Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814434-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 15:16:00 đến ngày 2021-08-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,104,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.431E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông cấp IV; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.800.000.000 VNĐ;(Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng tương tự; và tài liệu chứng minh đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng, trên hệ thống mạng để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vự trở lên.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông đường bộ(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình, kinh vĩ (mỗi loại) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh bánh thép >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ = | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn >=1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi >= 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện >= 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung (lực rung >= 20T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung >= 20T;Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 190CV; Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa >= 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay >=70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu bánh hơi >=6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực nâng tối thiểu: 6 tấn; Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,6981 | 100m³ |
| 2 | Đào rãnh, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,2573 | 100m³ |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,2709 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,8543 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 85,9279 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,8543 | 100m³ |
| 7 | Thuế tài nguyên+ Phí bảo vệ môi trường (Đất cấp III xúc về đắp) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4.587,219 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 45,8722 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 45,8722 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất đắp 4km tiếp theo,bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 45,8722 | 100m³/km |
| 11 | Vận chuyển đất đắp 1km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 45,8722 | 100m³/km |
| B | Hạng mục II: Mặt đường. | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,466 | 100m³ |
| 2 | Thuế tài nguyên+ Phí bảo vệ môi trường (Đất cấp III xúc về đắp) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.302,0606 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 33,0206 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 33,0206 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất đắp 4km tiếp theo,bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 33,0206 | 100m³/km |
| 6 | Vận chuyển đất đắp 1km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 33,0206 | 100m³/km |
| 7 | Thi công đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 68,3722 | 100m² |
| 8 | Thi công đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 68,3722 | 100m² |
| 9 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (TT02) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 68,3722 | 100m² |
| 10 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,2013 | 100m² |
| 11 | Cỏ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.120,13 | m2 |
| C | Hạng mục III: Gia cố Ốp mái Taluy | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,6 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,8 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,436 | 100m³ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,7927 | 100m |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 693,76 | m³ |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 193,51 | m³ |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 33,1 | m³ |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,1995 | 100m² |
| D | Hạng mục IV: Công trình thoát nước. | |||
| 1 | Đào đất cống tròn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5613 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2096 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5613 | 100m³ |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,92 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,05 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,02 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,82 | m³ |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | 1 mối nối |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0673 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2276 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,76 | m³ |
| 13 | Ván khuôn bê tông cống | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,2315 | 100m² |
| 14 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,09 | m³ |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,7 | m² |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,99 | m³ |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | m² |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,58 | m³ |
| 19 | Đào đất cống hộp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,8558 | 100m³ |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3024 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,8558 | 100m³ |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,5 | m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,33 | m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,69 | m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,17 | m³ |
| 26 | Cốt thép ống cống D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6184 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0819 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,14 | m³ |
| 29 | Ván khuôn cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,1729 | 100m² |
| 30 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 63,36 | m² |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | 1 đoạn cống |
| 32 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | 1 mối nối |
| 33 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,05 | m³ |
| 34 | Gỗ tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,03 | m³ |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,4 | m² |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,06 | m³ |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,93 | m³ |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,77 | 100m³ |
| 39 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,69 | 100m³ |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,8603 | 100m³ |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 35,67 | m³ |
| 42 | Cốt thép thân cống D≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,1827 | tấn |
| 43 | Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 93,84 | m³ |
| 44 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 49,13 | m³ |
| 45 | Ván khuôn thân và nắp bản cống | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,7456 | 100m² |
| 46 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,7591 | tấn |
| 47 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | m³ |
| 48 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6318 | 100m² |
| 49 | Bê tông sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,69 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0899 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,06 | m³ |
| 52 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2769 | 100m² |
| 53 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 53,47 | m³ |
| 54 | Đào đất mương bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,42 | 100m³ |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,18 | 100m³ |
| 56 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,21 | 100m³ |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,04 | 100m³ |
| 58 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,92 | m³ |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,6 | m² |
| 60 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,76 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan đúc sẵn. đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,6 | m³ |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,26 | 100m² |
| 63 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 33 | cấu kiện |
| 64 | Bê tông xi măng tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 88,69 | m³ |
| 65 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,65 | 100m² |
| 66 | Lắp đặt tấm đan bê tông xi măng bằng cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.112 | cấu kiện |
| 67 | Bê tông xi măng đáy rãnh M150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 33,45 | m³ |
| 68 | Vữa xi măng M100 đệm 3cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 886,84 | m² |
| 69 | Cốt thép thân rãnh, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,4 | tấn |
| 70 | Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 48,97 | m³ |
| 71 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,76 | 100m² |
| 72 | Đắp cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,16 | 100m³ |
| 73 | Vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,48 | m² |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 148 | cấu kiện |
| 75 | Cốt thép nắp rãnh chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,57 | tấn |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,29 | m³ |
| 77 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,92 | 100m² |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 148 | cấu kiện |
| 79 | Bãi đúc cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | toàn bộ |
| 80 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 69,47 | m³ |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 55,58 | m³ |
| E | Hạng mục V: Vuốt nối đường dân sinh. | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,74 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,99 | 100m³ |
| 3 | Thuế tài nguyên+ Phí bảo vệ môi trường (Đất cấp III xúc về đắp) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 60,244 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp , bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6024 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6024 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6024 | 100m³/km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6024 | 100m³/km |
| 8 | Thi công đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,48 | 100m² |
| 9 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (TT02) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,48 | 100m² |
| F | Hạng mục VI: An toàn giao thông. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,72 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0372 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,82 | m³ |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 143,3 | m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,46 | m³ |
| 6 | Biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Cột thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cột |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 408 | m |
| 10 | Lắp đặt cột tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 138 | cột |
| G | Hạng mục VII: Đường công vụ thi công | |||
| 1 | Đá thải dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5288 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,5813 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt cống tạm D1000 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | mối nối |
| 5 | Thanh thải đường công vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,1101 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,1101 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.431E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông cấp IV; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.800.000.000 VNĐ;(Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng tương tự; và tài liệu chứng minh đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng, trên hệ thống mạng để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vự trở lên.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông đường bộ(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình, kinh vĩ (mỗi loại) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh bánh thép >= 10 tấn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy ủi | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ = | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép >=5KW | Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn >=1 KW | Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi >= 1,5KW | Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy hàn điện >= 23KW | Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy lu rung (lực rung >= 20T) | Lực rung >= 20T;Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường 190 CV | Công suất 190CV; Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa >= 150,0 lít | Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay >=70 kg | Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 16 | Búa căn khí nén | Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Cần cẩu bánh hơi >=6 Tấn | Lực nâng tối thiểu: 6 tấn; Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi