Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + mua sắm thiết bị;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Bến Tắm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + mua sắm thiết bị; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 14:36:00 đến ngày 2021-08-20 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,665,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1498408E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.299681E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt công trình có các hạng mục tương tự: Xây dựng nhà có kết cấu khung BTCT, số tầng >=1; Sân, đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm; Hệ thống điện chiếu sáng công cộng và mua sắm thiết bị nội thất;+ Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thicông xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượngthanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thànhphần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.365.924.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ítnhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứngthực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếptham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầutư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trựctiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc 02 công trình cấp IVcó bản chất và độphức tạp tương tựgói thầu này (Kèmtheo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, Bảnxác nhận đã trựctiếp tham gia thicông xây dựngcông trình của Chủđầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động đểtham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán,quản lý chất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sưchuyên ngành kinh tế xây dựng, đã trựctiếp tham gia thicông xây dựnghoặc quản lý chấtlượng thi công,ATLĐ và vệ sinhmôi trường của ítnhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc 02 công trìnhcấp IV có bản chất, độphức tạp tương tựgói thầu này.(Kèm theo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, chứngnhận tập huấnATLĐ và VSMT;Bản xác nhận đã làcán bộ thanh toán,quản lý chất lượngthi công, ATLĐ vàvệ sinh môi trườngcủa Chủ đầu tư vàbản cam kết haibên sẵn sàng huyđộng để tham giathực hiện gói thầunếu nhà thầu trúngthầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ: >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểmđịnh an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiệngiao thông cơ giới đường bộ (giấy đăngkiểm) còn thờihạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào: >=0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép>=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầmtay>=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện >=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm taycông suất: >= 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu tĩnh: 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung:>=25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải:>=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy san:>=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,871 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,053 | m3 |
| 13 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,033 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,24 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,12 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,64 | m |
| 17 | Ốp trụ cổng-gạch thẻ KT60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,462 | m2 |
| 18 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,093 | m2 |
| 19 | Gia công cánh cổng bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,02 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,51 | m2 |
| 22 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 23 | Bản lề trục bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 33 | Xây tường biển cổng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,857 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,972 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,433 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng chữ Inox mạ đồng cao 15cm nổi 3cm. Chữ: TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND PHƯỜNG BẾN TẮM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ chữ |
| 39 | Gia công, lắp dựng chữ Inox mạ đồng cao 8cm nổi 3cm. Chữ: HĐND - UBND TỈNH HẢI DƯƠNG. THÀNH PHỐ CHÍ LINH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ chữ |
| 40 | Gia công, lắp dựng chữ Inox mạ đồng cao 8cm nổi 3cm. Chữ: ĐỊA CHỈ: PHƯỜNG BẾN TẮM, THÀNH PHỐ CHÍ LINH, TỈNH HẢI DƯƠNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ chữ |
| 41 | Ốp gạch thẻ chân tường biển cổng, gạch thẻ KT60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | m2 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,009 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,842 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,894 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,691 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,653 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,284 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,753 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,809 | m2 |
| 57 | Sơn trụ, tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,562 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,647 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,43 | m2 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,503 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,335 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,841 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,815 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,163 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | 100m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,749 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,136 | m3 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,63 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.292,499 | m2 |
| 79 | Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,99 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.769,48 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,96 | m |
| 82 | Sơn trụ, tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.527,818 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,579 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,186 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,36 | m2 |
| 86 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,944 | m2 |
| B | Sân đường nội bộ, bồn hoa, bó vỉa | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,946 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,946 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,46 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa nóng loại C12,5 bằng trạm trộn ≤ 25 T/h (định mức 16,97T/100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Loại C = 12,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,46 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,091 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | m3 |
| 11 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên block đá xanh 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,15 | m |
| 12 | Đệm cát vàng hạt trung nền đường dạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,144 | m3 |
| 13 | Lát nền gạch bê tông tự chèn giả đá 30x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,63 | m2 |
| 14 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,98 | m3 |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 23 | Gia công bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | kg |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 25 | Dòng dọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Bulong D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 27 | Gia công và lắp dựng cột cờ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | kg |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,437 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,975 | m3 |
| 6 | Xây tường rãnh bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,146 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | m3 |
| 8 | Trát hố ga, rãnh nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,126 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,121 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép, tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,245 | 100kg |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,292 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | 1cấu kiện |
| D | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,924 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung c 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,341 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,438 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,453 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,748 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,914 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,939 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,095 | m2 |
| 30 | SX, Lắp dựng cửa đi kính nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,092 | m2 |
| 31 | SX, Lắp dựng cửa sổ kính nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-gạch KT500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,239 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch KT120x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | md |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,939 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,965 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt cút, tê, nối nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 56 | Lắp đặt hộp automat, KT 25x15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 59 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | Nhà làm việc cơ chế 1 cửa và tiếp công dân | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,186 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,079 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,766 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,001 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch KT60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,419 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch KT60x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,765 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép khung dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép khung dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép khung dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,937 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ khung dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,682 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,773 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,578 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,077 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,884 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 31 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,428 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,142 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,151 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,41 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,483 | m3 |
| 36 | Sản xuất và lắp con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,713 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 - Phía ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,657 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,4 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,68 | m |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,266 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,509 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,769 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,544 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, cột, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,77 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,192 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | m2 |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,536 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi kính nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ kính nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 54 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,289 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,952 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,952 | m2 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,42 | 1m2 |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,72 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn led 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 83 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| F | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 8 | Bulong M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,538 | 1m2 |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| G | Điện chiếu sáng sân vườn | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,648 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bu long M24x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 13 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | chiếc |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m |
| 15 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 16 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bảng |
| 22 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cửa |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 24 | Đào móng cột thép BG-8M, kiểu M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 29 | Lắp đặt bu long M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 30 | Tiếp địa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Cột thép bát giác BG-8 m, tôn 4 ly, đế bích, côn liền cần, cánh én đơn, mạ kẽm nhúng nóng, khung móng và bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 32 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 33 | Bóng đèn Sodium công suất 115W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bóng |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 38 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đèn pha (Đèn CP06/200W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| H | Cây xanh, thảm cỏ | |||
| 1 | Cây Sang, đường kính gốc 10-12cm, cao >=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cây |
| 2 | Cây Ngâu cầu, ĐK tán 1,2m, cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cây |
| 3 | Cây Ngâu cầu, ĐK tán 0,8-1,0m, cao 0,8-1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cây |
| 4 | Cây Nhài Nhật, ĐK tán 0,8-1,0m, cao 0,8-1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cây |
| 5 | Cây mẫu đơn lá nhỏ, cao 0,4m, 12 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cây |
| 6 | Cây Chuỗi ngọc cao 0,15-0,2m (30 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.296 | cây |
| 7 | Cỏ Nhung Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.019,8 | m2 |
| 8 | Cây chống 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cây |
| 9 | Dây thừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| I | Nhà vệ sinh nhà một cửa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-gạch KT30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,423 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,613 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,998 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,901 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,423 | m2 |
| 26 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,324 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,998 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột-gạch KT30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,054 | m2 |
| 29 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi kính nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,072 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ kính nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê, cút, nối nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van phao, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa .nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút, tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút, tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút, tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Xịt tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,692 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | m3 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,608 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | m3 |
| 73 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100kg |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,867 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| J | Thiết bị nhà Hội trường, nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Sân khấu phòng Đảng uỷ Kích thước: H3m50 X R5m95 Chất liệu: Khung sắt hộp 30x30, 25x25, 20x20 tạo khung hộp cột màu vân gỗ. Ốp mex nhũ màu đồng, chữ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM bằng chất liệu MECA gương màu đồng; có trang trí hộp đèn nét chiếu sáng. Xuất xứ: Việt Nam – Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 2 | Bục để tượng Bác phòng Đảng uỷ gỗ sồi hoặc gỗ nhóm 4: KT: H1m50 X R0m60 X W 0m45 chất liệu gỗ Sồi sấy ép, chống cong vênh, mối mọt, mặt trước đục hoa văn hoặc đài sen phủ bóng PU nguyên màu vân gỗ. Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bục phát biểu phòng Đảng uỷ gỗ sồi hoặc gỗ nhóm 4: KT:H1m10 X R0,90m phần thân 0,55m chất liệu gỗ Sồi sấy ép, chống cong vênh, mối mọt, mặt trước đục hoa văn hoặc trống đồng phủ bóng PU nguyên màu vân gỗ. Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao màu vàng hoặc màu trắng phòng Đảng uỷ KT: H0,75XR0,80m chất liệu làm bằng thạch cao, rỗng giữa màu trắng hoặc phun màu đồng. Xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ đựng thiết bị - Chuyên dùng cho âm thanh chuyên nghiệp, cao cấp, - Thiết kế vách ngăn đựng Mixer riêng biệt ở trên cùng- Khóa bảo vệ- Bánh xe kéo di chuyển tiện lợi- Được gia công bằng chất liệu sắt, sơn tĩnh điện, chắc chắnChân quay đa hướng chắc chắn, đinh tán neo kép có khóa lưỡi móc dễ dàng, khóa phù hợp gắn các phần cứng chuyên dụng kết nối thànhmột hệ thống máy đồng bộ.Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Loa phòng Đảng uỷHãng sản xuất: JBL hoặc tương đươngModel: SRX 715Kích thước (H x W x D): 711 mm x 439 mm x 406 mm (28 x 17.3 x 16)Trọng lượng: 22 kg Xuất xứ: Thương hiệu Mỹ - Sản xuất tại Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 7 | Micro chủ tọa DIVISON hoặc tương đương:Loại: Cổ ngỗng, quay 360độ, cần dài 42 cm, đế gang, dây dẫn màu đen chống tạp âm.Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Cục đẩy công xuất 4800 hoặc tương đương:Tổng công suất 4 kênh 3200w; Mỗi kênh 800w kênh, 16 Tụ; 80v; 15000UF; Kích thước: 630x575x150 (mm); Khối lượng 32Kg;Xuất xứ: Nhật Bản – Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Míc không dây SHURE hoặc tương đương: Loại: Micro không dâyTần số sóng: UHF 610MHz – 660MHzỔn định tần số: ± 0.005%Độ nhạy: -107dbmCông suất âm thanh Trở kháng: 600 ΩTỷ lệ S/N: > 80dB (1kHz-A)Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHzThay đổi chế độ: FMTuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA)Độ lệch: ± 20KHzNguồn cung cấp: 210V AC adapterXuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Giá đỡ loa treo trường Màu đen, sơn tĩnh điện xoay loa 180độ theo hướng người sử dụng. Phụ kiện lắp đặt treo tườngXuất xứ:Việt Nam – Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 11 | Vang số JBL hoặc tương đương:Hoạt động dải tần 20hz-20Khz. 1 Bộ lọc băng thông thấp: 5,99 Hz – 20.6KHz. 2 vang cao qua bộ lọc: 0Hz – 1000Hz. 3 vang cân bằng tham số: 3 phần. 4 tiếng vang mức độ: 0 đến 100%. 5 vang mức độ âm thanh trực tiếp:. 0 đến 100%. 6 trước tiếng vang chậm trễ: 0 ” 500ms. 7 cánh trước tiếng vang chậm trễ: 0 ” ± 50%, (so với các kênh . 5 trước tiếng vang chậm trễ phạm vi điều chỉnh: 0 ” 200ms. 6 vang thời gian phạm vi điều chỉnh: 0 ” 3000ms Đầu ra chính. 1 trình độ âm nhạc: 0 đến 200%. 2 mức độ âm thanh trực tiếp: 0-200%. 3 tiếng vọng mức: 0 đến 200%Xuất xứ: Công nghệ Nhật Bản - Sản xuất tại Việt Nam – Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | Dây loa chuyên dụngHãng sản xuất:AVG hoặc tương đươngLoại: 2 x 0.8cmBọc nhựa cách nhiệt, chống ẩm phân biệt hai cực âm dương bằng màu đỏ, xanh.Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 24 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 13 | Phông Nhà văn hóa: KT: H5000 X R11600(mm), Giải yếm đứng H5000 X R1500(mm)X6, Yếm ngang H800 X R11600(mm)X4, Cờ đỏ H5000 X R2500(mm)X1 Tổng số 153 m2 ; phông, cờ đỏ thân giải may chun 3 lần. 6 giải thân 2 bên cánh gà và bèo, chất liệu phông, cờ nỷ dày màu xanh rêu. Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m2 |
| 14 | Rèm cửa đi cản quang chống nắng: KT: R4m20 X H3m10 X 1 = 13 m2 KT: R5m25 X H3m10 X 4 = 65 m2KT: R1m50 X H2m70 X 4 = 16 m2 chất liệu vải cản quang chống nắng gồm thân, bèo suốt treo bằng kung nhôm. Xuất xứ: Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 15 | Rèm cửa sổ cản quang chống nắng: KT: R3m60 X H3m10 X 2 = 22,5 m2 KT: R4m20 X H3m10 X 2 = 26,00 m2KT: R1m54 X H3m10 X 4 = 19 m2 KT: R0m60 X H0m60 X 4 = 1,5 m2 Chất liệu vải cản quang chống nắng gồm thân, bèo suốt treo bằng kung nhôm. Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m2 |
| 16 | Thảm trải sàn sân khấu và đường đi Nhà văn hóa:Thảm sân khấu KT: D11,6m X R6,6m = 76,56 m2Thảm lối điKT: D18,3m X R1,40m = 25,62 m2Lớp đế của thảm được thiết kế 2 lớp, 1 lớp chống trơn trượt còn 1 lớp được thiết kế giống mặt lưới giúp các sợi thảm khi dệt bám chắc vào đế thảm hơn, hạn chế được tình trạng rụng lông khi vệ sinh hoặc trong quá trình sử dụng. Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m2 |
| 17 | Biển chữ Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh, muôn năm: KT: D12m00 X R0m70 nền MECA gương, chữ nổi, khung nhôm. Mặt sau khung sắt hộp mạ kẽm. Chia ô đảm bảo độ cong và chịu lực. Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 18 | Trính thư Hồ Chủ Tịch: Trính thư Hồ Chủ Tịch theo mẫu chữ KT: H4m00 X R1m20 X 2 ; khung nhôm, chữ đề can vi tính hoặc chữ MECA gương. Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 19 | Bục để tượng bác gỗ sồi hoặc gỗ nhóm 4: KT: H1m50 X R0m60 X W 0m45 chất liệu gỗ Sồi sấy ép, chống cong vênh, mối mọt, mặt trước đục hoa văn hoặc đài sen phủ bóng PU nguyên màu vân gỗ. Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Bục phát biểu gỗ sồi hoặc gỗ nhóm 4: KT: H1m10 X R0,90m phần thân 0,55m chất liệu gỗ Sồi sấy ép, chống cong vênh, mối mọt, mặt trước đục hoa văn hoặc trống đồng phủ bóng PU nguyên màu vân gỗ. Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Tượng Bác Hồ Thạch cao màu vàng hoặc màu trắng: KT: H0,75XR0,80m chất liệu làm bằng thạch cao, rỗng giữa màu trắng hoặc phun màu đồng. Xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ sao, búa liềm Micaguơng-Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Tăng chữ: Bộ tăng chữ cao thấp dùng dây cáp lụa inox bao gồm bộ ròng rọc, bánh xe.-Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Tủ đựng thiết bị - Chuyên dùng cho âm thanh chuyên nghiệp, cao cấp, - Thiết kế vách ngăn đựng Mixer riêng biệt ở trên cùng- Khóa bảo vệ- Bánh xe kéo di chuyển tiện lợi- Được gia công bằng chất liệu sắt, sơn tĩnh điện, chắc chắnChân quay đa hướng chắc chắn, đinh tán neo kép có khóa lưỡi móc dễ dàng, khóa phù hợp gắn các phần cứng chuyên dụng kết nối thànhmột hệ thống máy đồng bộ.Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 25 | Loa hội trường chuyên nghiệpHãng sản xuất: JBL hoặc tương đươngModel: SRX 725Dải tần số: 42 Hz - 18,5 kHzĐáp ứng tần số : 49 Hz - 17 kHzKích thước: (H x W x D) 1270,36 mm x 445,0 mm x 537,97 mmTrọng lượng: 35 kg Xuất xứ: Thương hiệu Mỹ - Sản xuất tại Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 26 | Loa hội trường: Hãng sản xuất: JBL hoặc tương đươngModel: SRX 715Kích thước (H x W x D): 711 mm x 439 mm x 406 mm (28 x 17.3 x 16)Trọng lượng: 22 kg Xuất xứ: Thương hiệu Mỹ - Sản xuất tại Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 27 | Micro chủ tọa DIVISON hoặc tương đương:Loại: Cổ ngỗng, quay 360độ, cần dài 42 cm, đế gang, dây dẫn màu đen chống tạp âm.Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 28 | Cục đẩy công xuất 4800 hoặc tương đương:Tổng công suất 4 kênh 3200w; Mỗi kênh 800w kênh, 16 Tụ; 80v; 15000UF; Kích thước: 630x575x150 (mm); Khối lượng 32Kg;Xuất xứ: Nhật Bản – Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Míc không dây SHURE hoặc tương đương: Loại: Micro không dâyTần số sóng: UHF 610MHz – 660MHzỔn định tần số: ± 0.005%Độ nhạy: -107dbmCông suất âm thanh Trở kháng: 600 ΩTỷ lệ S/N: > 80dB (1kHz-A)Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHzThay đổi chế độ: FMTuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA)Độ lệch: ± 20KHzNguồn cung cấp: 210V AC adapterXuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 30 | Giá đỡ loa treo trường Màu đen, sơn tĩnh điện xoay loa 180độ theo hướng người sử dụng. Phụ kiện lắp đặt treo tườngXuất xứ:Việt Nam – Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 31 | Vang số JBL hoặc tương đương:Hoạt động dải tần 20hz-20Khz. 1 Bộ lọc băng thông thấp: 5,99 Hz – 20.6KHz. 2 vang cao qua bộ lọc: 0Hz – 1000Hz. 3 vang cân bằng tham số: 3 phần. 4 tiếng vang mức độ: 0 đến 100%. 5 vang mức độ âm thanh trực tiếp:. 0 đến 100%. 6 trước tiếng vang chậm trễ: 0 ” 500ms. 7 cánh trước tiếng vang chậm trễ: 0 ” ± 50%, (so với các kênh . 5 trước tiếng vang chậm trễ phạm vi điều chỉnh: 0 ” 200ms. 6 vang thời gian phạm vi điều chỉnh: 0 ” 3000ms Đầu ra chính. 1 trình độ âm nhạc: 0 đến 200%. 2 mức độ âm thanh trực tiếp: 0-200%. 3 tiếng vọng mức: 0 đến 200%Xuất xứ: Công nghệ Nhật Bản - Sản xuất tại Việt Nam – Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 32 | Dây loa chuyên dụngHãng sản xuất:AVG hoặc tương đươngLoại: 2 x 0.8cmBọc nhựa cách nhiệt, chống ẩm phân biệt hai cực âm dương bằng màu đỏ, xanh.Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 24 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 33 | Đèn ánh sángLoại: Ánh sáng màu sân khấuLoại: Par 54 đèn NED phổ biến và dùng rộng rãi nhất trong các sân khấu từ nhỏ đến chuyên nghiệp, Kết hợp đè chiếu phông màu vàng Bóng đèn: 3WVỏ đèn: Nhựa đenThông số kỹ thuật :- Projector for PAR 54 Lamp- 20/10 turned aluminium- 4 hooks with dquare filterframe(đi kèm theo hệ thống giá treo tường kim loại trên không) Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 24 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 34 | Giá treo đènLoại: INOXĐặc điểm quy cách: Chất liệu 100% Inox, dạng tròn, gắn chân kết nối với tường bằng hệ thống ốc vít, có các ốc chuyên dụng treo đèn Hội trường, đảm bảo độ chắc, khỏe, bền đẹp.Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 35 | Bàn điều khiện kỹ thuật đènHãng sản xuất: DMX hoặc tương đươngLoại: Tổng điều khiển cả hệ thống màu, biểu diễn và ánh sáng.Hộp thiết kế vỏ kim loại SINO CKR3,Tính năng: Điều khiển thông minh kỹ thuật số với ma trận ánh sáng NED đủ màu sắc sân khấuXuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Dây điện kết nối tín hiệuHãng sản xuất:AVG hoặc tương đươngLoại:Tín hiệu lõi nhiều sợiBọc nhựa cách nhiệt, chống ẩm phân biệt hai cực âm dương màu vàng xám.Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 37 | Quạt hơi nước VIET STAR hoặc tương đương- Điều hòa không khí - Ngắt Nước Tự Động- Nguồn điện: 220 - 50Hz- Kích thước: 650 x 455 x 1130 mm- Công suất 150W - 2 màu - Dung tích 80L -Làm lạnh 4 chiều, tiện dụng - Hàng chính hãng- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 38 | Quạt hơi nước HAKARI hoặc tương đương- Có nắp mở ngăn chứa đá khô bằng kính cường lực cao cấp.- Công suất: 350w- Sức gió: 13000 m3/h- Điện áp: 220v/50Hz- Dung lượng thùng nước: 130 lít- Trọng lượng: 36kg- Cấp nước thủ công: Nước tự nhiên- Diện tích sử dụng: 45-70 m2- Kích thước sản phẩm: 820 x 530 x 1340 mm- Màu sắc: Đen Trắng; Nhựa: ABS mới.- Xuất xứ: Việt Nam - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 39 | Quạt Phong Lan treo tường có điều khiển từ xa; hẹn giờ.Thông số kỹ thuật: 220-50HzCông suất: 45WLưu lượng gió: 75,3 m3/min; 3 tốc độ gió; Màu sắc: màu ghi hoặc màu kemĐiều khiển : cóXuất xứ : Việt Nam - Bảo hành :12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1498408E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.299681E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt công trình có các hạng mục tương tự: Xây dựng nhà có kết cấu khung BTCT, số tầng >=1; Sân, đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm; Hệ thống điện chiếu sáng công cộng và mua sắm thiết bị nội thất;+ Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thicông xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượngthanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thànhphần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.365.924.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ítnhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứngthực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếptham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầutư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 3 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trựctiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc 02 công trình cấp IVcó bản chất và độphức tạp tương tựgói thầu này (Kèmtheo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, Bảnxác nhận đã trựctiếp tham gia thicông xây dựngcông trình của Chủđầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động đểtham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán,quản lý chất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trường: | 1 | Phải là kỹ sưchuyên ngành kinh tế xây dựng, đã trựctiếp tham gia thicông xây dựnghoặc quản lý chấtlượng thi công,ATLĐ và vệ sinhmôi trường của ítnhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc 02 công trìnhcấp IV có bản chất, độphức tạp tương tựgói thầu này.(Kèm theo bản saochứng thực: Bằngtốt nghiệp, chứngnhận tập huấnATLĐ và VSMT;Bản xác nhận đã làcán bộ thanh toán,quản lý chất lượngthi công, ATLĐ vàvệ sinh môi trườngcủa Chủ đầu tư vàbản cam kết haibên sẵn sàng huyđộng để tham giathực hiện gói thầunếu nhà thầu trúngthầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ: >=7T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccóthể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu củabên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểmđịnh an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiệngiao thông cơ giới đường bộ (giấy đăngkiểm) còn thờihạn tính đến thời điểm mở thầu; | 2 |
| 2 | Máy đào: >=0,6m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép>=5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn >=1kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầmtay>=70kg | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy hàn điện >=23kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm taycông suất: >= 0,62 kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa >=150 lít | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 12 | Máy lu tĩnh: 8-10 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 13 | Máy lu rung:>=25 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 14 | Máy rải:>=110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 15 | Máy san:>=110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữucủa bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máychuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tạiThông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 BộGTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi