hộp
43Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
45Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế3hộp
46Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế6bộ
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế13,17m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo hồ sơ thiết kế33,17m
50Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế0,147100m
53Lắp đặt tê nhựa đều bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
54Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
55Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
56Lắp đặt cút ren trong - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
57Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
58Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
59Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
63Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
64Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế2cái
65Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế2cái
66Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế2cái
67Băng tanTheo hồ sơ thiết kế10cuộn
68Đai thép không rỉ, vít, nở nhựaTheo hồ sơ thiết kế6bộ
69Keo dán ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế5tuýp
70Lắp đặt ống nhựa PVC D 110mmTheo hồ sơ thiết kế0,015100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế0,046100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,306100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế0,061100m
74Lắp đặt Y nhựa D110-90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
75Lắp đặt Y nhựa D60-42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
76Lắp đặt tê nhựa D110mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
77Lắp đặt tê nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
78Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
79Lắp đặt tê nhựa PVC d=42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
80Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế1cái
81Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
82Lắp đặt chếch nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế12cái
83Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế2cái
84Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
85Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
86Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
87Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
88Măng xông nhựa 110Theo hồ sơ thiết kế1cái
89Măng xông nhựa 90Theo hồ sơ thiết kế1cái
90Măng xông nhựa 60Theo hồ sơ thiết kế6cái
91Măng xông nhựa 42Theo hồ sơ thiết kế2cái
92Lắp nút bịt nhựa D60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
93Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
94Lắp đặt phễu thu nước mưa D75mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
95Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế4cái
96Keo dán ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế10tuýp
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế14,26231m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế4,754m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,0951100m3
100Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,039100m2
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,636m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,0137m3
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1302tấn
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0677tấn
105Xây bể chứa bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2,7033m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0378100m2
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,686m3
108Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0526tấn
109Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế12,378m2
110Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế4,3988m2
111Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế10cái
H Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,2961m3
2Ván khuôn lót móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0144100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,216m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,084100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,05m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,2878tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,2878tấn
8Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,3251tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,3251tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế44,44081m2
11Lợp mái nhà xe bằng tôn dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế1,1529100m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,1089100m3
13Rải ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế108,864m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,0637m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cung cấp hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Thông báo kết quả trúng thầu. Các giấy tờ trên yêu cầu phải là bản gốc hoặc phô tô công chứng.(i) Đối với Nhà thầu độc lập: số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu đang xét.(ii) Đối với Nhà thầu liên danh: các thành viên trong liên danh số lượng hợp đồng tương tự ít nhất bằng 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 50% giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 50% giá trị gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Có chứng chỉ giám sát công trình (Còn thời hạn). (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên).- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang31
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Có chứng chỉ giám sát công trình (Còn thời hạn). (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên).- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang21
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. (Yêu cầu cung cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang21
4 Thợ vận hành máy xây dựng 1 Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang21
5 Thợ hàn 1 Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang21
6 Thợ điện dân dụng và công nghiệp 1 Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các tran21
7 Thợ mộc 1 - Có giấy chứng nhận tay nghề do cơ quan hoặc tổ chức chứng nhận (Yêu cầu cung cấp bản gốc hoặc phô tô công chứng)- Cung cấp Hợp đồng lao động bản gốc có đóng dấu giáp lai các trang21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa, bê tông Trộn vữa xây, vữa bê tông. Dung tích tối thiểu 80 lít1
2 Đầm bàn Đầm nền bê tông sân, sàn mái. Công suất tối thiểu 1,0KW1
3 Đầm dùi Đầm bê tông. Công suất tối thiểu 1,5KW1
4 Máy hàn Hàn liên kết các chi tiết cốt thép. Công suất tối thiểu 23Kw1
5 Xe ô tô tự đổ Vận chuyện vật liệu và phế thải trong quá trình thi công. Tải trọng tối thiểu 5 Tấn1
6 Máy Lu Lu nèn các vật liệu đảm bảo độ chặt yêu cầu Tải trọng tối thiếu 9 Tấn1
7 Máy đầm cóc Đầm nền các vật liệu đến đến độ chặt yêu cầu.1
8 Máy cắt uốn sắt Cắt uốn, gia công các cấu kiện sắt thép. Công suất tối thiểu 1,5Kw1
9 Máy xúc Đào xúc vật liệu phục vụ thi công. dung tích gầu tối thiểu V=0,4m31
10 Máy ủi San ủi vật liệu tạo độ phẳng. Công suất tối thiếu 55CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->