Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm và hóa chất thông dụng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | bệnh viện lao và bệnh phổi Tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm và hóa chất thông dụng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809940 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 14:51:00 đến ngày 2021-08-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,467,424,017 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.201136026E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc hóa chất xét nghiệmSố lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.027.196.812 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.054.393.624 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.027.196.812 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.054.393.624 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ampu bóp bóng + Mask | 1 | Bộ | Vật tư y tế | ||
| 2 | Áo choàng giấy | 200 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 3 | Băng dính cá nhân y tế | 500 | Miếng | Vật tư y tế | ||
| 4 | Băng keo lụa | 720 | Cuộn | Vật tư y tế | ||
| 5 | Bì đựng nước tiểu | 30 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 6 | Bộ đặt nội khí quản người lớn | 1 | Bộ | Vật tư y tế | ||
| 7 | Bộ dây chuyền dịch | 11.000 | Bộ | Vật tư y tế | ||
| 8 | Bộ dây chuyền máu | 250 | Bộ | Vật tư y tế | ||
| 9 | Bộ dây máy thở | 1 | Bộ | Vật tư y tế | ||
| 10 | Bộ hút 1 chiều | 30 | Bộ | Vật tư y tế | ||
| 11 | Bơm cho ăn 50ml | 50 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 12 | Bơm tiêm nhựa 1 ml | 2.800 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 13 | Bơm tiêm nhựa 10 ml | 21.100 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 14 | Bơm tiêm nhựa 5 ml | 35.800 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 15 | Bơm tiêm nhựa 50ml | 650 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 16 | Bóng đèn của máy sinh hóa bán tự động Humalyzer 2000 | 2 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 17 | Bóng đèn cực tím 6 tấc | 5 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 18 | Bông y tế | 44 | Kg | Vật tư y tế | ||
| 19 | Bông y tế hấp sẵn (Bông viên) | 6 | Bì | Vật tư y tế | ||
| 20 | Canuyn Mayo mở khí quản các số 4-8 | 10 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 21 | Cáp điện tim 3 cần | 1 | Bộ | Vật tư y tế | ||
| 22 | Chậu thủy tinh | 5 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 23 | Chén Inox | 7 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 24 | Chỉ Silk 2-0, kim Tam Giác | 50 | Tép | Vật tư y tế | ||
| 25 | Cốc đựng mẫu của máy Saturno180-(A00740.01 hoặc tương đương) | 2.000 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 26 | Đầu col vàng có khía | 25.000 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 27 | Đầu col xanh | 5.000 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 28 | Dây bơm tiêm điện | 50 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 29 | Dây Garo thun | 30 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 30 | Dây hút nhớt có khóa số 16 | 110 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 31 | Dây thở Oxy người lớn 1 nhánh số 14 | 30 | Sợi | Vật tư y tế | ||
| 32 | Dây thở Oxy người lớn 1 nhánh số 16 | 50 | Sợi | Vật tư y tế | ||
| 33 | Dây thở Oxy người lớn 2 nhánh | 900 | Sợi | Vật tư y tế | ||
| 34 | Đèn pin soi họng | 1 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 35 | Điện cực dán | 200 | Miếng | Vật tư y tế | ||
| 36 | Đồng hồ Oxy y tế | 5 | Bộ | Vật tư y tế | ||
| 37 | Đồng hồ Oxy gắn tường | 10 | Bộ | Vật tư y tế | ||
| 38 | Filter đo chức năng hô hấp | 250 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 39 | Gạc đắp vết thương | 600 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 40 | Găng tay mỏng các cỡ | 35.100 | Đôi | Vật tư y tế | ||
| 41 | Găng tay tiệt trùng số 7.5 | 1.650 | Đôi | Vật tư y tế | ||
| 42 | Giá đựng ống Pachenkop Inox | 3 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 43 | Giấy điện tim 12 kênh | 10 | Tập | Vật tư y tế | ||
| 44 | Giấy điện tim 3 cần | 200 | Cuộn | Vật tư y tế | ||
| 45 | Giấy in nhiệt | 30 | Cuộn | Vật tư y tế | ||
| 46 | Hộp Carton đựng vật sắc nhọn | 205 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 47 | Kéo cắt chỉ Inox | 5 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 48 | Kéo Mayo thẳng | 6 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 49 | Kéo metzenbaum cong | 2 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 50 | Kẹp mũi đo chức năng hô hấp | 3 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 51 | Khẩu trang 4 lớp kháng khuẩn | 40.000 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 52 | Khẩu trang N95 | 470 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 53 | Khóa 3 chạc có dây | 30 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 54 | Khóa 3 chạc không dây | 530 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 55 | Kim lấy thuốc số 18 | 31.100 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 56 | Kim luồn tĩnh mạch số 22 | 3.400 | Cây | Vật tư y tế | ||
| 57 | Kim luồn tĩnh mạch số 24 | 4.500 | Cây | Vật tư y tế | ||
| 58 | Lọ đựng nước tiểu | 1.500 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 59 | Lọc khuẩn máy thở | 10 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 60 | Máng đèn cực tím 6 tấc | 4 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 61 | Mặt nạ khí dung size L | 510 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 62 | Mặt nạ Oxy có túi size L | 50 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 63 | Máy đo huyết áp cơ | 7 | Bộ | Vật tư y tế | ||
| 64 | Máy đo huyết áp điện tử | 2 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 65 | Máy đo nhiệt kế, ẩm kế tự động có kiểm định | 2 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 66 | Máy phun khí dung | 7 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 67 | Máy test đường huyết | 2 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 68 | Micropipet | 2 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 69 | Mũ giấy phẫu thuật | 600 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 70 | Nệm giường y tế 8 phân-1mx2m | 7 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 71 | Nhiệt kế nách | 10 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 72 | Ống chống đông EDTA | 500 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 73 | Ống đặt nội khí quản lò xo có bóng số 7.5 | 10 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 74 | Ống nghiệm 50ml | 1.500 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 75 | Ống nghiệm Heparin | 3.000 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 76 | Ống nghiệm nhựa có nắp trắng 5ml | 25.000 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 77 | Ống pachenkop | 50 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 78 | Ống thông nòng nội khí quản số 10 | 5 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 79 | Panh cong có mấu 20cm | 8 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 80 | Panh cong không mấu 20cm | 6 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 81 | Thông dạ dày số 16 | 20 | Sợi | Vật tư y tế | ||
| 82 | Thông foley 2 nhánh số 14 | 20 | Sợi | Vật tư y tế | ||
| 83 | Thông Nelaton 1 nhánh số 14 | 10 | Sợi | Vật tư y tế | ||
| 84 | Túi đựng rác thải các màu có vạch, có dây rút - loại 120 lít | 100 | Kg | Vật tư y tế | ||
| 85 | Túi đựng rác thải các màu có vạch, có dây rút - loại 30 lít | 30 | Kg | Vật tư y tế | ||
| 86 | Xe đẩy máy điện tim inox | 2 | Cái | Vật tư y tế | ||
| 87 | Anti A | 1 | Lọ | Hóa chất nhóm máu – Sinh phẩm chuẩn đoán – Phim Xquang | ||
| 88 | Anti AB | 1 | Lọ | Hóa chất nhóm máu – Sinh phẩm chuẩn đoán – Phim Xquang | ||
| 89 | Anti B | 1 | Lọ | Hóa chất nhóm máu – Sinh phẩm chuẩn đoán – Phim Xquang | ||
| 90 | Anti D | 1 | Lọ | Hóa chất nhóm máu – Sinh phẩm chuẩn đoán – Phim Xquang | ||
| 91 | Phim Xquang kỹ thuật số - 8x10 inch (20x25cm) | 30 | Hộp | Hóa chất nhóm máu – Sinh phẩm chuẩn đoán – Phim Xquang | ||
| 92 | Test Chẩn đoán Lao | 100 | Test | Hóa chất nhóm máu – Sinh phẩm chuẩn đoán – Phim Xquang | ||
| 93 | Test Dengue NS1 Ag | 30 | Test | Hóa chất nhóm máu – Sinh phẩm chuẩn đoán – Phim Xquang | ||
| 94 | Test nước tiểu 13 thông số | 1.500 | Test | Hóa chất nhóm máu – Sinh phẩm chuẩn đoán – Phim Xquang | ||
| 95 | Test thử đường huyết mao mạch | 650 | Test | Hóa chất nhóm máu – Sinh phẩm chuẩn đoán – Phim Xquang | ||
| 96 | Test thử sốt rét Malaria | 30 | Test | Hóa chất nhóm máu – Sinh phẩm chuẩn đoán – Phim Xquang | ||
| 97 | HC LYSE CF 1000ml hoặc tương đương | 5 | Chai | Hóa chất huyết học dùng cho máy HumaCount 60TS - Đức | ||
| 98 | HC-CLEANER 1000ml hoặc tương đương | 5 | Chai | Hóa chất huyết học dùng cho máy HumaCount 60TS - Đức | ||
| 99 | HC-Diluent - 20 lít hoặc tương đương | 15 | Thùng | Hóa chất huyết học dùng cho máy HumaCount 60TS - Đức | ||
| 100 | Hóa chất nội kiểm huyết học 3 mức (Thấp -Trung Bình-Cao) | 12 | Hộp | Hóa chất huyết học dùng cho máy HumaCount 60TS - Đức | ||
| 101 | Bilirubin toàn phần | 15 | Hộp | Hóa chất sinh hóa, Control sinh hóa máy Humalyzer 2000 – Human/Đức và máy SATURNO 180 – Crony/Ý | ||
| 102 | Bilirubin trực tiếp | 15 | Hộp | Hóa chất sinh hóa, Control sinh hóa máy Humalyzer 2000 – Human/Đức và máy SATURNO 180 – Crony/Ý | ||
| 103 | Cholesterol | 4 | Hộp | Hóa chất sinh hóa, Control sinh hóa máy Humalyzer 2000 – Human/Đức và máy SATURNO 180 – Crony/Ý | ||
| 104 | Creatinine | 3 | Hộp | Hóa chất sinh hóa, Control sinh hóa máy Humalyzer 2000 – Human/Đức và máy SATURNO 180 – Crony/Ý | ||
| 105 | GGT | 1 | Hộp | Hóa chất sinh hóa, Control sinh hóa máy Humalyzer 2000 – Human/Đức và máy SATURNO 180 – Crony/Ý | ||
| 106 | Glucose | 4 | Hộp | Hóa chất sinh hóa, Control sinh hóa máy Humalyzer 2000 – Human/Đức và máy SATURNO 180 – Crony/Ý | ||
| 107 | GOT(ASAT) | 4 | Hộp | Hóa chất sinh hóa, Control sinh hóa máy Humalyzer 2000 – Human/Đức và máy SATURNO 180 – Crony/Ý | ||
| 108 | GPT (ALAT) | 4 | Hộp | Hóa chất sinh hóa, Control sinh hóa máy Humalyzer 2000 – Human/Đức và máy SATURNO 180 – Crony/Ý | ||
| 109 | LDH | 1 | Hộp | Hóa chất sinh hóa, Control sinh hóa máy Humalyzer 2000 – Human/Đức và máy SATURNO 180 – Crony/Ý | ||
| 110 | Mẫu nội kiểm mức trung bình | 2 | Hộp | Hóa chất sinh hóa, Control sinh hóa máy Humalyzer 2000 – Human/Đức và máy SATURNO 180 – Crony/Ý | ||
| 111 | Protein | 3 | Hộp | Hóa chất sinh hóa, Control sinh hóa máy Humalyzer 2000 – Human/Đức và máy SATURNO 180 – Crony/Ý | ||
| 112 | Triglycerides | 4 | Hộp | Hóa chất sinh hóa, Control sinh hóa máy Humalyzer 2000 – Human/Đức và máy SATURNO 180 – Crony/Ý | ||
| 113 | Urea | 4 | Hộp | Hóa chất sinh hóa, Control sinh hóa máy Humalyzer 2000 – Human/Đức và máy SATURNO 180 – Crony/Ý | ||
| 114 | Uric acid | 1 | Hộp | Hóa chất sinh hóa, Control sinh hóa máy Humalyzer 2000 – Human/Đức và máy SATURNO 180 – Crony/Ý | ||
| 115 | Bộ chuẩn cho máy MGIT 320 | 17 | Ống | Hóa chất nuôi cấy dùng cho máy BACTEC MGIT 320 – Mỹ | ||
| 116 | Kit bactec mgit 960 Supplement | 500 | Test | Hóa chất nuôi cấy dùng cho máy BACTEC MGIT 320 – Mỹ | ||
| 117 | Mgit tbc identification test | 250 | Test | Hóa chất nuôi cấy dùng cho máy BACTEC MGIT 320 – Mỹ | ||
| 118 | Tube bactec mgit 7ml | 500 | Test | Hóa chất nuôi cấy dùng cho máy BACTEC MGIT 320 – Mỹ | ||
| 119 | Cidex OPA (hoặc tương đương) 3,78 lít | 15 | Can | Hóa chất sát khuẩn | ||
| 120 | Cidezyme (hoặc tương đương) - chai/1 lít | 15 | Chai | Hóa chất sát khuẩn | ||
| 121 | Cloramin B khử khuẩn | 50 | Kg | Hóa chất sát khuẩn | ||
| 122 | Cồn 70 độ | 315 | Lít | Hóa chất sát khuẩn | ||
| 123 | Cồn 90 độ | 130 | Lít | Hóa chất sát khuẩn | ||
| 124 | Dung dịch sát khuẩn tay khô | 166 | Chai | Hóa chất sát khuẩn | ||
| 125 | Dung dịch sát khuẩn tay 2% | 74 | Chai | Hóa chất sát khuẩn | ||
| 126 | Nước Javen | 360 | Lít | Hóa chất sát khuẩn | ||
| 127 | Viên sủi khử khuẩn 2,5g | 6.400 | Viên | Hóa chất sát khuẩn | ||
| 128 | Acid Acetic đậm đặc | 1 | Chai | Hóa chất khác | ||
| 129 | Acid HCl đậm đặc | 6 | Chai | Hóa chất khác | ||
| 130 | Bộ nhuộm Gram | 1 | Hộp | Hóa chất khác | ||
| 131 | Card thử nhóm máu nhanh | 200 | Card | Hóa chất khác | ||
| 132 | Gel bôi trơn | 1 | Tuýp | Hóa chất khác | ||
| 133 | Gel điện tim | 25 | Lọ | Hóa chất khác | ||
| 134 | Gel siêu âm | 2 | Can | Hóa chất khác | ||
| 135 | Giêm sa pha sẵn | 1 | Chai | Hóa chất khác | ||
| 136 | KH2PO4 khan | 1 | Lọ | Hóa chất khác | ||
| 137 | Na2HPO4 khan | 1 | Lọ | Hóa chất khác | ||
| 138 | N-acetyl-L-Cysteine khan (NaLc) | 2 | Lọ | Hóa chất khác | ||
| 139 | NaOH khan | 1 | Lọ | Hóa chất khác | ||
| 140 | Natri Citrat khan | 1 | Lọ | Hóa chất khác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.201136026E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc hóa chất xét nghiệmSố lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.027.196.812 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.054.393.624 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.027.196.812 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.054.393.624 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi