Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814434-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210779269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 15:16:00 đến ngày 2021-08-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,104,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.431E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông cấp IV; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.800.000.000 VNĐ;(Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng tương tự; và tài liệu chứng minh đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng, trên hệ thống mạng để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vự trở lên.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông đường bộ(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình, kinh vĩ (mỗi loại)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh bánh thép >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ =
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép >=5KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn >=1 KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi >= 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện >= 23KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung (lực rung >= 20T)
- Đặc điểm thiết bị Lực rung >= 20T;Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190CV; Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa >= 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm đất cầm tay >=70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu bánh hơi >=6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Lực nâng tối thiểu: 6 tấn; Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo22,6981100m³
2Đào rãnh, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo3,2573100m³
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo25,2709100m³
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế kèm theo13,8543100m³
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế kèm theo85,9279100m³
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế kèm theo13,8543100m³
7Thuế tài nguyên+ Phí bảo vệ môi trường (Đất cấp III xúc về đắp)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo4.587,219m3
8Đào xúc đất để đắp, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo45,8722100m³
9Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo45,8722100m³
10Vận chuyển đất đắp 4km tiếp theo,bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo45,8722100m³/km
11Vận chuyển đất đắp 1km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo45,8722100m³/km
B Hạng mục II: Mặt đường.
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế kèm theo28,466100m³
2Thuế tài nguyên+ Phí bảo vệ môi trường (Đất cấp III xúc về đắp)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3.302,0606m3
3Đào xúc đất để đắp, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo33,0206100m³
4Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo33,0206100m³
5Vận chuyển đất đắp 4km tiếp theo,bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo33,0206100m³/km
6Vận chuyển đất đắp 1km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo33,0206100m³/km
7Thi công đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo68,3722100m²
8Thi công đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 16cmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo68,3722100m²
9Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (TT02)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo68,3722100m²
10Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo31,2013100m²
11CỏTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3.120,13m2
C Hạng mục III: Gia cố Ốp mái Taluy
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo5,6100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,8100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo2,436100m³
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo5,7927100m
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế kèm theo693,76
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế kèm theo193,51
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế kèm theo33,1
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo7,1995100m²
D Hạng mục IV: Công trình thoát nước.
1Đào đất cống tròn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,5613100m³
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,2096100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,5613100m³
4Làm lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3,92
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,05
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,02
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế kèm theo3,82
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo81 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo71 mối nối
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,0673tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,2276tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,76
13Ván khuôn bê tông cốngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,2315100m²
14Bitum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,09
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,7
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế kèm theo15,99
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo24
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế kèm theo16,58
19Đào đất cống hộp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo2,8558100m³
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,3024100m³
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo2,8558100m³
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế kèm theo10,5
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,33
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,69
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5,17
26Cốt thép ống cống D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,6184tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,0819tấn
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo15,14
29Ván khuôn cống hộpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3,1729100m²
30Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo63,36
31Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo161 đoạn cống
32Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo151 mối nối
33Bitum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,05
34Gỗ tẩm nhựaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,03
35Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế kèm theo12,4
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế kèm theo31,06
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế kèm theo24,93
38Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo7,77100m³
39Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế kèm theo1,69100m³
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo5,8603100m³
41Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế kèm theo35,67
42Cốt thép thân cống D≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo10,1827tấn
43Bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế kèm theo93,84
44Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo49,13
45Ván khuôn thân và nắp bản cốngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2,7456100m²
46Cốt thép tường đầu, tường cánh, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,7591tấn
47Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế kèm theo35
48Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,6318100m²
49Bê tông sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế kèm theo26,69
50Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1,0899tấn
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế kèm theo22,06
52Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,2769100m²
53Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế kèm theo53,47
54Đào đất mương bằng máyTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,42100m³
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,18100m³
56Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,21100m³
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,04100m³
58Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế kèm theo7,92
59Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6,6
60Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,76tấn
61Bê tông tấm đan đúc sẵn. đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế kèm theo6,6
62Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,26100m²
63Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kèm theo33cấu kiện
64Bê tông xi măng tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo88,69
65Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo16,65100m²
66Lắp đặt tấm đan bê tông xi măng bằng cẩuTheo hồ sơ thiết kế kèm theo3.112cấu kiện
67Bê tông xi măng đáy rãnh M150Theo hồ sơ thiết kế kèm theo33,45
68Vữa xi măng M100 đệm 3cmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo886,84
69Cốt thép thân rãnh, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2,4tấn
70Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế kèm theo48,97
71Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế kèm theo5,76100m²
72Đắp cát đệmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,16100m³
73Vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế kèm theo29,48
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo hồ sơ thiết kế kèm theo148cấu kiện
75Cốt thép nắp rãnh chịu lựcTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2,57tấn
76Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế kèm theo19,29
77Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,92100m²
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo hồ sơ thiết kế kèm theo148cấu kiện
79Bãi đúc cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế kèm theo1toàn bộ
80Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế kèm theo69,47
81Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế kèm theo55,58
E Hạng mục V: Vuốt nối đường dân sinh.
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,74100m³
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,99100m³
3Thuế tài nguyên+ Phí bảo vệ môi trường (Đất cấp III xúc về đắp)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo60,244m3
4Đào xúc đất để đắp , bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,6024100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,6024100m³
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,6024100m³/km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,6024100m³/km
8Thi công đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2,48100m²
9Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (TT02)Theo hồ sơ thiết kế kèm theo2,48100m²
F Hạng mục VI: An toàn giao thông.
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo3,72
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,0372100m³
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2,82
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo143,3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế kèm theo0,46
6Biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
7Cột thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo4cột
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
9Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo408m
10Lắp đặt cột tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo138cột
G Hạng mục VII: Đường công vụ thi công
1Đá thải dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo0,5288100m3
2Đắp đất K90Theo hồ sơ thiết kế kèm theo5,5813100m3
3Lắp đặt cống tạm D1000Theo hồ sơ thiết kế kèm theo141 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế kèm theo13mối nối
5Thanh thải đường công vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6,1101100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế kèm theo6,1101100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.431E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (Có biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn kèm theo)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông cấp IV; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.800.000.000 VNĐ;(Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng tương tự; và tài liệu chứng minh đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng, trên hệ thống mạng để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vự trở lên.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông đường bộ(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực).33
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 cán bộ hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình, kinh vĩ (mỗi loại) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào >= 0,8m3 Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy lu tĩnh bánh thép >= 10 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy ủi Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Ô tô tự đổ = Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động.2
6 Máy cắt uốn cốt thép >=5KW Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm bàn >=1 KW Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi >= 1,5KW Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy hàn điện >= 23KW Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy lu rung (lực rung >= 20T) Lực rung >= 20T;Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy phun nhựa đường 190 CV Công suất 190CV; Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy trộn bê tông >= 250 lít Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy trộn vữa >= 150,0 lít Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Ô tô tưới nước >= 5m3 Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động1
15 Máy đầm đất cầm tay >=70 kg Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
16 Búa căn khí nén Có hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
17 Cần cẩu bánh hơi >=6 Tấn Lực nâng tối thiểu: 6 tấn; Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->