Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818647-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210818643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa; Vốn ngân sách huyện và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 14:16:00 đến ngày 2021-08-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,030,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.046348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.809269E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình tu bổ, nâng cấp đê, kè.i.Số lượng hợp đồng bằng 3 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.225.000.000 VNDii. Số lượng lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.675.000.000VND.( Nhà thầu gửi kèm theo HĐ bản gốc hoặc chứng thực, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tài liệu quyết toán công trình để chứng minh)- Loại công trình: Công trình NN & PTNT- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.675.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 02 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi,- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm thanh toán ≥ 02 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Là kỹ sư trắc địa- Đã trực tiếp Phụ trách công tác trắc đạc ≥ 02 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp chuyên nghành Thủy lợi, xây dựng, giao thông trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp Phụ trách công tác an toàn ≥ 01 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥1,25m3/gàu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≤0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung ≥9 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông – 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 tấn ≤ ô tô ≤10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Mấy đầm cóc ≥50Kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÊ VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN ĐÊ
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,7495100m3
2Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,4091100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,4091100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,4091100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,4091100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,1129100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,5821100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,9949100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT243,7871100m3
10Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32.713,5842m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3.271,358410m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3.271,358410m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3.271,358410m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3.271,358410m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 13,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3.271,358410m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3.271,358410m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3.271,358410m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3.271,358410m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3.271,358410m³/1km
20Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT121,1599100m2
21Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT121,1599100m2
22Khai thác cỏ (dày trung bình 5cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT605,79951m3
23Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4100m3
24Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,408100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,408100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,408100m3/1km
27San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,408100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,144100m3
29Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,088100m3
30Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT563,2792m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT56,327910m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT56,327910m³/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT56,327910m³/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT56,327910m³/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 13,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT56,327910m³/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT56,327910m³/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT56,327910m³/1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT56,327910m³/1km
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT56,327910m³/1km
40Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,664100m2
41Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,664100m2
42Khai thác cỏ (dày trung bình 5cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,321m3
43Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40cây
44Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50cây
45Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1100m2
46Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,54100m3
47Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT338,074m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,807410m³/1km
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,807410m³/1km
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,807410m³/1km
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,807410m³/1km
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 13,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,807410m³/1km
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,807410m³/1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,807410m³/1km
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,807410m³/1km
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,807410m³/1km
57Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1852100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1852100m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1852100m3/1km
60San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1852100m3
61Đóng, nhổ cọc tre đứng, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất I - Phần ngập đất 1m (NC nhổ cọc TT =60% đóng), k=1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,47100m
62Đóng, nhổ cọc tre đứng, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất I - Phần không ngập đất 2m (NC nhổ cọc TT =60% đóng), k=1,6*0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,94100m
63Đóng, nhổ cọc tre xiên, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất I - Phần ngập đất 1m (NC nhổ cọc TT =60% đóng), k=1,6*1,22Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,82100m
64Đóng, nhổ cọc tre xiên, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất I - Phần không ngập đất 2m (NC nhổ cọc TT =60% đóng), k=1,6*0,75*1,22Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,64100m
65Đà tre D6-8cm, dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT760m
66Thép buộcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT296,33kg
67Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT584,2m2
68Bơm nước hố móng động cơ diezel công suất 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20ca
69BTCT M250 đá 1x2 - Móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,15m3
70BTCT M250 đá 1x2 - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,85m3
71BTCT M250 đá 1x2 - Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,33m3
72BTT M200 đá 1x2 - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,06m3
73BTT M200 đá 1x2 - Móng, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,29m3
74BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,14m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,14m3
76Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0978100m2
77Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1455100m2
78Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4847100m2
79Ván khuôn thép bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0844100m2
80Ván khuôn thép trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1195100m2
81Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,42m
82Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,95m2
83Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,1m3
84Mua đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,1m3
85Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,225100m
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3971tấn
87Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,0599tấn
88Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4546100m3
89Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,421m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6288100m3
91Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6288100m3/1km
92San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6288100m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,0227100m3
94Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT136,1214m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,612110m³/1km
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,612110m³/1km
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,612110m³/1km
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,612110m³/1km
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 13,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,612110m³/1km
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,612110m³/1km
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,612110m³/1km
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,612110m³/1km
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,612110m³/1km
104Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,69m3
105Vận chuyển đá thải bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0869100m3
106Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0869100m3/1km
107San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0869100m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,88100m3
109Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT117,128m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,712810m³/1km
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,712810m³/1km
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,712810m³/1km
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,712810m³/1km
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,712810m³/1km
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,712810m³/1km
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,712810m³/1km
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,712810m³/1km
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,712810m³/1km
119Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,88100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0088100m3
121Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0088100m3/1km
122San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0088100m3
123Đóng, nhổ cọc tre đứng, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất I - Phần ngập đất 1m (NC nhổ cọc TT =60% đóng), k=1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,93100m
124Đóng, nhổ cọc tre đứng, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất I - Phần không ngập đất 2m (NC nhổ cọc TT =60% đóng), k=1,6*0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,86100m
125Đóng, nhổ cọc tre xiên, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất I - Phần ngập đất 1m (NC nhổ cọc TT =60% đóng), k=1,6*1,22Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,98100m
126Đóng, nhổ cọc tre xiên, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất I - Phần không ngập đất 2m (NC nhổ cọc TT =60% đóng), k=1,6*0,75*1,22Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,96100m
127Đà tre D6-8cm, dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT265m
128Thép buộcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT102,67kg
129Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT202,4m2
130Bơm nước hố móng 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10ca
131BTCT M250 đá 1x2, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,1m3
132BTCT M250 đá 1x2, trụ pinMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,36m3
133BTCT M200 đá 1x2 - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,06m3
134BTCT M200 đá 1x2 - MóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,63m3
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,42m3
136Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5214100m2
137Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2126100m2
138Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,97m2
139Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,184100m2
140Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,5m3
141Mua đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,5m3
142Mua ống cống bê tông H30, D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10m
143Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21 đoạn ống
144Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41 đoạn ống
145Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6mối nối
146Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21100m
147Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0896tấn
148Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7128tấn
149Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2818100m3
150Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,921m3
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,441100m3
152Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,441100m3/1km
153San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,441100m3
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9571100m3
155Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT127,39m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,73910m³/1km
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,73910m³/1km
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,73910m³/1km
159Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,73910m³/1km
160Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 13,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,73910m³/1km
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,73910m³/1km
162Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,73910m³/1km
163Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,73910m³/1km
164Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,73910m³/1km
165Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,38m3
166Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1138100m3
167Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1138100m3/1km
168San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1138100m3
169Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4100m3
170Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT53,24m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,32410m³/1km
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,32410m³/1km
173Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,32410m³/1km
174Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,32410m³/1km
175Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,32410m³/1km
176Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,32410m³/1km
177Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,32410m³/1km
178Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,32410m³/1km
179Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,32410m³/1km
180Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4100m3
181Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4100m3
182Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4100m3/1km
183San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4100m3
184Đóng, nhổ cọc tre đứng, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất I - Phần ngập đất 1m (NC nhổ cọc TT =60% đóng), k=1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,33100m
185Đóng, nhổ cọc tre đứng, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất I - Phần không ngập đất 2m (NC nhổ cọc TT =60% đóng), k=1,6*0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,66100m
186Đóng, nhổ cọc tre xiên, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất I - Phần ngập đất 1m (NC nhổ cọc TT =60% đóng), k=1,6*1,22Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,44100m
187Đóng, nhổ cọc tre xiên, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất I - Phần không ngập đất 2m (NC nhổ cọc TT =60% đóng), k=1,6*0,75*1,22Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,88100m
188Đà tre D6-8cm, dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT120m
189Thép buộcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT46,67kg
190Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT92m2
191Bơm nước hố móng 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10ca
192BTCT M250 đá 1x2 - Tấm đan tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,42m3
193BTCT M250 đá 1x2 - Dầm dọc, ngangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,44m3
194BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,81m3
195BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,5m3
196BTT M250 đá 1x2 - Mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,44m3
197BTT M200 đá 1x2 - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT38,97m3
198BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống + mái kênh hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,24m3
199BTT M200 đá 1x2 - MóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT51,38m3
200Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,057100m3
201Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,8571100m2
202Ván khuôn thép - Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,328100m2
203Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,13100m2
204Ván khuôn thép dầm + gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1022100m2
205Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2133100m2
206Ván khuôn mái bờ kênh mương + bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1307100m2
207Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5458100m2
208Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,72m2
209Bóc dỡ tấm lát cũ (TT dày 10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1088100m3
210Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,56m3
211Vận chuyển tấm lát bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1344100m3
212Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1344100m3/1km
213San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1344100m3
214Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,9684100m3
215Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,9684100m3
216Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,9684100m3/1km
217San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,9684100m3
218Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,1911100m3
219Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT424,7354m3
220Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42,473510m³/1km
221Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42,473510m³/1km
222Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42,473510m³/1km
223Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42,473510m³/1km
224Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 13,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42,473510m³/1km
225Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42,473510m³/1km
226Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42,473510m³/1km
227Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42,473510m³/1km
228Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42,473510m³/1km
229Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36,425100m
230Sản xuất lan canMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7639tấn
231Mạ kẽm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7639tấn
232Bu lông U22, L=64cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24cái
233Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,352m2
234Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,411tấn
235Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9046tấn
236BTCT M300 đá 1x2 - Cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,05m3
237BTCT M250 đá 1x2 - Dàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,56m3
238Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1776100m2
239Ty cửaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9m
240Thép hình cánh cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1188tấn
241Thép tròn cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5642tấn
242Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,8742tấn
243Cao su 102x10Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,2m
244Bu lông M12+hộpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60cái
245Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
246Bu lông M26Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
247Phá dỡ tấm lát cũ (TT dày 10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,102100m3
248Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4m3
249Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,126100m3
250Vận chuyển đá 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,126100m3/1km
251San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,126100m3
252Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Tận dụng đất đào cốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1852100m3
253Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT157,7501m3
254Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,77510m³/1km
255Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,77510m³/1km
256Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,77510m³/1km
257Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 8,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,77510m³/1km
258Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 13,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,77510m³/1km
259Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,77510m³/1km
260Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,77510m³/1km
261Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,77510m³/1km
262Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,77510m³/1km
263Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1852100m3
264Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1852100m3
265Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1852100m3/1km
266San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1852100m3
267Bơm nước hố móng 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20ca
B Mua sắm , lắp đặt thiết bị
1Ổ khóa V5Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.046348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.809269E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình tu bổ, nâng cấp đê, kè.i.Số lượng hợp đồng bằng 3 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.225.000.000 VNDii. Số lượng lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.675.000.000VND.( Nhà thầu gửi kèm theo HĐ bản gốc hoặc chứng thực, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tài liệu quyết toán công trình để chứng minh)- Loại công trình: Công trình NN & PTNT- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.675.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 02 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi,- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư)32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm thanh toán ≥ 02 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư)32
5 Cán bộ Phụ trách Trắc đạc 1 - Trình độ: Là kỹ sư trắc địa- Đã trực tiếp Phụ trách công tác trắc đạc ≥ 02 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư)32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Trình độ: Trung cấp chuyên nghành Thủy lợi, xây dựng, giao thông trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp Phụ trách công tác an toàn ≥ 01 NN & PTNT ( Có xác nhận của chủ đầu tư)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW Hoạt động tốt1
2 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW Hoạt động tốt2
3 Máy đào ≥1,25m3/gàu Hoạt động tốt1
4 Máy đào ≤0,8 m3 Hoạt động tốt1
5 Máy lu tĩnh ≥10 T Hoạt động tốt2
6 Máy lu rung ≥9 T Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông – 250l Hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 tấn ≤ ô tô ≤10 tấn Hoạt động tốt5
9 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥10 T Hoạt động tốt5
10 Máy ủi 108CV Hoạt động tốt1
11 Mấy đầm cóc ≥50Kg Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->