Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa nhà khoa Dược 2 tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210820735-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa nhà khoa Dược 2 tầng
Số hiệu KHLCNT 20210819878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 14:46:00 đến ngày 2021-08-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,246,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO TẦNG 1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại181,761m2
2Láng bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75181,761m2
3Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 751,518m2
4Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75180,243m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi5,453m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ5,453m3
7Tháo dỡ gạch ốp tường102,709m2
8Phá lớp vữa trát tường chân móng29,417m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà363,758m2
10Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M7529,417m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75195,691m2
12Công tác đá bóc tích thước 100x200mm tường chân móng29,417m2
13Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x5002,001m2
14Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400, vữa XM M75279,862m2
15Bả bằng bột bả vào tường135,382m2
16Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ135,382m2
17Vệ sinh, mài lại Granitô bậc cầu thang6Công
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi10,356m3
19Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ10,356m3
20Cạo bỏ lớp Sơn trên bề mặt tường cột, trụ73,586m2
21Sơn dầm, trần trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ73,586m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600107,113m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,472m3
24Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ1,472m3
25Tháo dỡ cửa74,685m2
26Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn115,08m
27Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép45m
28Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ33,199m2
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,625m3
30Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M752,388m3
31Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M753,414m2
32Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400, vữa XM M7523,963m2
33SX cửa đi cánh mở , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)25,128m2
34SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)29,56m2
35Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)9bộ
36Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)13bộ
37SX, lắp dựng hoa sắt cửa, sắt đặc 12x12336,035kg
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,016m2
39Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi1,625m3
40Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ1,625m3
41Phá dỡ kết cấu gạch đá0,193m3
42Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại14,804m2
43Láng bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M7514,804m2
44Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M7514,804m2
45Tháo dỡ gạch ốp tường52,32m2
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ48,282m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7514,94m2
48Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M7586,252m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x60015,009m2
50Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)5,625m2
51Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi3,173m3
52Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ3,173m3
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO TẦNG 2
1Tháo dỡ gạch ốp tường49,034m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà48,229m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7515,17m2
4Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400, vữa XM M7583,714m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ222,692m2
6Công tác bả bằng 1 lớp vào các kết cấu - tường66,808m2
7Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ222,692m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,436m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ2,436m3
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x60027,243m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần176,447m2
12Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ176,447m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công94,415m2
14Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn121,02m
15Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép45m
16Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ33,199m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,652m3
18Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M752,448m3
19Ốp má cửa bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M754,055m2
20Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400, vữa XM M7523,963m2
21SX cửa đi cánh mở , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)27,342m2
22SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)29,56m2
23SX vách nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)17,22m2
24Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)10bộ
25Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)13bộ
26SX, lắp dựng hoa sắt cửa, sắt đặc 12x12336,035kg
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,016m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi1,652m3
29Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ1,652m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đá0,193m3
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại14,804m2
32Chống thấm nền bằng giấy dầu21,854m2
33Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M7514,804m2
34Tháo dỡ gạch ốp tường52,32m2
35Phá lớp vữa trát tường45,792m2
36Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M7586,252m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x60015,009m2
38Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)5,625m2
39Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,123m3
40Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ3,123m3
C HẠNG MỤC 3: TƯỜNG NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,572100m2
2Cạo bỏ lớp Sơn trên bề mặt tường cột, trụ517,923m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường155,377m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ517,923m2
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO MÁI
1Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái99,903m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng137,153m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7599,903m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe đổ đi2,997m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ2,997m3
E HẠNG MỤC 5: DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,367100m2
F HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG ĐIỆN, NUƯỚC
1Hộp điện phòng âm tường 3Modul, mặt nhựa6cái
2Hộp điện phòng găn tường 2Modul, mặt nhựa8cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 20A-250 ICU=4.5KA10cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250 ICU=4.5KA10cái
5Lắp đặt đèn led ốp trần D290 -12W-220V16bộ
6Lắp đặt Đèn tuýp Led âm trần 3x18W, có máng, KT 600x60011bộ
7Lắp đặt Đèn tuýp đơn treo tường bóng led 1.2m, chụp meca 220-1x22W12bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trần10cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường27cái
10Lắp đặt hộp ổ cắm đôi 16A-220V lắp nổi12cái
11Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V5cái
12Lắp đặt hộp công tắc đơn lắp nổi 16A-250V2cái
13Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V7cái
14Lắp đặt Hộp công tắc đôi lắp nổi 16A-250V4cái
15Đế âm bắt công tắc, ổ cắm39cái
16Lắp đặt hộp nối dây KT110x1108hộp
17Lắp đặt Dây 2CV (1x6)mm290m
18Lắp đặt Dây 2CV (1x2,5)mm2760m
19Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm2700m
20Lắp đặt ống Gen D16 đi ngầm240m
21Lắp đặt ống Gen D20 đi ngầm260m
22Lắp đặt hộp luồn dây 24x14mm đặt nổi80m
23Lắp đặt hộp luồn dây 30x14mm đặt nổi90m
G HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG NƯỚC CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh6cái
4Lắp đặt lavabo treo tường4bộ
5Lắp đặt vòi chậu lavabo4bộ
6Xi phông chậu rửa4bộ
7Lắp đặt gương đơn4cái
8Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)4bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
10Xi phông tiểu nam4bộ
11Van xả tiểu nam4bộ
12Lắp đặt vòi rửa inox 3044bộ
13Lắp đặt phễu thu sàn inox 3048cái
14Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,14100m
15Lắp đặt tê PPR d=25mm14cái
16Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"16cái
17Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"2cái
18Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,16100m
19Lắp đặt cút PPR d=32mm5cái
20Lắp đặt van khóa PPR d=32mm2cái
21Lắp đặt Côn PPR D32-252cái
22Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,16100m
23Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,32100m
24Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,04100m
25Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm6cái
26Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm10cái
27Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm30cái
28Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm50cái
29Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm16cái
30Lắp đặt côn uPVC d110/751cái
31Lắp đặt côn uPVC d110/422cái
32Lắp đặt côn uPVC d75/426cái
33Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
7 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->