Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa nhà khoa Dược 2 tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cải tạo, sửa chữa nhà khoa Dược 2 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210819878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 14:46:00 đến ngày 2021-08-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,246,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 181,761 | m2 | |
| 2 | Láng bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 181,761 | m2 | |
| 3 | Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 75 | 1,518 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | 180,243 | m2 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | 5,453 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ | 5,453 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 102,709 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | 29,417 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 363,758 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 29,417 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 195,691 | m2 | |
| 12 | Công tác đá bóc tích thước 100x200mm tường chân móng | 29,417 | m2 | |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x500 | 2,001 | m2 | |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400, vữa XM M75 | 279,862 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | 135,382 | m2 | |
| 16 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 135,382 | m2 | |
| 17 | Vệ sinh, mài lại Granitô bậc cầu thang | 6 | Công | |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | 10,356 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ | 10,356 | m3 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp Sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 73,586 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,586 | m2 | |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600 | 107,113 | m2 | |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,472 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ | 1,472 | m3 | |
| 25 | Tháo dỡ cửa | 74,685 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 115,08 | m | |
| 27 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 45 | m | |
| 28 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 33,199 | m2 | |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,625 | m3 | |
| 30 | Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 2,388 | m3 | |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 3,414 | m2 | |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400, vữa XM M75 | 23,963 | m2 | |
| 33 | SX cửa đi cánh mở , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 25,128 | m2 | |
| 34 | SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 29,56 | m2 | |
| 35 | Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 9 | bộ | |
| 36 | Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 13 | bộ | |
| 37 | SX, lắp dựng hoa sắt cửa, sắt đặc 12x12 | 336,035 | kg | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,016 | m2 | |
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | 1,625 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ | 1,625 | m3 | |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,193 | m3 | |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 14,804 | m2 | |
| 43 | Láng bù trũng, tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 14,804 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | 14,804 | m2 | |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 52,32 | m2 | |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 48,282 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 14,94 | m2 | |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 86,252 | m2 | |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 | 15,009 | m2 | |
| 50 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 5,625 | m2 | |
| 51 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | 3,173 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ | 3,173 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 49,034 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | 48,229 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 15,17 | m2 | |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400, vữa XM M75 | 83,714 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 222,692 | m2 | |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp vào các kết cấu - tường | 66,808 | m2 | |
| 7 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 222,692 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,436 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ | 2,436 | m3 | |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600 | 27,243 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 176,447 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 176,447 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 94,415 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 121,02 | m | |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 45 | m | |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 33,199 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,652 | m3 | |
| 18 | Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 2,448 | m3 | |
| 19 | Ốp má cửa bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 4,055 | m2 | |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400, vữa XM M75 | 23,963 | m2 | |
| 21 | SX cửa đi cánh mở , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 27,342 | m2 | |
| 22 | SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 29,56 | m2 | |
| 23 | SX vách nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 17,22 | m2 | |
| 24 | Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 10 | bộ | |
| 25 | Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 13 | bộ | |
| 26 | SX, lắp dựng hoa sắt cửa, sắt đặc 12x12 | 336,035 | kg | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,016 | m2 | |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | 1,652 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ | 1,652 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,193 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 14,804 | m2 | |
| 32 | Chống thấm nền bằng giấy dầu | 21,854 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | 14,804 | m2 | |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 52,32 | m2 | |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường | 45,792 | m2 | |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 86,252 | m2 | |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600 | 15,009 | m2 | |
| 38 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 5,625 | m2 | |
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,123 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ | 3,123 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC 3: TƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,572 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp Sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 517,923 | m2 | |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 155,377 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 517,923 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái | 99,903 | m2 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 137,153 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 99,903 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe đổ đi | 2,997 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ | 2,997 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC 5: DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,367 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG ĐIỆN, NUƯỚC | |||
| 1 | Hộp điện phòng âm tường 3Modul, mặt nhựa | 6 | cái | |
| 2 | Hộp điện phòng găn tường 2Modul, mặt nhựa | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 20A-250 ICU=4.5KA | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250 ICU=4.5KA | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần D290 -12W-220V | 16 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Đèn tuýp Led âm trần 3x18W, có máng, KT 600x600 | 11 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Đèn tuýp đơn treo tường bóng led 1.2m, chụp meca 220-1x22W | 12 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường | 27 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp ổ cắm đôi 16A-220V lắp nổi | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp công tắc đơn lắp nổi 16A-250V | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V | 7 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Hộp công tắc đôi lắp nổi 16A-250V | 4 | cái | |
| 15 | Đế âm bắt công tắc, ổ cắm | 39 | cái | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110 | 8 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt Dây 2CV (1x6)mm2 | 90 | m | |
| 18 | Lắp đặt Dây 2CV (1x2,5)mm2 | 760 | m | |
| 19 | Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm2 | 700 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống Gen D16 đi ngầm | 240 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống Gen D20 đi ngầm | 260 | m | |
| 22 | Lắp đặt hộp luồn dây 24x14mm đặt nổi | 80 | m | |
| 23 | Lắp đặt hộp luồn dây 30x14mm đặt nổi | 90 | m | |
| G | HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG NƯỚC CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt lavabo treo tường | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 4 | bộ | |
| 6 | Xi phông chậu rửa | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương đơn | 4 | cái | |
| 8 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...) | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 10 | Xi phông tiểu nam | 4 | bộ | |
| 11 | Van xả tiểu nam | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa inox 304 | 4 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 304 | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,14 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 14 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 16 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,16 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Côn PPR D32-25 | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,16 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,32 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,04 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | 10 | cái | |
| 27 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm | 30 | cái | |
| 28 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm | 50 | cái | |
| 29 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm | 16 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn uPVC d110/75 | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn uPVC d110/42 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 8 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi