Gói thầu: Thi công công trình mở rộng, sửa chữa trường Tiểu học Đỗ Thừa Luông, phường 1, thành phố Cà Mau

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693236-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công công trình mở rộng, sửa chữa trường Tiểu học Đỗ Thừa Luông, phường 1, thành phố Cà Mau
Số hiệu KHLCNT 20210431616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 14:28:00 đến ngày 2021-08-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,276,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78304E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tính từ ngày ký hợp đồng từ tháng 6 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.493.760.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 25.975.040.000 VND.Trong đó X=NxV* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥6.493.760.000 VND) Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.493.760.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.975.040.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên nghành kỹ thuật khác.- Chứng nhận tham gia khóa học đào tạo về thí nghiệm bê tông trong phòng và hiện trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện dân dụng: (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành về Điện dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước: (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về vệ sinh môi trường: (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học về Môi trường- Hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Tất cả công nhân có chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh lốp sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh lốp sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài ≥2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
20-Xe tải gắn cẩu sức nâng 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải gắn cẩu sức nâng 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 10 PHÒNG HỌC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT14,4002100m2
2Lót cao su để đổ bê tôngChương V của E-HSMT12,4594100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT3,7871tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT18,2572tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT179,7977m3
6Gia công lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT3,8186tấn
7Thép nối đầu cọc dày 6mmChương V của E-HSMT1,1611tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V của E-HSMT3211 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V của E-HSMT28,896100m
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V của E-HSMT0,208100m
11Phá dỡ bê tông đầu cọcChương V của E-HSMT3,1031m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,9661100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT28,3635m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,4742100m3
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,528m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT13,0963m3
17Ván khuôn móng + GMChương V của E-HSMT3,4427100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,4169tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT4,6119tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT69,485m3
21Đắp đất tận dụng để đắp nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,9058100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT3,0999100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT48,3513m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,3823100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,5643tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT3,4191tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,3318tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,483tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,211tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT26,9615m3
31Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT8,1801100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,0597tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT6,5262tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,8362tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,7233tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT65,2834m3
37Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT7,2683100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT10,7064tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT65,3674m3
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3001tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,457tấn
42Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5376100m2
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,6491m3
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,9466tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,6263tấn
46Ván khuôn giằng tường, lanh tô, ô văng ..., ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,0377100m2
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT19,8877m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT239,1844m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT282,7826m2
50Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT726,834m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V của E-HSMT311,956m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT118,264m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (tính 45% DT trát)Chương V của E-HSMT669,4277m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (tính 55% DT trát)Chương V của E-HSMT790,1193m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT669,4277m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT790,1193m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 3 nướcChương V của E-HSMT169,8m2
58Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT18,5254m3
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT119,875m2
60Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,8833m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT11,9511m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT41,1372m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT41,1516m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT24,1056m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT5,7384m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT24,1056m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT5,608m3
68Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT21,487m2
69Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,1054m3
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT850,626m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT883,897m2
72Đắp vữa chân cột dày 7,0cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,5772m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT646m
74Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V của E-HSMT118m
75Miết mạch tường gạch loại lõmChương V của E-HSMT10,9318m2
76Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Chương V của E-HSMT850,626m2
77Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Chương V của E-HSMT883,897m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT850,626m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT883,897m2
80Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mmChương V của E-HSMT392,52m2
81Ốp tường trụ, cột gạch gốm 60x240x9mmChương V của E-HSMT94,36m2
82Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmChương V của E-HSMT813,604m2
83Lát gạch Granite 300x300mm bậc cầu thang, tam cấp, vệ sinhChương V của E-HSMT71,595m2
84Lát nền, sàn gạch Granite 300x300mmChương V của E-HSMT70,74m2
85Gia công, lắp đặt xà gồ thép STK 50x100x1,4mmChương V của E-HSMT2,3288tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT215,964m2
87Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT5,4484100m2
88Thi công trần tấm Prima 600x600x9mm, khung nhôm nổiChương V của E-HSMT340,48m2
89Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 8mm (kể cả khung bảo vệ và phụ kiện)Chương V của E-HSMT64,64m2
90Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 8mm (kể cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT109,44m2
91Lắp dựng khung lam nhôm hệ 7 kính dày 8mm (kể cả khung bảo vệ và phụ kiện)Chương V của E-HSMT44,8m2
92Lắp dựng vách khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 10mm (kể cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT8,28m2
93Lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa sổ (kể cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT100,8m2
94Lắp dựng lan can Inox ram dốc (kể cả trụ và phụ kiện)Chương V của E-HSMT9,9m2
95Tay vịn Inox D60x1,2mmChương V của E-HSMT20,75m
96Lắp dựng vách tấm Compact dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện bằng Inox 304)Chương V của E-HSMT57,64 m2
97Lắp đặt đèn LED 2x20wChương V của E-HSMT40bộ
98Lắp đặt đèn LED 1x20wChương V của E-HSMT10bộ
99Lắp đặt đèn LED D250mm 15wChương V của E-HSMT20bộ
100Lắp đặt quạt đảo treo trần D400mm 60wChương V của E-HSMT40cái
101Lắp đặt DIMER điều khiển quạtChương V của E-HSMT40cái
102Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường loại 2 chấuChương V của E-HSMT40cái
103Lắp đặt hộp nối dâyChương V của E-HSMT10hộp
104Lắp đặt đế âm đơn+mặt CB tépChương V của E-HSMT10hộp
105Lắp đặt đế âm đơn+mặt 2 ổ cắmChương V của E-HSMT20hộp
106Lắp đặt đế âm đôi+mặt 5 thiết bịChương V của E-HSMT20hộp
107Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-220VChương V của E-HSMT51cái
108Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A-220VChương V của E-HSMT4cái
109Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1,5mm2Chương V của E-HSMT2.200m
110Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2Chương V của E-HSMT448m
111Lắp đặt dây điện Cu/PVC 6mm2Chương V của E-HSMT325m
112Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V của E-HSMT80m
113Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mmChương V của E-HSMT1.250m
114MCB 2P/20A/18kAChương V của E-HSMT10cái
115MCB 2P/40A/18kAChương V của E-HSMT2cái
116MCCBO 2P/40A/18kAChương V của E-HSMT2cái
117MCB 2P/75A/18kAChương V của E-HSMT1cái
118Cầu chì 10A-220VChương V của E-HSMT14cái
119Tủ điện tổng 400x600x220mmChương V của E-HSMT18hộp
120Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4mChương V của E-HSMT1cọc
121Cáp đồng trần 25mm2Chương V của E-HSMT15m
122Ốc siết cápChương V của E-HSMT1cái
123Lắp đặt ống nhựa xoắn D25Chương V của E-HSMT15m
124Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ dây dẫn HDPE D40mmChương V của E-HSMT0,8100m
125Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT47,6m3
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,476100m3
127Gạch tàu làm dấuChương V của E-HSMT266viên
128Băng cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT80m
129Mốc cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT16cái
130Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Phụ kiệnChương V của E-HSMT10bộ
131Lắp đặt xí bệt + Phụ kiệnChương V của E-HSMT14bộ
132Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiệnChương V của E-HSMT6bộ
133Lắp đặt phễu thu 150x150 inoxChương V của E-HSMT12cái
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòi có dây inoxChương V của E-HSMT14bộ
135Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inoxChương V của E-HSMT14bộ
136Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mmChương V của E-HSMT0,5100m
137Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mmChương V của E-HSMT1,2100m
138Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mmChương V của E-HSMT0,84100m
139Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mmChương V của E-HSMT0,84100m
140Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mmChương V của E-HSMT0,64100m
141Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mmChương V của E-HSMT0,4100m
142Lắp đặt cút nhựa uPVC răng trong D21x1,6mmChương V của E-HSMT48cái
143Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x1,8mmChương V của E-HSMT12cái
144Lắp đặt cút nhựa uPVC D34x2mmChương V của E-HSMT28cái
145Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x3mmChương V của E-HSMT16cái
146Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mmChương V của E-HSMT32cái
147Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x4,9mmChương V của E-HSMT14cái
148Lắp đặt tê nhựa uPVC D21x1,6mmChương V của E-HSMT14cái
149Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x1,8mmChương V của E-HSMT10cái
150Lắp đặt côn nhựa uPVC D27x21x1,8mmChương V của E-HSMT34cái
151Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34x3mmChương V của E-HSMT28cái
152Lắp đặt tê nhựa uPVC D114x4,9mmChương V của E-HSMT14cái
153Lắp đặt van nhựa D27mmChương V của E-HSMT5cái
154Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V của E-HSMT2bể
155Lắp đặt máy bơm 2HPChương V của E-HSMT1bộ
156Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mmChương V của E-HSMT3,03100m
157Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mmChương V của E-HSMT21cái
158Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,2054100m3
159Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0822100m3
160Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp IChương V của E-HSMT10,5125100m
161Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ)Chương V của E-HSMT0,45m3
162Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,972m3
163Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,841m3
164Đá 1x2 tầng lọcChương V của E-HSMT0,121m3
165Đá 4x6 tầng lọcChương V của E-HSMT0,2344m3
166Than củiChương V của E-HSMT0,4688m3
167Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,012100m2
168Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0652tấn
169Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT2,52m3
170Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT0,4576m3
171Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT35,96m2
172Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,8058m3
173Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0191100m2
174Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0593tấn
175Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT4cái
176Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT11,44m3
177Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1144100m3
178Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4mChương V của E-HSMT6cọc
179Kéo rải dây đồng trần chống sét 70mm2Chương V của E-HSMT50m
180Lắp đặt kim thu sét Rbv = 61mChương V của E-HSMT1cái
181Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x300x150mmChương V của E-HSMT1hộp
182Trụ bắt kim thu sét H5m + Bản đế + Cáp chằngChương V của E-HSMT1bộ
183Đầu coss 70mm2Chương V của E-HSMT2cái
184Vít M10-40Chương V của E-HSMT4cái
185Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V của E-HSMT40m
B HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT1,547100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT1,4461m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,2132100m3
4Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m - đất cấp IChương V của E-HSMT62,15100m
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ)Chương V của E-HSMT3,491m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0133100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT8,558m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT15,315m3
9Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,564100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,434tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0975tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT10,956m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,1233100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4753tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,2937tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT16,8467m3
17Lót cao su để đổ bê tôngChương V của E-HSMT0,4181100m2
18Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,9153100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,8847tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,9238tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,2408m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2225tấn
23Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2682100m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT105,23m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT109,2956m2
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V của E-HSMT26,82m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT5,76m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 03 lớpChương V của E-HSMT12,16m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT234,9856m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT234,9856m2
31Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT0,3478m3
32Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,68m2
33Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,9136m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT32,139m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT23,92m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT288,0944m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT50,4m
38Đắp trang trí đầu cột ràoChương V của E-HSMT64cái
39Trát trang trí cột cổng, cột hàng rào, tường hàng rào vữa XM M75Chương V của E-HSMT6m2
40Miết mạch tường gạch loại lõmChương V của E-HSMT4,096m2
41Bả bằng bột bả vào tường trongChương V của E-HSMT23,92m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V của E-HSMT288,0944m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT288,0944m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT23,92m2
45Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmChương V của E-HSMT9,92m2
46Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STKChương V của E-HSMT0,1133tấn
47Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,1216100m2
48Lợp mái bằng tôn giả ngói dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,2118100m2
49Thi công trần tấm Prima 600x600x9mm, khung nhômChương V của E-HSMT9m2
50Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 8mm (kể cả khung bảo vệ và phụ kiện)Chương V của E-HSMT2,08m2
51Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 8mm (kể cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT5,6m2
52Lắp dựng khung Inox bảo vệ cửaChương V của E-HSMT5,6m2
53Lắp dựng cửa cổng khung thép STK (kể cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT18,456m2
54Lắp dựng khung hàng rào song sắt (kể cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT245,572m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT274,5881m2
56Cung cấp và lắp đặt chữ Inox mạ đồng bảng tên trường (trọn gói kể cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT1bộ
57Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m T8 - 18wChương V của E-HSMT5bộ
58Lắp đặt đèn ốp trần D300mm 25wChương V của E-HSMT6bộ
59Lắp đặt quạt đảo treo trần 75W-220VChương V của E-HSMT1cái
60Lắp đặt ổ cắm đơn loại 2 chấu 16A 1500W-220VChương V của E-HSMT2cái
61Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220VChương V của E-HSMT6cái
62Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kAChương V của E-HSMT1cái
63Lắp đặt MCCBO 2 cực 40A-6kAChương V của E-HSMT1cái
64Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT100m
65Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT30m
66Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V của E-HSMT120m
67Lắp đặt đế âm đơnChương V của E-HSMT4hộp
68Lắp đặt mặt hộpChương V của E-HSMT4cái
69Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D16mmChương V của E-HSMT30m
70Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ dây dẫn HDPE D40mmChương V của E-HSMT0,75100m
71Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT44,625m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,476100m3
73Gạch tàu làm dấuChương V của E-HSMT250viên
74Băng cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT75m
75Mốc cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT16cái
76Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mmChương V của E-HSMT0,07100m
77Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x3mmChương V của E-HSMT2cái
78Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D60x3mmChương V của E-HSMT2cái
79Lắp đặt cầu chắn rác InoxChương V của E-HSMT2cái
C HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,6915100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,3418100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT9,411m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,384100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,1635tấn
6Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT11,8251m3
7Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT295,62m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT7,5528m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,463100m2
10Lót cao su để đổ bê tôngChương V của E-HSMT1,8852100m2
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,6597tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT199cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D250x14,8mmChương V của E-HSMT0,1896100m
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT19,9098m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT9,9549m3
16Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT26,6391m3
17Trát tường bó sân, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT362,356m2
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào mương, bó nền sân, bồn hoa)Chương V của E-HSMT0,5157100m3
19Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,2732100m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.753,21m2
21Lát sân gạch BT tự chèn 400x400x30mm M200Chương V của E-HSMT1.753,21m2
D HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngChương V của E-HSMT92,7806100m2
2Nạo vét hữu cơ bằng máy ủi 110CV, máy đào 1,25m3Chương V của E-HSMT2,2952100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V của E-HSMT2,2952100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IChương V của E-HSMT2,2952100m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT71,3356100m3
6Chi phí thử tải cọcChương V của E-HSMT3cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78304E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tính từ ngày ký hợp đồng từ tháng 6 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.493.760.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 25.975.040.000 VND.Trong đó X=NxV* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥6.493.760.000 VND) Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.493.760.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.975.040.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực- Hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu33
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên nghành kỹ thuật khác.- Chứng nhận tham gia khóa học đào tạo về thí nghiệm bê tông trong phòng và hiện trường.33
6 Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc): 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.33
7 Cán bộ phụ trách Điện dân dụng: (01 người). 1 - Đại học trở lên chuyên ngành về Điện dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.33
8 Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước: (01 người) 1 - Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu33
9 Cán bộ phụ trách về vệ sinh môi trường: (01 người) 1 - Bằng tốt nghiệp đại học về Môi trường- Hợp đồng lao động với nhà thầu33
10 Công nhân kỹ thuật 15 - Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Tất cả công nhân có chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 10T Máy cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 10T1
2 Cần cẩu bánh lốp sức nâng ≥ 10T Cần cẩu bánh lốp sức nâng ≥ 10T1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW4
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn ≥ 1kW1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
7 Máy đào ≥ 1,25m3 Máy đào ≥ 1,25m31
8 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
9 Máy đào ≥ 0,5m3 Máy đào ≥ 0,5m31
10 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW3
11 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít4
12 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l1
13 Máy ép cọc ≥ 150T Máy ép cọc ≥ 150T1
14 Máy vận thăng ≥ 0,8T Máy vận thăng ≥ 0,8T1
15 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg1
16 Máy mài ≥2,7kW Máy mài ≥2,7kW1
17 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi ≥ 110CV1
18 Máy lu bánh thép ≥ 9T Máy lu bánh thép ≥ 9T1
19 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T4
20 Xe tải gắn cẩu sức nâng 7 tấn Xe tải gắn cẩu sức nâng 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->