Gói thầu: Thi công gia cố hạ lưu bờ trái kênh xả tràn Nhà máy Thủy điện Pleikrông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800108-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thuỷ điện Ialy
Tên gói thầu Thi công gia cố hạ lưu bờ trái kênh xả tràn Nhà máy Thủy điện Pleikrông
Số hiệu KHLCNT 20210784519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ năm 2021 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 14:35:00 đến ngày 2021-08-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,421,412,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6633E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.327E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc thi công xây dựng đập (hoặc thượng lưu/hạ lưu đập) của công trình thủy điện hoặc thủy lợi; hoặc thi công sửa chữa đập (hoặc thượng lưu/hạ lưu đập) của công trình thủy điện hoặc thủy lợi;- Tương tự về quy mô, giá trị: Số lượng hợp đồng tương tự; giá trị của phần việc tương tự về chủng loại, tính chất (thi công xây dựng đập (hoặc thượng lưu/hạ lưu đập) của công trình thủy điện hoặc thủy lợi; hoặc thi công sửa chữa đập (hoặc thượng lưu/hạ lưu đập) của công trình thủy điện hoặc thủy lợi); Loại công trình, cấp công trình như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.095.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Thủy lợi, thủy điện.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Nông nghiêp và phát triển nông thôn, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Thủy lợi, thủy điện.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Nông nghiêp và phát triển nông thôn, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,35m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1,35m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy phun vẩy ≥ 9m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy phun vẩy ≥ 9m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào phá đá móng tường chắn chiều dày Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật367,66m3
2Phá đá móng tường chắn bằng máy, đá cấp IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật14,107100m3
3Phá đá mặt bằng đá cấp IVChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật4,245100m3
4Phá đá mặt bằng đá cấp IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật21,388100m3
5Đắp đá xô bồ làm đê quây, tận dụng đá đào móng tường chắnChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật25,06100m3
6Xúc đá rời rạc trước tường chắn bằng máy đào 1.6m3 lên phương tiện vận chuyển ra bãi thảiChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật16,283100m3
7Xúc đá rời rạc trước tường chắn lên phương tiện vận; Vận chuyển đá đi đổ đúng nơi quy địnhChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật16,283100m3
8Sản xuất VBT, vận chuyển đến công trình, đổ bê tông thuỷ công, bê tông bù móng, đá 2x4, mác 250Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật516,98m3
9Khoan lỗ f51mm đế cắm néo anke, cấp đá IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật6,18100m
10Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữaChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật5,33tấn
11Sản xuất VBT, vận chuyển đến công trình, đổ bê tông thuỷ công, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 2501.624,45m3
12Sản xuất VBT, vận chuyển đến công trình, đổ bê tông thuỷ công, bê tông tường chiều dày Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật1.856,31m3
13Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công, cốt thép bản đáy móng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật7,302tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật12,02tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật5,574tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công, cốt thép tường, đường kính > 18mmChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật6,339tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công, cốt thép tường, đường kính Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật36,777tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công, cốt thép tường, đường kính Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật7,016tấn
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật2,177100m
20Khớp nối bao tải nhựa đường 2 lớpChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật200,67m2
21Phá dỡ đê quây, đất cấp III; Vận chuyển đá đi đổ đúng nơi quy địnhChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật25,06100m3
B GIA CỐ MÁI TA LUY LÀM MỚI
1Phát rừng, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật200100m2
2Phá đá mái taluy, đá cấp III; xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy địnhChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật18,61100m3
3Đào bạt mái taluy, đất cấp IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật92,02100m3
4Đào đất rãnh thoát nước, rộng Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật284,56m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật94,866100m3
6Đắp đất tận dụng từ đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật47,85100m3
7Vệ sinh đánh sờm bề mặt đáChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật940m2
8Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cmChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật9,4100m2
9Đổ bê tông, bê tông dầm gân đá 1x2, mác 200Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật185,3m3
10Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 1001.454,65m3
11Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật938,52m3
12Đổ bê tông, bê tông rãnh thoát nước ngang chiều dày Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật60,22m3
13Đổ bê tông, bê tông rãnh thoát nước đỉnh và cơ chiều dày Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật203,06m3
14Lớp lót ni lông 1 lớpChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật12,787100m2
15Gia công lắp dựng cốt thép gân đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật11tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép gân, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật2,35tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật1,16tấn
18Gia công lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật4,72tấn
19Giấy dầu tẩm nhựa đườngChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật29,2m2
20Đá 2x4 làm tầng lọcChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật131,25m3
21Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật3,68100m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mmChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật8,75100m
C GIA CỐ MÁI TALUY ĐÃ CÓ
1Đào phá đá, đá cấp III, bốc xếp vận chuyển đi đổ đúng nơi quy địnhChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật103m3
2Đánh sờm, vệ sinh mặt đá khốiChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật847m2
3Phun vẩy gia cố mái đá taluy, chiều dày lớp vữa 5cmChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật9,82100m2
4Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IIIChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật6,58100m3
5Đào móng chân kè, mương thoát nước, chiều rộng móng Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,503100m3
6Đào đất gờ chắn, rộng Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật26,13m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,316100m3
8Ni lông nhựa lót 1 lớp, gờ chắn bánh, dầm dọc, ngang mái kèChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,382100m2
9Đổ bê tông thủ công, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật4,66m3
10Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm lát, khung dầm mái kè, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật18,55m3
11Gia công lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,62tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
13Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
14Giấy dầu tẩm nhựa đường làm khe lún gờ chắn bánhChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,6m2
15Xây đá hộc vữa XM mác 100 làm tường chắn, bồn trồng cây xanh.Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật15,5m3
16Trồng cây xanh, cây sao xanh (bao gồm vận chuyển đến hiện trường)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật80cây
17Trồng cây cỏ đậuChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật2.193,22m2
D XÚC DỌN LÒNG DẪN, HỐ XÓI
1Phá đá lòng sông, đá cấp III (đoạn gia cố và phía trước tường chắn); xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy địnhChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật19,24100m3
2Nạo vét đá, đá cấp III, xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy địnhChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật22,1100m3
E ĐƯỜNG QUẢN LÝ KẾT HỢP ĐƯỜNG THI CÔNG - Nền, mặt đường thi công từ D0 đến P6 L=200.19m
1Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đất cấp III; vận chuyển đi đổ đúng nơi quy địnhChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật5,165100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật6,006100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,901100m3
4Lót giấy dầu 1 lớpChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật600,57m2
5Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật108,1m3
6Rải đá dăm 1*2 dày 10cm, lề đườngChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,24100m3
7Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật7,21m2
8Xây đá hộc mương thoát nước vữa XM mác 100Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật190,18m3
F ĐƯỜNG QUẢN LÝ KẾT HỢP ĐƯỜNG THI CÔNG - Nền, mặt đường thi công từ D6 đến P9 L=105.43m
1Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III; vận chuyển đi đổ đúng nơi quy địnhChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật1,85100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật3,163100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,474100m3
4Lót giấy dầu 1 lớpChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật316,29m2
5Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật56,93m3
6Rải đá dăm 1*2 dày 10cm, lề đườngChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật0,095100m3
7Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật3,8m2
8Xây đá hộc mương thoát nước vữa XM mác 100Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật50,08m3
G ĐƯỜNG QUẢN LÝ KẾT HỢP ĐƯỜNG THI CÔNG - Nền, mặt đường thi công đoạn từ P12 đến DC, L=172.72m
1Đào bạt mái taluy nền đường + khuôn đường, đất cấp III; vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định (ra bãi trữ để tận dụng đắp)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật65,463100m3
2Phá đá nền đường, đá cấp III; xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy địnhChi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật10,93100m3
3Đắp đá xô bồ làm đường tận dụng đá tường chắn để đắp bằng máy ủi 180CV (bao gồm cả xúc đá rời rạc lên phương tiện vận chuyển; vận chuyển đá đến hiện trường để đắp)Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật2,073100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6633E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.327E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc thi công xây dựng đập (hoặc thượng lưu/hạ lưu đập) của công trình thủy điện hoặc thủy lợi; hoặc thi công sửa chữa đập (hoặc thượng lưu/hạ lưu đập) của công trình thủy điện hoặc thủy lợi;- Tương tự về quy mô, giá trị: Số lượng hợp đồng tương tự; giá trị của phần việc tương tự về chủng loại, tính chất (thi công xây dựng đập (hoặc thượng lưu/hạ lưu đập) của công trình thủy điện hoặc thủy lợi; hoặc thi công sửa chữa đập (hoặc thượng lưu/hạ lưu đập) của công trình thủy điện hoặc thủy lợi); Loại công trình, cấp công trình như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.095.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Thủy lợi, thủy điện.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Nông nghiêp và phát triển nông thôn, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.33
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Thủy lợi, thủy điện.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Nông nghiêp và phát triển nông thôn, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,35m3 Máy đào ≥ 1,35m33
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T Ô tô tự đổ ≥ 10T3
3 Máy phun vẩy ≥ 9m3/h Máy phun vẩy ≥ 9m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->