Gói thầu: Mua vật tư, phụ tùng xe-máy (36T54-CAST29-KOL2D66)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, phụ tùng xe-máy (36T54-CAST29-KOL2D66) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802712 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNH-KT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 14:48:00 đến ngày 2021-08-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 871,695,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,717,000 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm mười bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.307542875E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.186.675 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.220.373.350 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắc quy 12V/180Ah | 12 | Cái | Ắc quy 12V/180Ah | ||
| 2 | Ắc quy 12V/180Ah | 2 | Cái | Ắc quy 12V/180Ah | ||
| 3 | Ắc quy 12V-4,5Ah | 2 | Cái | Ắc quy 12V-4,5Ah | ||
| 4 | Bạc biên xe KRAZ 6322 Cos 0 | 24 | Cặp | Bạc biên xe KRAZ 6322 Cos 0 | ||
| 5 | Bạc biên ЭД2x30 Cos0 | 8 | Cặp | Bạc biên ЭД2x30 Cos0 | ||
| 6 | Bạc cam TNĐ ЭД2x30 | 6 | Cặp | Bạc cam TNĐ ЭД2x30 | ||
| 7 | Bạc trục xe KRAZ 6322 Cos 0 | 15 | Cặp | Bạc trục xe KRAZ 6322 Cos 0 | ||
| 8 | Bạc trục TNĐ ЭД2x30 Cos0 | 10 | Cặp | Bạc trục TNĐ ЭД2x30 Cos0 | ||
| 9 | Bánh đà TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Bánh đà TNĐ ЭД2x30 | ||
| 10 | Bánh răng quả dứa+Cụm bánh răng truyền lực | 1 | Cụm | Bánh răng quả dứa+Cụm bánh răng truyền lực | ||
| 11 | Bánh răng số 1 HSC xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Bánh răng số 1 HSC xe KRAZ 6322 | ||
| 12 | Bầu lọc gió TNĐ ЭД2x30 | 3 | Cái | Bầu lọc gió TNĐ ЭД2x30 | ||
| 13 | Bầu lọc nhiên liệu TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Bầu lọc nhiên liệu TNĐ ЭД2x30 | ||
| 14 | Bầu phanh | 6 | Cái | Bầu phanh | ||
| 15 | Bi kim+Trục chữ thập xe KRAZ 6322 | 3 | Bộ | Bi kim+Trục chữ thập xe KRAZ 6322 | ||
| 16 | Bích cố định cát đăng xe KRAZ 6322 | 6 | Cái | Bích cố định cát đăng xe KRAZ 6322 | ||
| 17 | Biển nhãn ca bin | 3 | Bộ | Biển nhãn ca bin | ||
| 18 | Bình ắc quy Bosh 12v-100Ah | 2 | Cái | Bình ắc quy Bosh 12v-100Ah | ||
| 19 | Bình điện 12v-135Ah | 5 | Bình | Bình điện 12v-135Ah | ||
| 20 | Bộ điều tốc TNĐ ЭД2x30 | 2 | Bộ | Bộ điều tốc TNĐ ЭД2x30 | ||
| 21 | Bộ đôi bơm cao áp TNĐ ED-80 | 4 | Cái | Bộ đôi bơm cao áp TNĐ ED-80 | ||
| 22 | Bộ đôi bơm cao áp xe KRAZ 6322 | 24 | Bộ | Bộ đôi bơm cao áp xe KRAZ 6322 | ||
| 23 | Bộ gioăng đệm đáy cácte ЭД -80 | 2 | Bộ | Bộ gioăng đệm đáy cácte ЭД -80 | ||
| 24 | Bộ làm lạnh không khí casta 2e | 1 | Bộ | Bộ làm lạnh không khí casta 2e | ||
| 25 | Bộ nâng kính xe KRAZ 6322 | 5 | Bộ | Bộ nâng kính xe KRAZ 6322 | ||
| 26 | Bộ nhiệt kế điện casta 2e | 1 | Bộ | Bộ nhiệt kế điện casta 2e | ||
| 27 | Bộ ruột bơm nước ЭД -80 | 2 | Bộ | Bộ ruột bơm nước ЭД -80 | ||
| 28 | Bộ trao đổi nhiệt casta 2e | 1 | Cái | Bộ trao đổi nhiệt casta 2e | ||
| 29 | Bơm cao áp điều khiển điện TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Bơm cao áp điều khiển điện TNĐ ЭД2x30 | ||
| 30 | Bơm dầu TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Bơm dầu TNĐ ЭД2x30 | ||
| 31 | Bơm nước TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Bơm nước TNĐ ЭД2x30 | ||
| 32 | Bơm tay | 2 | Cái | Bơm tay | ||
| 33 | Bơm tay xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Bơm tay xe KRAZ 6322 | ||
| 34 | Bơm tay nhiên liệu TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Bơm tay nhiên liệu TNĐ ЭД2x30 | ||
| 35 | Cảm biến báo NĐ nước | 3 | Cái | Cảm biến báo NĐ nước | ||
| 36 | Cảm biến báo nhiên liệu xe TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Cảm biến báo nhiên liệu xe TNĐ ЭД2x30 | ||
| 37 | Cảm biến nhiên liệu xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Cảm biến nhiên liệu xe KRAZ 6322 | ||
| 38 | Cần gạt mưa xe KRAZ 6322 | 6 | Cái | Cần gạt mưa xe KRAZ 6322 | ||
| 39 | Ống xả mềm xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Ống xả mềm xe KRAZ 6322 | ||
| 40 | Cần gương xe KRAZ 6322 | 6 | Cái | Cần gương xe KRAZ 6322 | ||
| 41 | Cao su chắn bụi XLL xe KRAZ 6322 | 3 | Tấm | Cao su chắn bụi XLL xe KRAZ 6322 | ||
| 42 | Cao su chắn bùn xe KRAZ 6322 | 12 | Tấm | Cao su chắn bùn xe KRAZ 6322 | ||
| 43 | Cao su giảm sóc ống xe KRAZ 6322 | 6 | Cái | Cao su giảm sóc ống xe KRAZ 6322 | ||
| 44 | Cao su mõ nhíp xe KRAZ 6322 | 4 | Cái | Cao su mõ nhíp xe KRAZ 6322 | ||
| 45 | Chải than khởi động ЭД -80 | 1 | Bộ | Chải than khởi động ЭД -80 | ||
| 46 | Chải than máy phát ЭД -80 | 2 | Bộ | Chải than máy phát ЭД -80 | ||
| 47 | Chổi gạt mưa xe KRAZ 6322 | 6 | Cái | Chổi gạt mưa xe KRAZ 6322 | ||
| 48 | Chổi than động cơ | 10 | Cái | Chổi than động cơ | ||
| 49 | Cơ cấu phanh ЭД -80 | 2 | Cái | Cơ cấu phanh ЭД -80 | ||
| 50 | Cò mổ xu páp TNĐ ЭД2x30 | 16 | Cái | Cò mổ xu páp TNĐ ЭД2x30 | ||
| 51 | Cóc chỉnh phanh xe KRAZ 6322 | 4 | Cái | Cóc chỉnh phanh xe KRAZ 6322 | ||
| 52 | Còi điện 24V | 5 | Cái | Còi điện 24V | ||
| 53 | Còi hơi | 3 | Cái | Còi hơi | ||
| 54 | Côn, tẩu các loại | 36 | Bộ | Côn, tẩu các loại | ||
| 55 | Công tắc pha cốt xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Công tắc pha cốt xe KRAZ 6322 | ||
| 56 | Công tắc xi nhan xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Công tắc xi nhan xe KRAZ 6322 | ||
| 57 | Củ gạt mưa xe KRAZ 6322 | 3 | Cụm | Củ gạt mưa xe KRAZ 6322 | ||
| 58 | Cửa van thông gió casta 2e | 1 | Cái | Cửa van thông gió casta 2e | ||
| 59 | Cụm chia hơi ЭД -80 | 1 | Cụm | Cụm chia hơi ЭД -80 | ||
| 60 | Cụm hút nhiên liệu phụ xe KRAZ 6322 | 3 | Cụm | Cụm hút nhiên liệu phụ xe KRAZ 6322 | ||
| 61 | Cụm pu li cánh quạt gió TNĐ ЭД2x30 | 2 | Bộ | Cụm pu li cánh quạt gió TNĐ ЭД2x30 | ||
| 62 | Cụm pu ly quạt gió xe KRAZ 6322 | 3 | Cụm | Cụm pu ly quạt gió xe KRAZ 6322 | ||
| 63 | Cụm tời an ten | 8 | Cái | Cụm tời an ten | ||
| 64 | Đai kẹp ống các loại | 80 | Cái | Đai kẹp ống các loại | ||
| 65 | Đầu bọp ắc quy | 5 | Bộ | Đầu bọp ắc quy | ||
| 66 | Đầu bọp, cốt ắc qui | 64 | Cái | Đầu bọp, cốt ắc qui | ||
| 67 | Đệm đáy dầu xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Đệm đáy dầu xe KRAZ 6322 | ||
| 68 | Đệm mặt máy ЭД -80 | 1 | Bộ | Đệm mặt máy ЭД -80 | ||
| 69 | Đệm mặt máy xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Đệm mặt máy xe KRAZ 6322 | ||
| 70 | Đệm mặt máy TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Đệm mặt máy TNĐ ЭД2x30 | ||
| 71 | Đèn bảng đồng hồ xe KRAZ 6322 | 12 | Cái | Đèn bảng đồng hồ xe KRAZ 6322 | ||
| 72 | Đèn chỉ dẫn ca bin xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Đèn chỉ dẫn ca bin xe KRAZ 6322 | ||
| 73 | Đèn hậu-phanh-xi nhan ФП 132 | 11 | Cái | Đèn hậu-phanh-xi nhan ФП 132 | ||
| 74 | Đèn kích thước E2514 | 30 | Cái | Đèn kích thước E2514 | ||
| 75 | Đèn pha | 6 | Cái | Đèn pha | ||
| 76 | Đèn soi động cơ | 7 | Cái | Đèn soi động cơ | ||
| 77 | Đèn trần | 3 | Cái | Đèn trần | ||
| 78 | Đèn trần tròn TNĐ ЭД2x30 | 9 | Bộ | Đèn trần tròn TNĐ ЭД2x30 | ||
| 79 | Đèn xi nhan trước ПФ-101b | 5 | Cái | Đèn xi nhan trước ПФ-101b | ||
| 80 | Động cơ khởi động CT-721-24V | 3 | Cái | Động cơ khởi động CT-721-24V | ||
| 81 | Đồng hồ A (0÷15)x10 | 2 | Cái | Đồng hồ A (0÷15)x10 | ||
| 82 | Đồng hồ báo A 0±30 | 3 | Cái | Đồng hồ báo A 0±30 | ||
| 83 | Đồng hồ báo áp suất dầu 40÷120ºC | 3 | Cái | Đồng hồ báo áp suất dầu 40÷120ºC | ||
| 84 | Đồng hồ báo nhiệt độ nước TNĐ ЭД2x30 40÷120ºC | 2 | Cái | Đồng hồ báo nhiệt độ nước TNĐ ЭД2x30 40÷120ºC | ||
| 85 | Đồng hồ đo tốc độ động cơ 40÷120ºC | 2 | Cái | Đồng hồ đo tốc độ động cơ 40÷120ºC | ||
| 86 | Đồng hồ nhiệt độ nước xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Đồng hồ nhiệt độ nước xe KRAZ 6322 | ||
| 87 | Đồng tốc số 2-3 xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Đồng tốc số 2-3 xe KRAZ 6322 | ||
| 88 | Đồng tốc số 4-5 xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Đồng tốc số 4-5 xe KRAZ 6322 | ||
| 89 | Dụng cụ đồng bộ | 3 | Bộ | Dụng cụ đồng bộ | ||
| 90 | Đường cao áp vòi phun TNĐ ЭД2x30 | 8 | Cái | Đường cao áp vòi phun TNĐ ЭД2x30 | ||
| 91 | Đường hồi nhiên liệu TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Đường hồi nhiên liệu TNĐ ЭД2x30 | ||
| 92 | Đường ống cao su Ф65,L=700 | 3 | Bộ | Đường ống cao su Ф65,L=700 | ||
| 93 | Đường ống dẻo | 1 | Cái | Đường ống dẻo | ||
| 94 | Gioăng dàn cò xe КРАЗ 6322 | 3 | Cái | Gioăng dàn cò xe КРАЗ 6322 | ||
| 95 | Gioăng đệm động cơ TNĐ ЭД2x30 | 2 | Bộ | Gioăng đệm động cơ TNĐ ЭД2x30 | ||
| 96 | Gioăng kính trước xe KRAZ 6322 | 3 | Bộ | Gioăng kính trước xe KRAZ 6322 | ||
| 97 | Gít nấm xe KRAZ 6322 | 24 | Cái | Gít nấm xe KRAZ 6322 | ||
| 98 | Gương chiếu hậu | 6 | Bộ | Gương chiếu hậu | ||
| 99 | Hộp doăng đệm | 6 | hộp | Hộp doăng đệm | ||
| 100 | Hộp trở P700 | 1 | Cái | Hộp trở P700 | ||
| 101 | Két nước TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Két nước TNĐ ЭД2x30 | ||
| 102 | Két mát dầu xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Két mát dầu xe KRAZ 6322 | ||
| 103 | Khóa cắt mát xe KRAZ 6322 | 5 | Cái | Khóa cắt mát xe KRAZ 6322 | ||
| 104 | Khóa điện xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Khóa điện xe KRAZ 6322 | ||
| 105 | Khóa điện 2 ngả TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Khóa điện 2 ngả TNĐ ЭД2x30 | ||
| 106 | Khóa gạt mưa xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Khóa gạt mưa xe KRAZ 6322 | ||
| 107 | Khóa hơi rơ mooc | 2 | Cái | Khóa hơi rơ mooc | ||
| 108 | Khóa xả nước bình hơi TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Khóa xả nước bình hơi TNĐ ЭД2x30 | ||
| 109 | Kim phun nhiên liệu xe KRAZ 6322 | 22 | Cái | Kim phun nhiên liệu xe KRAZ 6322 | ||
| 110 | Kim phun nhiên liệu TNĐ ЭД2x30 | 8 | Bộ | Kim phun nhiên liệu TNĐ ЭД2x30 | ||
| 111 | Kính chắn gió trước+goăng xe KRAZ 6322 | 4 | Bộ | Kính chắn gió trước+goăng xe KRAZ 6322 | ||
| 112 | Lá nhíp cái | 1 | Cái | Lá nhíp cái | ||
| 113 | La răng 1300x530-533 | 1 | Bộ | La răng 1300x530-533 | ||
| 114 | Lò xo xu páp + đế TNĐ ЭД2x30 | 16 | Bộ | Lò xo xu páp + đế TNĐ ЭД2x30 | ||
| 115 | Lốp xăm yếm 1300x530-533 | 20 | Bộ | Lốp xăm yếm 1300x530-533 | ||
| 116 | Má phanh chân | 52 | Tấm | Má phanh chân | ||
| 117 | Má phanh tay xe KRAZ 6322 | 14 | Tấm | Má phanh tay xe KRAZ 6322 | ||
| 118 | Mặt máy TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Mặt máy TNĐ ЭД2x30 | ||
| 119 | Máy bơm li tâm casta 2e | 1 | Cái | Máy bơm li tâm casta 2e | ||
| 120 | Máy khởi động TNĐ ЭД2x30 243708 | 2 | Cái | Máy khởi động TNĐ ЭД2x30 243708 | ||
| 121 | Thiế bị nạp điện CLASS 20A | 1 | Cái | Thiế bị nạp điện CLASS 20A | ||
| 122 | Máy phát điện Г-288Б | 3 | Cái | Máy phát điện Г-288Б | ||
| 123 | Nắp chụp láp xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Nắp chụp láp xe KRAZ 6322 | ||
| 124 | Nắp két nước TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Nắp két nước TNĐ ЭД2x30 | ||
| 125 | Nắp máy TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Nắp máy TNĐ ЭД2x30 | ||
| 126 | Ổ cắm PC326A | 1 | Cái | Ổ cắm PC326A | ||
| 127 | Ổ cắm ПC-300 | 2 | Cái | Ổ cắm ПC-300 | ||
| 128 | Ổ cắm điện ПC-326 | 4 | Cái | Ổ cắm điện ПC-326 | ||
| 129 | Ổ cắm điện ПC-326A | 2 | Cái | Ổ cắm điện ПC-326A | ||
| 130 | Ổ cắm điện ПC-325 | 2 | Cái | Ổ cắm điện ПC-325 | ||
| 131 | Ổ cắm điện ПC-300A | 1 | Cái | Ổ cắm điện ПC-300A | ||
| 132 | Ổ nối hơi rơ moóc TNĐ ЭД -80 | 4 | Cái | Ổ nối hơi rơ moóc TNĐ ЭД -80 | ||
| 133 | Phớt 64x95 | 20 | Cái | Phớt 64x95 | ||
| 134 | Phớt 117,5x146x10,5 | 20 | Cái | Phớt 117,5x146x10,5 | ||
| 135 | Phớt 12x28x9 | 16 | Cái | Phớt 12x28x9 | ||
| 136 | Phớt chắn 42x64 | 4 | Cái | Phớt chắn 42x64 | ||
| 137 | Phớt chắn 72x90 | 8 | Cái | Phớt chắn 72x90 | ||
| 138 | Phớt chắn 75x102 | 8 | Cái | Phớt chắn 75x102 | ||
| 139 | Phớt chắn 42x64 | 2 | Cái | Phớt chắn 42x64 | ||
| 140 | Phớt chắn 72x95 | 4 | Cái | Phớt chắn 72x95 | ||
| 141 | Phớt chắn 75x102 | 4 | Cái | Phớt chắn 75x102 | ||
| 142 | Phớt chắn dầu HSC+HSP 130x160 | 15 | Cái | Phớt chắn dầu HSC+HSP 130x160 | ||
| 143 | Phớt moay ơ TNĐ ЭД -80 | 10 | Cái | Phớt moay ơ TNĐ ЭД -80 | ||
| 144 | Pít tông TNĐ ЭД2x30 Cos0 | 8 | Quả | Pít tông TNĐ ЭД2x30 Cos0 | ||
| 145 | Pu li đầu trục cơ TNĐ ЭД2x30 | 3 | Cái | Pu li đầu trục cơ TNĐ ЭД2x30 | ||
| 146 | Pút sông | 3 | Cái | Pút sông | ||
| 147 | Rơ le báo áp suất TNĐ ЭД -80 | 1 | Cái | Rơ le báo áp suất TNĐ ЭД -80 | ||
| 148 | Rơ le khởi động TNĐ ЭД2x30 | 4 | Cái | Rơ le khởi động TNĐ ЭД2x30 | ||
| 149 | Rơ le xi nhan xe КРАЗ 6322 | 3 | Cái | Rơ le xi nhan xe КРАЗ 6322 | ||
| 150 | Rô tuyn chuyển hướng ngang xe KRAZ 6322 | 3 | Bộ | Rô tuyn chuyển hướng ngang xe KRAZ 6322 | ||
| 151 | Ruột bầu lọc nhiên liệu TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Ruột bầu lọc nhiên liệu TNĐ ЭД2x30 | ||
| 152 | Ruột bầu lọc nhiên liệu tinh xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Ruột bầu lọc nhiên liệu tinh xe KRAZ 6322 | ||
| 153 | Ruột bầu lọc nhiên liệu tinh TNĐ ЭД -80 | 3 | Bộ | Ruột bầu lọc nhiên liệu tinh TNĐ ЭД -80 | ||
| 154 | Ruột bầu lọc nhiên liệu tinh TNĐ ЭД -80 | 2 | Bộ | Ruột bầu lọc nhiên liệu tinh TNĐ ЭД -80 | ||
| 155 | Ruột bầu lọc tinh dầu bôi trơn TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Ruột bầu lọc tinh dầu bôi trơn TNĐ ЭД2x30 | ||
| 156 | Ruột bơm nước xe KRAZ 6322 | 3 | Bộ | Ruột bơm nước xe KRAZ 6322 | ||
| 157 | Ruột bơm TLL xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Ruột bơm TLL xe KRAZ 6322 | ||
| 158 | Ruột lọc dầu nhờn Đ/Cơ xe KRAZ 6322 | 5 | Cái | Ruột lọc dầu nhờn Đ/Cơ xe KRAZ 6322 | ||
| 159 | Ruột lọc dầu nhờn động cơ TNĐ ED-30 | 3 | Cái | Ruột lọc dầu nhờn động cơ TNĐ ED-30 | ||
| 160 | Tay biên (Thành truyền) TNĐ ЭД2x30 | 8 | Cái | Tay biên (Thành truyền) TNĐ ЭД2x30 | ||
| 161 | Thùng nhiên liệu phụ + nắp TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Thùng nhiên liệu phụ + nắp TNĐ ЭД2x30 | ||
| 162 | Tiết chế Г31A-28B | 2 | Cái | Tiết chế Г31A-28B | ||
| 163 | Tiết chế PP-113702 | 3 | Cái | Tiết chế PP-113702 | ||
| 164 | Trục bánh răng giảm tốc an ten cao | 4 | Cái | Trục bánh răng giảm tốc an ten cao | ||
| 165 | Trục các đăng HSP cầu trước xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Trục các đăng HSP cầu trước xe KRAZ 6322 | ||
| 166 | Trục cam TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Trục cam TNĐ ЭД2x30 | ||
| 167 | Trục cát đăng cầu giữa xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Trục cát đăng cầu giữa xe KRAZ 6322 | ||
| 168 | Trục khuỷu TNĐ ЭД2x30 | 2 | Cái | Trục khuỷu TNĐ ЭД2x30 | ||
| 169 | Trục láp cầu sau xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Trục láp cầu sau xe KRAZ 6322 | ||
| 170 | Ty ô phanh bơm lốp TĐ xe KRAZ 6322 | 8 | Bộ | Ty ô phanh bơm lốp TĐ xe KRAZ 6322 | ||
| 171 | Ty ô trợ lực lái xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Ty ô trợ lực lái xe KRAZ 6322 | ||
| 172 | Van an toàn | 1 | Cái | Van an toàn | ||
| 173 | Van an toàn bình hơi | 5 | Cái | Van an toàn bình hơi | ||
| 174 | Van áp suất dư điều hòa Thermo King 36Д6 | 1 | Cái | Van áp suất dư điều hòa Thermo King 36Д6 | ||
| 175 | Van bơm lốp TĐ bánh xe | 4 | Cái | Van bơm lốp TĐ bánh xe | ||
| 176 | Van chuyển tiếp điều hòa Thermo King 36Д6 | 1 | Cái | Van chuyển tiếp điều hòa Thermo King 36Д6 | ||
| 177 | Van điều tiết bơm hơi xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Van điều tiết bơm hơi xe KRAZ 6322 | ||
| 178 | Van khóa ga điều hòa Thermo King 36Д6 | 1 | Cái | Van khóa ga điều hòa Thermo King 36Д6 | ||
| 179 | Van tiết lưu điều hòa Thermo King 36Д6 | 1 | Cái | Van tiết lưu điều hòa Thermo King 36Д6 | ||
| 180 | Van xả nước TNĐ ЭД -80 | 1 | Cái | Van xả nước TNĐ ЭД -80 | ||
| 181 | Van xả nước bình hơi xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Van xả nước bình hơi xe KRAZ 6322 | ||
| 182 | Vành đồng tốc xe KRAZ 6322 | 2 | Cái | Vành đồng tốc xe KRAZ 6322 | ||
| 183 | Vành tay lái xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Vành tay lái xe KRAZ 6322 | ||
| 184 | Vú mỡ | 24 | Cái | Vú mỡ | ||
| 185 | Xéc măng xe KRAZ 6322 Cos 0 | 3 | Bộ | Xéc măng xe KRAZ 6322 Cos 0 | ||
| 186 | Xéc măng TNĐ ЭД2x30 Cos 0 | 2 | Bộ | Xéc măng TNĐ ЭД2x30 Cos 0 | ||
| 187 | Xi lanh TNĐ ЭД2x30 Cos0 | 8 | Cái | Xi lanh TNĐ ЭД2x30 Cos0 | ||
| 188 | Xi lanh lái xe KRAZ 6322 | 3 | Cái | Xi lanh lái xe KRAZ 6322 | ||
| 189 | Xu páp (hút + xả) TNĐ ЭД2x30 | 8 | Bộ | Xu páp (hút + xả) TNĐ ЭД2x30 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.307542875E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.186.675 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.220.373.350 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi