Gói thầu: Thi công sửa chữa đường vận hành cao trình 600 Thủy điện Ialy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa đường vận hành cao trình 600 Thủy điện Ialy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ năm 2021 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 14:44:00 đến ngày 2021-08-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,901,394,413 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình giao thông trong đó có công việc phun vẩy gia cố chống sạt lở mái taluy.- Tương tự về quy mô, giá trị: Số lượng hợp đồng tương tự; Giá trị của phần việc tương tự về chủng loại, tính chất như nêu trên (thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình giao thông trong đó có công việc phun vẩy gia cố chống sạt lở mái taluy); Loại công trình; Cấp công trình như sau: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.451.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Giao thông, cầu đường.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Giao thông/cầu đường, còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Giao thông, cầu đường.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Giao thông/cầu đường, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun vẩy ≥ 9m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun vẩy ≥ 9m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,35m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,35m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG VẬN HÀNH CAO TRÌNH 600 - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường; vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,49 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11,19 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất cấp III; vận chuyển đất từ mỏ đến công trường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,59 | 100m3 |
| B | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG VẬN HÀNH CAO TRÌNH 600 - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bù vênh mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 154,52 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 91,66 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.833,2 | m3 |
| 5 | Gỗ chèn khe giãn | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 6 | Thép truyền lực F25 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10.773,99 | kg |
| 7 | Thép truyền lực F12 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.504,84 | kg |
| 8 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 228,12 | m2 |
| 9 | Cắt khe co, khe dọc đường bê tông (RCC, chiều dày mặt đường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 39,34 | 100m |
| 10 | Mùn cưa tẩm nhựa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 11 | Ông nhựa 42mm dày 3mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 12 | Matic chèn khe co, khe giãn | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.917,73 | kg |
| 13 | Thi công khe mặt đường bê tông | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.667,8 | m |
| 14 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 189,3 | m |
| 15 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2.266,3 | m |
| 16 | Bê tông gờ đá 1x2, mác 200 (bao gồm Sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 138,7 | m3 |
| 17 | Trồng đá vỉa KT (15x20x25)cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 80,73 | m3 |
| 18 | Thi công cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9,22 | 100m3 |
| 19 | Làm lề đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 48,78 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG VẬN HÀNH CAO TRÌNH 600 - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh cũ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 24,38 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 3 | Bê tông thủ rãnh thoát nước đá 1x2, mác 200 (bao gồm Sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| D | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG VẬN HÀNH CAO TRÌNH 600 - ĐƯỜNG TRÀN | |||
| 1 | Vét hữu cơ; vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 2 | Đào bỏ kết cấu mặt đường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 5 | Đào phá đá chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 57,59 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Thi công cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bù vênh mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 19,93 | m3 |
| 10 | Thép truyền lực F25 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 59,73 | kg |
| 11 | Thép truyền lực F12 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 25,74 | kg |
| 12 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m2 |
| 13 | Cắt khe co, khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 14 | Matic chèn khe co, khe dọc | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | kg |
| 15 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 29,75 | m |
| 16 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 19,33 | m |
| 17 | Bê tông gờ VBT đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả Sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 18 | Thi công cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 19 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| E | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG VẬN HÀNH CAO TRÌNH 600 - SỬA CHỮA ĐƯỜNG LIÊN HỢP TRÀN CỐNG BẢN 100X100 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (mặt đường + tường cánh) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,43 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường; vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | 100m3 |
| 3 | Thi công bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân khay + hố thu + tường cánh, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân khay + hố thu + tường cánh, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 7 | Bê tông thủ công chân khay + hố thu + tường cánh, VBT đá 2x4, mác 200 (bao gồm cả Sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18,99 | m3 |
| 8 | Cắt khe lún mái tràn | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 9 | Matic chèn khe lún | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | kg |
| 10 | Thi công khe lún mái tràn | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | m |
| 11 | Phá dỡ khối xây rãnh cũ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 12 | Bê tông rãnh nước, VBT đá 2x4, mác 200 (bao gồm cả Sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| F | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG VẬN `HÀNH CAO TRÌNH 600 - CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng chôn biển báo đất cấp III (biển báo, gương cầu) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,82 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,82 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 4 | Trụ đỡ D90 dày 2mm (1 trụ 3,2m) (biển báo, gương cầu) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 189,2 | md |
| 5 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (biển báo, gương cầu) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (biển báo, gương cầu) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Gương cầu lồi inox D800 (biển báo, gương cầu) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương cầu lồi inox D800 (biển báo, gương cầu) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 9 | Biển chữ nhật 1,5m x 2,4m (biển báo, gương cầu) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển báo, gương cầu) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Biển tròn D70 (biển báo, gương cầu) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (biển báo, gương cầu) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Đào móng hộ lan, rộng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 33,17 | m3 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 15 | Tấm sóng đầu mạ kẽm nhúng nóng (700x310x3)mm thép SS400 (mục tường hộ lan mềm) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | tấm |
| 16 | Tấm sóng giữa mạ kẽm nhúng nóng (2320x310x3)mm thép SS400 (mục tường hộ lan mềm) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 179 | tấm |
| 17 | Cột thép U (160x160x1750x5)mm (mục tường hộ lan mềm) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 182 | cột |
| 18 | Hộp đệm U (160x160x360x5)mm (mục tường hộ lan mềm) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 182 | hộp |
| 19 | Mắt phản quang vuông (160x160x3)mm (mục tường hộ lan mềm) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 182 | cái |
| 20 | Bu lông đầu dù M20x380 đầu dù (mục tường hộ lan mềm) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 182 | bộ |
| 21 | Bu lông đầu dù M16x36 đầu dù (mục tường hộ lan mềm) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 728 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (mục tường hộ lan mềm) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 358 | m |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 30,1 | m3 |
| 24 | Đào móng cột km, rộng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 25 | Bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả Sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công) (mục cột Km) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (mục cột Km) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 28 | Sơn cột km 1 nước lót, 1 nước phủ (màu trắng) (mục cột Km) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8,87 | m2 |
| 29 | Sơn km 1 nước lót, 1 nước phủ (màu xanh) (mục cột Km) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | m2 |
| 30 | Đắp trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (mục cột Km) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m3 |
| 31 | Sơn kẻ tim tuyến đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm B=15cm (mục cột Km) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 269,45 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (hộ lan cũ) (mục hộ lan cứng) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 385,2 | m3 |
| 33 | Đệm đá 4x6 dày 10cm (mục hộ lan cứng) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 64,2 | m3 |
| 34 | Bê tông hộ lan chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 428,19 | m3 |
| 35 | Sơn trắng đỏ 2 lớp (mục hộ lan cứng) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 641,39 | m2 |
| 36 | Khoan lỗ f42mm đế cắm thép neo (mục hộ lan cứng) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | 100m |
| 37 | Gia công, lắp đặt thép D20 néo tường chắn cũ và bơm vữa (mục hộ lan cứng) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | tấn |
| 38 | Bê tông tường chắn đá 2x4, mác 200 (bao gồm cả Sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công) (mục hộ lan cứng) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 55,44 | m3 |
| 39 | Sơn trắng 2 lớp (mục hộ lan cứng) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 296,69 | m2 |
| 40 | Đào đất tường hộ lan, rộng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 61,38 | m3 |
| 41 | Đệm đá 4x6 dày 10cm (tường hộ lan đá hộc) (tường hộ lan đá hộc) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,41 | m3 |
| 42 | Xây tường hộ lan bằng đá hộc chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 104,17 | m3 |
| 43 | Đào móng tường chắn, chiều rộng móng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m3 |
| 44 | Đào phá đá chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 23,23 | m3 |
| 45 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá III (tường hộ lan đá hộc) (thuộc mục tường chắn BTCT) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 46 | Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa M300 (tường hộ lan đá hộc) (thuộc mục tường chắn BTCT) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 47 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,54 | m3 |
| 48 | Gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng tường chắn, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | tấn |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (thuộc mục tường chắn BTCT) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,37 | m2 |
| 50 | Bê tông tường chắn đá 2x4, mác 200 (bao gồm sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công) (thuộc mục tường chắn BTCT) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 46,68 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống thoát nước sau lưng tường chắn, đường kính ống 90mm (thuộc mục tường chắn BTCT) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 52 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống (thuộc mục tường chắn BTCT) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 53 | Thi công tầng lọc ngược bằng đá dăm 4x6 (thuộc mục tường chắn BTCT) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (thuộc mục tường chắn BTCT) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m3 |
| 55 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hộ lan bê tông, đường kính cốt thép > 18mm (thuộc mục tường chắn BTCT) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 56 | Bê tông tường chắn đá 2x4, mác 200 (bao gồm sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công) (thuộc mục tường chắn BTCT) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 57 | Sơn trắng 2 lớp (thuộc mục tường chắn BTCT) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| G | GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM1+900 - NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,83 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 96,08 | m3 |
| 5 | Gỗ chèn khe giãn | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 6 | Thép truyền lực F25 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 404,6 | kg |
| 7 | Thép truyền lực F12 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 63,23 | kg |
| 8 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | m2 |
| 9 | Cắt khe co đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,595 | 100m |
| 10 | Ông nhựa 42mm dày 3mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m |
| 11 | Matic chèn khe co, khe giãn | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 70,54 | kg |
| 12 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 59,5 | m |
| H | GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM1+900 - RÃNH DỌC | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 2x4, mác 200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh đá 2x4, mác 200 (bao gồm sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,81 | m3 |
| I | GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM1+900 - GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lề đường đá 2x4, mác 300 (bao gồm sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 33,37 | m3 |
| 3 | Cắt khe co đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 4 | Matic chèn khe co | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15,1 | kg |
| 5 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 31,14 | m |
| J | GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM1+900: TREO LƯỚI + PHUN VẨY MÁI TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Phát quang, bóc dọn thảm thực vật trên mái taluy | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18,92 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20 | gốc cây |
| 4 | Cạy dọn đá long rời bề mặt mái dốc >60 độ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 662,04 | m3 |
| 5 | Đào phá các mõm đá long rời, đá cấp IV | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 417,74 | m3 |
| 6 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá IV | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10,21 | 100m |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa M300 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 (mối nối 15cm) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.891,54 | m2 |
| 9 | Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18,92 | 100m2 |
| K | GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM1+900: TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM, H=2M | |||
| 1 | Phá dỡ tường hộ lan đá xây hiện có; vận chuyển đi đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi; vận chuyển đi đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| 3 | Đào móng tường chắn, chiều rộng móng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,23 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đá móng tường chắn chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 299,34 | m3 |
| 5 | Đào phá đá móng tường chắn chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 121,38 | m3 |
| 6 | Bê tông bù vênh đáy móng, chiều rộng móng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 21,11 | m3 |
| 7 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15,28 | 100m |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa M300 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng tường chắn, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9,84 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép thân tường chắn, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10,54 | tấn |
| 11 | Bê tông móng tường chắn, chiều rộng móng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 221,62 | m3 |
| 12 | Bê tông chèn móng tường chắn, chiều rộng móng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 23,99 | m3 |
| 13 | Bê tông tường chắn chiều dày > 45cm, chiều cao | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 182,39 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 37,89 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống thoát nước sau lưng tường chắn, đường kính ống 90mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | 100m |
| 16 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 17 | Thi công tầng lọc ngược bằng đá dăm 4x6 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | 100m3 |
| L | GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM1+900 - TƯỜNG CHẮN TALUY DƯƠNG, H=4.5M | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh xây đá; vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 28,54 | m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn, chiều rộng móng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá móng tường chắn chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 150,6 | m3 |
| 4 | Đào phá đá móng tường chắn chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 71,02 | m3 |
| 5 | Bê tông bù vênh đáy móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 200 (bao gồm sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16,84 | m3 |
| 6 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | 100m |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa M300 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng tường chắn, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,49 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép thân tường chắn, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14,15 | tấn |
| 10 | Bê tông móng tường chắn, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 200 (bao gồm sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 178,77 | m3 |
| 11 | Bê tông chèn móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 200 (bao gồm sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15,54 | m3 |
| 12 | Bê tông tường chắn chiều dày > 45cm, chiều cao | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 306,36 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 44,88 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước sau lưng tường chắn, đường kính ống 90mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc ngược bằng đá dăm 4x6 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 18 | Bê tông rãnh dọc đá 2x4, mác 200 (bao gồm sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9,56 | m3 |
| M | GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM3+100: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đá hỗn hợp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 17,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m3 |
| 4 | Cắt mép đường bê tông (RCC, chiều dày mặt đường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BTXN mặt đường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 17,75 | m3 |
| 8 | Cắt khe co đường + khe co lề bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 9 | Matic chèn khe co đường + lề | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,87 | kg |
| 10 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 26,54 | m |
| N | GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM3+100: RÃNH DỌC | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 2x4, mác 200 (bao gồm cả sản xuất bê tổng, vận chuyển đến hiện trường thi công) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh đá 2x4, mác 200 (bao gồm cả sản xuất bê tổng, vận chuyển đến hiện trường thi công) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | m3 |
| O | GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM3+100: GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lề đường đá 2x4, mác 300 (bao gồm cả sản xuất bê tổng, vận chuyển đến hiện trường thi công) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 38,62 | m3 |
| 3 | Đào đất chôn đá vỉa, rộng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 4 | Trồng đá vỉa KT (15x20x25)cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 5 | Thi công bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | 100m2 |
| P | GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM3+100: TREO LƯỚI + PHUN VẨY MÁI TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Phát quang, bóc dọn thảm thực vật trên mái taluy | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 36,13 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | gốc cây |
| 4 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | gốc cây |
| 6 | Đào phá đá chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.264,65 | m3 |
| 7 | Đào phá đá chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 887,26 | m3 |
| 8 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 19,51 | 100m |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa M300 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3.613,28 | m2 |
| 11 | Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 36,13 | 100m2 |
| Q | GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM3+100: TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM, H=2M | |||
| 1 | Phá dỡ tường hộ lan đá xây hiện có, xúc vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi, xúc vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định, xúc vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Đào móng tường chắn, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đá móng tường chắn, đá cấp IV | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 260,11 | m3 |
| 5 | Đào phá đá móng tường chắn, đá cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 126,73 | m3 |
| 6 | Bê tông bù vênh đáy móng, chiều rộng móng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 21,39 | m3 |
| 7 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | 100m |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa M300 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,82 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng tường chắn, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9,975 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép thân tường chắn, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10,69 | tấn |
| 11 | Bê tông móng tường chắn, chiều rộng móng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 224,58 | m3 |
| 12 | Bê tông chèn móng tường chắn, chiều rộng móng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 24,31 | m3 |
| 13 | Bê tông tường chắn chiều dày > 45cm, chiều cao | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 184,72 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 37,89 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống thoát nước sau lưng tường chắn, đường kính ống 90mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 16 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 17 | Thi công tầng lọc ngược bằng đá dăm 4x6 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | 100m3 |
| R | GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM3+100: TƯỜNG CHẮN TALUY DƯƠNG, H=4.5M | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh xây đá; xúc vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15,1 | m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá móng tường chắn, đá cấp IV | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 172,21 | m3 |
| 4 | Đào phá đá móng tường chắn, đá cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 105,82 | m3 |
| 5 | Bê tông bù vênh đáy móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 200 (bao gồm cả công tác sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16,41 | m3 |
| 6 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | 100m |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa M300 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,66 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng tường chắn, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,32 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép thân tường chắn, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,83 | tấn |
| 10 | Bê tông móng tường chắn, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 200 (bao gồm cả công tác sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 174,57 | m3 |
| 11 | Bê tông chèn móng tường chắn, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 200 (bao gồm cả công tác sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15,21 | m3 |
| 12 | Bê tông tường chắn chiều dày > 45cm, chiều cao | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 299,17 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 37,4 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước sau lưng tường chắn, đường kính ống 90mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc ngược bằng đá dăm 4x6 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 18 | Bê tông rãnh dọc đá 2x4, mác 200 (bao gồm cả công tác sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| S | GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM3+100: SỬA CHỮA CỐNG D150 | |||
| 1 | Phá dỡ hộ lan hiện có xây đá | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa M300 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 4 | Cốt thép nâng tường chắn và tường đầu cống, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100kg |
| 5 | Cốt thép nâng tường chắn và tường đầu cống, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | 100kg |
| 6 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| T | GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM3+100: SỬA CHỮA HỐ THU THƯỢNG LƯU CỐNG D150 | |||
| 1 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa M300 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 3 | Cốt thép nâng thành hố thu đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 100kg |
| 4 | Bê tông thành hố thu đá 2x4, mác 200 (bao gồm cả công tác sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,81 | m3 |
| U | GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM3+100: HỘ LAN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng hộ lan, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 2 | Bê tông hộ lan, chiều rộng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m3 |
| 3 | Sơn trắng đỏ 2 lớp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình giao thông trong đó có công việc phun vẩy gia cố chống sạt lở mái taluy.- Tương tự về quy mô, giá trị: Số lượng hợp đồng tương tự; Giá trị của phần việc tương tự về chủng loại, tính chất như nêu trên (thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình giao thông trong đó có công việc phun vẩy gia cố chống sạt lở mái taluy); Loại công trình; Cấp công trình như sau: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.451.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Giao thông, cầu đường.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Giao thông/cầu đường, còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Giao thông, cầu đường.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Giao thông/cầu đường, còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun vẩy ≥ 9m3/h | Máy phun vẩy ≥ 9m3/h | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,35m3 | Máy đào ≥ 1,35m3 | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Ô tô tự đổ ≥ 10T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi