Gói thầu: Bảo dưỡng sửa chữa xe ô tô - TNĐ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng sửa chữa xe ô tô - TNĐ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697812 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 14:36:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 554,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là850.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 115.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 388.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đằng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cầu nâng hai trụ trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 3 đến 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Dụng cụ sửa chữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các dụng cụ phục vụ sửa chữa ô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến lưu lượng khí nạp động cơ | - Cảm biến nhiệt độ từ 0 đến 100 0C. - Dải đo: 00 đến 1000 C, D6,4, L250, 1=100, output: 4-20mA, PT3/8”, Accuracy: +- 0,5 %FS- Mã vật tư: 3671041110 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 2 | Bơm dầu | Áp suất bôi trơn do bơm cung cấp đạt 4x0,5Kg/Cm2- Mã vật tư: 2610052010 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 3 | Tuy ô cao áp con số 1,5 | Bước zen trong 0,75mm- Mã vật tư: 3142052700 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 4 | Đường dầu hồi | - Mã vật tư: 3142052700 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 5 | Bơm dầu con cao áp | Màu sắc: Đỏ- Độ nhớt Pas ở - 40 0C.- Độ nhớt động học: mm/s ở 40 0C- Mã vật tư: 331708Y000 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 6 | Dầu trợ lực | - Mã vật tư: 2D hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Lít | 3 | |
| 7 | Dầu phanh | Màu sắc quan sát: Hổ phách- Độ nhớt động học ở 40 0C, cSt 1.5- Điểm sôi hồi lưu ướt trung bình 0C > 155 | Lít | 3 | |
| 8 | Nước làm mát động cơ | Màu sắc quan sát: Màu xanh- Mã vật tư: CA94804 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Lít | 10 | |
| 9 | Nước rửa kính | Màu sắc quan sát: Màu xanh- Mã vật tư: RUKI hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Hộp | 1 | |
| 10 | Cảm biến tốc độ | Là loại cảm biến điện từ- Mã vật tư: 9434083100 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 11 | Phớt đầu trục cơ | - Mã vật tư: 21711952000 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 12 | Phớt đầu trục cam | - Mã vật tư: OK85010602 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 13 | Dây cu roa tổng | - Mã vật tư: 991346A701 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 14 | Phớt đuôi trục cơ | - Mã vật tư: 2912252000 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 15 | Rơ le điều khiển xi nhan | Là loại rơ le 5 chân- Mã vật tư: 955508D500 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 16 | Đèn mui ca bin | Công suất: 5w- Loại đèn: Led; - Chức năng: báo hiệu chiều cao; -Kích cỡ gói: 2500G/GR- Mã vật tư: 922026A000 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 17 | Sửa chữa máy khởi động mất từ | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo công suất danh định máy làm việc ổn định | Cái | 1 | |
| 18 | Sửa chữa mạch đồng hồ Ki lô mét | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Cái | 1 | |
| 19 | Rơ le ngắt lạnh | - Mã vật tư: 381458Y000 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 20 | Phin lọc ga | Ren lọc: M26x1.5P- Chiều cao lọc (H): 150 (mm)- Đường kính (OD): 102 (mm)- Mã vật tư: 992616A530 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 21 | Nạp ga + dầu ga | - Mã vật tư: 134A+RL68H hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Xe | 1 | |
| 22 | Vệ sinh dàn nóng | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Xe | 1 | |
| 23 | Cần gạt mưa+cao su | - Mã vật tư: 981307A300 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 24 | Đánh bóng toàn bộ xe, đèn | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Xe | 1 | |
| 25 | Sửa chữa bản lề thành sau | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Cái | 2 | |
| 26 | Đèn xi nhan bên trái | Công suất: 5w- Loại đèn: Led; - Chức năng: báo hiệu xin đường; -Kích cỡ gói: 2500G/GR- Mã vật tư: 923016A002 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 27 | Đèn xi nhan bên phải | Công suất: 5w- Loại đèn: Led; - Chức năng: báo hiệu xin đường; -Kích cỡ gói: 2500G/GR- Mã vật tư: 923026A100 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 28 | Cảm biến ly hợp | - Mã vật tư: 915366C101 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 29 | Bi bánh đà | Là loại bi cầu có số 6530- Mã vật tư: 2321252000 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 30 | Puly tăng đưa dây cu roa | Puly tăng đưa dây cu roa rãnh C300- Mã vật tư: 2521652000 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 31 | Bạc đạn treo láp | Gối đỡ UCP 204- Mã vật tư: 497206B000 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 32 | Rô tuyn ba đờ xốc ngang | - Mã vật tư: 568806A001 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 33 | Gối thanh giằng ca bin | - Mã vật tư: 642306A001 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 34 | Trợ lực ly hợp | - Mã vật tư: G417006A201 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 35 | Cao su chân máy | - Mã vật tư: 218136C500 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 4 | |
| 36 | Tép pi dưới xe | - Mã vật tư: 847507A009LF hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 37 | Sửa chữa bơm nước động cơ | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo công suất danh định máy làm việc ổn định | Cái | 1 | |
| 38 | Ốp gió bên phụ | - Mã vật tư: 834606A002LF hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 39 | Ốp gió bên tài | - Mã vật tư: 834506A004LF hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 40 | Đèn lái sau trái | - Mã vật tư: 924017A101 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 41 | Sửa chữa giảm sóc trước | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Cái | 2 | |
| 42 | Sửa chữa khung thành, sàn xe | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | xe | 1 | |
| 43 | Bảo dưỡng giảm sóc sau | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Bộ | 2 | |
| 44 | Thay cao su óc quang nhíp | - Mã vật tư: 5427062001 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 45 | Má phanh sau | - Mã vật tư: 583446A900 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 46 | Vá mọt chắn bùn 4 bánh | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Cái | 4 | |
| 47 | Sửa chữa thay dầm ngang thành xe | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Cái | 3 | |
| 48 | Vá mọt nắp ca pô | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Xe | 1 | |
| 49 | Đóng lại trần xe | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | xe | 1 | |
| 50 | Sơn lại toàn bộ gầm, thành xe | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | xe | 1 | |
| 51 | Công thay thế vật tư | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Xe | 1 | |
| 52 | Cảm biến lưu lượng khí nạp đ/cơ xe hyundai HD120 | - Cảm biến nhiệt độ từ 0 đến 100 0C. - Dải đo: 00 đến 1000 C, D6,4, L250, 1=100, output: 4-20mA, PT3/8”, Accuracy: +- 0,5 %FS- Mã vật tư: 3671041110 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 53 | Bơm dầu | Áp suất bôi trơn do bơm cung cấp đạt 4x0,5Kg/Cm2- Mã vật tư: 2610052010 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 54 | Kim phun nhiên liệu 2,4 | Kim phun xe hyun dai HD120 | Cái | 2 | |
| 55 | Tuy ô cao áp con số 1,5 | Bước zen trong 0,75mm- Mã vật tư: 3142052700 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 56 | Đường dầu hồi | - Mã vật tư: 3142052700 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 57 | Dầu trợ lực | Màu sắc: Đỏ- Độ nhớt Pas ở - 40 0C.- Độ nhớt động học: mm/s ở 40 0C- Mã vật tư: 331708Y000 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Lít | 3 | |
| 58 | Bơm dầu con cao áp | - Mã vật tư: 2D hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 59 | Dầu phanh | Màu sắc quan sát: Hổ phách- Độ nhớt động học ở 40 0C, cSt 1.5- Điểm sôi hồi lưu ướt trung bình 0C > 155 | Lít | 3 | |
| 60 | Nước làm mát động cơ | Màu sắc quan sát: Màu xanh- Mã vật tư: CA94804 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Lít | 10 | |
| 61 | Nước rửa kính | Màu sắc quan sát: Màu xanh- Mã vật tư: RUKI hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Hộp | 1 | |
| 62 | Cảm biến tốc độ | Là loại cảm biến điện từ- Mã vật tư: 9434083100 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 63 | Dây cu roa tổng | - Mã vật tư: 991346A701 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 64 | Rơ le điều khiển xi nhan | Là loại rơ le 5 chân- Mã vật tư: 955508D500 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 65 | Đèn mui ca bin | Công suất: 5w- Loại đèn: Led; - Chức năng: báo hiệu chiều cao; -Kích cỡ gói: 2500G/GR- Mã vật tư: 922026A000 hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 66 | Sửa chữa máy khởi động mất từ | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo công suất danh định máy làm việc ổn định | Cái | 1 | |
| 67 | Sửa chữa mạch đồng hồ Ki lô mét | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Cái | 1 | |
| 68 | Rơ le ngắt lạnh | - Mã vật tư: 381458Y000 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 69 | Phin lọc ga | Ren lọc: M26x1.5P- Chiều cao lọc (H): 150 (mm)- Đường kính (OD): 102 (mm)- Mã vật tư: 992616A530 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 70 | Nạp ga + dầu ga | - Mã vật tư: 134A+RL68H hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Xe | 1 | |
| 71 | Vệ sinh dàn nóng | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Xe | 1 | |
| 72 | Cần gạt mưa+cao su | - Mã vật tư: 981307A300 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 73 | Đánh bóng toàn bộ xe, đèn | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Xe | 1 | |
| 74 | Sửa chữa bản lề thành sau | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Cái | 2 | |
| 75 | Bi tê côn | - Mã vật tư: QW414116A340 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 76 | Puly tăng đưa dây cu roa | - Mã vật tư: 2521652000 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 77 | Bạc đạn treo láp | - Mã vật tư: 497206B000 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 78 | Rô tuyn ba đờ xốc ngang | - Mã vật tư: 568806001 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 79 | Bầu lốc kê sau | - Mã vật tư: 992506a730 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 80 | Gối thanh giằng ca bin | - Mã vật tư: 642306a001 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 81 | Trợ lực ly hợp | - Mã vật tư: G417006a201 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 82 | Cao su chân máy | - Mã vật tư: 218136C500 hoặc tương đương - Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 4 | |
| 83 | Tép pi dưới xe | - Mã vật tư: 847507A009LF hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 84 | Sửa chữa bơm nước động cơ | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo công suất danh định máy làm việc ổn định | Cái | 1 | |
| 85 | Ốp gió bên phụ | - Mã vật tư: 834606A002LF hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 86 | Ốp gió bên tài | - Mã vật tư: 834506A004LF hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | cái | 1 | |
| 87 | Đèn lái sau trái | - Mã vật tư: 924017A101 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 88 | Sửa chữa giảm sóc trước | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo công suất danh định máy làm việc ổn định | Cái | 2 | |
| 89 | Sửa chữa khung thành, sàn xe | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Xe | 1 | |
| 90 | Bảo dưỡng giảm sóc sau | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo công suất danh định máy làm việc ổn định | Bộ | 2 | |
| 91 | Thay cao su óc quang nhíp | - Mã vật tư: 5427062001 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 92 | Má phanh trước | - Mã vật tư: 581446A900 hoặc tương đương - Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 93 | Má phanh sau | - Mã vật tư: 583446A900 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 94 | Vá mọt chắn bùn 4 bánh | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Cái | 4 | |
| 95 | Sửa chữa thay dầm ngang thành xe | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Cái | 3 | |
| 96 | Vá mọt nắp ca pô | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Xe | 1 | |
| 97 | Khóa mát | - Mã vật tư: 8678073007 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 98 | Đóng lại trần xe | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Xe | 1 | |
| 99 | Sơn lại toàn bộ gầm, thành xe | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Xe | 1 | |
| 100 | Công thay thế vật tư | Theo quy trình công nghệ | Xe | 1 | |
| 101 | Lọc dầu trạm 6Y12/14 07-005-070 | Loại vật liệu: Thép hợp kim; Hàm lượng dầu dư: | Cái | 1 | |
| 102 | Lọc dầu nhiên liệu thô | Loại vật liệu: Thép hợp kim; Hàm lượng dầu dư: | Cái | 1 | |
| 103 | Lọc tinh | Loại vật liệu: Thép hợp kim; Hàm lượng dầu dư: | Cái | 1 | |
| 104 | Dầu động cơ | Độ nhớt: w50 dầu gốc tổng hợp, Thời gian sử dụng ≥ 10.000Km | Lít | 15 | |
| 105 | Bu ly khớp lai | Mã vật tư: 07-005-070 hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 106 | Gioăng nắp máy | Amiawng 3mm viền đồng Mã vật tư: 07-005-070 hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 107 | Supap | Chân móng Mã vật tư: 07-005-070 hoặc tương đương | Cái | 8 | |
| 108 | Đệm ống xả | Amiawng 3mm Mã vật tư: 07-005-070 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 109 | Séc măng | 2 dầu, 2 khí Mã vật tư: 07-005-070 hoặc tương đương | Bộ | 4 | |
| 110 | Pít tông đỉnh lõm D=176mm | đỉnh lõm D=176mm Mã vật tư: 07-005-070 hoặc tương đương | Quả | 4 | |
| 111 | Bạc biên | Mã vật tư: M700570 hoặc tương đương | Bộ | 4 | |
| 112 | Bạc cổ trục | Mã vật tư: M7-005-070 hoặc tương đương | Bộ | 4 | |
| 113 | Doa xi lanh lên cos | Lên Cos 1. Làm việc trơn tru | Cái | 4 | |
| 114 | Mài cổ trục cơ | Tròn đều không méo lên Cos1 | Cổ | 4 | |
| 115 | Phớt cổ trục | Kích thước: DC= 90x60x15.Mã vật tư: 7077946600 hoặc tương đương | Cái | 2 | |
| 116 | Đệm đáy cát te | Amiawng 2mm Mã vật tư: 215202F002 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 117 | Keo dán đệm | Loại keo Culicon Mã vật tư: Gray 750oF hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Hộp | 4 | |
| 118 | Kim phun | Mã vật tư: SAA6011400 hoặc tương đương | Cái | 4 | |
| 119 | Thông xúc rửa hệ thống nhiên liệu | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo công suất danh định máy làm việc ổn định | Cái | 1 | |
| 120 | Thông xúc rửa hệ thống làm mát | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo công suất danh định máy làm việc ổn định | Cái | 1 | |
| 121 | Vệ sinh khung vỏ, sơn lại | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất | Cái | 1 | |
| 122 | S/ chữa khóa nhiên liệu không mở | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo làm việc ổn định | Cái | 1 | |
| 123 | Thay van của bơm cấp nhiên liệu | Mã vật tư: 93580067000 hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 124 | Thay bơm nước | Mã vật tư: A2510025566 hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 125 | Bộ tự động điều chỉnh điện áp | Dải áp suất: 0 đến1.6 Mpa; Điện áp 12VDC; Tín hiệu điều chỉnh: NPN; Mã vật tư: 3911004005 hoặc tương đương | Cái | 1 | |
| 126 | Chổi than | Nhiệt trị cao x20cm; Mã vật tư: 3617002560 hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 127 | Rơ le ngăn dòng điện ngược | Mã vật tư: 36120025560 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 128 | Cuộn dây kích từ chính | Mã vật tư: 2521204011 hoặc tương đương | Cuộn | 1 | |
| 129 | Bảo dưỡng máy khởi động | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo công suất danh định máy làm việc ổn định | Cái | 1 | |
| 130 | Thay con chuột máy khởi động | Mã vật tư: 4171023000 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 131 | Thay chổi than máy khởi động | Mã vật tư: 3610003101 hoặc tương đương | Bộ | 1 | |
| 132 | Tẩm sấy máy phát | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo công suất danh định máy làm việc ổn định | Cái | 1 | |
| 133 | Công thay thế vật tư | Theo quy trình công nghệ | Máy | 1 | |
| 134 | Dầu máy | Độ nhớt: 10W40 dầu gốc tổng hợp, Thời gian sử dụng ≥ 10.000Km | Lít | 4 | |
| 135 | Lọc dầu máy | Loại vật liệu: Thép hợp kim; Hàm lượng dầu dư: | Cái | 1 | |
| 136 | Dầu trợ lực | - Mã vật tư: 2D hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Lít | 1 | |
| 137 | Dầu phanh | - Mã vật tư: N32 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Lít | 1 | |
| 138 | Nước làm mát động cơ | - Mã vật tư: NCA94804 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Lít | 6 | |
| 139 | Dây cam | - Mã vật tư: 1356809041 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 140 | Bi tăng cam | - Mã vật tư: 1662036030 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 141 | Phớt đầu trục cơ | - Mã vật tư: 9031137018 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 142 | Phớt đầu trục cam | - Mã vật tư: 9256324420hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 143 | Dây cu roa | - Mã vật tư: 9091602502 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 144 | Cảm biến lưu lượng gió | - Mã vật tư: 2220422010 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 145 | Cao su càng A quả to | - Mã vật tư: 4865533050 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 146 | Rô tuyn trụ đứng dưới trái | - Mã vật tư: 4334009100 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 147 | Cao su cân bằng trước | - Mã vật tư: 4881506111 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 148 | Cao su cân bằng sau | - Mã vật tư: 4881533040 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | cái | 2 | |
| 149 | Phớt láp trong lái | - Mã vật tư: 90311T0079 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 150 | Cao su giằng dọc sau | - Mã vật tư: 4872548020 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 151 | Má phanh trước | - Mã vật tư: 04465YZZ51 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 152 | Má phanh sau | - Mã vật tư: 04466YZZAQ hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 153 | Cảm biến không tải | - Mã vật tư: 8942233030 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 154 | Láng đĩa phanh trước, sau | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo hiệu quả caokhi phanh và ổn định. | Cái | 4 | |
| 155 | Xử lý chảy dầu đáy cát te | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo không còn dò rỉ dầu, thẩm mỹ đẹp | xe | 1 | |
| 156 | Bảo dưỡng hệ thống phanh 4 bánh | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 4 | |
| 157 | Bảo dưỡng máy phát điện | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | |
| 158 | Bảo dưỡng máy khởi động | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | |
| 159 | Thông rửa két nước | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo khi động cơ làm việc máy không nóng | Cái | 1 | |
| 160 | Bảo dưỡng quạt gió két nước | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | |
| 161 | Bảo dưỡng họng hút kim phun bằng dung dịch 3M | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | |
| 162 | Vệ sinh buồng đốt bằng khí hdrô | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | |
| 163 | Rơ le ngắt lạnh | - Mã vật tư: 0775005740 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 164 | Phin lọc ga | - Mã vật tư: 4459101150 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 165 | Nạp ga + dầu ga | - Mã vật tư: 134A+RL68H hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | xe | 1 | |
| 166 | Vệ sinh dàn nóng | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo công suất danh định máy làm việc ổn định | Xe | 1 | |
| 167 | Bu gi đánh lửa | - Mã vật tư: 9091901233 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 4 | |
| 168 | BD sửa chữa bộ chia điện, thay trục BCĐ | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo công suất danh định máy làm việc ổn định | Bộ | 1 | |
| 169 | Đèn trước | - Mã vật tư: 8118506D60 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cụm | 2 | |
| 170 | Đèn xi nhan bên trái | - Mã vật tư: 8174006040 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 171 | Đèn xi nhan bên phải | - Mã vật tư: 8174006041 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 172 | Chạy lại dây điện xe | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuấtcác mối ghép không thô, dây dẫn chất lượng tốt. | Xe | 1 | |
| 173 | Đế dưới hộp cầu chì | - Mã vật tư: 8274033070 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 174 | Nắp hộp cầu chì | - Mã vật tư: 8266233140 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 175 | Ruột cầu chì | - Mã vật tư: 8272033120 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Bộ | 1 | |
| 176 | Cần gạt mưa+cao su | - Mã vật tư: 8256362248 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 177 | Bọc nỉ trần xe | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm không xô dúm, trần phẳng, da công nghiệp có thẩm mỹ cao. | Xe | 1 | |
| 178 | Bảo dưỡng toàn bộ ổ khóa | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo các ổ khoá làm việc trơn tru, không hóc khoá | Cái | 4 | |
| 179 | Đánh bóng toàn bộ đèn | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo các loa phản quang được nhẵn sáng, không tỳ xước. | Xe | 1 | |
| 180 | Đóng bạc bản lề cửa trước, sau | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo các cánh cửa làm việc ổn định, không dơ lỏng, khi đóng cửa êm, khít. | Cái | 6 | |
| 181 | Lẫy mở khóa | - Mã vật tư: 8657200100 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 4 | |
| 182 | Vệ sinh đánh gỉ nóc xe | Vệ sinh sạch sẽ, sơn hai lớp. 1 lớp chống dỉ, 1 lớp sơn phủ. | Cái | 1 | |
| 183 | Vá mọt ụ giảm sóc sau phải | Hàn vá chắc chắn, cân chỉnh trở lại hình phom xe nguyên bản+ cả bả ba tít có thẩm mỹ cao | Cái | 1 | |
| 184 | Vá mọt ụ giảm sóc sau trái | Hàn vá chắc chắn, cân chỉnh trở lại hình phom xe nguyên bản+ cả bả ba tít có thẩm mỹ cao | Cái | 1 | |
| 185 | Vá mọt lòng rè hai bên | Hàn vá chắc chắn, cân chỉnh trở lại hình phom xe nguyên bản+ cả bả ba tít có thẩm mỹ cao | Cái | 2 | |
| 186 | Vá mọt Pavole hai bên | Hàn vá chắc chắn, cân chỉnh trở lại hình phom xe nguyên bản+ cả bả ba tít có thẩm mỹ cao | Cái | 2 | |
| 187 | Vá mọt sàn xe | Hàn vá chắc chắn, cân chỉnh trở lại hình phom xe nguyên bản+ cả bả ba tít có thẩm mỹ cao | Cái | 1 | |
| 188 | Vá mọt nắp ca pô | Hàn vá chắc chắn, cân chỉnh trở lại hình phom xe nguyên bản+ cả bả ba tít có thẩm mỹ cao | Cái | 1 | |
| 189 | Vá mọt đuôi cốp xe | Hàn vá chắc chắn, cân chỉnh trở lại hình phom xe nguyên bản+ cả bả ba tít có thẩm mỹ cao | Cái | 1 | |
| 190 | Sơn toàn bộ xe | Vệ sinh sạch sẽ, sơn hai lớp. 1 lớp chống dỉ, 1 lớp sơn phủ. | Xe | 1 | |
| 191 | Công thay thế vật tư toàn xe | Theo quy trình công nghệ | Xe | 1 | |
| 192 | Dầu máy | - Mã vật tư: 20W50 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | lít | 4 | |
| 193 | Lọc dầu nhớt động cơ | - Mã vật tư: 8971482700 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 194 | Lọc gió động cơ | - Mã vật tư: 8970353030 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 195 | Lọc xăng động cơ | - Mã vật tư: 1951319400 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 196 | Cảm biến lưu lượng khí nạp đ.cơ | - Mã vật tư: 8251668461 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 197 | Bơm xăng động cơ | - Mã vật tư: 1951319400 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 198 | Khắc phục hiện tượng xe đang chạy máy lịm, dừng xe mát lát lại chạy bình thường, thi thoảng mới bị như vậy | Hết hiện tượng chết máy dọc đường. xe chạy ổn định không rung giật, không hao xăng. | Xe | 1 | |
| 199 | Dầu trợ lực | Dầu trợ lựcKý mã hiệu: 2D hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Lít | 1 | |
| 200 | Dầu phanh | - Mã vật tư: DOT 3 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Lít | 1 | |
| 201 | Nước làm mát siêu bền) | - Mã vật tư: CA94804 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Hộp | 3 | |
| 202 | Nước rửa kính | - Mã vật tư: RUKI hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Hộp | 1 | |
| 203 | Thông rửa két nước | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo công suất danh định máy làm việc ổn định | Cái | 1 | |
| 204 | Bảo dưỡng quạt gió, két nước | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo công suất danh định máy làm việc ổn định | Cái | 1 | |
| 205 | Cảm biến tốc độ | - Mã vật tư: 897377920 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 206 | Thay dây cu roa tổng | - Mã vật tư: 8971305600 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 207 | Dây cam | - Mã vật tư: 191S8M32 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 208 | Bi tăng cam | - Mã vật tư: NEP60004A4 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 209 | Phớt đầu trục cơ | - Mã vật tư: 0266469971 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 210 | Phớt đầu trục cam | - Mã vật tư: 8943812330 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 211 | Dây cu roa | - Mã vật tư: 8971305600 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 212 | Phớt đuôi trục cơ | - Mã vật tư: 8970233730 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 213 | Vệ sinh buồng đốt bằng khí hdrô | - Mã vật tư: K1K2 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Xe | 1 | |
| 214 | Cảm biến không tải | - Mã vật tư: 8171126480 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 215 | Lốp xe | - Mã vật tư: 245/70R16 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2020 | Cái | 4 | |
| 216 | Bi bánh đà | - Mã vật tư: 8971134460 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 217 | Cao su chắn bụi thước lái | - Mã vật tư: 577404H000 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 218 | Rô tuyn cân bằng lái | - Mã vật tư: 8970182281 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 219 | Cao su cân bằng lái | - Mã vật tư: 8944088406 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 220 | Rô tuyn lái ngoài | - Mã vật tư: 8980565500 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 221 | Rô tuyn lái trong | - Mã vật tư: 8980565501 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 222 | Bộ gioăng phớt thước lái | - Mã vật tư: 8972563842 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 223 | Rô tuyn trụ đứng dưới trái | - Mã vật tư: 8943744240 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 224 | Cao su cân bằng trước | - Mã vật tư: 8972357840 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 225 | Cao su cân bằng sau | - Mã vật tư: 8972357850 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 226 | Cao su giằng dọc sau | - Mã vật tư: 8944298472 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 227 | Má phanh trước | - Mã vật tư: 8971805251 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 228 | Má phanh sau | - Mã vật tư: 8971805252 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 229 | Láng đĩa phanh trước, sau | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo bbeef mặt của đĩa ma sát làm việc ổn định | Cái | 4 | |
| 230 | Bảo dưỡng đầu trục, phanh | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo công suất danh định cum chi tiết làm việc ổn định | Bộ | 4 | |
| 231 | Thay bi đầu trục trước | - Mã vật tư: 8943774171 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Bộ | 2 | |
| 232 | Rô tuyn trụ đứng dưới trái | - Mã vật tư: 8943744241 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 233 | Cao su cân bằng trước | - Mã vật tư: 89723577841 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 234 | Cao su cân bằng sau | - Mã vật tư: 8972357851 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 235 | Lọc gió điều hòa ô tô | - Mã vật tư: 9713307010 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 236 | Rơ le ngắt lạnh | - Mã vật tư: 0775005740 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 237 | Phin lọc ga | - Mã vật tư: 449101150 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 238 | Thay dàn nóng | - Mã vật tư: 9058004900 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 239 | Nạp ga + dầu ga | - Mã vật tư: 134A + RL68H hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Xe | 1 | |
| 240 | BD điều hoà+ vệ sinh dàn nóng | Vệ sinh sạch bụi bẩn, thông rửa dàn nóng, lạnh, kiểm tra sự làm việc của điều hoà, bổ dung thay ga | Xe | 1 | |
| 241 | Sửa chữa lên xuống kính | Tháo kiểm tra vệ sinh, tra dầu mỡ, kiểm tra tình trạng kỹ thuật của kính đang kẹt. | Xe | 1 | |
| 242 | Cần gạt mưa+cao su | - Mã vật tư: 8257165384 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 243 | Gioăng kính + kính chắn gió | - Mã vật tư: 7557102140 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 244 | Keo Silicon | Keo Silicon- Mã vật tư: A100 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Hộp | 3 | |
| 245 | Vá mọt sàn xe | Hàn vá chắc chắn, cân chỉnh trở lại hình phom xe nguyên bản+ cả bả ba tít có thẩm mỹ cao | Xe | 1 | |
| 246 | Nắn gò má trái | Hàn vá chắc chắn, cân chỉnh trở lại hình phom xe nguyên bản+ cả bả ba tít có thẩm mỹ cao | Cái | 1 | |
| 247 | Hàn nắn cánh cửa trái sau | Hàn vá chắc chắn, cân chỉnh trở lại hình phom xe nguyên bản+ cả bả ba tít có thẩm mỹ cao | Cái | 1 | |
| 248 | Vá mọt nắp ca pô | Hàn vá chắc chắn, cân chỉnh trở lại hình phom xe nguyên bản+ cả bả ba tít có thẩm mỹ cao | Cái | 1 | |
| 249 | Vá mọt đuôi khoang cốp xe | Hàn vá chắc chắn, cân chỉnh trở lại hình phom xe nguyên bản+ cả bả ba tít có thẩm mỹ cao | Cái | 1 | |
| 250 | Hàn vá một lòng rè 2 bên | Hàn vá chắc chắn, cân chỉnh trở lại hình phom xe nguyên bản+ cả bả ba tít có thẩm mỹ cao | Cái | 2 | |
| 251 | Sửa tay khóa cửa trước (lái+phụ) | Tay khoá dơ lỏng, đôi lúc hay kẹt hóc khoá | Cái | 2 | |
| 252 | Sơn toàn bộ xe (gầm, khoang máy, vỏ) | Sơn hai lớp. 1 lớp sơn chống dỉ. 1 lớp sơn phủ | Xe | 1 | |
| 253 | Đánh bóng toàn bộ xe | Đánh bóng toàn xe hết các vết xước trên xe, tạo độ bóng đều, sáng | Xe | 1 | |
| 254 | Dọn nội thất | Dọn sạch mùi trong xe, dọn sạch các vết bẩn | Xe | 1 | |
| 255 | Đèn xi nhan bên trái | - Mã vật tư: 8971799780 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 256 | Đèn xi nhan bên phải | - Mã vật tư: 8971799781 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 257 | Đánh bóng toàn bộ xe, đèn | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo các loa đèn sáng bóng, độ phản chiếu sáng cao | Xe | 1 | |
| 258 | Bảo dưỡng máy khởi động | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo công suất danh định máy làm việc ổn định | Cái | 1 | |
| 259 | Bảo dưỡng máy phát điện | Theo đúng quy trình hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo công suất danh định máy làm việc ổn định | Cái | 1 | |
| 260 | Thay cảm biến áp suất dầu | - Mã vật tư: 8982340640 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 1 | |
| 261 | Thay bi máy phát điện | - Mã vật tư: 8980298922 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 2 | |
| 262 | Bu gi đánh lửa | - Mã vật tư: 8982000510 hoặc tương đương- Năm sản xuất: Sau năm 2019 | Cái | 6 | |
| 263 | Công thay thế vật tư toàn xe | Công thay thế vật tư toàn xe | Xe | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 115.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là850.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 115.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 388.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Cao đằng trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Thợ vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa | 5 | Trung cấp trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cầu nâng hai trụ trở lên | Tải trọng từ 3 đến 7 tấn | 4 |
| 2 | Dụng cụ sửa chữa | Các dụng cụ phục vụ sửa chữa ô tô | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi