Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210742040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 14:35:00 đến ngày 2021-08-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,052,430,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0578645237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.115729047E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Trong đó có hạng mục cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.936.701.110 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.936.701.110 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.873.402.220 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình công trình giao thông từ cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG ĐÔ THỊ | |||
| 1 | 1. BIỂN BÁO - Đào móng đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng trụ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3775 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông phá vỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5278 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2329 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thép thu hồi cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2329 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển thép thu hồi cự ly 10km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3292 | 10 tấn/1km |
| 7 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4926 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,952 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6672 | 100m2 |
| 11 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 12 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8816 | m3 |
| 13 | Cung cấp Bulong M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960 | bộ |
| 14 | Cung cấp biển tên đường KT(70x45)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438 | cái |
| 15 | Cung cấp biển hình vuông KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 17 | Cung cấp trụ biển tên đường D90cm, cao 2.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | trụ |
| 18 | Cung cấp trụ biển tên đường D90cm, cao 3.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223 | trụ |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223 | cái |
| 21 | 2. CỌC TIÊU - Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6224 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0217 | tấn |
| 23 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,582 | m3 |
| 24 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,334 | m3 |
| 25 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,926 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642 | 1cấu kiện |
| B | ĐƯỜNG NGOÀI ĐÔ THỊ | |||
| 1 | 1. BIỂN BÁO - Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5144 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng trụ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5144 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông phá vỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8505 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2088 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thép thu hồi cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2088 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển thép thu hồi cự ly 10km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,0883 | 10 tấn/1km |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,508 | 100m3 |
| 9 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,024 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,2492 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3762 | tấn |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1611 | 100m2 |
| 13 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,064 | m3 |
| 14 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,5814 | m3 |
| 15 | Cung cấp Bulong M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.016 | bộ |
| 16 | Cung cấp biển tên đường KT(70x45)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483 | cái |
| 17 | Cung cấp biển chỉ dẫn hướng đường (Biển số 414) KT (240x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 18 | Cung cấp biển cảnh báo nguy hiểm (240x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp Biển cầu (Biển số 439) kích thước (135x67,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 20 | Cung cấp Biển chiều cao an toàn đường cáp điện phía phía trên (75x75)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Cung cấp Biển trạm cấp cứu (biển số 426) kích thước (90x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp biển chữ nhật KT(62,5x37,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp Biển số 401 và 402 KT(75x75)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 24 | Cung cấp Biển bệnh viện (biển số 425) KT(90x90)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Cung cấp Biển tam giác 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 943 | cái |
| 26 | Biển hình tròn kích thước 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 27 | Cung cấp trụ biển báo D90cm, cao 2.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744 | trụ |
| 28 | Cung cấp trụ biển báo D90cm, cao 3.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | trụ |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | cái |
| 31 | 2. TRỤ TIÊU - Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,642 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,654 | tấn |
| 33 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,938 | m3 |
| 34 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,906 | m3 |
| 35 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 743,434 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.478 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0578645237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.115729047E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Trong đó có hạng mục cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.936.701.110 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.936.701.110 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.873.402.220 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình công trình giao thông từ cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23KW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5KW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 6 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 4,5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 3 tấn | 1 |
| 9 | Ô tô vận tải thùng | Tải trọng ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi