Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819060-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác công trình Thủy lợi Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả mưa lũ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 09:41:00 đến ngày 2021-08-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,387,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).- Không chấp nhận giấy xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình là tài liệu chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 972.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên thuộc công trình thuỷ lợi.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia làm chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô - sức nâng: ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥ 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: 1,8 T (hoặc máy ép cọc tải trọng ≥ 80T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,65 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 63,906 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35,299 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng cơ giới, đất C3 đầm chặt K95, VC ô tô L = 25,0 Km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 237,902 | m3 |
| 4 | Ống cống D1500mm, dài 1m, đầu âm dương dùng cho qua đường H30 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn |
| 5 | Bạt nhựa sọc dưa chống xói | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ ống cống D1500mm, dài 1m, dày thành ống 140mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn |
| 7 | Đào đất hoàn trả hiện trạng kênh N3, đất C3, CG, Lvc = 300m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 54,65 | m3 |
| C | ĐẮP CHẶN DÒNG KẾT HỢP SÀN ĐẠO THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng cơ giới, đất C3 đầm chặt K90, VC ô tô L = 25,0 Km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.326,902 | m3 |
| 2 | Ống cống D1250mm, dài 3m, đầu âm dương dùng cho qua đường H30 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 đoạn ống |
| 3 | Làm và thả rọ đá, thép mạ kẽm, loại 2x1x0,5m trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 rọ |
| 4 | Tháo dỡ ống cống D1250mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đào đất hoàn trả hiện trạng lòng sông kết hợp đắp áp mái bảo vệ máng, đắp bù các hố xói, đất C2, CG, Lvc = 300m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.628,832 | m3 |
| D | XÂY ĐÚC MÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,516 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc M400, đá 1x2, đúc sẵn, TC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20,822 | m3 |
| 4 | Bê tông đài cọc M300, đá 1x2, đúc tại chỗ, TC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,65 | m3 |
| 5 | Bê tông thân máng M300, đá 1x2, đúc tại chỗ, TC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 33,625 | m3 |
| 6 | Bê tông kênh dẫn hai đầu máng M300, đã 1x2, đúc tại chỗ, TC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,006 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm nắp M300, đá 1x2, đúc sẵn, TC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,463 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.223,2 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện đúc sẵn, ĐK >18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6.600,867 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.778,487 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.244,264 | kg |
| 12 | Thép tấm cọc BTCT dày (6 - 10)mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.466,688 | kg |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc 18m, KT 30x30cm-đất cấp II (đã bao gồm đóng 01 cọc thử) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 234 | m |
| 14 | Trát vữa XM chống thấm máng M150, dày 0,5cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 96,3 | m2 |
| 15 | Khớp nối băng cản nước Sikawater bar O-20 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,95 | m |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,655 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép lan can | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.390,436 | kg |
| 18 | Ống thép mạ kẽm D60x3,2mm lan can máng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 716 | kg |
| 19 | Đường hàn H≥5mm gối đõ dầm máng + lan can | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 89,599 | m |
| 20 | Khoan lỗ Boulon tắc kê M10x70mm thép không rỉ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 176 | con |
| 21 | Sơn sắt thép các loại, 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 58,214 | 1m2 |
| 22 | Đào móng đúc bệ đài cọc, đất C3, TC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16,279 | m3 |
| 23 | Bạt nhựa sọc dưa lót móng bệ đài cọc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,035 | m3 |
| 25 | Đào san bãi đúc cọc, đất C2, CG | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 26 | Đắp nền bãi đúc cọc, đất C3, CG, đầm chặt K95, VC ô tô 25,0 Km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m3 |
| E | GIA CỐ MÁI TALUY BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40,438 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật ART 12 loại không dệt hoặc tương đương | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 97 | m2 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, thép mạ kẽm, loại 2x1x0,5m trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 rọ |
| 4 | Đá hộc đổ hộ chân kè phía thượng lưu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 123,238 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan mái kè | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18,512 | m3 |
| F | VẬN CHUYỂN MÁY MÓC, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc, thiết bị đặc chủng đến và ra khỏi công trường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chuyến |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: (Tổng chi phí xây lắp + chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị) x5% | Chủ đầu tư quản lý | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).- Không chấp nhận giấy xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình là tài liệu chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 972.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên thuộc công trình thuỷ lợi.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia làm chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trắc đạc công trình | 1 | + Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc xây dựng công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động | 1 | + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 1,50 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô - sức nâng: ≥ 10 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 7 T | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥ 9 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa: 1,8 T (hoặc máy ép cọc tải trọng ≥ 80T) | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,65 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi