Gói thầu: 01.XL Xây nhà đa chức năng và nhà truyền thống theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805872-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ
Tên gói thầu 01.XL Xây nhà đa chức năng và nhà truyền thống theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210720960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách tỉnh, ngân sách huyện tối đa không quá 20%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 16:38:00 đến ngày 2021-08-13 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,197,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.410169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8820338E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.391.412.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.782.824.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V19,80121m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V54,7961m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,7294100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V37,3428m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,3941100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,4654tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V3,5428tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,6875tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V30,8774m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,9014m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V121,6967m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V55,62m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,0399100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V14,8773m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V2,1568100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V4,108100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,3186100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,3186100m3/1km
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V45,6869m3
20Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V38,7026m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V50,9205m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V50,9205m2
23Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V69,651m2
24Ốp đá rối chân tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M25, XM PCB40Mô tả KT theo chương V89,6679m2
25Lát gạch Terazzo, KT 400x400mmMô tả KT theo chương V226,4554m2
B PHẦN THÂN NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V2,7188100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,642tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,8869tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,4672tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V18,476m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,5100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,7339tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,1621tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,9611tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V15,9054m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V6,9075100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V12,3781tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V89,5026m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,6415100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2075tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,6695tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,0172m3
C PHẦN XÂY NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả KT theo chương V146,5329m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao Mô tả KT theo chương V77,5482m3
3Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V223,792m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,8315m3
D PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V282,8773m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V904,6316m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V941,5487m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V122,9496m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V690,75m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V45,1m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V405,82m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V282,8773m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.907,9121m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V929,0916m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V282,8773m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.978,8205m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V65,3339m3
14Thi công Sơn EPOXY dày 2mm, tự san phẳngMô tả KT theo chương V435,5592m2
15Lát nền, sàn bằng gạch GRANIT kích thước 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả KT theo chương V214,6568m2
16Lát nền, sàn gạch GRANIT - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V36,5414m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V85,74m2
18Sản xuất, lắp dựng bàn đá Inox 304, kích thước Inox hộp 20x20x2, liên kết với tường bằng vít Inox D8Mô tả KT theo chương V2bộ
19Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả KT theo chương V2,16m2
20Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng COMPACT HPL chịu nước, màu ghi xám dày 12mm, phụ kiện đồng bộMô tả KT theo chương V14,74m2
21Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương, kích thước tấm 600x600mmMô tả KT theo chương V17,862m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V763,2257m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V763,2257m2
24Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V763,2257m2
E PHẦN MÁI NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V6,3909tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V6,3909tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V166,2361m2
4Gia công xà gồ thép C150x50x20x2Mô tả KT theo chương V2,6407tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,6407tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V269,121m2
7Lợp mái che tường bằng tôn vòmMô tả KT theo chương V5,2992100m2
8Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả KT theo chương V5,2992100m2
9Ke chống bão (4cái/m2)Mô tả KT theo chương V2.119,68cái
10Bu lông M30Mô tả KT theo chương V60cái
11Nhân công dập vòm tônMô tả KT theo chương V529,92m2
12Lưới chắn bóng CPE sợi 2,7mm 135*135Mô tả KT theo chương V102,887m2
13Cáp căng lướiMô tả KT theo chương V156,4m
F PHẦN CỬA NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 2 cánh quay, khung nhôm việt pháp kính dày 10 ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V36m2
2Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 2 cánh quay, khung nhôm việt pháp kính dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V12,96m2
3Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 1 cánh quay, khung nhôm việt pháp kính dày 6.38ly(bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V3,96m2
4Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 4400 thanh chuyển động đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện)Mô tả KT theo chương V55,8m2
5Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện)Mô tả KT theo chương V0,98m2
6Sản xuất hoa sắt sơn tĩnh điện cửa đi, cửa sổ hoa sắt thép hộp 16x16Mô tả KT theo chương V46,7m2
7Sản xuất lắp dựng cửa hệ lam thép hộp 30x60x1,4mm hàn nghiêng, khung thép hộp 40x80x1,8mm bắt vít vào tườngMô tả KT theo chương V51,3216m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V98,0216m2
9Lan can đường dốc bằng thép INOCMô tả KT theo chương V3,68m2
10Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V3,68m2
11Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V5,6304100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả KT theo chương V16,8912100m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian hoàn thiện 2 tháng, đơn giá vật liệu x2)Mô tả KT theo chương V13,0099100m2
G PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Lắp đặt hộp tổng 3 MODUNMô tả KT theo chương V1hộp
2Lắp đặt hộp điện chiếu sángMô tả KT theo chương V1hộp
3Lắp đặt đèn LED- 220W chóa nhôm và phụ kiệnMô tả KT theo chương V15bộ
4Lắp đặt đèn LED tuýp 1x36W-1.2mMô tả KT theo chương V8bộ
5Lắp đặt đèn LED ốp trần D300Mô tả KT theo chương V2bộ
6Lắp đặt đèn LED HIGHBAY-100WMô tả KT theo chương V19bộ
7Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V3cái
8Lắp đặt ô cắm đôiMô tả KT theo chương V3cái
9Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả KT theo chương V1cái
10Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âmMô tả KT theo chương V5cái
11Lắp đặt aptomat MCB 2P, 40AMô tả KT theo chương V1cái
12Lắp đặt aptomat MCB 2 pha, 20AMô tả KT theo chương V2cái
13Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AMô tả KT theo chương V1cái
14Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AMô tả KT theo chương V6cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Mô tả KT theo chương V70m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Mô tả KT theo chương V20m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V18m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*1,5mm2Mô tả KT theo chương V370m
19Lắp đặt dây đơn 1*4mm2Mô tả KT theo chương V20m
20Lắp đặt dây tiếp địa màu vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V18m
21Lắp đặt dây tiếp địa màu vàng xanh CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V160m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V370m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V38m
24Phụ kiện đấu cápMô tả KT theo chương V1cái
25Bản đồng tiếp đất 300*100*5mmMô tả KT theo chương V1cái
26Cáp đồng bện 70mm2Mô tả KT theo chương V9md
27Băng đồng tiếp đất 25*3mmMô tả KT theo chương V21md
28Cọc tiếp địa bọc đồng D16, L=2,5mMô tả KT theo chương V6cọc
29Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngMô tả KT theo chương V6cái
30Hóa chất làm giảm điện trở Gem 11,34kgMô tả KT theo chương V22kg
H CHỐNG SÉT NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V5cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V216m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V100m
4Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63 dài 2.5mMô tả KT theo chương V10cọc
5Cọc tiếp chân bậtMô tả KT theo chương V48cái
6Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả KT theo chương V6hộp
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V14,70341m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V14,7034m3
I CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Lắp đặt van khóa - Đường kính42mmMô tả KT theo chương V3cái
2Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmMô tả KT theo chương V5cái
3Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V3bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V3cái
5Lắp đặt Lavabo + vòiMô tả KT theo chương V4bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V4cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V4cái
9Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V4cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V4cái
11Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V2bộ
12Van phao tự độngMô tả KT theo chương V1cái
13Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả KT theo chương V2bể
14Máy bơm Q=10m3/h; H=25mMô tả KT theo chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2 - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V0,3100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2 - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V0,35100m
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42x27mmMô tả KT theo chương V2cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V15cái
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V5cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V10cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42x27mmMô tả KT theo chương V1cái
22Đắc co D42Mô tả KT theo chương V2cái
23Cút nhựa ren D27x21Mô tả KT theo chương V10cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,2100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,15100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V0,1100m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V8cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V10cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V5cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V5cái
31Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmMô tả KT theo chương V5cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x60mmMô tả KT theo chương V5cái
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmMô tả KT theo chương V1cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V2,1100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,09100m
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V110cái
38Nẹp ốngMô tả KT theo chương V120cái
39Đinh vítMô tả KT theo chương V240cái
40Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V20cái
J BỂ PHỐT NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,175100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,8694m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả KT theo chương V0,0165100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0616tấn
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,0964m3
6Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày Mô tả KT theo chương V3,5734m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,0266100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả KT theo chương V0,0404tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,5901m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V61cấu kiện
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V15,092m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V15,652m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,4288m2
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả KT theo chương V0,0583100m3
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V8bình
2Bình khí CO2 MT3 chữa cháyMô tả KT theo chương V4bình
3Hộp chứa bình cứu hỏa 600x800x0,2Mô tả KT theo chương V4hộp
4Bảng tiêu lệnhMô tả KT theo chương V4bảng
5Gía đỡ bình chữa cháyMô tả KT theo chương V4cái
L PHẦN MÓNG NHÀ TRUYỀN THỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,1376100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V6,76271m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V27,72361m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V13,7932m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V23,4462m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,5501m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,4816m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,1316m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,6054100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1877100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1422tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,397tấn
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V36,1422m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V25,353m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,7868100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,8231100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,6957100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,6957100m3/1km
19Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V36,7399m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V56,2707m2
21Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V15,2768m2
22Ốp đá rối chân tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M25, XM PCB40Mô tả KT theo chương V39,784m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V56,2707m2
24Lát gạch Terazzo, KT 400x400mmMô tả KT theo chương V113,0156m2
M PHẦN THÂN NHÀ TRUYỀN THỐNG
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,8456m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V8,1965m3
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V18,1547m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,434m3
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0918tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,7295tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2348tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,5512tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,5343tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0895tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,4652tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,6506100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,0158100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V1,5561100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,2452100m2
16Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V27,328m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V22,3754m3
18Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V12,7362m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,4551m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V101,7064m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V101,7064m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V115,7836m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V102,656m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V101,58m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V97,9256m2
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V24,52m2
27Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V114,96m
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V54m
29Lát nền, sàn GRANIT- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V106,3944m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V63,984m2
31Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V63,984m2
32Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,0898tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,0898tấn
34Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,5032100m2
35Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả KT theo chương V57,6844m2
N PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ TRUYỀN THỐNG
1Sản xuất khuôn cửa đi gỗ nhóm IIMô tả KT theo chương V25m2
2Sản xuất khuôn cửa sổ gỗ nhóm IIMô tả KT theo chương V16,8m2
3Lắp dựng khuôn cửa képMô tả KT theo chương V41,81m
4Sản xuất cửa đi pano huỳnh 2 mặt gỗ nhóm IIMô tả KT theo chương V9,225m2
5Sản xuất cửa sổ pano huỳnh 2 mặt gỗ nhóm IIMô tả KT theo chương V5,1m2
6Lắp dựng cửa vào khuônMô tả KT theo chương V14,3251m2
7Sản xuất lắp dựng ô kính cố định khung nhôm việt pháp kính dày 6.38ly(bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V5,725m2
8SX hoa sắt cửa hộp sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V5,1
9Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V5,1m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V45,31m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V101,7064m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V101,7064m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V384,366m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V101,7064m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V428,388m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V2,1762100m2
17Lắp đặt hộp tổng 3 MODUNMô tả KT theo chương V1hộp
18Lắp đặt đèn LED d150 sáng trắngMô tả KT theo chương V28bộ
19Lắp đặt đèn LED ốp trần D300Mô tả KT theo chương V5bộ
20Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V4cái
21Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V1cái
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả KT theo chương V2máy
23Điều hòa âm trần 18000. BTUMô tả KT theo chương V2máy
24Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả KT theo chương V1cái
25Lắp đặt các automat 3 pha ≤10AMô tả KT theo chương V3cái
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả KT theo chương V1cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Mô tả KT theo chương V70m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mô tả KT theo chương V45m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*1,5mm2Mô tả KT theo chương V100m
30Lắp đặt dây tiếp địa màu vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V25m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V100m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V45m
33Ống bảo ôn điều hòaMô tả KT theo chương V10m
34Phụ kiện đấu cápMô tả KT theo chương V1cái
35Bản đồng tiếp đất 300*100*5mmMô tả KT theo chương V1cái
36Cáp đồng bện 70mm2Mô tả KT theo chương V9md
37Băng đồng tiếp đất 25*3mmMô tả KT theo chương V21md
38Cọc tiếp địa bọc đồng D16, L=2,5mMô tả KT theo chương V6cọc
39Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngMô tả KT theo chương V6cái
40Hóa chất làm giảm điện trở Gem 11,34kgMô tả KT theo chương V22kg
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V0,376100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V0,082100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,076100m
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V16cái
45Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V36cái
46Rọ chắn rácMô tả KT theo chương V8cái
47Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.410169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8820338E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.391.412.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.782.824.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)75
2 Đội trưởng thi công 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường2
11 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->