Gói thầu: 01.XL Xây nhà đa chức năng và nhà truyền thống theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805872-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ |
| Tên gói thầu | 01.XL Xây nhà đa chức năng và nhà truyền thống theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách tỉnh, ngân sách huyện tối đa không quá 20% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 16:38:00 đến ngày 2021-08-13 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,197,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.410169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8820338E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.391.412.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.782.824.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 19,8012 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 54,796 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,7294 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 37,3428 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,3941 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4654 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 3,5428 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6875 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,8774 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,9014 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 121,6967 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 55,62 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,0399 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,8773 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 2,1568 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 4,108 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,3186 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,3186 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 45,6869 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 38,7026 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 50,9205 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 50,9205 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 69,651 | m2 |
| 24 | Ốp đá rối chân tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M25, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 89,6679 | m2 |
| 25 | Lát gạch Terazzo, KT 400x400mm | Mô tả KT theo chương V | 226,4554 | m2 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,7188 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,642 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,8869 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,4672 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,476 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,7339 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,1621 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,9611 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,9054 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 6,9075 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 12,3781 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 89,5026 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,6415 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2075 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,6695 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,0172 | m3 |
| C | PHẦN XÂY NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 146,5329 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 77,5482 | m3 |
| 3 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 223,792 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,8315 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 282,8773 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 904,6316 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 941,5487 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 122,9496 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 690,75 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 45,1 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 405,82 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 282,8773 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.907,9121 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 929,0916 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 282,8773 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.978,8205 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 65,3339 | m3 |
| 14 | Thi công Sơn EPOXY dày 2mm, tự san phẳng | Mô tả KT theo chương V | 435,5592 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch GRANIT kích thước 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 214,6568 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch GRANIT - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 36,5414 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 85,74 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng bàn đá Inox 304, kích thước Inox hộp 20x20x2, liên kết với tường bằng vít Inox D8 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,16 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng COMPACT HPL chịu nước, màu ghi xám dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 14,74 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương, kích thước tấm 600x600mm | Mô tả KT theo chương V | 17,862 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 763,2257 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 763,2257 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 763,2257 | m2 |
| E | PHẦN MÁI NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 6,3909 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 6,3909 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 166,236 | 1m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép C150x50x20x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,6407 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,6407 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 269,12 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn vòm | Mô tả KT theo chương V | 5,2992 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả KT theo chương V | 5,2992 | 100m2 |
| 9 | Ke chống bão (4cái/m2) | Mô tả KT theo chương V | 2.119,68 | cái |
| 10 | Bu lông M30 | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 11 | Nhân công dập vòm tôn | Mô tả KT theo chương V | 529,92 | m2 |
| 12 | Lưới chắn bóng CPE sợi 2,7mm 135*135 | Mô tả KT theo chương V | 102,887 | m2 |
| 13 | Cáp căng lưới | Mô tả KT theo chương V | 156,4 | m |
| F | PHẦN CỬA NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 2 cánh quay, khung nhôm việt pháp kính dày 10 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 36 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 2 cánh quay, khung nhôm việt pháp kính dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 12,96 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 1 cánh quay, khung nhôm việt pháp kính dày 6.38ly(bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 3,96 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 4400 thanh chuyển động đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 55,8 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 0,98 | m2 |
| 6 | Sản xuất hoa sắt sơn tĩnh điện cửa đi, cửa sổ hoa sắt thép hộp 16x16 | Mô tả KT theo chương V | 46,7 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa hệ lam thép hộp 30x60x1,4mm hàn nghiêng, khung thép hộp 40x80x1,8mm bắt vít vào tường | Mô tả KT theo chương V | 51,3216 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 98,0216 | m2 |
| 9 | Lan can đường dốc bằng thép INOC | Mô tả KT theo chương V | 3,68 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 3,68 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 5,6304 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả KT theo chương V | 16,8912 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian hoàn thiện 2 tháng, đơn giá vật liệu x2) | Mô tả KT theo chương V | 13,0099 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tổng 3 MODUN | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp điện chiếu sáng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn LED- 220W chóa nhôm và phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED tuýp 1x36W-1.2m | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED HIGHBAY-100W | Mô tả KT theo chương V | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 2P, 40A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 2 pha, 20A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 370 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp địa màu vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 21 | Lắp đặt dây tiếp địa màu vàng xanh CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 160 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 370 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 38 | m |
| 24 | Phụ kiện đấu cáp | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Bản đồng tiếp đất 300*100*5mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Cáp đồng bện 70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 9 | md |
| 27 | Băng đồng tiếp đất 25*3mm | Mô tả KT theo chương V | 21 | md |
| 28 | Cọc tiếp địa bọc đồng D16, L=2,5m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 29 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem 11,34kg | Mô tả KT theo chương V | 22 | kg |
| H | CHỐNG SÉT NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 216 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63 dài 2.5m | Mô tả KT theo chương V | 10 | cọc |
| 5 | Cọc tiếp chân bật | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 14,7034 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 14,7034 | m3 |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa - Đường kính42mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Van phao tự động | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 14 | Máy bơm Q=10m3/h; H=25m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2 - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2 - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42x27mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42x27mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đắc co D42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cút nhựa ren D27x21 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x60mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 2,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 110 | cái |
| 38 | Nẹp ống | Mô tả KT theo chương V | 120 | cái |
| 39 | Đinh vít | Mô tả KT theo chương V | 240 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| J | BỂ PHỐT NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,8694 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,0964 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày | Mô tả KT theo chương V | 3,5734 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,5901 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,092 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,652 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,4288 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,0583 | 100m3 |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 8 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 MT3 chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Hộp chứa bình cứu hỏa 600x800x0,2 | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả KT theo chương V | 4 | bảng |
| 5 | Gía đỡ bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| L | PHẦN MÓNG NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,1376 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 6,7627 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 27,7236 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 13,7932 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 23,4462 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,5501 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,4816 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,1316 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,6054 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1877 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1422 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,397 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 36,1422 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,353 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,7868 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,8231 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,6957 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,6957 | 100m3/1km |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 36,7399 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 56,2707 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,2768 | m2 |
| 22 | Ốp đá rối chân tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M25, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 39,784 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 56,2707 | m2 |
| 24 | Lát gạch Terazzo, KT 400x400mm | Mô tả KT theo chương V | 113,0156 | m2 |
| M | PHẦN THÂN NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,8456 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,1965 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,1547 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,434 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0918 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,7295 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2348 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,5512 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,5343 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4652 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,6506 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,0158 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 1,5561 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,2452 | 100m2 |
| 16 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 27,328 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,3754 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,7362 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,4551 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 101,7064 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 101,7064 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 115,7836 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 102,656 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 101,58 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 97,9256 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,52 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 114,96 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 54 | m |
| 29 | Lát nền, sàn GRANIT- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 106,3944 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 63,984 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 63,984 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,0898 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,0898 | tấn |
| 34 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,5032 | 100m2 |
| 35 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả KT theo chương V | 57,6844 | m2 |
| N | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Sản xuất khuôn cửa đi gỗ nhóm II | Mô tả KT theo chương V | 25 | m2 |
| 2 | Sản xuất khuôn cửa sổ gỗ nhóm II | Mô tả KT theo chương V | 16,8 | m2 |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả KT theo chương V | 41,8 | 1m |
| 4 | Sản xuất cửa đi pano huỳnh 2 mặt gỗ nhóm II | Mô tả KT theo chương V | 9,225 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ pano huỳnh 2 mặt gỗ nhóm II | Mô tả KT theo chương V | 5,1 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả KT theo chương V | 14,325 | 1m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ô kính cố định khung nhôm việt pháp kính dày 6.38ly(bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 5,725 | m2 |
| 8 | SX hoa sắt cửa hộp sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 5,1 | m³ |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 5,1 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 45,3 | 1m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 101,7064 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 101,7064 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 384,366 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 101,7064 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 428,388 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 2,1762 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt hộp tổng 3 MODUN | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đèn LED d150 sáng trắng | Mô tả KT theo chương V | 28 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả KT theo chương V | 2 | máy |
| 23 | Điều hòa âm trần 18000. BTU | Mô tả KT theo chương V | 2 | máy |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa màu vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 33 | Ống bảo ôn điều hòa | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 34 | Phụ kiện đấu cáp | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bản đồng tiếp đất 300*100*5mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Cáp đồng bện 70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 9 | md |
| 37 | Băng đồng tiếp đất 25*3mm | Mô tả KT theo chương V | 21 | md |
| 38 | Cọc tiếp địa bọc đồng D16, L=2,5m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 39 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem 11,34kg | Mô tả KT theo chương V | 22 | kg |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,376 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,082 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,076 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 46 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.410169E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8820338E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.391.412.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.782.824.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi