Gói thầu: Gói thầu 41 2021 - ĐTXD - XL - ĐTRR: Thi công công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2021 (phường Đức Thắng, Xuân Đỉnh, Thụy Phương, Minh Khai)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 41 2021 - ĐTXD - XL - ĐTRR: Thi công công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2021 (phường Đức Thắng, Xuân Đỉnh, Thụy Phương, Minh Khai) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 15:26:00 đến ngày 2021-08-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,868,458,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 70% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ vnđ.hoặc(ii)số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,3 tỷ vnđ.(iii)Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là xây dựng đường cáp ngầm, đường dây không và trạm biến áp điện áp đến 35KV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện….…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn điện, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | BỘ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | BỘ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | BỘ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. TBA Thụy Phương 18 - 2x400kVA - 22/0,4kV | |||
| B | A Cấp | |||
| C | THIẾT BỊ | |||
| D | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W) | 2 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-630A, có tủ điều khiển bù hạ thế, chụp cực MBA, máng cáp trung, hạ thế, đỡ MBA MBA 400kVA-22/0.4kV | Tủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm:01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A; 01 tủ điều khiển bù hạ thế 440V-6x10kVAr gồm: 06MCCB 600V-32A, 06 contactor 600V-32A, 06 bình tụ 440V-10kVAr, | 2 | Trụ |
| 4 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-400A-50kA/s | 2 | Cái |
| E | VẬT LIỆU | |||
| F | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 96 | Mét |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 30 | Mét |
| G | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 17 | Mét |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | 337 | Mét |
| H | Hạ thế | |||
| I | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 395 | Mét |
| J | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 285 | Mét |
| K | B Cấp | |||
| L | THIẾT BỊ | |||
| M | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| N | VẬT LIỆU | |||
| O | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 0.0 | 2 | Cái |
| 2 | Biến dòng 600V 600/5A 15VA CCX0,5 TN | 0.0 | 2 | Cái |
| 3 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 0.0 | 2 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 38 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M95 | Cosse C95 | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 20 | Cái |
| 7 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 5 | Cái |
| 8 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 14 | Cái |
| 9 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 3 | Cái |
| 10 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 3 | Cái |
| 11 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 12 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 6 | Cái |
| 13 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 34,888 | Kg |
| 14 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | Thép sơn tĩnh điện, độ dày 2mm | 1 | Cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 10 | Mét |
| 16 | Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 4 ngăn | Mạ kẽm L 63x63x6 (11.6 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 17 | Nở sắt + vít nở d10 | Nở sắt | 16 | Cái |
| 18 | Bulong M27x850 | Bulong M27x850m cố định trạm biến áp trên móng trạm, làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, TL 4,549kg | 12 | Cái |
| P | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 1 | Bộ |
| 2 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 2.988 | Viên |
| 3 | Băng báo cáp | 0.0 | 332 | Mét |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 24 | Cái |
| Q | Hạ thế | |||
| R | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 36 | Cái |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 14 | Bộ |
| 3 | Keo bọt nở | 0.0 | 4 | Lọ |
| 4 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 2.439 | Viên |
| 5 | Băng báo cáp | 0.0 | 271 | Mét |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 43 | Cái |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn li tâm | Mạ kẽm nhúng nóng (28.46kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn li tâm | Mạ kẽm nhúng nóng (29kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ 1 cáp lên cột kép LT | Mạ kẽm nhúng nóng (39.98kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ 3 cáp lên cột kép LT | Mạ kẽm nhúng nóng (41.74kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 197 | Mét |
| S | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 64 | Cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | LT9,0/5/190 | 11 | cột |
| 3 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 30 | Cái |
| 4 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Cosse C-A120 | 4 | Cái |
| 5 | Ống nối cáp nhôm A120 | ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm2 | 4 | Cái |
| 6 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 25 | Cái |
| 7 | Móc ốp | 0.0 | 10 | Cái |
| 8 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 64 | Bộ |
| 9 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (39,18kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 10 | Xà nánh kép 1,72m cột đúp dọc | Mạ kẽm nhúng nóng (44,22kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m cột đúp ngang | Mạ kẽm nhúng nóng (42,91kg/1bộ) | 4 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(21,85kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 15 | Mét |
| 14 | Thẻ treo cáp | Hợp kim Aluminium100x50mm | 27 | cái |
| 15 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 25 | Cái |
| 16 | Gông bắt cáp thép cột đúp li tâm | Mạ kẽm nhúng nóng (7.79kg/1bộ) | 4 | bộ |
| 17 | Dây cáp thép lụa d8 | TK8 | 142 | m |
| 18 | Khóa hãm cáp lụa d6-d8 | KH d6-8 | 10 | cái |
| 19 | Đai bó cáp viễn thông | D150 | 67 | bộ |
| T | NHÂN CÔNG | |||
| U | B Thực hiện | |||
| V | 1.1. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| W | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 560KVA | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ | 2 | cái/3f | |
| X | VẬT LIỆU TBA | |||
| Y | Phần lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 96 | 1m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1 | 100m | |
| 3 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 95mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 3,8 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 2 | 10 đầu | |
| 6 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,3 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 8 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 10 | Rải dây tiếp địa | 2,8 | 10m | |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đo lường | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 22 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 3 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU) | 1 | 1 tủ | |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0116 | tấn | |
| Z | Phần xây dựng - TBA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 4,2376 | 1m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,1 | 100m | |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 18,2 | m2 | |
| AA | Móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,344 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0017 | 100m3 | |
| 3 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0082 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,192 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,0902 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,9646 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,72 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0134 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0134 | 100m3/4km | |
| AB | Móng trụ đỡ máy biến áp (2 máy trụ không tủ RMU) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 7,68 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0312 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,264 | 100m2 | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0839 | tấn | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,4354 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 3,842 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 4,8 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0765 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0765 | 100m3/4km | |
| AC | Rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 22,4 | m2 | |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 13,44 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,1344 | 100m3 | |
| AD | Móng hàng rào xung quanh trạm | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,046 | tấn | |
| 2 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0239 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,8325 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 4,356 | m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 3,5503 | 1m3 | |
| 6 | Lát nền, sàn tiết diện gạch | 20,3 | m2 | |
| AE | Thép rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | 39,1 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 48,5 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,5 | m2 | |
| 4 | Gia công cửa song sắt | 9,4 | m2 | |
| AF | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24kV-3x240mm2 để lắp lại - Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,14 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,03 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 3,37 | 100m | |
| 5 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,988 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,664 | 100m2 | |
| AG | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 42 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 2,23 | 1m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 218 | m | |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,5995 | 100m2 | |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 22 | m2 | |
| 6 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 20,407 | m3 | |
| 7 | Đào mương cáp bằng mày đào, 0,4m3, rộng | 0,5899 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4828 | 100m3 | |
| 9 | Gắn mốc báo cáp | 24 | viên | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,8642 | 100m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,8642 | 100m3/4km | |
| AH | HẠ THẾ | |||
| AI | Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 3,13 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,79 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 14 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | 0,1961 | tấn | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,542 | 100m2 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,439 | 1000viên | |
| AJ | Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 10 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 1 | cột | |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | 7,81 | tấn | |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 3 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 120mm2 | 0,279 | km | |
| 7 | Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột đơn | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột kép dọc | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột kép ngang | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 52 | bộ | |
| AK | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,333 | 100kg | |
| AL | Bó cáp thông tin trên cột hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt gông bắt cáp thép cột kép | 4 | bộ | |
| 2 | Kéo rải dây thép bằng thủ công | 0,142 | km | |
| 3 | Lắp đặt đai bó cáp | 67 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn (lắp đặt kẹp cáp, kẹp giữ sợi cáp lụa 8 vào gông cột) | 10 | bộ kẹp | |
| 5 | Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công | 0,142 | km | |
| AM | Tháo dỡ và lắp lại trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo cột H6.5 - Thay cột bê tông, chiều cao cột | 9 | cột | |
| 2 | Tháo cột H6.5 - Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 - Thay cáp vặn xoắn 4x120 | 0,671 | km | |
| 4 | Lắp lại vặn xoắn 4x120 tận dụng - Thay cáp vặn xoắn 4x120 | 0,448 | km | |
| 5 | Thay hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 6 | 1 hộp | |
| 6 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 7 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 15 | hộp | |
| 8 | Tháo xà lánh - Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg | 1 | bộ | |
| 9 | Thay đèn chiếu sáng trên cột | 6 | bộ | |
| 10 | Thay dây cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn | 244 | 1m | |
| 11 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 183 | 1m | |
| 12 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 111 | 1m | |
| AN | XÂY DỰNG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AO | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 162 | m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,4315 | 100m2 | |
| 3 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 122 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 6,46 | 1m3 | |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 11 | m2 | |
| 6 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 39,514 | m3 | |
| 7 | Đào mương cáp bằng mày đào, 0,4m3, rộng | 0,2436 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3777 | 100m3 | |
| 9 | Gắn mốc báo cáp | 43 | viên | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 1,97 | 100m | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,7379 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,7379 | 100m3/4km | |
| AP | Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,39 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 3,28 | m2 | |
| AQ | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| AR | Móng cột M-9.0 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 2,4 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,1017 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 1,98 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,21 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,039 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,035 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,035 | 100m3/4km | |
| AS | Móng cột MĐ-9.0 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 4,16 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,1779 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 3,72 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,8 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,078 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0534 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0534 | 100m3/4km | |
| AT | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,024 | 100m3 | |
| AU | Thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông H | 10 | Cột | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 223 | m | |
| AV | Hoàn trả | |||
| AW | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 11,15 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 01 | 59,95 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 22 | m2 | |
| AX | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 34,3 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 11 | m2 | |
| AY | Vân chuyển | |||
| AZ | VẬT LIỆU | |||
| BA | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BB | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| BC | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| BD | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| BE | 2. TBA Đức Thắng 11 - 630 kVA - 22/0,4kV | |||
| BF | A Cấp | |||
| BG | THIẾT BỊ | |||
| BH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 2 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | Máy |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-1000A, có tủ điều khiển bù hạ thế, có khoang chứa tủ RMU, kèm chụp cực MBA, máng cáp trung hạ thế, đỡ MBA MBA 630kVA-22/0.4kV | Khoang chứa tủ RMU 3 Ngăn 24kV( 2 CD + 1 MC )+ tủ hạ thế 1000A (01 aptomat tổng 1000A, 02 aptomat 400A, 02 aptomat 250A, 01aptomat TD 25A), 01 tủ điều khiển bù hạ thế 440V-6x15kVAr gồm: 06MCCB 600V-40A, 06 contactor 600V-40A, 06 bình tụ 440V-15kVAr, 01 bộ điều khiển bù 6 cấp | 1 | trụ |
| 4 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-630A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện:- Kích thước: C900xR600xS500mm- Tôn dày 2mm, 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 630A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | Tủ |
| BI | VẬT LIỆU | |||
| BJ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 30 | Mét |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 40 | Mét |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 9 | Mét |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 15 | Mét |
| BK | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 107 | Mét |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | Bộ |
| BL | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| BM | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 232 | Mét |
| BN | B Cấp | |||
| BO | VẬT LIỆU | |||
| BP | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 0.0 | 1 | Cái |
| 2 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 0.0 | 1 | Cái |
| 3 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 0.0 | 1 | Bộ |
| 4 | Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả) | Đầu sứ Elbow máy 630kVA-22/0,4kV | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | Cosse C240 | 16 | Cái |
| 6 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95) | 1 | Bộ |
| 7 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 4 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 10 | Cái |
| 9 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 3 | Cái |
| 10 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 14 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 3 | Cái |
| 12 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 3 | Cái |
| 13 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 14 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 6 | Cái |
| 15 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 31,15 | Kg |
| 16 | Giá đỡ cổ cáp trong trụ thép tích hợp | Mạ kẽm L 63x63x6 (7.04 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 17 | Bulong M27x850 | Bulong M27x850m cố định trạm biến áp trên móng trạm, làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, TL 4,549kg | 6 | Cái |
| BQ | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 900 | Viên |
| 2 | Băng báo cáp | 100 | Mét | |
| 3 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 14 | Cái |
| BR | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| BS | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 20 | Cái |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 19 | Bộ |
| 3 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(70-95)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | 0,6/1,2kV Cu-4x(70-95)mm2 | 2 | Bộ |
| 4 | Keo bọt nở | 4 | Lọ | |
| 5 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 441 | Viên |
| 6 | Băng báo cáp | 49 | Mét | |
| 7 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 19 | Cái |
| 8 | Xà đỡ 5 đầu cáp hạ thế cột đúp | Mạ kẽm nhúng nóng (20,22kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ 5 cáp lên cột kép LT | Mạ kẽm nhúng nóng (43.98kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 90 | Mét |
| BT | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| BU | NHÂN CÔNG | |||
| BV | B Thực hiện | |||
| BW | 1.1. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BX | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| BY | VẬT LIỆU | |||
| BZ | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 30 | 1m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2 | 40 | 1m | |
| 3 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 9 | 1m | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1 | 10 đầu | |
| 7 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,15 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 11 | Rải dây tiếp địa | 2,5 | 10m | |
| 12 | Lắp đặt thiết bị đo lường | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 22 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ | 0,007 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | 3 | Cái | |
| CA | Phần XD - TBA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 1,08 | 1m3 | |
| CB | Móng tủ liên lạc 630A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,028 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 0,364 | m3 | |
| 3 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0189 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,056 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,105 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,1 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0037 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0037 | 100m3/4km | |
| CC | Móng trụ đỡ máy biến áp (1 máy trụ có tủ RMU) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 10 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,25 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 7,5 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0339 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0748 | 100m2 | |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,3478 | tấn | |
| 7 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0749 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,5 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 3,0195 | m3 | |
| 10 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 3,05 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 0,268 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0748 | 100m3/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0748 | 100m3/4km | |
| CD | Rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 36 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,44 | 1m3 | |
| 3 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 1,44 | m3 | |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,56 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0756 | 100m3 | |
| CE | Móng hàng rào xung quanh trạm | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0372 | tấn | |
| 2 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0179 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,5333 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 2,0613 | 1m3 | |
| 5 | Lát nền, sàn tiết diện gạch | 12,3 | m2 | |
| CF | Thép rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | 22,592 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 35 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35 | m2 | |
| 4 | Gia công cửa song sắt | 12,408 | m2 | |
| CG | VẬT LIỆU | |||
| CH | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 1 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,06 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,9 | 1000viên | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,2 | 100m2 | |
| CI | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 100 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,54 | 1m3 | |
| 3 | Đào mương cáp bằng mày đào, 0,4m3, rộng | 0,2371 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2105 | 100m3 | |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | 14 | viên | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2525 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2525 | 100m3/4km | |
| CJ | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0073 | tấn | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,0504 | m3 | |
| CK | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| CL | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 1,92 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,38 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 19 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô điện áp | 2 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0642 | tấn | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,441 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,098 | 100m2 | |
| CM | Tháo dỡ cáp hạ thế hiện có | |||
| 1 | Tháo cáp hạ thế 4x120 - Thay cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 0,76 | 100m | |
| CN | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 - Thay cáp vặn xoắn 4x120 | 0,117 | km | |
| CO | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| CP | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 72 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 2,4175 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 10,004 | m3 | |
| 4 | Đào mương cáp bằng mày đào, 0,4m3, rộng | 0,0262 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0945 | 100m3 | |
| 6 | Gắn mốc báo cáp | 19 | viên | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,9 | 100m | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1504 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1504 | 100m3/4km | |
| CQ | Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,12 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 1,18 | m2 | |
| CR | Thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 117 | m | |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | 10 | m | |
| CS | Hoàn trả | |||
| CT | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ | 30,7 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 1,1 | m2 | |
| CU | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 9,9 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ | 8,75 | m2 | |
| CV | Vận chuyển | |||
| CW | VẬT LIỆU | |||
| CX | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CY | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CZ | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DA | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| DB | 3. TBA Nguyên Xá 8 - 630kVA - 22/0,4kV | |||
| DC | A Cấp | |||
| DD | THIẾT BỊ | |||
| DE | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 1 | Máy |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-1000A, có tủ điều khiển bù hạ thế, có khoang chứa tủ RMU, kèm chụp cực MBA, máng cáp trung hạ thế, đỡ MBA MBA 630kVA-22/0.4kV | Khoang chứa tủ RMU 3 Ngăn 24kV( 2 CD + 1 MC )+ tủ hạ thế 1000A (01 aptomat tổng 1000A, 02 aptomat 400A, 02 aptomat 250A, 01aptomat TD 25A), 01 tủ điều khiển bù hạ thế 440V-6x15kVAr gồm: 06MCCB 600V-40A, 06 contactor 600V-40A, 06 bình tụ 440V-15kVAr, 01 bộ điều khiển bù 6 cấp | 1 | trụ |
| DF | VẬT LIỆU | |||
| DG | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 30 | Mét |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 40 | Mét |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 9 | Mét |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 15 | Mét |
| DH | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 312 | Mét |
| DI | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| DJ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 159 | Mét |
| DK | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| DL | B Cấp | |||
| DM | THIẾT BỊ | |||
| DN | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DO | VẬT LIỆU | |||
| DP | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 0.0 | 1 | Cái |
| 2 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 0.0 | 1 | Cái |
| 3 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 0.0 | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | Cosse C240 | 16 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 10 | Cái |
| 7 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 3 | Cái |
| 8 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 10 | Cái |
| 9 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 3 | Cái |
| 10 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 3 | Cái |
| 11 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 12 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 6 | Cái |
| 13 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 31,15 | Kg |
| 14 | Giá đỡ cổ cáp trong trụ thép tích hợp | Mạ kẽm L 63x63x6 (7.04 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 15 | Bulong M27x850 | Bulong M27x850m cố định trạm biến áp trên móng trạm, làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, TL 4,549kg | 6 | Cái |
| DQ | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 1 | Bộ |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 2.700 | Viên |
| 4 | Băng báo cáp | 0.0 | 300 | Mét |
| 5 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 24 | Cái |
| DR | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| DS | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 16 | Cái |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Bộ |
| 3 | Keo bọt nở | 0.0 | 4 | Lọ |
| 4 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 90 | Viên |
| 5 | Băng báo cáp | 0.0 | 10 | Mét |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 2 | Cái |
| 7 | Giá đỡ 5 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (37.3kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 44 | Mét |
| DT | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | LT9,0/5/190 | 1 | cột |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 26 | Cái |
| 3 | Ống nối cáp nhôm A120 | ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm2 | 8 | Cái |
| 4 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 1 | Cái |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 8 | Cái |
| 6 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(21,85kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 2,5 | Mét |
| 8 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (39,18kg/1bộ) | 4 | Bộ |
| 9 | Thẻ treo cáp | Hợp kim Aluminium100x50mm | 3 | cái |
| 10 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 2 | Cái |
| DU | NHÂN CÔNG | |||
| DV | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| DW | VẬT LIỆU | |||
| DX | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Cáp 24kV-1x50mm2 RMU sang MBA - Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 30 | 1m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-1x240mm2 mặt MBA - Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2 | 40 | 1m | |
| 3 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 9 | 1m | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 6 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,15 | 100m | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1 | 10 đầu | |
| 8 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 11 | Rải dây tiếp địa | 2,5 | 10m | |
| 12 | Lắp đặt thiết bị đo lường | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ | 0,007 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 18 | bộ | |
| DY | Phần xây dựng - TBA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 1,08 | 1m3 | |
| DZ | Móng trụ đỡ máy biến áp (1 máy trụ có tủ RMU) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 10 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 6,5 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0262 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0748 | 100m2 | |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,3478 | tấn | |
| 7 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0749 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,5 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 3,0195 | m3 | |
| 10 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 3,05 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 0,268 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0653 | 100m3/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0653 | 100m3/4km | |
| EA | Rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 36 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 2,88 | 1m3 | |
| 3 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 2,88 | m3 | |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,48 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0648 | 100m3 | |
| EB | Móng hàng rào xung quanh trạm | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0336 | tấn | |
| 2 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0168 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,5333 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 1,512 | 1m3 | |
| 5 | Lát nền, sàn tiết diện gạch | 10 | m2 | |
| EC | Thép rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | 25,92 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 32,5 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,5 | m2 | |
| 4 | Gia công cửa song sắt | 6,58 | m2 | |
| ED | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 3 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,09 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 4 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,7 | 1000viên | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,6 | 100m2 | |
| EE | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 300 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 16,5 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 61,71 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4144 | 100m3 | |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | 24 | viên | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,7821 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,7821 | 100m3/4km | |
| EF | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0036 | tấn | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,0252 | m3 | |
| EG | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| EH | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 1,16 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,42 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0373 | tấn | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,09 | 1000viên | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,02 | 100m2 | |
| EI | Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 1 | cột | |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | 0,71 | tấn | |
| 3 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 0,1 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,8 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,01 | km | |
| 6 | Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột đơn | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 5 | bộ | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại | 1 | bộ | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,0555 | 100kg | |
| EJ | Tháo dỡ và lắp lại trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo cột H6.5 - Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 - Thay cáp vặn xoắn 4x120 | 0,312 | km | |
| 3 | Lắp lại vặn xoắn 4x120 tận dụng - Thay cáp vặn xoắn 4x120 | 0,154 | km | |
| 4 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 5 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 6 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 12 | 1m | |
| 7 | Tháo, lắp lại xà kèm - Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo xà lánh - Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg | 2 | bộ | |
| 9 | Thay đèn chiếu sáng trên cột | 1 | bộ | |
| 10 | Thay dây cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn | 20 | 1m | |
| 11 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 15 | 1m | |
| 12 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 80,5 | 1m | |
| 13 | Căng lại dây thép bằng thủ công, tiết diện dây | 0,038 | km | |
| EK | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| EL | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 10 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,55 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,2 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0155 | 100m3 | |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | 2 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | 0,44 | 100m | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0275 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0275 | 100m3/4km | |
| EM | Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,345 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 3,34 | m2 | |
| EN | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| EO | Móng cột M-9.0 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,8 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 0,3672 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,66 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,07 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,013 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0117 | 100m3/4km | |
| EP | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,004 | 100m3 | |
| EQ | Thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông H | 1 | Cột | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 158 | m | |
| ER | Hoàn trả | |||
| ES | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 82,5 | m2 | |
| ET | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 2,75 | m2 | |
| EU | Vận chuyển | |||
| EV | VẬT LIỆU | |||
| EW | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EX | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EY | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EZ | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| FA | 4. TBA Minh Khai 6 - 2x400kVA - 22/0,4kV | |||
| FB | A Cấp | |||
| FC | THIẾT BỊ | |||
| FD | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-630A, có tủ điều khiển bù hạ thế, chụp cực MBA, máng cáp trung, hạ thế, đỡ MBA MBA 400kVA-22/0.4kV | Tủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm: 01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A; 01 tủ điều khiển bù hạ thế 440V-6x10kVAr gồm: 06MCCB 600V-32A, 06 contactor 600V-32A, 06 bình tụ 440V-10kVAr, 01 bộ điều khiển bù 6 cấp | 2 | Trụ |
| 2 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W) | 2 | Máy |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 4 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-400A-50kA/s | 2 | Cái |
| FE | VẬT LIỆU | |||
| FF | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 96 | Mét |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 10 | Mét |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 30 | Mét |
| FG | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 19 | Mét |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | 117,16 | Mét |
| FH | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| FI | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 321 | Mét |
| FJ | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| FK | B Cấp | |||
| FL | THIẾT BỊ | |||
| FM | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FN | VẬT LIỆU | |||
| FO | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 0.0 | 2 | Cái |
| 2 | Biến dòng 600V 600/5A 15VA CCX0,5 TN | 0.0 | 2 | Cái |
| 3 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 0.0 | 2 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 38 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M95 | Cosse C95 | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 20 | Cái |
| 7 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 5 | Cái |
| 8 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 14 | Cái |
| 9 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 3 | Cái |
| 10 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 3 | Cái |
| 11 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 12 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 6 | Cái |
| 13 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 34,888 | Kg |
| 14 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | Thép sơn tĩnh điện, độ dày 2mm | 1 | Cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 10 | Mét |
| 16 | Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 4 ngăn | Mạ kẽm L 63x63x6 (11.6 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 17 | Nở sắt + vít nở d10 | Nở sắt | 16 | Cái |
| 18 | Bulong M27x850 | Bulong M27x850m cố định trạm biến áp trên móng trạm, làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, TL 4,549kg | 12 | Cái |
| FP | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 1 | Bộ |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 954 | Viên |
| 4 | Băng báo cáp | 0.0 | 106 | Mét |
| 5 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 32 | Cái |
| FQ | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| FR | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 25 | Cái |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 10 | Bộ |
| 3 | Keo bọt nở | 0.0 | 4 | Lọ |
| 4 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 945 | Viên |
| 5 | Băng báo cáp | 0.0 | 105 | Mét |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 16 | Cái |
| 7 | Giá đỡ 5 cáp lên cột kép LT | Mạ kẽm nhúng nóng (43.98kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 38 | Mét |
| FS | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 15 | Cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | LT9,0/5/190 | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(21,85kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 2,5 | Mét |
| FT | NHÂN CÔNG | |||
| FU | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 560KVA | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ | 2 | cái/3f | |
| FV | VẬT LIỆU | |||
| FW | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 96 | 1m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1 | 100m | |
| 3 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 95mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 3,8 | 10 đầu | |
| 5 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,3 | 100m | |
| 6 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 2 | 10 đầu | |
| 7 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 8 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 10 | Rải dây tiếp địa | 2,8 | 10m | |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đo lường | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 3 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU) | 1 | 1 tủ | |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0116 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 22 | bộ | |
| FX | Phần xây dựng - TBA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 4,2376 | 1m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,1 | 100m | |
| FY | Móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,344 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0017 | 100m3 | |
| 3 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0082 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,192 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,0902 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,9646 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,72 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0134 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0134 | 100m3/4km | |
| FZ | Móng trụ đỡ máy biến áp (2 máy trụ không tủ RMU) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 7,68 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0312 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,264 | 100m2 | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0839 | tấn | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,4354 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 3,842 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 4,8 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0765 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0765 | 100m3/4km | |
| GA | Rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 13,44 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,1344 | 100m3 | |
| GB | Móng hàng rào xung quanh trạm | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,046 | tấn | |
| 2 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0239 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,8325 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 4,356 | m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 3,5503 | 1m3 | |
| 6 | Lát nền, sàn tiết diện gạch | 20,3 | m2 | |
| GC | Thép rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | 39,1 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 48,5 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,5 | m2 | |
| 4 | Gia công cửa song sắt | 9,4 | m2 | |
| GD | VẬT LIỆU | |||
| GE | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,1 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,09 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 1,1716 | 100m | |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 5 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,954 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,212 | 100m2 | |
| GF | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 23,1 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,848 | 1m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 16 | m | |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,044 | 100m2 | |
| 5 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,485 | m3 | |
| 6 | Đào mương cáp bằng mày đào, 0,4m3, rộng | 0,2474 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1932 | 100m3 | |
| 8 | Gắn mốc báo cáp | 32 | viên | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,287 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,287 | 100m3/4km | |
| GG | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0036 | tấn | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,0252 | m3 | |
| GH | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| GI | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 2,63 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,55 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | 0,044 | tấn | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,945 | 1000viên | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,21 | 100m2 | |
| GJ | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 2 | cột | |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | 1,42 | tấn | |
| GK | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,0555 | 100kg | |
| GL | Tháo dỡ và lắp lại trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 - Thay cáp vặn xoắn 4x120 | 0,069 | km | |
| 2 | Lắp lại vặn xoắn 4x120 tận dụng - Thay cáp vặn xoắn 4x120 | 0,069 | km | |
| 3 | Tháo, lắp hộp phân dây tận dụng trên cột - Thay hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| 4 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 4 | hộp | |
| 5 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| 6 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 42 | 1m | |
| 7 | Tháo, lắp lại xà kèm - Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 8 | Thay đèn chiếu sáng trên cột | 1 | bộ | |
| 9 | Thay dây cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn | 68 | 1m | |
| 10 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 51 | 1m | |
| 11 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 280 | 1m | |
| 12 | Căng lại dây thép bằng thủ công, tiết diện dây | 0,069 | km | |
| GM | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| GN | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 110 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 6 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 23,32 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1635 | 100m3 | |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | 16 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,38 | 100m | |
| 7 | Xây móng hoàn trả lỗ cáp chui qua tường rào | 0,5 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2932 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2932 | 100m3/4km | |
| GO | Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,39 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 4,06 | m2 | |
| GP | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| GQ | Móng cột MĐ-9.0 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,04 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 0,2945 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,93 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,2 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0195 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0133 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0133 | 100m3/4km | |
| GR | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,004 | 100m3 | |
| GS | Thu hồi | |||
| GT | Hoàn trả | |||
| GU | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 23,1 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 01 | 4,4 | m2 | |
| GV | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 30 | m2 | |
| GW | Vận chuyển | |||
| GX | VẬT LIỆU | |||
| GY | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| GZ | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| HA | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| HB | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| HC | 5. TBA Xuân Đỉnh 46 - 2x400kVA - 22/0,4kV | |||
| HD | A Cấp | |||
| HE | THIẾT BỊ | |||
| HF | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-630A, có tủ điều khiển bù hạ thế, chụp cực MBA, máng cáp trung, hạ thế, đỡ MBA MBA 400kVA-22/0.4kV | Tủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm: 01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 250A; 01 ATM TD 25A; 01 tủ điều khiển bù hạ thế 440V-6x10kVAr gồm: 06MCCB 600V-32A, 06 contactor 600V-32A, 06 bình tụ 440V-10kVAr, 01 bộ điều khiển bù 6 cấp | 2 | Trụ |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 3 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W) | 2 | Máy |
| 4 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-400A-50kA/s | 2 | Cái |
| HG | VẬT LIỆU | |||
| HH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 90 | Mét |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 96 | Mét |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 30 | Mét |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 10 | Mét |
| HI | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 103 | Mét |
| HJ | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| HK | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 213 | Mét |
| HL | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 599 | Mét |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 44 | Mét |
| HM | B Cấp | |||
| HN | THIẾT BỊ | |||
| HO | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HP | VẬT LIỆU | |||
| HQ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 0.0 | 2 | Cái |
| 2 | Biến dòng 600V 600/5A 15VA CCX0,5 TN | 0.0 | 2 | Cái |
| 3 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 0.0 | 2 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 38 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 20 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M95 | Cosse C95 | 4 | Cái |
| 7 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 5 | Cái |
| 8 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 14 | Cái |
| 9 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 3 | Cái |
| 10 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 3 | Cái |
| 11 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 12 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | Thép sơn tĩnh điện, độ dày 2mm | 1 | Cái |
| 13 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 6 | Cái |
| 14 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 34,888 | Kg |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 10 | Mét |
| 16 | Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 4 ngăn | Mạ kẽm L 63x63x6 (11.6 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 17 | Nở sắt + vít nở d10 | Nở sắt | 16 | Cái |
| 18 | Bulong M27x850 | Bulong M27x850m cố định trạm biến áp trên móng trạm, làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, TL 4,549kg | 12 | Cái |
| HR | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | Bộ |
| 2 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 864 | Viên |
| 3 | Băng báo cáp | 0.0 | 96 | Mét |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 16 | Cái |
| HS | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| HT | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 20 | Cái |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 10 | Bộ |
| 3 | Keo bọt nở | 0.0 | 4 | Lọ |
| 4 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 792 | Viên |
| 5 | Băng báo cáp | 0.0 | 88 | Mét |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 16 | Cái |
| 7 | Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn li tâm | Mạ kẽm nhúng nóng (34.26kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ 3 cáp lên cột kép LT | Mạ kẽm nhúng nóng (41.74kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 60 | Mét |
| HU | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | LT9,0/5/190 | 14 | cột |
| 2 | Hộp phân dây Composit | Composit | 14 | Cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 108 | Cái |
| 4 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 60 | Cái |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 54 | Cái |
| 6 | Móc ốp | 0.0 | 3 | Cái |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 89 | Bộ |
| 8 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (39,18kg/1bộ) | 20 | Bộ |
| 9 | Xà nánh kép 1,72m cột đúp dọc | Mạ kẽm nhúng nóng (44,22kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 10 | Xà nánh kép 1,5m cột đúp ngang | Mạ kẽm nhúng nóng (42,91kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(21,85kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 10 | Mét |
| 13 | Thẻ treo cáp | Hợp kim Aluminium100x50mm | 35 | cái |
| 14 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 24 | Cái |
| 15 | Gông bắt cáp thép cột đơn li tâm | Mạ kẽm nhúng nóng (4.49kg/1bộ) | 5 | bộ |
| 16 | Gông bắt cáp thép cột đúp li tâm | Mạ kẽm nhúng nóng (7.79kg/1bộ) | 1 | bộ |
| 17 | Dây cáp thép lụa d8 | TK8 | 105 | m |
| 18 | Khóa hãm cáp lụa d6-d8 | KH d6-8 | 8 | cái |
| 19 | Đai bó cáp viễn thông | D150 | 49 | bộ |
| HV | NHÂN CÔNG | |||
| HW | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 560KVA | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt áp tô mát và khởi động từ | 2 | cái/3f | |
| HX | VẬT LIỆU | |||
| HY | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 90 | 1m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 96 | 1m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1 | 100m | |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 95mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 3,8 | 10 đầu | |
| 6 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,3 | 100m | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 2 | 10 đầu | |
| 8 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 9 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 11 | Rải dây tiếp địa | 2,8 | 10m | |
| 12 | Lắp đặt thiết bị đo lường | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 3 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU) | 1 | 1 tủ | |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0116 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 22 | bộ | |
| HZ | Phần xây dựng - TBA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 4,2376 | 1m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,1 | 100m | |
| IA | Móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,096 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,248 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0007 | 100m3 | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0082 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,192 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,0902 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,9646 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,72 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0125 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0125 | 100m3/4km | |
| IB | Móng trụ đỡ máy biến áp (2 máy trụ không tủ RMU) | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 6,4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,28 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 7,36 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,028 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,264 | 100m2 | |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0839 | tấn | |
| 7 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,4354 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 3,842 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 4,8 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0733 | 100m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0733 | 100m3/4km | |
| IC | Rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 13,44 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,1344 | 100m3 | |
| ID | Móng hàng rào xung quanh trạm | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,046 | tấn | |
| 2 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0239 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,8325 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 4,356 | m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 3,5503 | 1m3 | |
| 6 | Lát nền, sàn tiết diện gạch | 20,3 | m2 | |
| IE | Thép rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | 39,1 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 48,5 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,5 | m2 | |
| 4 | Gia công cửa song sắt | 9,4 | m2 | |
| IF | VẬT LIỆU | |||
| IG | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,96 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,06 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,864 | 1000viên | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,192 | 100m2 | |
| IH | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 20 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,451 | 1m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 16 | m | |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,044 | 100m2 | |
| 5 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 14,83 | m3 | |
| 6 | Đào mương cáp bằng mày đào, 0,4m3, rộng | 0,0884 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1575 | 100m3 | |
| 8 | Gắn mốc báo cáp | 16 | viên | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2095 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2095 | 100m3/4km | |
| II | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0073 | tấn | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 0,0504 | m3 | |
| IJ | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| IK | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 1,56 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,5544 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0844 | tấn | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,792 | 1000viên | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,176 | 100m2 | |
| IL | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 14 | cột | |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | 9,94 | tấn | |
| 3 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 6 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 120mm2 | 0,599 | km | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,044 | km | |
| 6 | Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột đơn | 20 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột kép dọc | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà lánh kép BTLT cột kép ngang | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 35 | bộ | |
| IM | Bó cáp thông tin trên cột hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt gông bắt cáp thép cột đơn | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt gông bắt cáp thép cột kép | 1 | bộ | |
| 3 | Kéo rải dây thép bằng thủ công | 0,105 | km | |
| 4 | Lắp đặt đai bó cáp | 49 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn (lắp đặt kẹp cáp, kẹp giữ sợi cáp lụa 8 vào gông cột) | 8 | bộ kẹp | |
| 6 | Căng lại dây cáp viễn thông bằng cơ giới kết hợp thủ công | 0,06 | km | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại | 4 | bộ | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,222 | 100kg | |
| IN | Tháo dỡ và lắp lại trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo cột H6.5 - Thay cột bê tông, chiều cao cột | 14 | cột | |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn 4x50 - Thay cáp vặn xoắn 4x50 | 0,539 | km | |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95 - Thay cáp vặn xoắn 4x95 | 0,035 | km | |
| 4 | Lắp mới hộp phân dây trên cột - Thay hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 14 | 1 hộp | |
| 5 | Thay hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 2 | 1 hộp | |
| 6 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 10 | hộp | |
| 7 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 19 | hộp | |
| 8 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 179 | 1m | |
| 9 | Tháo, lắp lại xà kèm - Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 10 | Thay đèn chiếu sáng trên cột | 12 | bộ | |
| 11 | Thay dây cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn | 364 | 1m | |
| 12 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 273 | 1m | |
| 13 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 1.213 | 1m | |
| IO | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| IP | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 88 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 3,2725 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 19,727 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1487 | 100m3 | |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | 16 | viên | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | 0,6 | 100m | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,23 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,23 | 100m3/4km | |
| IQ | Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,315 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 3,21 | m2 | |
| IR | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| IS | Móng cột M-9.0 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 8 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 0,6724 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 6,6 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,7 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,13 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0867 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0867 | 100m3/4km | |
| IT | Móng cột MĐ-9.0 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 3,12 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 0,8834 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, M150 | 2,79 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≥ 250cm, đá 1x2, M200 | 0,6 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0585 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,04 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,04 | 100m3/4km | |
| IU | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,016 | 100m3 | |
| IV | Thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông H | 14 | Cột | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 | 539 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 | 35 | m | |
| IW | Hoàn trả | |||
| IX | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ | 5,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 01 | 4,4 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 2,2 | m2 | |
| IY | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 13,75 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ | 10,45 | m2 | |
| IZ | Vận chuyển | |||
| JA | VẬT LIỆU | |||
| JB | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| JC | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| JD | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| JE | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 70% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ vnđ.hoặc(ii)số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,3 tỷ vnđ.(iii)Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là xây dựng đường cáp ngầm, đường dây không và trạm biến áp điện áp đến 35KV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện….…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)]. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn điện, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | máy | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | máy | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | BỘ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | BỘ | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | BỘ | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi