Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + mua sắm thiết bị;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818640-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Bến Tắm
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + mua sắm thiết bị;
Số hiệu KHLCNT 20210818624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 14:36:00 đến ngày 2021-08-20 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,665,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1498408E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.299681E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt công trình có các hạng mục tương tự: Xây dựng nhà có kết cấu khung BTCT, số tầng >=1; Sân, đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm; Hệ thống điện chiếu sáng công cộng và mua sắm thiết bị nội thất;+ Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thicông xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượngthanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thànhphần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.365.924.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ítnhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứngthực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếptham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầutư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trựctiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc 02 công trình cấp IVcó bản chất và độphức tạp tương tựgói thầu này (Kèmtheo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, Bảnxác nhận đã trựctiếp tham gia thicông xây dựngcông trình của Chủđầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động đểtham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán,quản lý chất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sưchuyên ngành kinh tế xây dựng, đã trựctiếp tham gia thicông xây dựnghoặc quản lý chấtlượng thi công,ATLĐ và vệ sinhmôi trường của ítnhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc 02 công trìnhcấp IV có bản chất, độphức tạp tương tựgói thầu này.(Kèm theo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, chứngnhận tập huấnATLĐ và VSMT;Bản xác nhận đã làcán bộ thanh toán,quản lý chất lượngthi công, ATLĐ vàvệ sinh môi trườngcủa Chủ đầu tư vàbản cam kết haibên sẵn sàng huyđộng để tham giathực hiện gói thầunếu nhà thầu trúngthầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ: >=7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểmđịnh an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiệngiao thông cơ giới đường bộ (giấy đăngkiểm) còn thờihạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào: >=0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép>=5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầmtay>=70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện >=23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm taycông suất: >= 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu tĩnh: 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung:>=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy san:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cổng, tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
5Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
6Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,132m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,599m3
11Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,871m3
12Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,053m3
13Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,033m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,24m
15Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,12m
16Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,64m
17Ốp trụ cổng-gạch thẻ KT60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V12,462m2
18Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,093m2
19Gia công cánh cổng bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,891tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,021m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V26,51m2
22Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
23Bản lề trục biMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
26Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233m3
29Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
30Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,759m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
33Xây tường biển cổng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,857m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,972m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,22m
36Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,61m
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,433m2
38Gia công, lắp dựng chữ Inox mạ đồng cao 15cm nổi 3cm. Chữ: TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND PHƯỜNG BẾN TẮMMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ chữ
39Gia công, lắp dựng chữ Inox mạ đồng cao 8cm nổi 3cm. Chữ: HĐND - UBND TỈNH HẢI DƯƠNG. THÀNH PHỐ CHÍ LINHMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ chữ
40Gia công, lắp dựng chữ Inox mạ đồng cao 8cm nổi 3cm. Chữ: ĐỊA CHỈ: PHƯỜNG BẾN TẮM, THÀNH PHỐ CHÍ LINH, TỈNH HẢI DƯƠNGMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ chữ
41Ốp gạch thẻ chân tường biển cổng, gạch thẻ KT60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,036m2
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,009100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,336100m3
44Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,673100m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,842m3
47Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,894m3
48Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,691m3
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,336tấn
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,854100m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,14m3
53Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,653m3
54Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,284m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V673,753m2
56Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,809m2
57Sơn trụ, tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V849,562m2
58Sản xuất, lắp đặt hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,6471m2
60Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V77,43m2
61Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,503100m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,168100m3
63Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,335100m3
64Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m2
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,841m3
66Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,815m3
67Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,163m3
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,214tấn
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,746100m2
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,749m3
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,332tấn
74Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
76Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,136m3
77Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,63m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.292,499m2
79Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,99m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.769,48m
81Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V197,96m
82Sơn trụ, tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.527,818m2
83Sản xuất, lắp đặt hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,579tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,1861m2
85Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V129,36m2
86Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V154,944m2
B Sân đường nội bộ, bồn hoa, bó vỉa
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,946100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,946100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,46100m2
4Sản xuất bê tông nhựa nóng loại C12,5 bằng trạm trộn ≤ 25 T/h (định mức 16,97T/100m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,696100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V6,696100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V6,696100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Loại C = 12,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,46100m2
8Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,322100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,091m3
10Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,771m3
11Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên block đá xanh 23x26x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V546,15m
12Đệm cát vàng hạt trung nền đường dạoMô tả kỹ thuật theo chương V9,144m3
13Lát nền gạch bê tông tự chèn giả đá 30x30x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V130,63m2
14Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V936,98m3
15Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,37100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,476m3
23Gia công bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V13,98kg
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
25Dòng dọc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Bulong D18Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
27Gia công và lắp dựng cột cờ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V73,5kg
C Hệ thống thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,437100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,812100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,625100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,051100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V40,975m3
6Xây tường rãnh bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,146m3
7Xây hố ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,162m3
8Trát hố ga, rãnh nước dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V281,126m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,121m2
10Sản xuất lắp đặt cốt thép, tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,245100kg
11Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,858100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,292m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4601cấu kiện
D Nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,924m3
5Xây móng bằng gạch không nung c 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,341m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,438m3
7Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,253m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,453m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,004m3
13Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,748m3
14Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,771m3
15Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,55m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,732m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,914m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,939m2
27Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,56m
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,095m2
30SX, Lắp dựng cửa đi kính nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V4,092m2
31SX, Lắp dựng cửa sổ kính nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V3,9
32Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic-gạch KT500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V16,239m2
35Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch KT120x500Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184m2
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,041m2
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
39Lợp mái tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
40Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V9,8md
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,939m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,965m2
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
49Lắp đặt cút, tê, nối nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
50Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Lắp đặt hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
52Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
56Lắp đặt hộp automat, KT 25x15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
57Lắp đặt công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
59Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
E Nhà làm việc cơ chế 1 cửa và tiếp công dân
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,458100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,891100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,186m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,666tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,21tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,873100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,079m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
13Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,766m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m3
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,001m3
18Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch KT60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V169,419m2
19Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch KT60x12Mô tả kỹ thuật theo chương V12,765m2
20Lắp dựng cốt thép khung dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
21Lắp dựng cốt thép khung dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,813tấn
22Lắp dựng cốt thép khung dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,937tấn
23Ván khuôn gỗ khung dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,682100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,773m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,578tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,077100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,884m3
28Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
30Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m2
31Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,428m3
32Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,142m3
33Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,151m3
34Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,41m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,483m3
36Sản xuất và lắp con tiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,029m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V462,713m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75 - Phía ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V69,657m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4m2
42Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,4m
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,68m
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V289,266m2
45Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,509m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75 - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V16,769m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V468,544m2
48Sơn dầm, cột, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V600,77m2
49Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V17,192m2
50Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,022m2
51Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V32,536m2
52Sản xuất, lắp dựng cửa đi kính nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
53Sản xuất, lắp dựng cửa sổ kính nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
54Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,2891m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V61,952m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V61,952m2
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
60Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,859tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,421m2
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,859tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,196100m2
65Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V37,72m
66Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
67Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn led 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
70Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
71Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
73Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
74Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
75Lắp đặt hộp nối, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
82Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
83Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
F Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,88m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
8Bulong M16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,596tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,5381m2
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,596tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,914100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4m3
G Điện chiếu sáng sân vườn
1Đào rãnh chôn ống bảo hộMô tả kỹ thuật theo chương V2,068100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,068100m3
3Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V190m
4Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V830m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,648m
7Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,94m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,33m3
11Lắp đặt bu long M24x650Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
12Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
13Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V17chiếc
14Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,5m
15Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17cột
16Lắp đặt đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V85bộ
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V255m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
19Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
20Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
21Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17bảng
22Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17cửa
23Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
24Đào móng cột thép BG-8M, kiểu M24Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
25Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,563m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
27Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
29Lắp đặt bu long M16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
30Tiếp địa cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Cột thép bát giác BG-8 m, tôn 4 ly, đế bích, côn liền cần, cánh én đơn, mạ kẽm nhúng nóng, khung móng và bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
32Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn LMô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
33Bóng đèn Sodium công suất 115WMô tả kỹ thuật theo chương V2bóng
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
35Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
37Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
38Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cửa
39Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đèn pha (Đèn CP06/200W)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
H Cây xanh, thảm cỏ
1Cây Sang, đường kính gốc 10-12cm, cao >=3mMô tả kỹ thuật theo chương V33cây
2Cây Ngâu cầu, ĐK tán 1,2m, cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V27cây
3Cây Ngâu cầu, ĐK tán 0,8-1,0m, cao 0,8-1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V52cây
4Cây Nhài Nhật, ĐK tán 0,8-1,0m, cao 0,8-1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V54cây
5Cây mẫu đơn lá nhỏ, cao 0,4m, 12 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V72cây
6Cây Chuỗi ngọc cao 0,15-0,2m (30 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.296cây
7Cỏ Nhung NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2.019,8m2
8Cây chống 4mMô tả kỹ thuật theo chương V99cây
9Dây thừngMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
I Nhà vệ sinh nhà một cửa
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
7Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
15Lát nền, sàn gạch ceramic-gạch KT30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,423m2
16Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,613m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,998m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,901m2
25Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,423m2
26Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,324m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,998m2
28Ốp tường trụ, cột-gạch KT30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V48,054m2
29Lát gạch bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
30Sản xuất, lắp dựng cửa đi kính nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V6,072m2
31Sản xuất, lắp dựng cửa sổ kính nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
32Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
33Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
44Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
47Lắp đặt tê, cút, nối nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
48Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt van phao, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt ống nhựa .nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
51Lắp đặt cút, tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
52Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
53Lắp đặt cút, tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
54Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
55Lắp đặt cút, tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
56Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
57Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Xịt tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,692m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,656m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,338m3
70Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,608m2
72Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438m3
73Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100kg
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,867m3
77Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
78Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
J Thiết bị nhà Hội trường, nhà làm việc 3 tầng
1Sân khấu phòng Đảng uỷ
Kích thước: H3m50 X R5m95
Chất liệu: Khung sắt hộp 30x30, 25x25, 20x20 tạo khung hộp cột màu vân gỗ. Ốp mex nhũ màu đồng, chữ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM bằng chất liệu MECA gương màu đồng; có trang trí hộp đèn nét chiếu sáng.
Xuất xứ: Việt Nam – Bảo hành 12 tháng.
Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
2Bục để tượng Bác phòng Đảng uỷ gỗ sồi hoặc gỗ nhóm 4: KT: H1m50 X R0m60 X W 0m45 chất liệu gỗ Sồi sấy ép, chống cong vênh, mối mọt, mặt trước đục hoa văn hoặc đài sen phủ bóng PU nguyên màu vân gỗ. Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Bục phát biểu phòng Đảng uỷ gỗ sồi hoặc gỗ nhóm 4: KT:H1m10 X R0,90m phần thân 0,55m chất liệu gỗ Sồi sấy ép, chống cong vênh, mối mọt, mặt trước đục hoa văn hoặc trống đồng phủ bóng PU nguyên màu vân gỗ. Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Tượng Bác Hồ bằng thạch cao màu vàng hoặc màu trắng phòng Đảng uỷ KT: H0,75XR0,80m chất liệu làm bằng thạch cao, rỗng giữa màu trắng hoặc phun màu đồng. Xuất xứ Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Tủ đựng thiết bị - Chuyên dùng cho âm thanh chuyên nghiệp, cao cấp, - Thiết kế vách ngăn đựng Mixer riêng biệt ở trên cùng- Khóa bảo vệ- Bánh xe kéo di chuyển tiện lợi- Được gia công bằng chất liệu sắt, sơn tĩnh điện, chắc chắnChân quay đa hướng chắc chắn, đinh tán neo kép có khóa lưỡi móc dễ dàng, khóa phù hợp gắn các phần cứng chuyên dụng kết nối thànhmột hệ thống máy đồng bộ.Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
6Loa phòng Đảng uỷHãng sản xuất: JBL hoặc tương đươngModel: SRX 715Kích thước (H x W x D): 711 mm x 439 mm x 406 mm (28 x 17.3 x 16)Trọng lượng: 22 kg Xuất xứ: Thương hiệu Mỹ - Sản xuất tại Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
7Micro chủ tọa DIVISON hoặc tương đương:Loại: Cổ ngỗng, quay 360độ, cần dài 42 cm, đế gang, dây dẫn màu đen chống tạp âm.Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
8Cục đẩy công xuất 4800 hoặc tương đương:Tổng công suất 4 kênh 3200w; Mỗi kênh 800w kênh, 16 Tụ; 80v; 15000UF; Kích thước: 630x575x150 (mm); Khối lượng 32Kg;Xuất xứ: Nhật Bản – Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Míc không dây SHURE hoặc tương đương: Loại: Micro không dâyTần số sóng: UHF 610MHz – 660MHzỔn định tần số: ± 0.005%Độ nhạy: -107dbmCông suất âm thanh Trở kháng: 600 ΩTỷ lệ S/N: > 80dB (1kHz-A)Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHzThay đổi chế độ: FMTuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA)Độ lệch: ± 20KHzNguồn cung cấp: 210V AC adapterXuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
10Giá đỡ loa treo trường Màu đen, sơn tĩnh điện xoay loa 180độ theo hướng người sử dụng. Phụ kiện lắp đặt treo tườngXuất xứ:Việt Nam – Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
11Vang số JBL hoặc tương đương:Hoạt động dải tần 20hz-20Khz. 1 Bộ lọc băng thông thấp: 5,99 Hz – 20.6KHz. 2 vang cao qua bộ lọc: 0Hz – 1000Hz. 3 vang cân bằng tham số: 3 phần. 4 tiếng vang mức độ: 0 đến 100%. 5 vang mức độ âm thanh trực tiếp:. 0 đến 100%. 6 trước tiếng vang chậm trễ: 0 ” 500ms. 7 cánh trước tiếng vang chậm trễ: 0 ” ± 50%, (so với các kênh . 5 trước tiếng vang chậm trễ phạm vi điều chỉnh: 0 ” 200ms. 6 vang thời gian phạm vi điều chỉnh: 0 ” 3000ms Đầu ra chính. 1 trình độ âm nhạc: 0 đến 200%. 2 mức độ âm thanh trực tiếp: 0-200%. 3 tiếng vọng mức: 0 đến 200%Xuất xứ: Công nghệ Nhật Bản - Sản xuất tại Việt Nam – Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
12Dây loa chuyên dụngHãng sản xuất:AVG hoặc tương đươngLoại: 2 x 0.8cmBọc nhựa cách nhiệt, chống ẩm phân biệt hai cực âm dương bằng màu đỏ, xanh.Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 24 thángMô tả kỹ thuật theo chương V70m
13Phông Nhà văn hóa: KT: H5000 X R11600(mm), Giải yếm đứng H5000 X R1500(mm)X6, Yếm ngang H800 X R11600(mm)X4, Cờ đỏ H5000 X R2500(mm)X1 Tổng số 153 m2 ; phông, cờ đỏ thân giải may chun 3 lần. 6 giải thân 2 bên cánh gà và bèo, chất liệu phông, cờ nỷ dày màu xanh rêu. Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V153m2
14Rèm cửa đi cản quang chống nắng: KT: R4m20 X H3m10 X 1 = 13 m2 KT: R5m25 X H3m10 X 4 = 65 m2KT: R1m50 X H2m70 X 4 = 16 m2 chất liệu vải cản quang chống nắng gồm thân, bèo suốt treo bằng kung nhôm. Xuất xứ: Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
15Rèm cửa sổ cản quang chống nắng: KT: R3m60 X H3m10 X 2 = 22,5 m2 KT: R4m20 X H3m10 X 2 = 26,00 m2KT: R1m54 X H3m10 X 4 = 19 m2 KT: R0m60 X H0m60 X 4 = 1,5 m2 Chất liệu vải cản quang chống nắng gồm thân, bèo suốt treo bằng kung nhôm. Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V69m2
16Thảm trải sàn sân khấu và đường đi Nhà văn hóa:Thảm sân khấu KT: D11,6m X R6,6m = 76,56 m2Thảm lối điKT: D18,3m X R1,40m = 25,62 m2Lớp đế của thảm được thiết kế 2 lớp, 1 lớp chống trơn trượt còn 1 lớp được thiết kế giống mặt lưới giúp các sợi thảm khi dệt bám chắc vào đế thảm hơn, hạn chế được tình trạng rụng lông khi vệ sinh hoặc trong quá trình sử dụng. Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V102m2
17Biển chữ Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh, muôn năm: KT: D12m00 X R0m70 nền MECA gương, chữ nổi, khung nhôm. Mặt sau khung sắt hộp mạ kẽm. Chia ô đảm bảo độ cong và chịu lực. Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
18Trính thư Hồ Chủ Tịch: Trính thư Hồ Chủ Tịch theo mẫu chữ KT: H4m00 X R1m20 X 2 ; khung nhôm, chữ đề can vi tính hoặc chữ MECA gương. Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
19Bục để tượng bác gỗ sồi hoặc gỗ nhóm 4: KT: H1m50 X R0m60 X W 0m45 chất liệu gỗ Sồi sấy ép, chống cong vênh, mối mọt, mặt trước đục hoa văn hoặc đài sen phủ bóng PU nguyên màu vân gỗ. Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Bục phát biểu gỗ sồi hoặc gỗ nhóm 4: KT: H1m10 X R0,90m phần thân 0,55m chất liệu gỗ Sồi sấy ép, chống cong vênh, mối mọt, mặt trước đục hoa văn hoặc trống đồng phủ bóng PU nguyên màu vân gỗ. Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Tượng Bác Hồ Thạch cao màu vàng hoặc màu trắng: KT: H0,75XR0,80m chất liệu làm bằng thạch cao, rỗng giữa màu trắng hoặc phun màu đồng. Xuất xứ Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Bộ sao, búa liềm Micaguơng-Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
23Tăng chữ: Bộ tăng chữ cao thấp dùng dây cáp lụa inox bao gồm bộ ròng rọc, bánh xe.-Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Tủ đựng thiết bị - Chuyên dùng cho âm thanh chuyên nghiệp, cao cấp, - Thiết kế vách ngăn đựng Mixer riêng biệt ở trên cùng- Khóa bảo vệ- Bánh xe kéo di chuyển tiện lợi- Được gia công bằng chất liệu sắt, sơn tĩnh điện, chắc chắnChân quay đa hướng chắc chắn, đinh tán neo kép có khóa lưỡi móc dễ dàng, khóa phù hợp gắn các phần cứng chuyên dụng kết nối thànhmột hệ thống máy đồng bộ.Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
25Loa hội trường chuyên nghiệpHãng sản xuất: JBL hoặc tương đươngModel: SRX 725Dải tần số: 42 Hz - 18,5 kHzĐáp ứng tần số : 49 Hz - 17 kHzKích thước: (H x W x D) 1270,36 mm x 445,0 mm x 537,97 mmTrọng lượng: 35 kg Xuất xứ: Thương hiệu Mỹ - Sản xuất tại Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
26Loa hội trường: Hãng sản xuất: JBL hoặc tương đươngModel: SRX 715Kích thước (H x W x D): 711 mm x 439 mm x 406 mm (28 x 17.3 x 16)Trọng lượng: 22 kg Xuất xứ: Thương hiệu Mỹ - Sản xuất tại Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
27Micro chủ tọa DIVISON hoặc tương đương:Loại: Cổ ngỗng, quay 360độ, cần dài 42 cm, đế gang, dây dẫn màu đen chống tạp âm.Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
28Cục đẩy công xuất 4800 hoặc tương đương:Tổng công suất 4 kênh 3200w; Mỗi kênh 800w kênh, 16 Tụ; 80v; 15000UF; Kích thước: 630x575x150 (mm); Khối lượng 32Kg;Xuất xứ: Nhật Bản – Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Míc không dây SHURE hoặc tương đương: Loại: Micro không dâyTần số sóng: UHF 610MHz – 660MHzỔn định tần số: ± 0.005%Độ nhạy: -107dbmCông suất âm thanh Trở kháng: 600 ΩTỷ lệ S/N: > 80dB (1kHz-A)Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHzThay đổi chế độ: FMTuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA)Độ lệch: ± 20KHzNguồn cung cấp: 210V AC adapterXuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
30Giá đỡ loa treo trường Màu đen, sơn tĩnh điện xoay loa 180độ theo hướng người sử dụng. Phụ kiện lắp đặt treo tườngXuất xứ:Việt Nam – Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
31Vang số JBL hoặc tương đương:Hoạt động dải tần 20hz-20Khz. 1 Bộ lọc băng thông thấp: 5,99 Hz – 20.6KHz. 2 vang cao qua bộ lọc: 0Hz – 1000Hz. 3 vang cân bằng tham số: 3 phần. 4 tiếng vang mức độ: 0 đến 100%. 5 vang mức độ âm thanh trực tiếp:. 0 đến 100%. 6 trước tiếng vang chậm trễ: 0 ” 500ms. 7 cánh trước tiếng vang chậm trễ: 0 ” ± 50%, (so với các kênh . 5 trước tiếng vang chậm trễ phạm vi điều chỉnh: 0 ” 200ms. 6 vang thời gian phạm vi điều chỉnh: 0 ” 3000ms Đầu ra chính. 1 trình độ âm nhạc: 0 đến 200%. 2 mức độ âm thanh trực tiếp: 0-200%. 3 tiếng vọng mức: 0 đến 200%Xuất xứ: Công nghệ Nhật Bản - Sản xuất tại Việt Nam – Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
32Dây loa chuyên dụngHãng sản xuất:AVG hoặc tương đươngLoại: 2 x 0.8cmBọc nhựa cách nhiệt, chống ẩm phân biệt hai cực âm dương bằng màu đỏ, xanh.Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 24 thángMô tả kỹ thuật theo chương V300m
33Đèn ánh sángLoại: Ánh sáng màu sân khấuLoại: Par 54 đèn NED phổ biến và dùng rộng rãi nhất trong các sân khấu từ nhỏ đến chuyên nghiệp, Kết hợp đè chiếu phông màu vàng Bóng đèn: 3WVỏ đèn: Nhựa đenThông số kỹ thuật :- Projector for PAR 54 Lamp- 20/10 turned aluminium- 4 hooks with dquare filterframe(đi kèm theo hệ thống giá treo tường kim loại trên không) Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 24 thángMô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
34Giá treo đènLoại: INOXĐặc điểm quy cách: Chất liệu 100% Inox, dạng tròn, gắn chân kết nối với tường bằng hệ thống ốc vít, có các ốc chuyên dụng treo đèn Hội trường, đảm bảo độ chắc, khỏe, bền đẹp.Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
35Bàn điều khiện kỹ thuật đènHãng sản xuất: DMX hoặc tương đươngLoại: Tổng điều khiển cả hệ thống màu, biểu diễn và ánh sáng.Hộp thiết kế vỏ kim loại SINO CKR3,Tính năng: Điều khiển thông minh kỹ thuật số với ma trận ánh sáng NED đủ màu sắc sân khấuXuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Dây điện kết nối tín hiệuHãng sản xuất:AVG hoặc tương đươngLoại:Tín hiệu lõi nhiều sợiBọc nhựa cách nhiệt, chống ẩm phân biệt hai cực âm dương màu vàng xám.Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V100m
37Quạt hơi nước VIET STAR hoặc tương đương- Điều hòa không khí - Ngắt Nước Tự Động- Nguồn điện: 220 - 50Hz- Kích thước: 650 x 455 x 1130 mm- Công suất 150W - 2 màu - Dung tích 80L -Làm lạnh 4 chiều, tiện dụng - Hàng chính hãng- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
38Quạt hơi nước HAKARI hoặc tương đương- Có nắp mở ngăn chứa đá khô bằng kính cường lực cao cấp.- Công suất: 350w- Sức gió: 13000 m3/h- Điện áp: 220v/50Hz- Dung lượng thùng nước: 130 lít- Trọng lượng: 36kg- Cấp nước thủ công: Nước tự nhiên- Diện tích sử dụng: 45-70 m2- Kích thước sản phẩm: 820 x 530 x 1340 mm- Màu sắc: Đen Trắng; Nhựa: ABS mới.- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
39Quạt Phong Lan treo tường có điều khiển từ xa; hẹn giờ.Thông số kỹ thuật: 220-50HzCông suất: 45WLưu lượng gió: 75,3 m3/min; 3 tốc độ gió; Màu sắc: màu ghi hoặc màu kemĐiều khiển : cóXuất xứ : Việt Nam - Bảo hành :12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V31Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1498408E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.299681E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt công trình có các hạng mục tương tự: Xây dựng nhà có kết cấu khung BTCT, số tầng >=1; Sân, đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm; Hệ thống điện chiếu sáng công cộng và mua sắm thiết bị nội thất;+ Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thicông xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượngthanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thànhphần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.365.924.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ítnhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứngthực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếptham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầutư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);53
2 Cán bộ kỹ thuật: 3 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trựctiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc 02 công trình cấp IVcó bản chất và độphức tạp tương tựgói thầu này (Kèmtheo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, Bảnxác nhận đã trựctiếp tham gia thicông xây dựngcông trình của Chủđầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động đểtham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu)53
3 Cán bộ thanh toán,quản lý chất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trường: 1 Phải là kỹ sưchuyên ngành kinh tế xây dựng, đã trựctiếp tham gia thicông xây dựnghoặc quản lý chấtlượng thi công,ATLĐ và vệ sinhmôi trường của ítnhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc 02 công trìnhcấp IV có bản chất, độphức tạp tương tựgói thầu này.(Kèm theo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, chứngnhận tập huấnATLĐ và VSMT;Bản xác nhận đã làcán bộ thanh toán,quản lý chất lượngthi công, ATLĐ vàvệ sinh môi trườngcủa Chủ đầu tư vàbản cam kết haibên sẵn sàng huyđộng để tham giathực hiện gói thầunếu nhà thầu trúngthầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ: >=7T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểmđịnh an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiệngiao thông cơ giới đường bộ (giấy đăngkiểm) còn thờihạn tính đến thời điểm mở thầu;2
2 Máy đào: >=0,6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
3 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
4 Máy cắt uốn cốt thép>=5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
5 Máy đầm bàn >=1kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
6 Máy đầm đất cầmtay>=70kg Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
7 Máy đầm dùi >=1,5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
8 Máy hàn điện >=23kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
9 Máy khoan bê tông cầm taycông suất: >= 0,62 kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
10 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
11 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
12 Máy lu tĩnh: 8-10 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
13 Máy lu rung:>=25 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
14 Máy rải:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
15 Máy san:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->