Gói thầu: Phân tích các chỉ tiêu an toàn thực phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210819553-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Phân tích các chỉ tiêu an toàn thực phẩm
Số hiệu KHLCNT 20210723506
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý hành chính năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 14:58:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 216,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300 triệu đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách phòng kiểm nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Hóa phân tích, Công nghệ hóa học- Có chứng chỉ quản lý chất lượng phòng thí nghiệm theo ISO/IEC 17025 từ 05 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phân tích, kiểm nghiệm
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Hóa phân tích, Công nghệ hóa học- Được đào tạo về lĩnh vực kiểm nghiệm thực phẩm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy sắc ký lỏng: LC-MS/MS, HPLC-FLD/ UV-VIS
- Đặc điểm thiết bị Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, kháng sinh, độc tố nấm, chất bảo quản, cafein, ...
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy sắc ký khí GC-MS/MS
- Đặc điểm thiết bị Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, formon, ...
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ICP-MS hoặc máy AAS
- Đặc điểm thiết bị Phân tích kim loại, kim loại nặng, hàn the
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phân tích mẫu thịt và sản phẩm từ thịt Định lượng acid benzoic Chỉ tiêu 60
2 Phân tích mẫu thịt và sản phẩm từ thịt Tồn dư Nitrite Chỉ tiêu 10
3 Phân tích mẫu thịt và sản phẩm từ thịt Sorbate (Định lượng Acid Sorbic) Chỉ tiêu 30
4 Phân tích mẫu cà phê bột Định lượng hàm lượng Cafein Chỉ tiêu 20
5 Phân tích mẫu tiêu Định lượng thuốc BVTV 4 nhóm Chỉ tiêu 10
6 Phân tích mẫu tiêu Aflatoxin B1, Aflatoxin tổng số Chỉ tiêu 5
7 Phân tích mẫu tiêu Ochratoxin A Chỉ tiêu 5
8 Phân tích mẫu muối Định lượng Iod Chỉ tiêu 2
9 Phân tích mẫu điều Aflatoxin B1, Aflatoxin tổng số Chỉ tiêu 10
10 Phân tích mẫu thủy sản tươi, đông lạnh Benzoat (Acid Benzoic) Chỉ tiêu 20
11 Phân tích mẫu thủy sản tươi, đông lạnh Sorbate (Định lượng Acid Sorbic) Chỉ tiêu 20
12 Phân tích mẫu nước mắm, sản phẩm dạng mắm Hàm lượng nitơ axit amin Chỉ tiêu 30
13 Phân tích mẫu nước mắm, sản phẩm dạng mắm Benzoat (Định lượng Acid benzoic) Chỉ tiêu 30
14 Phân tích mẫu truy xuất nguồn gốc, xử lý sự cố ATTP E.coli Chỉ tiêu 5
15 Phân tích mẫu truy xuất nguồn gốc, xử lý sự cố ATTP Salmonella Chỉ tiêu 5
16 Phân tích mẫu truy xuất nguồn gốc, xử lý sự cố ATTP Staphylococus aureus Chỉ tiêu 5
17 Phân tích mẫu truy xuất nguồn gốc, xử lý sự cố ATTP Định lượng hóa chất, kháng sinh cấm Chỉ tiêu 2
18 Phân tích mẫu truy xuất nguồn gốc, xử lý sự cố ATTP Định lượng thuốc BVTV 2 nhóm lân, carbamat Chỉ tiêu 2
19 Phân tích mẫu truy xuất nguồn gốc, xử lý sự cố ATTP Định lượng thuốc BVTV 2 nhóm chlo, cúc Chỉ tiêu 2
20 Phân tích mẫu truy xuất nguồn gốc, xử lý sự cố ATTP Hóa chất, phụ gia: Benzoat, Sorbate… Chỉ tiêu 3
21 Phân tích mẫu sau xác nhận chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn Thuốc BVTV 4 nhóm Chỉ tiêu 3
22 Phân tích mẫu sau xác nhận chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn Aflatoxin B1, Aflatoxin tổng số Chỉ tiêu 3
23 Phân tích mẫu sau xác nhận chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn Ochratoxin A Chỉ tiêu 3
24 Phân tích mẫu Cà phê bột, hạt, hoà tan - hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản Hàm lượng Cafein Chỉ tiêu 4
25 Phân tích mẫu Mật ong, sản phẩm mật ong- hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản Chloramphenicol Chỉ tiêu 2
26 Phân tích mẫu Mật ong, sản phẩm mật ong- hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản Tetracycline Chỉ tiêu 2
27 Phân tích mẫu Mật ong, sản phẩm mật ong- hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản Quinolones (Enrofloxacin và Ciprofloxacin) Chỉ tiêu 2
28 Phân tích mẫu Mật ong, sản phẩm mật ong- hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản Streptomycin Chỉ tiêu 2
29 Phân tích mẫu Trà, chè khô - hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản Aflatoxin B1, Aflatoxin tổng số Chỉ tiêu 5
30 Phân tích mẫu Trà, chè khô - hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản Dư lượng thuốc BVTV 4 nhóm Chỉ tiêu 5
31 Phân tích mẫu Thủy sản đông lạnh - hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản Chloramphenicol Chỉ tiêu 10
32 Phân tích mẫu sản phẩm dạng Hạt (Hạt điều, đậu phộng…) - hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản Aflatoxin B1, Aflatoxin tổng số Chỉ tiêu 3
33 Phân tích mẫu Gạo - hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản Aflatoxin B1, Aflatoxin tổng số Chỉ tiêu 2
34 Phân tích mẫu Gạo - hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản Ochratoxin A Chỉ tiêu 2
35 Phân tích mẫu Nước mắm - hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản Hàm lượng nitơ axit amin Chỉ tiêu 6
36 Phân tích mẫu Nước mắm - hậu kiểm ATTP nông lâm thủy sản Benzoat (Định lượng Acid benzoic) Chỉ tiêu 6
37 Phân tích mẫu nước sản xuất muối Amoni (NH4+ tính theo N) Chỉ tiêu 15
38 Phân tích mẫu nước sản xuất muối Phosphat (PO43- tính theo P) Chỉ tiêu 15
39 Phân tích mẫu nước sản xuất muối Asen (As) Chỉ tiêu 15
40 Phân tích mẫu nước sản xuất muối Thủy ngân (Hg) Chỉ tiêu 15
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300 triệu đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách phòng kiểm nghiệm 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Hóa phân tích, Công nghệ hóa học- Có chứng chỉ quản lý chất lượng phòng thí nghiệm theo ISO/IEC 17025 từ 05 năm trở lên105
2 Nhân sự phân tích, kiểm nghiệm 4 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học, Hóa phân tích, Công nghệ hóa học- Được đào tạo về lĩnh vực kiểm nghiệm thực phẩm.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy sắc ký lỏng: LC-MS/MS, HPLC-FLD/ UV-VIS Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, kháng sinh, độc tố nấm, chất bảo quản, cafein, ...4
2 Máy sắc ký khí GC-MS/MS Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, formon, ...2
3 Máy ICP-MS hoặc máy AAS Phân tích kim loại, kim loại nặng, hàn the1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->