Gói thầu: Thi công sửa chữa đường vận hành cao trình 600 Thủy điện Ialy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800040-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thuỷ điện Ialy
Tên gói thầu Thi công sửa chữa đường vận hành cao trình 600 Thủy điện Ialy
Số hiệu KHLCNT 20210784519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ năm 2021 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 14:44:00 đến ngày 2021-08-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,901,394,413 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình giao thông trong đó có công việc phun vẩy gia cố chống sạt lở mái taluy.- Tương tự về quy mô, giá trị: Số lượng hợp đồng tương tự; Giá trị của phần việc tương tự về chủng loại, tính chất như nêu trên (thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình giao thông trong đó có công việc phun vẩy gia cố chống sạt lở mái taluy); Loại công trình; Cấp công trình như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.451.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Giao thông, cầu đường.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Giao thông/cầu đường, còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Giao thông, cầu đường.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Giao thông/cầu đường, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phun vẩy ≥ 9m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy phun vẩy ≥ 9m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,35m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1,35m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG VẬN HÀNH CAO TRÌNH 600 - NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ nền đường; vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy địnhChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật7,49100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,43100m3
3Đào rãnh dọc, đất cấp IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,22100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật2,7100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật11,19100m3
6Đào xúc đất cấp III; vận chuyển đất từ mỏ đến công trườngChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật3,59100m3
B SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG VẬN HÀNH CAO TRÌNH 600 - MẶT ĐƯỜNG
1Thi công bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật2,37100m3
2Bê tông bù vênh mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật154,52m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật91,66100m2
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật1.833,2m3
5Gỗ chèn khe giãnChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,71m3
6Thép truyền lực F25Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật10.773,99kg
7Thép truyền lực F12Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật1.504,84kg
8Quét nhựa thanh thép truyền lựcChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật228,12m2
9Cắt khe co, khe dọc đường bê tông (RCC, chiều dày mặt đường Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật39,34100m
10Mùn cưa tẩm nhựaChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,03m3
11Ông nhựa 42mm dày 3mmChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật26m
12Matic chèn khe co, khe giãnChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật1.917,73kg
13Thi công khe mặt đường bê tôngChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật1.667,8m
14Thi công khe giãn mặt đường bê tôngChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật189,3m
15Thi công khe dọc mặt đường bê tôngChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật2.266,3m
16Bê tông gờ đá 1x2, mác 200 (bao gồm Sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật138,7m3
17Trồng đá vỉa KT (15x20x25)cmChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật80,73m3
18Thi công cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật9,22100m3
19Làm lề đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật48,78100m2
C SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG VẬN HÀNH CAO TRÌNH 600 - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ rãnh cũChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật24,38m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cmChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật6m3
3Bê tông thủ rãnh thoát nước đá 1x2, mác 200 (bao gồm Sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật30m3
D SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG VẬN HÀNH CAO TRÌNH 600 - ĐƯỜNG TRÀN
1Vét hữu cơ; vận chuyển đổ thải đúng nơi quy địnhChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,91m3
2Đào bỏ kết cấu mặt đườngChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,11100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,28100m3
5Đào phá đá chiều dày Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật57,59m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
7Thi công cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,15100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,98100m2
9Bê tông bù vênh mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật19,93m3
10Thép truyền lực F25Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật59,73kg
11Thép truyền lực F12Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật25,74kg
12Quét nhựa thanh thép truyền lựcChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật1,36m2
13Cắt khe co, khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,49100m
14Matic chèn khe co, khe dọcChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật23,8kg
15Thi công khe co mặt đường bê tôngChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật29,75m
16Thi công khe dọc mặt đường bê tôngChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật19,33m
17Bê tông gờ VBT đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả Sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
18Thi công cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,025100m3
19Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,17100m2
E SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG VẬN HÀNH CAO TRÌNH 600 - SỬA CHỮA ĐƯỜNG LIÊN HỢP TRÀN CỐNG BẢN 100X100
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (mặt đường + tường cánh)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật3,43m3
2Vét hữu cơ nền đường; vận chuyển đổ thải đúng nơi quy địnhChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,0225100m3
3Thi công bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,15100m2
5Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân khay + hố thu + tường cánh, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân khay + hố thu + tường cánh, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,24tấn
7Bê tông thủ công chân khay + hố thu + tường cánh, VBT đá 2x4, mác 200 (bao gồm cả Sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật18,99m3
8Cắt khe lún mái trànChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
9Matic chèn khe lúnChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật1,63kg
10Thi công khe lún mái trànChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật3,35m
11Phá dỡ khối xây rãnh cũChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật6,44m3
12Bê tông rãnh nước, VBT đá 2x4, mác 200 (bao gồm cả Sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật3,78m3
F SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG VẬN `HÀNH CAO TRÌNH 600 - CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào móng chôn biển báo đất cấp III (biển báo, gương cầu)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật13,82m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật13,82m3
3Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
4Trụ đỡ D90 dày 2mm (1 trụ 3,2m) (biển báo, gương cầu)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật189,2md
5Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (biển báo, gương cầu)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật30cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (biển báo, gương cầu)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật30cái
7Gương cầu lồi inox D800 (biển báo, gương cầu)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật28cái
8Lắp đặt gương cầu lồi inox D800 (biển báo, gương cầu)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật28cái
9Biển chữ nhật 1,5m x 2,4m (biển báo, gương cầu)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển báo, gương cầu)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Biển tròn D70 (biển báo, gương cầu)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (biển báo, gương cầu)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Đào móng hộ lan, rộng Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật33,17m3
14Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,4tấn
15Tấm sóng đầu mạ kẽm nhúng nóng (700x310x3)mm thép SS400 (mục tường hộ lan mềm)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật6tấm
16Tấm sóng giữa mạ kẽm nhúng nóng (2320x310x3)mm thép SS400 (mục tường hộ lan mềm)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật179tấm
17Cột thép U (160x160x1750x5)mm (mục tường hộ lan mềm)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật182cột
18Hộp đệm U (160x160x360x5)mm (mục tường hộ lan mềm)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật182hộp
19Mắt phản quang vuông (160x160x3)mm (mục tường hộ lan mềm)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật182cái
20Bu lông đầu dù M20x380 đầu dù (mục tường hộ lan mềm)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật182bộ
21Bu lông đầu dù M16x36 đầu dù (mục tường hộ lan mềm)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật728bộ
22Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (mục tường hộ lan mềm)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật358m
23Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật30,1m3
24Đào móng cột km, rộng Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
25Bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả Sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công) (mục cột Km)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (mục cột Km)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật10cái
27Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
28Sơn cột km 1 nước lót, 1 nước phủ (màu trắng) (mục cột Km)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật8,87m2
29Sơn km 1 nước lót, 1 nước phủ (màu xanh) (mục cột Km)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật2,51m2
30Đắp trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (mục cột Km)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật1,92100m3
31Sơn kẻ tim tuyến đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm B=15cm (mục cột Km)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật269,45m2
32Phá dỡ kết cấu gạch đá (hộ lan cũ) (mục hộ lan cứng)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật385,2m3
33Đệm đá 4x6 dày 10cm (mục hộ lan cứng)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật64,2m3
34Bê tông hộ lan chiều dày Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật428,19m3
35Sơn trắng đỏ 2 lớp (mục hộ lan cứng)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật641,39m2
36Khoan lỗ f42mm đế cắm thép neo (mục hộ lan cứng)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật2,37100m
37Gia công, lắp đặt thép D20 néo tường chắn cũ và bơm vữa (mục hộ lan cứng)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,88tấn
38Bê tông tường chắn đá 2x4, mác 200 (bao gồm cả Sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công) (mục hộ lan cứng)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật55,44m3
39Sơn trắng 2 lớp (mục hộ lan cứng)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật296,69m2
40Đào đất tường hộ lan, rộng Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật61,38m3
41Đệm đá 4x6 dày 10cm (tường hộ lan đá hộc) (tường hộ lan đá hộc)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật3,41m3
42Xây tường hộ lan bằng đá hộc chiều dày Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật104,17m3
43Đào móng tường chắn, chiều rộng móng Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,63100m3
44Đào phá đá chiều dày Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật23,23m3
45Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá III (tường hộ lan đá hộc) (thuộc mục tường chắn BTCT)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
46Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa M300 (tường hộ lan đá hộc) (thuộc mục tường chắn BTCT)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,56tấn
47Bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật4,54m3
48Gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng tường chắn, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật2,04tấn
49Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (thuộc mục tường chắn BTCT)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật12,37m2
50Bê tông tường chắn đá 2x4, mác 200 (bao gồm sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công) (thuộc mục tường chắn BTCT)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật46,68m3
51Lắp đặt ống thoát nước sau lưng tường chắn, đường kính ống 90mm (thuộc mục tường chắn BTCT)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
52Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống (thuộc mục tường chắn BTCT)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
53Thi công tầng lọc ngược bằng đá dăm 4x6 (thuộc mục tường chắn BTCT)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
54Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (thuộc mục tường chắn BTCT)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,29100m3
55Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hộ lan bê tông, đường kính cốt thép > 18mm (thuộc mục tường chắn BTCT)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
56Bê tông tường chắn đá 2x4, mác 200 (bao gồm sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công) (thuộc mục tường chắn BTCT)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
57Sơn trắng 2 lớp (thuộc mục tường chắn BTCT)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
G GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM1+900 - NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,19100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật3,83100m2
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật96,08m3
5Gỗ chèn khe giãnChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,01m3
6Thép truyền lực F25Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật404,6kg
7Thép truyền lực F12Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật63,23kg
8Quét nhựa thanh thép truyền lựcChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật8,6m2
9Cắt khe co đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,595100m
10Ông nhựa 42mm dày 3mmChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,48m
11Matic chèn khe co, khe giãnChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật70,54kg
12Thi công khe co mặt đường bê tôngChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật59,5m
H GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM1+900 - RÃNH DỌC
1Bê tông rãnh đá 2x4, mác 200Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
2Đào rãnh dọc, đất cấp IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
3Lót đá 4x6 vữa XM M50Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật1,03m3
4Bê tông rãnh đá 2x4, mác 200 (bao gồm sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật4,81m3
I GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM1+900 - GIA CỐ LỀ
1Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật1,67100m2
2Bê tông lề đường đá 2x4, mác 300 (bao gồm sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật33,37m3
3Cắt khe co đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,31100m
4Matic chèn khe coChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật15,1kg
5Thi công khe co mặt đường bê tôngChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật31,14m
J GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM1+900: TREO LƯỚI + PHUN VẨY MÁI TALUY DƯƠNG
1Phát quang, bóc dọn thảm thực vật trên mái taluyChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật18,92100m2
2Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật20cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật20gốc cây
4Cạy dọn đá long rời bề mặt mái dốc >60 độ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IVChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật662,04m3
5Đào phá các mõm đá long rời, đá cấp IVChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật417,74m3
6Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá IVChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật10,21100m
7Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa M300Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
8Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 (mối nối 15cm)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật1.891,54m2
9Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cmChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật18,92100m2
K GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM1+900: TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM, H=2M
1Phá dỡ tường hộ lan đá xây hiện có; vận chuyển đi đổ thải đúng nơi quy địnhChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật27,6m3
2Phá đá mồ côi; vận chuyển đi đổ thải đúng nơi quy địnhChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,48100m3
3Đào móng tường chắn, chiều rộng móng Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật4,23100m3
4Đào phá đá móng tường chắn chiều dày Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật299,34m3
5Đào phá đá móng tường chắn chiều dày Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật121,38m3
6Bê tông bù vênh đáy móng, chiều rộng móng Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật21,11m3
7Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật15,28100m
8Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa M300Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật5,7tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng tường chắn, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật9,84tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép thân tường chắn, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật10,54tấn
11Bê tông móng tường chắn, chiều rộng móng Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật221,62m3
12Bê tông chèn móng tường chắn, chiều rộng móng Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật23,99m3
13Bê tông tường chắn chiều dày > 45cm, chiều cao Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật182,39m3
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật37,89m2
15Lắp đặt ống thoát nước sau lưng tường chắn, đường kính ống 90mmChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật1,03100m
16Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
17Thi công tầng lọc ngược bằng đá dăm 4x6Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,11100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật1,57100m3
L GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM1+900 - TƯỜNG CHẮN TALUY DƯƠNG, H=4.5M
1Phá dỡ rãnh xây đá; vận chuyển đổ thải đúng nơi quy địnhChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật28,54m3
2Đào móng tường chắn, chiều rộng móng Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,44100m3
3Đào phá đá móng tường chắn chiều dày Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật150,6m3
4Đào phá đá móng tường chắn chiều dày Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật71,02m3
5Bê tông bù vênh đáy móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 200 (bao gồm sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật16,84m3
6Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật12,9100m
7Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa M300Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật4,8tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng tường chắn, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật7,49tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép thân tường chắn, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật14,15tấn
10Bê tông móng tường chắn, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 200 (bao gồm sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật178,77m3
11Bê tông chèn móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 200 (bao gồm sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật15,54m3
12Bê tông tường chắn chiều dày > 45cm, chiều cao Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật306,36m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật44,88m2
14Lắp đặt ống thoát nước sau lưng tường chắn, đường kính ống 90mmChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,53100m
15Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
16Thi công tầng lọc ngược bằng đá dăm 4x6Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,09100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,21100m3
18Bê tông rãnh dọc đá 2x4, mác 200 (bao gồm sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật9,56m3
M GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM3+100: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đá hỗn hợpChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật17,05m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,38100m3
4Cắt mép đường bê tông (RCC, chiều dày mặt đường Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
5Phá dỡ kết cấu BTXN mặt đườngChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,87100m2
7Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật17,75m3
8Cắt khe co đường + khe co lề bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
9Matic chèn khe co đường + lềChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật12,87kg
10Thi công khe co mặt đường bê tôngChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật26,54m
N GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM3+100: RÃNH DỌC
1Bê tông rãnh đá 2x4, mác 200 (bao gồm cả sản xuất bê tổng, vận chuyển đến hiện trường thi công)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
2Đào rãnh dọc, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,03100m3
3Lót đá 4x6 vữa XM M50Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
4Bê tông rãnh đá 2x4, mác 200 (bao gồm cả sản xuất bê tổng, vận chuyển đến hiện trường thi công)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật2,17m3
O GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM3+100: GIA CỐ LỀ
1Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật1,93100m2
2Bê tông lề đường đá 2x4, mác 300 (bao gồm cả sản xuất bê tổng, vận chuyển đến hiện trường thi công)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật38,62m3
3Đào đất chôn đá vỉa, rộng Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
4Trồng đá vỉa KT (15x20x25)cmChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
5Thi công bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,12100m3
6Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,79100m2
P GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM3+100: TREO LƯỚI + PHUN VẨY MÁI TALUY DƯƠNG
1Phát quang, bóc dọn thảm thực vật trên mái taluyChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật36,13100m2
2Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật5cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật5gốc cây
4Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật2cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật2gốc cây
6Đào phá đá chiều dày Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật1.264,65m3
7Đào phá đá chiều dày Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật887,26m3
8Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật19,51100m
9Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa M300Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
10Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật3.613,28m2
11Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cmChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật36,13100m2
Q GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM3+100: TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM, H=2M
1Phá dỡ tường hộ lan đá xây hiện có, xúc vận chuyển đi đổ đúng nơi quy địnhChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật26,64m3
2Phá đá mồ côi, xúc vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định, xúc vận chuyển đi đổ đúng nơi quy địnhChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
3Đào móng tường chắn, đất cấp IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật2,61100m3
4Đào phá đá móng tường chắn, đá cấp IVChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật260,11m3
5Đào phá đá móng tường chắn, đá cấp IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật126,73m3
6Bê tông bù vênh đáy móng, chiều rộng móng Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật21,39m3
7Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật15,6100m
8Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa M300Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật5,82tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng tường chắn, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật9,975tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép thân tường chắn, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật10,69tấn
11Bê tông móng tường chắn, chiều rộng móng Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật224,58m3
12Bê tông chèn móng tường chắn, chiều rộng móng Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật24,31m3
13Bê tông tường chắn chiều dày > 45cm, chiều cao Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật184,72m3
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật37,89m2
15Lắp đặt ống thoát nước sau lưng tường chắn, đường kính ống 90mmChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật1,15100m
16Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
17Thi công tầng lọc ngược bằng đá dăm 4x6Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,11100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật1,03100m3
R GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM3+100: TƯỜNG CHẮN TALUY DƯƠNG, H=4.5M
1Phá dỡ rãnh xây đá; xúc vận chuyển đi đổ đúng nơi quy địnhChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật15,1m3
2Đào móng tường chắn, đất cấp IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,78100m3
3Đào phá đá móng tường chắn, đá cấp IVChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật172,21m3
4Đào phá đá móng tường chắn, đá cấp IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật105,82m3
5Bê tông bù vênh đáy móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 200 (bao gồm cả công tác sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật16,41m3
6Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật12,5100m
7Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa M300Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật4,66tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng tường chắn, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật7,32tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép thân tường chắn, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật13,83tấn
10Bê tông móng tường chắn, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 200 (bao gồm cả công tác sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật174,57m3
11Bê tông chèn móng tường chắn, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 200 (bao gồm cả công tác sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật15,21m3
12Bê tông tường chắn chiều dày > 45cm, chiều cao Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật299,17m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật37,4m2
14Lắp đặt ống thoát nước sau lưng tường chắn, đường kính ống 90mmChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,51100m
15Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
16Thi công tầng lọc ngược bằng đá dăm 4x6Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,09100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,21100m3
18Bê tông rãnh dọc đá 2x4, mác 200 (bao gồm cả công tác sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật8,25m3
S GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM3+100: SỬA CHỮA CỐNG D150
1Phá dỡ hộ lan hiện có xây đáChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
2Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,065100m
3Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa M300Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
4Cốt thép nâng tường chắn và tường đầu cống, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,28100kg
5Cốt thép nâng tường chắn và tường đầu cống, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật1,24100kg
6Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật2,44m3
T GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM3+100: SỬA CHỮA HỐ THU THƯỢNG LƯU CỐNG D150
1Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,065100m
2Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa M300Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
3Cốt thép nâng thành hố thu đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,98100kg
4Bê tông thành hố thu đá 2x4, mác 200 (bao gồm cả công tác sản xuất VBT, vận chuyển đến hiện trường thi công)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật1,81m3
U GIA CỐ CHỐNG SẠT LỞ MÁI TALUY DƯƠNG KM3+100: HỘ LAN BÊ TÔNG
1Đào móng hộ lan, đất cấp IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật8m3
2Bê tông hộ lan, chiều rộng Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật12,8m3
3Sơn trắng đỏ 2 lớpChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật16,64m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0353E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình giao thông trong đó có công việc phun vẩy gia cố chống sạt lở mái taluy.- Tương tự về quy mô, giá trị: Số lượng hợp đồng tương tự; Giá trị của phần việc tương tự về chủng loại, tính chất như nêu trên (thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình giao thông trong đó có công việc phun vẩy gia cố chống sạt lở mái taluy); Loại công trình; Cấp công trình như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.451.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Giao thông, cầu đường.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Giao thông/cầu đường, còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.33
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Giao thông, cầu đường.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Giao thông/cầu đường, còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phun vẩy ≥ 9m3/h Máy phun vẩy ≥ 9m3/h1
2 Máy đào ≥ 1,35m3 Máy đào ≥ 1,35m33
3 Ô tô tự đổ ≥ 10T Ô tô tự đổ ≥ 10T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->