Gói thầu: Thi công gia cố hạ lưu bờ trái kênh xả tràn Nhà máy Thủy điện Pleikrông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| Tên gói thầu | Thi công gia cố hạ lưu bờ trái kênh xả tràn Nhà máy Thủy điện Pleikrông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ năm 2021 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 14:35:00 đến ngày 2021-08-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,421,412,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6633E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.327E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc thi công xây dựng đập (hoặc thượng lưu/hạ lưu đập) của công trình thủy điện hoặc thủy lợi; hoặc thi công sửa chữa đập (hoặc thượng lưu/hạ lưu đập) của công trình thủy điện hoặc thủy lợi;- Tương tự về quy mô, giá trị: Số lượng hợp đồng tương tự; giá trị của phần việc tương tự về chủng loại, tính chất (thi công xây dựng đập (hoặc thượng lưu/hạ lưu đập) của công trình thủy điện hoặc thủy lợi; hoặc thi công sửa chữa đập (hoặc thượng lưu/hạ lưu đập) của công trình thủy điện hoặc thủy lợi); Loại công trình, cấp công trình như sau: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.095.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Thủy lợi, thủy điện.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Nông nghiêp và phát triển nông thôn, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Thủy lợi, thủy điện.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Nông nghiêp và phát triển nông thôn, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,35m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,35m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy phun vẩy ≥ 9m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun vẩy ≥ 9m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào phá đá móng tường chắn chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 367,66 | m3 |
| 2 | Phá đá móng tường chắn bằng máy, đá cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14,107 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng đá cấp IV | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,245 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng đá cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 21,388 | 100m3 |
| 5 | Đắp đá xô bồ làm đê quây, tận dụng đá đào móng tường chắn | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 25,06 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá rời rạc trước tường chắn bằng máy đào 1.6m3 lên phương tiện vận chuyển ra bãi thải | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16,283 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá rời rạc trước tường chắn lên phương tiện vận; Vận chuyển đá đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16,283 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất VBT, vận chuyển đến công trình, đổ bê tông thuỷ công, bê tông bù móng, đá 2x4, mác 250 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 516,98 | m3 |
| 9 | Khoan lỗ f51mm đế cắm néo anke, cấp đá III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | 100m |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,33 | tấn |
| 11 | Sản xuất VBT, vận chuyển đến công trình, đổ bê tông thuỷ công, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 250 | 1.624,45 | m3 | |
| 12 | Sản xuất VBT, vận chuyển đến công trình, đổ bê tông thuỷ công, bê tông tường chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.856,31 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công, cốt thép bản đáy móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,302 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,02 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,574 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công, cốt thép tường, đường kính > 18mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,339 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công, cốt thép tường, đường kính | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 36,777 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công, cốt thép tường, đường kính | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,016 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,177 | 100m |
| 20 | Khớp nối bao tải nhựa đường 2 lớp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 200,67 | m2 |
| 21 | Phá dỡ đê quây, đất cấp III; Vận chuyển đá đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 25,06 | 100m3 |
| B | GIA CỐ MÁI TA LUY LÀM MỚI | |||
| 1 | Phát rừng, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 200 | 100m2 |
| 2 | Phá đá mái taluy, đá cấp III; xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18,61 | 100m3 |
| 3 | Đào bạt mái taluy, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 92,02 | 100m3 |
| 4 | Đào đất rãnh thoát nước, rộng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 284,56 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 94,866 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tận dụng từ đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 47,85 | 100m3 |
| 7 | Vệ sinh đánh sờm bề mặt đá | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 940 | m2 |
| 8 | Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông dầm gân đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 185,3 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 1.454,65 | m3 | |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 938,52 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông rãnh thoát nước ngang chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 60,22 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông rãnh thoát nước đỉnh và cơ chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 203,06 | m3 |
| 14 | Lớp lót ni lông 1 lớp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,787 | 100m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép gân đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép gân, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | tấn |
| 19 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 29,2 | m2 |
| 20 | Đá 2x4 làm tầng lọc | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 131,25 | m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | 100m |
| C | GIA CỐ MÁI TALUY ĐÃ CÓ | |||
| 1 | Đào phá đá, đá cấp III, bốc xếp vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 103 | m3 |
| 2 | Đánh sờm, vệ sinh mặt đá khối | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 847 | m2 |
| 3 | Phun vẩy gia cố mái đá taluy, chiều dày lớp vữa 5cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9,82 | 100m2 |
| 4 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,58 | 100m3 |
| 5 | Đào móng chân kè, mương thoát nước, chiều rộng móng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,503 | 100m3 |
| 6 | Đào đất gờ chắn, rộng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 26,13 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | 100m3 |
| 8 | Ni lông nhựa lót 1 lớp, gờ chắn bánh, dầm dọc, ngang mái kè | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,66 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm lát, khung dầm mái kè, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18,55 | m3 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 13 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 14 | Giấy dầu tẩm nhựa đường làm khe lún gờ chắn bánh | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 15 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 làm tường chắn, bồn trồng cây xanh. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m3 |
| 16 | Trồng cây xanh, cây sao xanh (bao gồm vận chuyển đến hiện trường) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cây |
| 17 | Trồng cây cỏ đậu | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2.193,22 | m2 |
| D | XÚC DỌN LÒNG DẪN, HỐ XÓI | |||
| 1 | Phá đá lòng sông, đá cấp III (đoạn gia cố và phía trước tường chắn); xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 19,24 | 100m3 |
| 2 | Nạo vét đá, đá cấp III, xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 22,1 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG QUẢN LÝ KẾT HỢP ĐƯỜNG THI CÔNG - Nền, mặt đường thi công từ D0 đến P6 L=200.19m | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đất cấp III; vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,165 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,006 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,901 | 100m3 |
| 4 | Lót giấy dầu 1 lớp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 600,57 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 108,1 | m3 |
| 6 | Rải đá dăm 1*2 dày 10cm, lề đường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 7 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,21 | m2 |
| 8 | Xây đá hộc mương thoát nước vữa XM mác 100 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 190,18 | m3 |
| F | ĐƯỜNG QUẢN LÝ KẾT HỢP ĐƯỜNG THI CÔNG - Nền, mặt đường thi công từ D6 đến P9 L=105.43m | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III; vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,163 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | 100m3 |
| 4 | Lót giấy dầu 1 lớp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 316,29 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 56,93 | m3 |
| 6 | Rải đá dăm 1*2 dày 10cm, lề đường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 7 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 8 | Xây đá hộc mương thoát nước vữa XM mác 100 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 50,08 | m3 |
| G | ĐƯỜNG QUẢN LÝ KẾT HỢP ĐƯỜNG THI CÔNG - Nền, mặt đường thi công đoạn từ P12 đến DC, L=172.72m | |||
| 1 | Đào bạt mái taluy nền đường + khuôn đường, đất cấp III; vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định (ra bãi trữ để tận dụng đắp) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 65,463 | 100m3 |
| 2 | Phá đá nền đường, đá cấp III; xúc lên phương tiện vận chuyển, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10,93 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá xô bồ làm đường tận dụng đá tường chắn để đắp bằng máy ủi 180CV (bao gồm cả xúc đá rời rạc lên phương tiện vận chuyển; vận chuyển đá đến hiện trường để đắp) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,073 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6633E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.327E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc thi công xây dựng đập (hoặc thượng lưu/hạ lưu đập) của công trình thủy điện hoặc thủy lợi; hoặc thi công sửa chữa đập (hoặc thượng lưu/hạ lưu đập) của công trình thủy điện hoặc thủy lợi;- Tương tự về quy mô, giá trị: Số lượng hợp đồng tương tự; giá trị của phần việc tương tự về chủng loại, tính chất (thi công xây dựng đập (hoặc thượng lưu/hạ lưu đập) của công trình thủy điện hoặc thủy lợi; hoặc thi công sửa chữa đập (hoặc thượng lưu/hạ lưu đập) của công trình thủy điện hoặc thủy lợi); Loại công trình, cấp công trình như sau: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.095.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Thủy lợi, thủy điện.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Nông nghiêp và phát triển nông thôn, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Thủy lợi, thủy điện.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Nông nghiêp và phát triển nông thôn, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,35m3 | Máy đào ≥ 1,35m3 | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Ô tô tự đổ ≥ 10T | 3 |
| 3 | Máy phun vẩy ≥ 9m3/h | Máy phun vẩy ≥ 9m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi