Gói thầu: Gói thầu 41 2021 - ĐTXD - XL - ĐTRR: Thi công công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2021 (phường Đức Thắng, Xuân Đỉnh, Thụy Phương, Minh Khai)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210732051-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu 41 2021 - ĐTXD - XL - ĐTRR: Thi công công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2021 (phường Đức Thắng, Xuân Đỉnh, Thụy Phương, Minh Khai)
Số hiệu KHLCNT 20210705572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 15:26:00 đến ngày 2021-08-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,868,458,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 70% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ vnđ.hoặc(ii)số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,3 tỷ vnđ.(iii)Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là xây dựng đường cáp ngầm, đường dây không và trạm biến áp điện áp đến 35KV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện….…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn điện, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị BỘ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị BỘ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị BỘ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. TBA Thụy Phương 18 - 2x400kVA - 22/0,4kV
B A Cấp
C THIẾT BỊ
D TRẠM BIẾN ÁP
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụMBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W)2Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
3Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-630A, có tủ điều khiển bù hạ thế, chụp cực MBA, máng cáp trung, hạ thế, đỡ MBA MBA 400kVA-22/0.4kVTủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm:01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A; 01 tủ điều khiển bù hạ thế 440V-6x10kVAr gồm: 06MCCB 600V-32A, 06 contactor 600V-32A, 06 bình tụ 440V-10kVAr,2Trụ
4MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 690VAC/800V-400A-50kA/s2Cái
E VẬT LIỆU
F TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm296Mét
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm230Mét
G Đường cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSCáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS17Mét
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2337Mét
H Hạ thế
I Đường cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2395Mét
J Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2285Mét
K B Cấp
L THIẾT BỊ
M TRẠM BIẾN ÁP
N VẬT LIỆU
O TRẠM BIẾN ÁP
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)0.02Cái
2Biến dòng 600V 600/5A 15VA CCX0,5 TN0.02Cái
3Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V10.02Bộ
4Đầu cốt M120Cosse C12038Cái
5Đầu cốt M95Cosse C954Cái
6Đầu cốt M35Cosse C3520Cái
7Khoá treo cầu 6Khoá treo cầu 6 -1466/385Cái
8Biển báo (chỉ dẫn cáp)Hợp kim Aluminium100x50mm14Cái
9Biển tên trạmHợp kim Aluminium450x300mm3Cái
10Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm3Cái
11Bảng sơ đồ 1 sợiHợp kim Aluminium350x270mm2Cái
12Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc6Cái
13Dây tiếp địa thép dẹt 40*4Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m)34,888Kg
14Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngănThép sơn tĩnh điện, độ dày 2mm1Cái
15Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150HDPE-TFP10Mét
16Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 4 ngănMạ kẽm L 63x63x6 (11.6 kg/bộ)1bộ
17Nở sắt + vít nở d10Nở sắt16Cái
18Bulong M27x850Bulong M27x850m cố định trạm biến áp trên móng trạm, làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, TL 4,549kg12Cái
P Đường cáp ngầm trung thế
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2T-Plug 22kV 3x(95-240)mm21Bộ
2Gạch bê tông đặc 200x95x60Gạch bê tông đặc 200x95x602.988Viên
3Băng báo cáp0.0332Mét
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )24Cái
Q Hạ thế
R Đường cáp ngầm hạ thế
1Ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9536Cái
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm214Bộ
3Keo bọt nở0.04Lọ
4Gạch bê tông đặc 200x95x60Gạch bê tông đặc 200x95x602.439Viên
5Băng báo cáp0.0271Mét
6Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )43Cái
7Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn li tâmMạ kẽm nhúng nóng (28.46kg/bộ)3Bộ
8Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn li tâmMạ kẽm nhúng nóng (29kg/bộ)1Bộ
9Giá đỡ 1 cáp lên cột kép LTMạ kẽm nhúng nóng (39.98kg/bộ)1Bộ
10Giá đỡ 3 cáp lên cột kép LTMạ kẽm nhúng nóng (41.74kg/bộ)1Bộ
11Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP197Mét
S Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL64Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnLT9,0/5/19011cột
3Đầu cốt AM70 1lỗCosse C-A7030Cái
4Đầu cốt AM120 1lỗCosse C-A1204Cái
5Ống nối cáp nhôm A120ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm24Cái
6Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm225Cái
7Móc ốp0.010Cái
8Đai thép + Khoá đai0.064Bộ
9Xà nánh kép 1,5m cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (39,18kg/1bộ)1Bộ
10Xà nánh kép 1,72m cột đúp dọcMạ kẽm nhúng nóng (44,22kg/1bộ)1Bộ
11Xà nánh kép 1,5m cột đúp ngangMạ kẽm nhúng nóng (42,91kg/1bộ)4Bộ
12Tiếp địa RC2Mạ kẽm nhúng nóng(21,85kg/bộ)6Bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25HDPE-TFP15Mét
14Thẻ treo cápHợp kim Aluminium100x50mm27cái
15Biển đánh số cột+ Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm)25Cái
16Gông bắt cáp thép cột đúp li tâmMạ kẽm nhúng nóng (7.79kg/1bộ)4bộ
17Dây cáp thép lụa d8TK8142m
18Khóa hãm cáp lụa d6-d8KH d6-810cái
19Đai bó cáp viễn thôngD15067bộ
T NHÂN CÔNG
U B Thực hiện
V 1.1. TRẠM BIẾN ÁP
W THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 560KVA2máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V1tủ
3Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ 2cái/3f
X VẬT LIỆU TBA
Y Phần lắp đặt - TBA
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2961m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1100m
3Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 95mm20,410 đầu
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm23,810 đầu
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2210 đầu
6Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm20,3100m
7Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm221 đầu cáp (3 pha)
8Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm241 đầu cáp (3 pha)
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
10Rải dây tiếp địa2,810m
11Lắp đặt thiết bị đo lường2cái
12Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m22bộ
13Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép3tấn
14Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU)11 tủ
15Lắp đặt giá đỡ0,0116tấn
Z Phần xây dựng - TBA
1Đắp cát công trình bằng thủ công4,23761m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,1100m
3Phá dỡ Nền gạch xi măng18,2m2
AA Móng tủ RMU 4 ngăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m1,344m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0017100m3
3Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0082tấn
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,192m3
5Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1500,0902m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,9646m3
7Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột2,72m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0134100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0134100m3/4km
AB Móng trụ đỡ máy biến áp (2 máy trụ không tủ RMU)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m7,68m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0312100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,264100m2
4Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0839tấn
5Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,4354tấn
6Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M2503,842m3
7Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột4,8m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0765100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0765100m3/4km
AC Rãnh tiếp địa
1Phá dỡ Nền gạch xi măng22,4m2
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 13,44m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,1344100m3
AD Móng hàng rào xung quanh trạm
1Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,046tấn
2Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0239tấn
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1500,8325m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm4,356m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công3,55031m3
6Lát nền, sàn tiết diện gạch 20,3m2
AE Thép rào quanh trạm + cửa trạm
1Gia công hàng rào song sắt39,1m2
2Lắp dựng các loại cửa khung sắt48,5m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,5m2
4Gia công cửa song sắt9,4m2
AF Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Tháo cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24kV-3x240mm2 để lắp lại - Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,08100m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,14100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,03100m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m3,37100m
5Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm211 đầu cáp (3 pha)
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,9881000viên
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,664100m2
AG Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế
1Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm42m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép2,231m3
3Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm218m
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm0,5995100m2
5Phá dỡ Nền gạch xi măng22m2
6Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 20,407m3
7Đào mương cáp bằng mày đào, 0,4m3, rộng 0,5899100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4828100m3
9Gắn mốc báo cáp24viên
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,8642100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,8642100m3/4km
AH HẠ THẾ
AI Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m3,13100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,79100m
3Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2141 đầu cáp (3 pha)
4Lắp đặt giá đỡ0,1961tấn
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,542100m2
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,4391000viên
AJ Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m10cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m1cột
3Vận chuyển cột bê tông cự ly 7,81tấn
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2310 đầu
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm20,410 đầu
6Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 120mm20,279km
7Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột đơn1bộ
8Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột kép dọc1bộ
9Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột kép ngang4bộ
10Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m52bộ
AK Tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm0,333100kg
AL Bó cáp thông tin trên cột hạ thế
1Lắp đặt gông bắt cáp thép cột kép4bộ
2Kéo rải dây thép bằng thủ công 0,142km
3Lắp đặt đai bó cáp67bộ
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn (lắp đặt kẹp cáp, kẹp giữ sợi cáp lụa 8 vào gông cột)10bộ kẹp
5Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công0,142km
AM Tháo dỡ và lắp lại trục hạ thế
1Tháo cột H6.5 - Thay cột bê tông, chiều cao cột 9cột
2Tháo cột H6.5 - Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
3Tháo cáp vặn xoắn 4x120 - Thay cáp vặn xoắn 4x1200,671km
4Lắp lại vặn xoắn 4x120 tận dụng - Thay cáp vặn xoắn 4x1200,448km
5Thay hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm61 hộp
6Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
7Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 15hộp
8Tháo xà lánh - Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg1bộ
9Thay đèn chiếu sáng trên cột6bộ
10Thay dây cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn 2441m
11Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1831m
12Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1111m
AN XÂY DỰNG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
AO Đường cáp ngầm hạ thế
1Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm162m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm0,4315100m2
3Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm122m
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép6,461m3
5Phá dỡ Nền gạch xi măng11m2
6Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 39,514m3
7Đào mương cáp bằng mày đào, 0,4m3, rộng 0,2436100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3777100m3
9Gắn mốc báo cáp43viên
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm1,97100m
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,7379100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,7379100m3/4km
AP Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến
1Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,39m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm3,28m2
AQ Đường cáp vặn xoắn hạ thế
AR Móng cột M-9.0
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép2,41m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m1,1017m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1501,98m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M2000,21m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,039100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,035100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,035100m3/4km
AS Móng cột MĐ-9.0
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép4,161m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m1,1779m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1503,72m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M2000,8m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,078100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0534100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0534100m3/4km
AT Tiếp địa lặp lại
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 2,4m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,024100m3
AU Thu hồi
1Cột bê tông H10Cột
2Cáp vặn xoắn 4x120mm2223m
AV Hoàn trả
AW Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 0211,15m2
2Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 0159,95m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu22m2
AX Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 0234,3m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu11m2
AY Vân chuyển
AZ VẬT LIỆU
BA Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
BB Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn1ca
BC Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn1ca
BD Hạ thế - Phần lắp đặt
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn1ca
BE 2. TBA Đức Thắng 11 - 630 kVA - 22/0,4kV
BF A Cấp
BG THIẾT BỊ
BH TRẠM BIẾN ÁP
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
2MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu ElbowMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)1Máy
3Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-1000A, có tủ điều khiển bù hạ thế, có khoang chứa tủ RMU, kèm chụp cực MBA, máng cáp trung hạ thế, đỡ MBA MBA 630kVA-22/0.4kVKhoang chứa tủ RMU 3 Ngăn 24kV( 2 CD + 1 MC )+ tủ hạ thế 1000A (01 aptomat tổng 1000A, 02 aptomat 400A, 02 aptomat 250A, 01aptomat TD 25A), 01 tủ điều khiển bù hạ thế 440V-6x15kVAr gồm: 06MCCB 600V-40A, 06 contactor 600V-40A, 06 bình tụ 440V-15kVAr, 01 bộ điều khiển bù 6 cấp1trụ
4Tủ hạ thế liên lạc 600V-630ATủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện:- Kích thước: C900xR600xS500mm- Tôn dày 2mm, 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 630A 50kA - T5S: 1 cái1Tủ
BI VẬT LIỆU
BJ TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm230Mét
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm240Mét
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm29Mét
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm215Mét
BK Đường cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSCáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS107Mét
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồngHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm22Bộ
BL ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
BM Đường cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2232Mét
BN B Cấp
BO VẬT LIỆU
BP TRẠM BIẾN ÁP
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)0.01Cái
2Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN0.01Cái
3Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V10.01Bộ
4Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả)Đầu sứ Elbow máy 630kVA-22/0,4kV1Bộ
5Đầu cốt ép M240 2 lỗCosse C24016Cái
6Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95)1Bộ
7Đầu cốt M120Cosse C1204Cái
8Đầu cốt M35Cosse C3510Cái
9Khoá treo cầu 6Khoá treo cầu 6 -1466/383Cái
10Biển báo (chỉ dẫn cáp)Hợp kim Aluminium100x50mm14Cái
11Biển tên trạmHợp kim Aluminium450x300mm3Cái
12Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm3Cái
13Bảng sơ đồ 1 sợiHợp kim Aluminium350x270mm2Cái
14Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc6Cái
15Dây tiếp địa thép dẹt 40*4Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m)31,15Kg
16Giá đỡ cổ cáp trong trụ thép tích hợpMạ kẽm L 63x63x6 (7.04 kg/bộ)1bộ
17Bulong M27x850Bulong M27x850m cố định trạm biến áp trên móng trạm, làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, TL 4,549kg6Cái
BQ Đường cáp ngầm trung thế
1Gạch bê tông đặc 200x95x60Gạch bê tông đặc 200x95x60900Viên
2Băng báo cáp100Mét
3Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )14Cái
BR ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
BS Đường cáp ngầm hạ thế
1Ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9520Cái
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm219Bộ
3Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(70-95)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng0,6/1,2kV Cu-4x(70-95)mm22Bộ
4Keo bọt nở4Lọ
5Gạch bê tông đặc 200x95x60Gạch bê tông đặc 200x95x60441Viên
6Băng báo cáp49Mét
7Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )19Cái
8Xà đỡ 5 đầu cáp hạ thế cột đúpMạ kẽm nhúng nóng (20,22kg/bộ)1Bộ
9Giá đỡ 5 cáp lên cột kép LTMạ kẽm nhúng nóng (43.98kg/bộ)1Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP90Mét
BT Đường cáp vặn xoắn hạ thế
BU NHÂN CÔNG
BV B Thực hiện
BW 1.1. TRẠM BIẾN ÁP
BX THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
BY VẬT LIỆU
BZ Lắp đặt - TBA
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2301m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2401m
3Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm21,610 đầu
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm291m
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm20,410 đầu
6Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2110 đầu
7Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm20,15100m
8Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm221 đầu cáp (3 pha)
9Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm221 đầu cáp (3 pha)
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
11Rải dây tiếp địa2,510m
12Lắp đặt thiết bị đo lường1cái
13Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m22bộ
14Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép1,5tấn
15Lắp đặt giá đỡ0,007tấn
16Lắp đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV3Cái
CA Phần XD - TBA
1Đắp cát công trình bằng thủ công1,081m3
CB Móng tủ liên lạc 630A
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,0281m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m0,364m3
3Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0189tấn
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,056m3
5Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1500,105m3
6Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1,1m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0037100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0037100m3/4km
CC Móng trụ đỡ máy biến áp (1 máy trụ có tủ RMU)
1Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm10m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,251m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m7,5m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0339100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0748100m2
6Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,3478tấn
7Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0749tấn
8Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,5m3
9Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M2503,0195m3
10Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột3,05m2
11Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M2500,268m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0748100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0748100m3/4km
CD Rãnh tiếp địa
1Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm36m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,441m3
3Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M2501,44m3
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 7,56m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0756100m3
CE Móng hàng rào xung quanh trạm
1Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,0372tấn
2Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0179tấn
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1500,5333m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công2,06131m3
5Lát nền, sàn tiết diện gạch 12,3m2
CF Thép rào quanh trạm + cửa trạm
1Gia công hàng rào song sắt22,592m2
2Lắp dựng các loại cửa khung sắt35m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35m2
4Gia công cửa song sắt12,408m2
CG VẬT LIỆU
CH Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m1100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,06100m
3Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm221 hộp nối (3 pha)
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,91000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,2100m2
CI Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế
1Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,541m3
3Đào mương cáp bằng mày đào, 0,4m3, rộng 0,2371100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2105100m3
5Gắn mốc báo cáp14viên
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2525100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2525100m3/4km
CJ Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế
1Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0073tấn
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1500,0504m3
CK HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
CL Đường cáp ngầm hạ thế
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m1,92100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,38100m
3Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2191 đầu cáp (3 pha)
4Làm hộp nối cáp khô điện áp 21 hộp nối (3 pha)
5Lắp đặt giá đỡ0,0642tấn
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,4411000viên
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,098100m2
CM Tháo dỡ cáp hạ thế hiện có
1Tháo cáp hạ thế 4x120 - Thay cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 0,76100m
CN Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Tháo cáp vặn xoắn 4x120 - Thay cáp vặn xoắn 4x1200,117km
CO HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
CP Đường cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm72m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép2,41751m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 10,004m3
4Đào mương cáp bằng mày đào, 0,4m3, rộng 0,0262100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0945100m3
6Gắn mốc báo cáp19viên
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,9100m
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1504100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1504100m3/4km
CQ Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến
1Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,12m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm1,18m2
CR Thu hồi
1Cáp vặn xoắn 4x120mm2117m
2Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm210m
CS Hoàn trả
CT Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ30,7m2
2Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 021,1m2
CU Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 029,9m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ8,75m2
CV Vận chuyển
CW VẬT LIỆU
CX Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
CY Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
CZ Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
DA Hạ thế - Phần lắp đặt
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn1ca
DB 3. TBA Nguyên Xá 8 - 630kVA - 22/0,4kV
DC A Cấp
DD THIẾT BỊ
DE TRẠM BIẾN ÁP
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)1Máy
3Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-1000A, có tủ điều khiển bù hạ thế, có khoang chứa tủ RMU, kèm chụp cực MBA, máng cáp trung hạ thế, đỡ MBA MBA 630kVA-22/0.4kVKhoang chứa tủ RMU 3 Ngăn 24kV( 2 CD + 1 MC )+ tủ hạ thế 1000A (01 aptomat tổng 1000A, 02 aptomat 400A, 02 aptomat 250A, 01aptomat TD 25A), 01 tủ điều khiển bù hạ thế 440V-6x15kVAr gồm: 06MCCB 600V-40A, 06 contactor 600V-40A, 06 bình tụ 440V-15kVAr, 01 bộ điều khiển bù 6 cấp1trụ
DF VẬT LIỆU
DG TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm230Mét
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm240Mét
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm29Mét
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm215Mét
DH Đường cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSCáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS312Mét
DI ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
DJ Đường cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2159Mét
DK Đường cáp vặn xoắn hạ thế
DL B Cấp
DM THIẾT BỊ
DN TRẠM BIẾN ÁP
DO VẬT LIỆU
DP TRẠM BIẾN ÁP
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)0.01Cái
2Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN0.01Cái
3Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V10.01Bộ
4Đầu cốt ép M240 2 lỗCosse C24016Cái
5Đầu cốt M120Cosse C1204Cái
6Đầu cốt M35Cosse C3510Cái
7Khoá treo cầu 6Khoá treo cầu 6 -1466/383Cái
8Biển báo (chỉ dẫn cáp)Hợp kim Aluminium100x50mm10Cái
9Biển tên trạmHợp kim Aluminium450x300mm3Cái
10Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm3Cái
11Bảng sơ đồ 1 sợiHợp kim Aluminium350x270mm2Cái
12Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc6Cái
13Dây tiếp địa thép dẹt 40*4Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m)31,15Kg
14Giá đỡ cổ cáp trong trụ thép tích hợpMạ kẽm L 63x63x6 (7.04 kg/bộ)1bộ
15Bulong M27x850Bulong M27x850m cố định trạm biến áp trên móng trạm, làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, TL 4,549kg6Cái
DQ Đường cáp ngầm trung thế
1Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồngHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21Bộ
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2T-Plug 22kV 3x(95-240)mm21Bộ
3Gạch bê tông đặc 200x95x60Gạch bê tông đặc 200x95x602.700Viên
4Băng báo cáp0.0300Mét
5Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )24Cái
DR ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
DS Đường cáp ngầm hạ thế
1Ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9516Cái
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm28Bộ
3Keo bọt nở0.04Lọ
4Gạch bê tông đặc 200x95x60Gạch bê tông đặc 200x95x6090Viên
5Băng báo cáp0.010Mét
6Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )2Cái
7Giá đỡ 5 cáp ngầm hạ thế lên cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (37.3kg/bộ)1Bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP44Mét
DT Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnLT9,0/5/1901cột
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL26Cái
3Ống nối cáp nhôm A120ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm28Cái
4Đầu cốt AM70 1lỗCosse C-A701Cái
5Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm28Cái
6Tiếp địa RC2Mạ kẽm nhúng nóng(21,85kg/bộ)1Bộ
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25HDPE-TFP2,5Mét
8Xà nánh kép 1,5m cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (39,18kg/1bộ)4Bộ
9Thẻ treo cápHợp kim Aluminium100x50mm3cái
10Biển đánh số cột+ Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm)2Cái
DU NHÂN CÔNG
DV THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V1tủ
DW VẬT LIỆU
DX Lắp đặt - TBA
1Cáp 24kV-1x50mm2 RMU sang MBA - Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2301m
2Cáp 0,6/1kV-1x240mm2 mặt MBA - Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2401m
3Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm21,610 đầu
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm291m
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm20,410 đầu
6Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm20,15100m
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2110 đầu
8Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm221 đầu cáp (3 pha)
9Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm221 đầu cáp (3 pha)
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
11Rải dây tiếp địa2,510m
12Lắp đặt thiết bị đo lường1cái
13Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép1,5tấn
14Lắp đặt giá đỡ0,007tấn
15Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m18bộ
DY Phần xây dựng - TBA
1Đắp cát công trình bằng thủ công1,081m3
DZ Móng trụ đỡ máy biến áp (1 máy trụ có tủ RMU)
1Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm10m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép11m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m6,5m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0262100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0748100m2
6Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,3478tấn
7Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0749tấn
8Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,5m3
9Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M2503,0195m3
10Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột3,05m2
11Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M2500,268m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0653100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0653100m3/4km
EA Rãnh tiếp địa
1Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm36m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép2,881m3
3Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M2502,88m3
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 6,48m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0648100m3
EB Móng hàng rào xung quanh trạm
1Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,0336tấn
2Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0168tấn
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1500,5333m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công1,5121m3
5Lát nền, sàn tiết diện gạch 10m2
EC Thép rào quanh trạm + cửa trạm
1Gia công hàng rào song sắt25,92m2
2Lắp dựng các loại cửa khung sắt32,5m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ32,5m2
4Gia công cửa song sắt6,58m2
ED Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m3100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,09100m
3Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm211 hộp nối (3 pha)
4Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm211 đầu cáp (3 pha)
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,71000viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,6100m2
EE Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế
1Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm300m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép16,51m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 61,71m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4144100m3
5Gắn mốc báo cáp24viên
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,7821100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,7821100m3/4km
EF Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế
1Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0036tấn
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1500,0252m3
EG HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
EH Đường cáp ngầm hạ thế
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m1,16100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,42100m
3Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm281 đầu cáp (3 pha)
4Lắp đặt giá đỡ0,0373tấn
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,091000viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,02100m2
EI Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m1cột
2Vận chuyển cột bê tông cự ly 0,71tấn
3Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm20,110 đầu
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm20,810 đầu
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm20,01km
6Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột đơn4bộ
7Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m5bộ
8Tiếp địa lặp lại1bộ
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm0,0555100kg
EJ Tháo dỡ và lắp lại trục hạ thế
1Tháo cột H6.5 - Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
2Tháo cáp vặn xoắn 4x120 - Thay cáp vặn xoắn 4x1200,312km
3Lắp lại vặn xoắn 4x120 tận dụng - Thay cáp vặn xoắn 4x1200,154km
4Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
5Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 121m
7Tháo, lắp lại xà kèm - Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
8Tháo xà lánh - Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg2bộ
9Thay đèn chiếu sáng trên cột1bộ
10Thay dây cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn 201m
11Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 151m
12Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 80,51m
13Căng lại dây thép bằng thủ công, tiết diện dây 0,038km
EK HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
EL Đường cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm10m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,551m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 2,2m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0155100m3
5Gắn mốc báo cáp2viên
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm0,44100m
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0275100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0275100m3/4km
EM Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến
1Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,345m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm3,34m2
EN Đường cáp vặn xoắn hạ thế
EO Móng cột M-9.0
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,81m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m0,3672m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1500,66m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M2000,07m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,013100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0117100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0117100m3/4km
EP Tiếp địa lặp lại
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,004100m3
EQ Thu hồi
1Cột bê tông H1Cột
2Cáp vặn xoắn 4x120mm2158m
ER Hoàn trả
ES Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 0282,5m2
ET Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 022,75m2
EU Vận chuyển
EV VẬT LIỆU
EW Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
EX Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
EY Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
EZ Hạ thế - Phần lắp đặt
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
FA 4. TBA Minh Khai 6 - 2x400kVA - 22/0,4kV
FB A Cấp
FC THIẾT BỊ
FD TRẠM BIẾN ÁP
1Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-630A, có tủ điều khiển bù hạ thế, chụp cực MBA, máng cáp trung, hạ thế, đỡ MBA MBA 400kVA-22/0.4kVTủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm:
01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A; 01 tủ điều khiển bù hạ thế 440V-6x10kVAr gồm: 06MCCB 600V-32A, 06 contactor 600V-32A, 06 bình tụ 440V-10kVAr, 01 bộ điều khiển bù 6 cấp
2Trụ
2MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụMBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W)2Máy
3Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
4MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 690VAC/800V-400A-50kA/s2Cái
FE VẬT LIỆU
FF TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm296Mét
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm210Mét
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm230Mét
FG Đường cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSCáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS19Mét
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2117,16Mét
FH ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
FI Đường cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2321Mét
FJ Đường cáp vặn xoắn hạ thế
FK B Cấp
FL THIẾT BỊ
FM TRẠM BIẾN ÁP
FN VẬT LIỆU
FO TRẠM BIẾN ÁP
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)0.02Cái
2Biến dòng 600V 600/5A 15VA CCX0,5 TN0.02Cái
3Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V10.02Bộ
4Đầu cốt M120Cosse C12038Cái
5Đầu cốt M95Cosse C954Cái
6Đầu cốt M35Cosse C3520Cái
7Khoá treo cầu 6Khoá treo cầu 6 -1466/385Cái
8Biển báo (chỉ dẫn cáp)Hợp kim Aluminium100x50mm14Cái
9Biển tên trạmHợp kim Aluminium450x300mm3Cái
10Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm3Cái
11Bảng sơ đồ 1 sợiHợp kim Aluminium350x270mm2Cái
12Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc6Cái
13Dây tiếp địa thép dẹt 40*4Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m)34,888Kg
14Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngănThép sơn tĩnh điện, độ dày 2mm1Cái
15Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150HDPE-TFP10Mét
16Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 4 ngănMạ kẽm L 63x63x6 (11.6 kg/bộ)1bộ
17Nở sắt + vít nở d10Nở sắt16Cái
18Bulong M27x850Bulong M27x850m cố định trạm biến áp trên móng trạm, làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, TL 4,549kg12Cái
FP Đường cáp ngầm trung thế
1Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồngHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21Bộ
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2T-Plug 22kV 3x(95-240)mm21Bộ
3Gạch bê tông đặc 200x95x60Gạch bê tông đặc 200x95x60954Viên
4Băng báo cáp0.0106Mét
5Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )32Cái
FQ ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
FR Đường cáp ngầm hạ thế
1Ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9525Cái
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm210Bộ
3Keo bọt nở0.04Lọ
4Gạch bê tông đặc 200x95x60Gạch bê tông đặc 200x95x60945Viên
5Băng báo cáp0.0105Mét
6Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )16Cái
7Giá đỡ 5 cáp lên cột kép LTMạ kẽm nhúng nóng (43.98kg/bộ)1Bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP38Mét
FS Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL15Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnLT9,0/5/1902cột
3Tiếp địa RC2Mạ kẽm nhúng nóng(21,85kg/bộ)1Bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25HDPE-TFP2,5Mét
FT NHÂN CÔNG
FU THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 560KVA2máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V1tủ
3Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ 2cái/3f
FV VẬT LIỆU
FW Lắp đặt - TBA
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2961m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1100m
3Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 95mm20,410 đầu
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm23,810 đầu
5Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm20,3100m
6Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2210 đầu
7Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm221 đầu cáp (3 pha)
8Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm241 đầu cáp (3 pha)
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
10Rải dây tiếp địa2,810m
11Lắp đặt thiết bị đo lường2cái
12Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép3tấn
13Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU)11 tủ
14Lắp đặt giá đỡ0,0116tấn
15Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m22bộ
FX Phần xây dựng - TBA
1Đắp cát công trình bằng thủ công4,23761m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,1100m
FY Móng tủ RMU 4 ngăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m1,344m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0017100m3
3Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0082tấn
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,192m3
5Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1500,0902m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,9646m3
7Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột2,72m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0134100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0134100m3/4km
FZ Móng trụ đỡ máy biến áp (2 máy trụ không tủ RMU)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m7,68m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0312100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,264100m2
4Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0839tấn
5Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,4354tấn
6Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M2503,842m3
7Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột4,8m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0765100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0765100m3/4km
GA Rãnh tiếp địa
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 13,44m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,1344100m3
GB Móng hàng rào xung quanh trạm
1Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,046tấn
2Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0239tấn
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1500,8325m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm4,356m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công3,55031m3
6Lát nền, sàn tiết diện gạch 20,3m2
GC Thép rào quanh trạm + cửa trạm
1Gia công hàng rào song sắt39,1m2
2Lắp dựng các loại cửa khung sắt48,5m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,5m2
4Gia công cửa song sắt9,4m2
GD VẬT LIỆU
GE Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,1100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,09100m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m1,1716100m
4Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm211 hộp nối (3 pha)
5Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm211 đầu cáp (3 pha)
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,9541000viên
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,212100m2
GF Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế
1Phá dỡ Nền gạch xi măng23,1m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,8481m3
3Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm16m
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm0,044100m2
5Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 1,485m3
6Đào mương cáp bằng mày đào, 0,4m3, rộng 0,2474100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1932100m3
8Gắn mốc báo cáp32viên
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,287100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,287100m3/4km
GG Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế
1Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0036tấn
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1500,0252m3
GH HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
GI Đường cáp ngầm hạ thế
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m2,63100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,55100m
3Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2101 đầu cáp (3 pha)
4Lắp đặt giá đỡ0,044tấn
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,9451000viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,21100m2
GJ Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m2cột
2Vận chuyển cột bê tông cự ly 1,42tấn
GK Tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm0,0555100kg
GL Tháo dỡ và lắp lại trục hạ thế
1Tháo cáp vặn xoắn 4x120 - Thay cáp vặn xoắn 4x1200,069km
2Lắp lại vặn xoắn 4x120 tận dụng - Thay cáp vặn xoắn 4x1200,069km
3Tháo, lắp hộp phân dây tận dụng trên cột - Thay hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm11 hộp
4Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 4hộp
5Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 421m
7Tháo, lắp lại xà kèm - Thay xà đỡ, trọng lượng xà 1bộ
8Thay đèn chiếu sáng trên cột1bộ
9Thay dây cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn 681m
10Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 511m
11Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2801m
12Căng lại dây thép bằng thủ công, tiết diện dây 0,069km
GM HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
GN Đường cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm110m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép61m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 23,32m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1635100m3
5Gắn mốc báo cáp16viên
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,38100m
7Xây móng hoàn trả lỗ cáp chui qua tường rào0,5m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2932100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2932100m3/4km
GO Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến
1Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,39m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm4,06m2
GP Đường cáp vặn xoắn hạ thế
GQ Móng cột MĐ-9.0
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,041m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m0,2945m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1500,93m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M2000,2m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0195100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0133100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0133100m3/4km
GR Tiếp địa lặp lại
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,004100m3
GS Thu hồi
GT Hoàn trả
GU Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo23,1m2
2Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 014,4m2
GV Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 0230m2
GW Vận chuyển
GX VẬT LIỆU
GY Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
GZ Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
HA Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
HB Hạ thế - Phần lắp đặt
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn1ca
HC 5. TBA Xuân Đỉnh 46 - 2x400kVA - 22/0,4kV
HD A Cấp
HE THIẾT BỊ
HF TRẠM BIẾN ÁP
1Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-630A, có tủ điều khiển bù hạ thế, chụp cực MBA, máng cáp trung, hạ thế, đỡ MBA MBA 400kVA-22/0.4kVTủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm:
01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A; 01 tủ điều khiển bù hạ thế 440V-6x10kVAr gồm: 06MCCB 600V-32A, 06 contactor 600V-32A, 06 bình tụ 440V-10kVAr, 01 bộ điều khiển bù 6 cấp
2Trụ
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
3MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụMBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W)2Máy
4MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 690VAC/800V-400A-50kA/s2Cái
HG VẬT LIỆU
HH TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm290Mét
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm296Mét
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm230Mét
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm210Mét
HI Đường cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSCáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS103Mét
HJ ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
HK Đường cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2213Mét
HL Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2599Mét
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm244Mét
HM B Cấp
HN THIẾT BỊ
HO TRẠM BIẾN ÁP
HP VẬT LIỆU
HQ TRẠM BIẾN ÁP
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)0.02Cái
2Biến dòng 600V 600/5A 15VA CCX0,5 TN0.02Cái
3Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V10.02Bộ
4Đầu cốt M120Cosse C12038Cái
5Đầu cốt M35Cosse C3520Cái
6Đầu cốt M95Cosse C954Cái
7Khoá treo cầu 6Khoá treo cầu 6 -1466/385Cái
8Biển báo (chỉ dẫn cáp)Hợp kim Aluminium100x50mm14Cái
9Biển tên trạmHợp kim Aluminium450x300mm3Cái
10Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm3Cái
11Bảng sơ đồ 1 sợiHợp kim Aluminium350x270mm2Cái
12Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngănThép sơn tĩnh điện, độ dày 2mm1Cái
13Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc6Cái
14Dây tiếp địa thép dẹt 40*4Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m)34,888Kg
15Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150HDPE-TFP10Mét
16Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 4 ngănMạ kẽm L 63x63x6 (11.6 kg/bộ)1bộ
17Nở sắt + vít nở d10Nở sắt16Cái
18Bulong M27x850Bulong M27x850m cố định trạm biến áp trên móng trạm, làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, TL 4,549kg12Cái
HR Đường cáp ngầm trung thế
1Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồngHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm22Bộ
2Gạch bê tông đặc 200x95x60Gạch bê tông đặc 200x95x60864Viên
3Băng báo cáp0.096Mét
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )16Cái
HS ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
HT Đường cáp ngầm hạ thế
1Ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9520Cái
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm210Bộ
3Keo bọt nở0.04Lọ
4Gạch bê tông đặc 200x95x60Gạch bê tông đặc 200x95x60792Viên
5Băng báo cáp0.088Mét
6Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )16Cái
7Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn li tâmMạ kẽm nhúng nóng (34.26kg/bộ)1Bộ
8Giá đỡ 3 cáp lên cột kép LTMạ kẽm nhúng nóng (41.74kg/bộ)1Bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP60Mét
HU Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnLT9,0/5/19014cột
2Hộp phân dây CompositComposit14Cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL108Cái
4Đầu cốt AM70 1lỗCosse C-A7060Cái
5Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm254Cái
6Móc ốp0.03Cái
7Đai thép + Khoá đai0.089Bộ
8Xà nánh kép 1,5m cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (39,18kg/1bộ)20Bộ
9Xà nánh kép 1,72m cột đúp dọcMạ kẽm nhúng nóng (44,22kg/1bộ)1Bộ
10Xà nánh kép 1,5m cột đúp ngangMạ kẽm nhúng nóng (42,91kg/1bộ)1Bộ
11Tiếp địa RC2Mạ kẽm nhúng nóng(21,85kg/bộ)4Bộ
12Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25HDPE-TFP10Mét
13Thẻ treo cápHợp kim Aluminium100x50mm35cái
14Biển đánh số cột+ Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm)24Cái
15Gông bắt cáp thép cột đơn li tâmMạ kẽm nhúng nóng (4.49kg/1bộ)5bộ
16Gông bắt cáp thép cột đúp li tâmMạ kẽm nhúng nóng (7.79kg/1bộ)1bộ
17Dây cáp thép lụa d8TK8105m
18Khóa hãm cáp lụa d6-d8KH d6-88cái
19Đai bó cáp viễn thôngD15049bộ
HV NHÂN CÔNG
HW THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 560KVA2máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V1tủ
3Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ 2cái/3f
HX VẬT LIỆU
HY Lắp đặt - TBA
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2901m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2961m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1100m
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 95mm20,410 đầu
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm23,810 đầu
6Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm20,3100m
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2210 đầu
8Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm221 đầu cáp (3 pha)
9Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm241 đầu cáp (3 pha)
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
11Rải dây tiếp địa2,810m
12Lắp đặt thiết bị đo lường2cái
13Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép3tấn
14Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU)11 tủ
15Lắp đặt giá đỡ0,0116tấn
16Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m22bộ
HZ Phần xây dựng - TBA
1Đắp cát công trình bằng thủ công4,23761m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,1100m
IA Móng tủ RMU 4 ngăn
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,0961m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m1,248m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0007100m3
4Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0082tấn
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,192m3
6Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1500,0902m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,9646m3
8Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột2,72m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0125100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0125100m3/4km
IB Móng trụ đỡ máy biến áp (2 máy trụ không tủ RMU)
1Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm6,4m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,281m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m7,36m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,028100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,264100m2
6Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0839tấn
7Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,4354tấn
8Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M2503,842m3
9Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột4,8m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0733100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0733100m3/4km
IC Rãnh tiếp địa
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 13,44m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,1344100m3
ID Móng hàng rào xung quanh trạm
1Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,046tấn
2Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0239tấn
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1500,8325m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm4,356m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công3,55031m3
6Lát nền, sàn tiết diện gạch 20,3m2
IE Thép rào quanh trạm + cửa trạm
1Gia công hàng rào song sắt39,1m2
2Lắp dựng các loại cửa khung sắt48,5m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,5m2
4Gia công cửa song sắt9,4m2
IF VẬT LIỆU
IG Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,96100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,06100m
3Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm221 hộp nối (3 pha)
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,8641000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,192100m2
IH Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế
1Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm20m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,4511m3
3Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm16m
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm0,044100m2
5Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 14,83m3
6Đào mương cáp bằng mày đào, 0,4m3, rộng 0,0884100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1575100m3
8Gắn mốc báo cáp16viên
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2095100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2095100m3/4km
II Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế
1Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0073tấn
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1500,0504m3
IJ HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
IK Đường cáp ngầm hạ thế
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m1,56100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,5544100m
3Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2101 đầu cáp (3 pha)
4Lắp đặt giá đỡ0,0844tấn
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,7921000viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,176100m2
IL Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m14cột
2Vận chuyển cột bê tông cự ly 9,94tấn
3Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2610 đầu
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 120mm20,599km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm20,044km
6Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột đơn20bộ
7Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột kép dọc1bộ
8Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột kép ngang1bộ
9Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m35bộ
IM Bó cáp thông tin trên cột hạ thế
1Lắp đặt gông bắt cáp thép cột đơn5bộ
2Lắp đặt gông bắt cáp thép cột kép1bộ
3Kéo rải dây thép bằng thủ công 0,105km
4Lắp đặt đai bó cáp49bộ
5Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn (lắp đặt kẹp cáp, kẹp giữ sợi cáp lụa 8 vào gông cột)8bộ kẹp
6Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công0,06km
7Tiếp địa lặp lại4bộ
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm0,222100kg
IN Tháo dỡ và lắp lại trục hạ thế
1Tháo cột H6.5 - Thay cột bê tông, chiều cao cột 14cột
2Tháo cáp vặn xoắn 4x50 - Thay cáp vặn xoắn 4x500,539km
3Tháo cáp vặn xoắn 4x95 - Thay cáp vặn xoắn 4x950,035km
4Lắp mới hộp phân dây trên cột - Thay hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm141 hộp
5Thay hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm21 hộp
6Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 10hộp
7Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 19hộp
8Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1791m
9Tháo, lắp lại xà kèm - Thay xà đỡ, trọng lượng xà 3bộ
10Thay đèn chiếu sáng trên cột12bộ
11Thay dây cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn 3641m
12Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2731m
13Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1.2131m
IO HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
IP Đường cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm88m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép3,27251m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 19,727m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1487100m3
5Gắn mốc báo cáp16viên
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm0,6100m
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,23100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,23100m3/4km
IQ Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến
1Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,315m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm3,21m2
IR Đường cáp vặn xoắn hạ thế
IS Móng cột M-9.0
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép81m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m0,6724m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1506,6m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M2000,7m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,13100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0867100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0867100m3/4km
IT Móng cột MĐ-9.0
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép3,121m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m0,8834m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M1502,79m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M2000,6m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0585100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,04100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,04100m3/4km
IU Tiếp địa lặp lại
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 1,6m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,016100m3
IV Thu hồi
1Cột bê tông H14Cột
2Cáp vặn xoắn 4x50mm2539m
3Cáp vặn xoắn 4x95mm235m
IW Hoàn trả
IX Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ5,5m2
2Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 014,4m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo2,2m2
IY Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 0213,75m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ10,45m2
IZ Vận chuyển
JA VẬT LIỆU
JB Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
JC Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
JD Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
JE Hạ thế - Phần lắp đặt
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 70% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ vnđ.hoặc(ii)số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,3 tỷ vnđ.(iii)Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là xây dựng đường cáp ngầm, đường dây không và trạm biến áp điện áp đến 35KV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện….…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)].32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn điện, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn máy1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn máy1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy1
4 Máy bơm nư¬ớc máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo BỘ1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt BỘ1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột BỘ1
11 Các thiết bị thí nghiệm trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->