Gói thầu: Thi công công trình mở rộng, sửa chữa trường Tiểu học Đỗ Thừa Luông, phường 1, thành phố Cà Mau
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210693236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công công trình mở rộng, sửa chữa trường Tiểu học Đỗ Thừa Luông, phường 1, thành phố Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 14:28:00 đến ngày 2021-08-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,276,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78304E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tính từ ngày ký hợp đồng từ tháng 6 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.493.760.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 25.975.040.000 VND.Trong đó X=NxV* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥6.493.760.000 VND) Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.493.760.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.975.040.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên nghành kỹ thuật khác.- Chứng nhận tham gia khóa học đào tạo về thí nghiệm bê tông trong phòng và hiện trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Điện dân dụng: (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành về Điện dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước: (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về vệ sinh môi trường: (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học về Môi trường- Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Tất cả công nhân có chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh lốp sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh lốp sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài ≥2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Xe tải gắn cẩu sức nâng 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải gắn cẩu sức nâng 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 14,4002 | 100m2 |
| 2 | Lót cao su để đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 12,4594 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,7871 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 18,2572 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 179,7977 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 3,8186 | tấn |
| 7 | Thép nối đầu cọc dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 1,1611 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 321 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 28,896 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m |
| 11 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 3,1031 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,9661 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 28,3635 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4742 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 13,0963 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng + GM | Chương V của E-HSMT | 3,4427 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,4169 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 4,6119 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 69,485 | m3 |
| 21 | Đắp đất tận dụng để đắp nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9058 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,0999 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 48,3513 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,3823 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5643 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,4191 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,3318 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,211 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 26,9615 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,1801 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0597 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 6,5262 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8362 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,7233 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 65,2834 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,2683 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 10,7064 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 65,3674 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3001 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5376 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,6491 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9466 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,6263 | tấn |
| 46 | Ván khuôn giằng tường, lanh tô, ô văng ..., ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,0377 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 19,8877 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 239,1844 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 282,7826 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 726,834 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 311,956 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 118,264 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (tính 45% DT trát) | Chương V của E-HSMT | 669,4277 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (tính 55% DT trát) | Chương V của E-HSMT | 790,1193 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 669,4277 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 790,1193 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 3 nước | Chương V của E-HSMT | 169,8 | m2 |
| 58 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 18,5254 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 119,875 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,8833 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,9511 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 41,1372 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 41,1516 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 24,1056 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,7384 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 24,1056 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,608 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,487 | m2 |
| 69 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1054 | m3 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 850,626 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 883,897 | m2 |
| 72 | Đắp vữa chân cột dày 7,0cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,5772 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 646 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 118 | m |
| 75 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT | 10,9318 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 850,626 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 883,897 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 850,626 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 883,897 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 392,52 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột gạch gốm 60x240x9mm | Chương V của E-HSMT | 94,36 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 813,604 | m2 |
| 83 | Lát gạch Granite 300x300mm bậc cầu thang, tam cấp, vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 71,595 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch Granite 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 70,74 | m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép STK 50x100x1,4mm | Chương V của E-HSMT | 2,3288 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 215,964 | m2 |
| 87 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 5,4484 | 100m2 |
| 88 | Thi công trần tấm Prima 600x600x9mm, khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT | 340,48 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 8mm (kể cả khung bảo vệ và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 64,64 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 8mm (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 109,44 | m2 |
| 91 | Lắp dựng khung lam nhôm hệ 7 kính dày 8mm (kể cả khung bảo vệ và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 92 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 10mm (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 93 | Lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa sổ (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 100,8 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can Inox ram dốc (kể cả trụ và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 95 | Tay vịn Inox D60x1,2mm | Chương V của E-HSMT | 20,75 | m |
| 96 | Lắp dựng vách tấm Compact dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện bằng Inox 304) | Chương V của E-HSMT | 57,64 | m2 |
| 97 | Lắp đặt đèn LED 2x20w | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn LED 1x20w | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn LED D250mm 15w | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt đảo treo trần D400mm 60w | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 101 | Lắp đặt DIMER điều khiển quạt | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường loại 2 chấu | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 104 | Lắp đặt đế âm đơn+mặt CB tép | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 105 | Lắp đặt đế âm đơn+mặt 2 ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 106 | Lắp đặt đế âm đôi+mặt 5 thiết bị | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 107 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-220V | Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A-220V | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.200 | m |
| 110 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 448 | m |
| 111 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 325 | m |
| 112 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mm | Chương V của E-HSMT | 1.250 | m |
| 114 | MCB 2P/20A/18kA | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 115 | MCB 2P/40A/18kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | MCCBO 2P/40A/18kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | MCB 2P/75A/18kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Cầu chì 10A-220V | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 119 | Tủ điện tổng 400x600x220mm | Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 120 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 121 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 122 | Ốc siết cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D25 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ dây dẫn HDPE D40mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 125 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 47,6 | m3 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,476 | 100m3 |
| 127 | Gạch tàu làm dấu | Chương V của E-HSMT | 266 | viên |
| 128 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 129 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 131 | Lắp đặt xí bệt + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt phễu thu 150x150 inox | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi có dây inox | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa uPVC răng trong D21x1,6mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34x2mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x3mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x4,9mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D21x1,6mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D27x21x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34x3mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114x4,9mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 155 | Lắp đặt máy bơm 2HP | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Chương V của E-HSMT | 3,03 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 158 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2054 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0822 | 100m3 |
| 160 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,5125 | 100m |
| 161 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 162 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 163 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,841 | m3 |
| 164 | Đá 1x2 tầng lọc | Chương V của E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 165 | Đá 4x6 tầng lọc | Chương V của E-HSMT | 0,2344 | m3 |
| 166 | Than củi | Chương V của E-HSMT | 0,4688 | m3 |
| 167 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0652 | tấn |
| 169 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 170 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,4576 | m3 |
| 171 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,96 | m2 |
| 172 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,8058 | m3 |
| 173 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0191 | 100m2 |
| 174 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0593 | tấn |
| 175 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 11,44 | m3 |
| 177 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1144 | 100m3 |
| 178 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 179 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét Rbv = 61m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x300x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 182 | Trụ bắt kim thu sét H5m + Bản đế + Cáp chằng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 183 | Đầu coss 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Vít M10-40 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,547 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,4461 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,2132 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m - đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 62,15 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) | Chương V của E-HSMT | 3,491 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,558 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,315 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0975 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,956 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,1233 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4753 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,2937 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,8467 | m3 |
| 17 | Lót cao su để đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,4181 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,9153 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8847 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9238 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,2408 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2225 | tấn |
| 23 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2682 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 105,23 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 109,2956 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,82 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 03 lớp | Chương V của E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 234,9856 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 234,9856 | m2 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,3478 | m3 |
| 32 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,9136 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 32,139 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,92 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 288,0944 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 50,4 | m |
| 38 | Đắp trang trí đầu cột rào | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 39 | Trát trang trí cột cổng, cột hàng rào, tường hàng rào vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 40 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT | 4,096 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 23,92 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 288,0944 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 288,0944 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 23,92 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 9,92 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK | Chương V của E-HSMT | 0,1133 | tấn |
| 47 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1216 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái bằng tôn giả ngói dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,2118 | 100m2 |
| 49 | Thi công trần tấm Prima 600x600x9mm, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 8mm (kể cả khung bảo vệ và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 8mm (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 52 | Lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa cổng khung thép STK (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 18,456 | m2 |
| 54 | Lắp dựng khung hàng rào song sắt (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 245,572 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 274,588 | 1m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt chữ Inox mạ đồng bảng tên trường (trọn gói kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m T8 - 18w | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn ốp trần D300mm 25w | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 75W-220V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đơn loại 2 chấu 16A 1500W-220V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCCBO 2 cực 40A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 67 | Lắp đặt đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 68 | Lắp đặt mặt hộp | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D16mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ dây dẫn HDPE D40mm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 44,625 | m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,476 | 100m3 |
| 73 | Gạch tàu làm dấu | Chương V của E-HSMT | 250 | viên |
| 74 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 75 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x3mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D60x3mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,6915 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3418 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,411 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,1635 | tấn |
| 6 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 11,8251 | m3 |
| 7 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 295,62 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 7,5528 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,463 | 100m2 |
| 10 | Lót cao su để đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,8852 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,6597 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 199 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D250x14,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,1896 | 100m |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 19,9098 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 9,9549 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 26,6391 | m3 |
| 17 | Trát tường bó sân, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 362,356 | m2 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào mương, bó nền sân, bồn hoa) | Chương V của E-HSMT | 0,5157 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,2732 | 100m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.753,21 | m2 |
| 21 | Lát sân gạch BT tự chèn 400x400x30mm M200 | Chương V của E-HSMT | 1.753,21 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT | 92,7806 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét hữu cơ bằng máy ủi 110CV, máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 2,2952 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,2952 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,2952 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 71,3356 | 100m3 |
| 6 | Chi phí thử tải cọc | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78304E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tính từ ngày ký hợp đồng từ tháng 6 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.493.760.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 25.975.040.000 VND.Trong đó X=NxV* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥6.493.760.000 VND) Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.493.760.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.975.040.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên nghành kỹ thuật khác.- Chứng nhận tham gia khóa học đào tạo về thí nghiệm bê tông trong phòng và hiện trường. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc): | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách Điện dân dụng: (01 người). | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành về Điện dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước: (01 người) | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách về vệ sinh môi trường: (01 người) | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học về Môi trường- Hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 3 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Tất cả công nhân có chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 10T | Máy cần cẩu bánh xích sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh lốp sức nâng ≥ 10T | Cần cẩu bánh lốp sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn ≥ 1kW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Máy đào ≥ 1,25m3 | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 4 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 1 |
| 13 | Máy ép cọc ≥ 150T | Máy ép cọc ≥ 150T | 1 |
| 14 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Máy vận thăng ≥ 0,8T | 1 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 16 | Máy mài ≥2,7kW | Máy mài ≥2,7kW | 1 |
| 17 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi ≥ 110CV | 1 |
| 18 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Máy lu bánh thép ≥ 9T | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 4 |
| 20 | Xe tải gắn cẩu sức nâng 7 tấn | Xe tải gắn cẩu sức nâng 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi