Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới trụ sở làm việc, thiết bị và hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818924-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới trụ sở làm việc, thiết bị và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210805405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2023 và vốn ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 15:24:00 đến ngày 2021-08-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,225,296,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 02 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 400
12-Ván khuôn (Gỗ, thép hoặc nhựa) (M2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500
13-Máy đầm thước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,2069100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế1,6757100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (đường dốc, cầu thang)Theo hồ sơ thiết kế0,372m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 (bồn hoa)Theo hồ sơ thiết kế0,672m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế29,2199m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,8142m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế69,5626m3
8Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,4447m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế66,5813m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,4001m3
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (hầm tự hoại, hố bẩn, lam gió)Theo hồ sơ thiết kế0,1414m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (đan nắp)Theo hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (lam gió)Theo hồ sơ thiết kế24cái
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,1521100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế7,2109100m2
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,5866100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế7,8921100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,0983100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0596100m2
20Rải giấy dầu lớp cách ly (ni lon lót)Theo hồ sơ thiết kế0,7635100m2
21Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,4608m3
22Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,721m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,0056m3
24Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bồn hoa)Theo hồ sơ thiết kế0,3552m3
25Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,1927m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Tầng trệt)Theo hồ sơ thiết kế22,5639m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Lầu 1, lầu 2)Theo hồ sơ thiết kế47,7349m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tầng trệt)Theo hồ sơ thiết kế23,9576m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Lầu 1, lầu 2)Theo hồ sơ thiết kế47,2093m3
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Hầm tự hoại, hố bẩn)Theo hồ sơ thiết kế51,31m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế617,3189m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.539,3601m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế197,336m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài)Theo hồ sơ thiết kế53,338m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong)Theo hồ sơ thiết kế242,9316m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài)Theo hồ sơ thiết kế122,6526m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong)Theo hồ sơ thiết kế576,3m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Vữa trang trí đầu tường)Theo hồ sơ thiết kế84,0575m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế451,76m
40Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế87,4m
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,76m2
42Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế84,1871m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (Gạch ceramic 500x500mm)Theo hồ sơ thiết kế653,3383m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 300x300mm)Theo hồ sơ thiết kế39,32m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 250x400mm)Theo hồ sơ thiết kế156,64m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Mặt tiền, gạch 50x230)Theo hồ sơ thiết kế40,7504m2
47Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (bệ cột)Theo hồ sơ thiết kế18,2114m2
48Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ)Theo hồ sơ thiết kế40,3171m2
49Cung cấp, lắp dựng vách tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, ốp 02 mặt, khung thép nhẹTheo hồ sơ thiết kế55,69m2
50Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (khổ 300)Theo hồ sơ thiết kế29,42m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế21,543m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế175,9906m2
53Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế1.539,3601m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế987,1476m2
55Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế175,9906m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.526,5077m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế728,771m2
58Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế38,5974m2
59Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế80,2m2
60Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế143,28m2
61Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế31,6906m2
62Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế23,8525m2
63Cung cấp, lắp dựng khung bông bảo vệ bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế162,06m2
64Cung cấp, lắp tay nắm thủy lực cho cửaTheo hồ sơ thiết kế5bộ
65Cung cấp ,dán decal cửa đi + cửa sổTheo hồ sơ thiết kế56,823m2
66Cung cấp, lắp dựng Logo hình Quốc huy bằng đồng vàngTheo hồ sơ thiết kế1cái
67Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm treo trang tríTheo hồ sơ thiết kế4,784m2
68Gia công lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế0,2465tấn
69Cung cấp sắt hộp 20x20x1,2Theo hồ sơ thiết kế135,95kg
70Cung cấp sắt hộp 30x30x1,5Theo hồ sơ thiết kế110,5kg
71Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế27,88m2
72Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm (60x80)Theo hồ sơ thiết kế34m
73Cung cấp thép xà gồ 50x100x2Theo hồ sơ thiết kế1.893,3572kg
74Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,8934tấn
75Cung cấp thép cầu phong 30x60x1,5Theo hồ sơ thiết kế1.157,5015kg
76Lắp dựng xà gồ thép (cầu phong)Theo hồ sơ thiết kế1,1575tấn
77Cung cấp thép li tô 30x30x1,5Theo hồ sơ thiết kế1.567,8648kg
78Lắp dựng xà gồ thép (li tô)Theo hồ sơ thiết kế1,5679tấn
79Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (10v/m2)Theo hồ sơ thiết kế4,2501100m2
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm) - Tầng trệtTheo hồ sơ thiết kế0,223tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm) - Tầng trệtTheo hồ sơ thiết kế0,077tấn
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10mm) - Tầng trệtTheo hồ sơ thiết kế0,186tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm) - Tầng trệtTheo hồ sơ thiết kế0,157tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d18mm) - Tầng trệtTheo hồ sơ thiết kế1,79tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) - Lầu 1, lầu 2Theo hồ sơ thiết kế0,277tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) - Lầu 1, lầu 2Theo hồ sơ thiết kế0,128tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm) - Lầu 1, lầu 2Theo hồ sơ thiết kế0,117tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm) - Lầu 1, lầu 2Theo hồ sơ thiết kế0,341tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d18mm) - Lầu 1, lầu 2Theo hồ sơ thiết kế0,345tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d20mm) - Lầu 1, lầu 2Theo hồ sơ thiết kế1,58tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm) - Đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế0,4tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm) - Đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế0,497tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12mm) - Đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế0,193tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm) - Đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế0,524tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16mm) - Đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế1,265tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèoTheo hồ sơ thiết kế1,27tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèoTheo hồ sơ thiết kế0,129tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d12mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèoTheo hồ sơ thiết kế0,098tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèoTheo hồ sơ thiết kế2,003tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèoTheo hồ sơ thiết kế4,175tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d20mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèoTheo hồ sơ thiết kế0,343tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d22mm) - Lầu 1, lầu 2, mái và vì kèoTheo hồ sơ thiết kế0,636tấn
103Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm)Theo hồ sơ thiết kế1,467tấn
104Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm)Theo hồ sơ thiết kế3,636tấn
105Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm)Theo hồ sơ thiết kế2,425tấn
106Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d16mm)Theo hồ sơ thiết kế0,078tấn
107Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm) - Trệt, = > Lầu 1Theo hồ sơ thiết kế0,101tấn
108Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (d12mm) - Trệt, = > Lầu 1Theo hồ sơ thiết kế0,352tấn
109Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) - Lầu 1 => Lầu 2Theo hồ sơ thiết kế0,101tấn
110Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm) - Lầu 1 => Lầu 2Theo hồ sơ thiết kế0,352tấn
111Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm)Theo hồ sơ thiết kế0,354tấn
112Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm)Theo hồ sơ thiết kế0,418tấn
113Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm)Theo hồ sơ thiết kế0,322tấn
114Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm)Theo hồ sơ thiết kế0,313tấn
115Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d14mm)Theo hồ sơ thiết kế0,075tấn
B CÔNG TÁC BỔ SUNG LƯỚI CHỐNG NỨT
1Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế463,1062m2
2Sơn cột cẩm thạch cột sảnh đónTheo hồ sơ thiết kế40,506m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch ốp chân tường)Theo hồ sơ thiết kế85,66m2
4Tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật ( Thanh Inox fi34)Theo hồ sơ thiết kế3M
C TRỤ SỞ LÀM VIỆC (01 TRỆT + 02 LẦU) - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế42bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế32bộ
3Lắp đèn sát trần có chụp, loại bóng vòng compact 22W-D300Theo hồ sơ thiết kế17bộ
4Lắp đèn sát trần có chụp, loại áp trần vuông bóng vòng compact 22w-250x250Theo hồ sơ thiết kế15bộ
5Lắp đèn EMERGENCY HALOGEN 2x5W, lưu điện 15HTheo hồ sơ thiết kế9bộ
6Lắp đèn thường có chụp, loại đèn EXIT LED 5W, lưu điện 15HTheo hồ sơ thiết kế7bộ
7Lắp đèn LED 230VAC R-Y-BTheo hồ sơ thiết kế2bộ
8Lắp đặt quạt trần 100WTheo hồ sơ thiết kế30cái
9Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế1.789m
10Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x2,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế1.210m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x4mm2)Theo hồ sơ thiết kế421m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x6mm2)Theo hồ sơ thiết kế80m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x10mm2)Theo hồ sơ thiết kế15m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x25mm2)Theo hồ sơ thiết kế60m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC 4x70mm2)Theo hồ sơ thiết kế50m
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Theo hồ sơ thiết kế156hộp
17Lắp đặt mặt nạ 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế15cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế31cái
19Lắp mặt nạ 3 công tắcTheo hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp mặt nạ ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế78cái
21Lắp mặt nạ đơn dimmer quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế30cái
22Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 1 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế41cái
23Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 2 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế6cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế78cái
25Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế48m
26Lắp đặt TRUNKING 150x50x1,2, có nắp đậy, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế15hộp
27Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 25Theo hồ sơ thiết kế50m
28Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 20Theo hồ sơ thiết kế850m
29Lắp đặt ống nối PVC fi 25Theo hồ sơ thiết kế1100C/Bịt
30Lắp đặt ống nối PVC fi 20Theo hồ sơ thiết kế3100C/Bịt
31Lắp đặt móc ống PVC fi 25Theo hồ sơ thiết kế1100C/Bịt
32Lắp đặt móc ống PVC fi 20Theo hồ sơ thiết kế3100C/Bịt
33Lắp đặt tủ điện 600x400x250x1,5, 2 lớp cửaTheo hồ sơ thiết kế1hộp
34Lắp đặt tủ điện 800x600x250x1,5, 2 lớp cửaTheo hồ sơ thiết kế1hộp
35Lắp đặt SURGE ARREST0R 4P 280V 160KVATheo hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt MULTIFUNTION METER 3P 4WTheo hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt MTC 400/5A, CLASS 1, 5VATheo hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt EARTH FAULT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPETheo hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPETheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32ATheo hồ sơ thiết kế9cái
41Lắp đặt BUSBAR 30*8Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
42Lắp đặt MCCB 3P - 125A, 25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt MCCB 3P - 50A, 25kATheo hồ sơ thiết kế4cái
44Lắp đặt MCB 2P - 32A, 6kATheo hồ sơ thiết kế4cái
45Lắp đặt MCB 2P - 20A, 6kATheo hồ sơ thiết kế18cái
46Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6kATheo hồ sơ thiết kế32cái
47Lắp đặt MCB 2P - 10A, 6kATheo hồ sơ thiết kế9cái
48Lắp đặt MCB 2P - 6A, 6kATheo hồ sơ thiết kế21cái
49Lắp đặt RCBO 2P - 16A, 6kA, 30mATheo hồ sơ thiết kế3cái
50Lắp đặt RCBO 2P - 10A, 6kA, 30mATheo hồ sơ thiết kế15cái
51Lắp đặt RCBO 2P - 20A, 6kA, 30mATheo hồ sơ thiết kế3cái
52Đóng cọc tiếp đất đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế2cọc
53Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm (Cáp đồng trần 25mm2)Theo hồ sơ thiết kế2,2222m
54Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt CADWELDTheo hồ sơ thiết kế2Mối
55Lắp đặt bình PCCC CO2 MT5 - 5KGTheo hồ sơ thiết kế6Bình
56Lắp đặt bình PCCC bột MFZ8 - 8KGTheo hồ sơ thiết kế6Bình
57Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (2 bảng/bộ)Theo hồ sơ thiết kế6Bộ
58Cung cấp phụ kiện (Băng keo, tắc kê, ốc vít, đầu cosse các loại)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
59Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế2máy
60Cung cấp ống đồng máy lạnhTheo hồ sơ thiết kế9m
61Cung cấp ống courant D21 thoát nước máy lạnhTheo hồ sơ thiết kế9m
62Cung cấp lắp đặt Máy lạnh 2HpTheo hồ sơ thiết kế2Cái
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ-24m)Theo hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt thân kim thu sét (trụ ống thép tráng kẽm 2 đoạn STK D=76, L=3m và STK D=60, L=2m)Theo hồ sơ thiết kế5m
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Cáp đồng trần 70mm2)Theo hồ sơ thiết kế68,75m
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế12cọc
5Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế2Hộp
6Mối hàn hóa nhiệt CADWELDTheo hồ sơ thiết kế14Mối
7Thiết bị đếm sétTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
8Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27Theo hồ sơ thiết kế70m
9Khớp chuông fi 60Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
10Kẹp cố định cáp thoát sétTheo hồ sơ thiết kế46Cái
11Cung cấp, lắp đặt phụ kiện (kẹp cáp, đai liên kết, bulong...)Theo hồ sơ thiết kế1
E HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI, MẠNG
1Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 10 PAIRSTheo hồ sơ thiết kế2Cái
2Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 30 PAIRSTheo hồ sơ thiết kế1Cái
3Lắp đặt bộ phát WIRELEESSTheo hồ sơ thiết kế4Cái
4Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Theo hồ sơ thiết kế3Patch panel
5Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ11)Theo hồ sơ thiết kế22ổ cắm
6Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ45)Theo hồ sơ thiết kế50ổ cắm
7Tủ RACK 9UTheo hồ sơ thiết kế1Cái
8Tủ RACK 6UTheo hồ sơ thiết kế2Cái
9Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1x2 PARIS)Theo hồ sơ thiết kế4210 m
10Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1xUTP CAT5)Theo hồ sơ thiết kế9110 m
11Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (cáp tín hiệu mạng loại CAT.6E UTP/PVC FI 20)Theo hồ sơ thiết kế510 m
12Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp mạng CAT.5E UTP / L=1,5M)Theo hồ sơ thiết kế5,610 m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế50m
14Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống mạng, điện thoại (tắc kê, ốc vít ....)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
F HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D 21x1,6, L=6mTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x1,8, L=6mTheo hồ sơ thiết kế0,29100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D 34x2,0, L=6mTheo hồ sơ thiết kế0,47100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D 42x2,1, L=6mTheo hồ sơ thiết kế0,31100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x2,8, L=6mTheo hồ sơ thiết kế0,67100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D 90x3,8, L=6mTheo hồ sơ thiết kế0,17100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D 114x4,9, L=6mTheo hồ sơ thiết kế0,39100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D 168x7,3, L=6mTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
9Lắp đặt khóa nước PVC răng trong thau D 27Theo hồ sơ thiết kế10cái
10Lắp đặt khóa nước PVC răng trong thau D 34Theo hồ sơ thiết kế10cái
11Lắp đặt khóa nước PVC răng trong thau D 42Theo hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt van thau 1 chiều D 34Theo hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt van thau 2 chiều D 27Theo hồ sơ thiết kế5cái
14Lắp đặt van thau 2 chiều D 34Theo hồ sơ thiết kế3cái
15Lắp đặt van thau 2 chiều D 42Theo hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt co nhựa PVC D 21Theo hồ sơ thiết kế9cái
17Lắp đặt co nhựa PVC D 27Theo hồ sơ thiết kế25cái
18Lắp đặt co nhựa PVC D 34Theo hồ sơ thiết kế9cái
19Lắp đặt co nhựa PVC D 42Theo hồ sơ thiết kế40cái
20Lắp đặt co nhựa PVC D 60Theo hồ sơ thiết kế16cái
21Lắp đặt co giảm nhựa PVC D 27/21Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt co giảm nhựa PVC D 34/27Theo hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt co giảm PVC ren thau D 27/21Theo hồ sơ thiết kế5cái
24Lắp đặt Tê nhựa PVC D 27Theo hồ sơ thiết kế8cái
25Lắp đặt Tê nhựa PVC D 34Theo hồ sơ thiết kế3cái
26Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D 27/21Theo hồ sơ thiết kế11cái
27Lắp đặt Tê giảm PVC D 34/21Theo hồ sơ thiết kế4cái
28Lắp đặt nối PVC ren thau D 21/RT21Theo hồ sơ thiết kế7cái
29Lắp đặt nối PVC ren thau D 21/RN21Theo hồ sơ thiết kế16cái
30Lắp đặt nối giảm PVC D 34/27Theo hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt nối giảm PVC D 60/42Theo hồ sơ thiết kế4cái
32Lắp đặt nối giảm PVC D 90/60Theo hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt nối giảm PVC D 114/60Theo hồ sơ thiết kế2cái
34Lắp đặt nối chữ Y PVC D 60Theo hồ sơ thiết kế13cái
35Lắp đặt nối chữ Y PVC D 114Theo hồ sơ thiết kế11cái
36Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 60/42Theo hồ sơ thiết kế7cái
37Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 90/60Theo hồ sơ thiết kế6cái
38Lắp đặt co 135 PVC D 42Theo hồ sơ thiết kế17cái
39Lắp đặt co 135 PVC D 60Theo hồ sơ thiết kế41cái
40Lắp đặt co 135 PVC D 90Theo hồ sơ thiết kế4cái
41Lắp đặt co 135 PVC D 114Theo hồ sơ thiết kế23cái
42Lắp đặt nút bít PVC D 114Theo hồ sơ thiết kế1cái
43Mũ chụp thông hơi D 60Theo hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt phễu thu chống hôiTheo hồ sơ thiết kế16cái
45Lắp đặt van phaoTheo hồ sơ thiết kế1cái
G THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt Lavabo + vòi xảTheo hồ sơ thiết kế7bộ
2Lắp đặt gương soi bộ 7 mónTheo hồ sơ thiết kế7cái
3Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế9bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế5bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế9bộ
6Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
7Lắp đặt vòi xả inoxTheo hồ sơ thiết kế7bộ
H PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,0066100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,0385100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,5734100m3
4Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo hồ sơ thiết kế4,1107100m2
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế11,3589100m
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,2627100m
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế70,8762m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế5,7143100m2
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế731 mối nối
10Cung cấp thép tấm dày 8mm (nối cọc)Theo hồ sơ thiết kế825,2kg
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế2,394tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế8,0549tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế0,108tấn
14Gia công kết cấu thép tấm đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế1,5111tấn
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế2,2813m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế5,8905m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,8905m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế33,4914m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,0851m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,9m3
21Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,96100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1278100m2
23Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0141100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,19100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế0,3918tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế1,7375tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0071tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1175tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0739tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,6347tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0509tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2396tấn
I NHÀ XE KHÁCH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,1029100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế2,8481m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0829100m3
4Đóng cừ đá tiết diện 100x100 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1.2m, mật độ đóng 9 cây/m2 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,6912100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,864m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0787100m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế0,0872100m3
8Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo hồ sơ thiết kế0,7858100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,288m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,7m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,5m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,0005m3
13Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0808100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1100m2
15Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,0298100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0555tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0233tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1048tấn
19Cung cấp thép tấm dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế18,84kg
20Cung cấp bu lông M12x450Theo hồ sơ thiết kế40Bộ
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,1689tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,68m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,006m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,92m2
25Cung cấp thép ống đen Ø90x2mmTheo hồ sơ thiết kế106,43kg
26Cung cấp thép tấm dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế39,1kg
27Cung cấp thép ống đen Ø34x2mmTheo hồ sơ thiết kế82,83kg
28Cung cấp thép ống đen Ø21x2mmTheo hồ sơ thiết kế35,81kg
29Cung cấp thép hình L50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế20,74kg
30Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế0,2849tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,2849tấn
32Cung cấp thép hộp đen 30x30x2mmTheo hồ sơ thiết kế63,23kg
33Gia công khung váchTheo hồ sơ thiết kế0,0632tấn
34Lắp dựng khung váchTheo hồ sơ thiết kế0,0632tấn
35Cung cấp thép hộp đen 20x40x2mmTheo hồ sơ thiết kế121,77kg
36Cung cấp thép hộp đen 20x20x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế49,06kg
37Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế0,1708tấn
38Lắp dựng giằng thépTheo hồ sơ thiết kế0,1708tấn
39Cung cấp thép hộp đen 25x50x2mmTheo hồ sơ thiết kế363,33kg
40Cung cấp bu lông M10x50Theo hồ sơ thiết kế55Bộ
41Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,3633tấn
42Lợp mái tôn sóng mạ màu xanh ngọc dày 4.5 demTheo hồ sơ thiết kế0,9886100m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế60,15631m2
44Lắp đặt đèn Led tròn + đuôi đèn (công suất 30W)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
45Lắp đặt MCB 2P-10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt công tắc 1 hạt (hộp + mặt)Theo hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế36m
48Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế18m
49Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế1cái
50Băng keo cách điệnTheo hồ sơ thiết kế1Cuộn
51Lắp đặt cáp đồng bọc DUPLEX DuCV 2x7mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
52Rack 1 + Sứ ống chỉTheo hồ sơ thiết kế2bộ
53Bu lông 16x250 + Lông đền vuông Ø18 (50x50x2.5)Theo hồ sơ thiết kế2Bộ
54Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước KT 350x250x150mm (lắp ngoài trời)Theo hồ sơ thiết kế1cái
J NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,2774100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế2,8481m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,2574100m3
4Đóng cừ đá tiết diện 100x100 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1.2m, mật độ đóng 9 cây/m2 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,6912100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,864m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0787100m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế0,0872100m3
8Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo hồ sơ thiết kế0,7858100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,288m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,7m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,86m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,0005m3
13Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0808100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,172100m2
15Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,0298100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0555tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0373tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1387tấn
19Cung cấp thép tấm dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế18,84kg
20Cung cấp bu lông M12x450Theo hồ sơ thiết kế40Bộ
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,1689tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,68m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,006m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,92m2
25Cung cấp thép ống đen Ø90x2mmTheo hồ sơ thiết kế106,43kg
26Cung cấp thép tấm dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế39,1kg
27Cung cấp thép ống đen Ø34x2mmTheo hồ sơ thiết kế82,83kg
28Cung cấp thép ống đen Ø21x2mmTheo hồ sơ thiết kế35,81kg
29Cung cấp thép hình L50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế20,74kg
30Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế0,2849tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,2849tấn
32Cung cấp thép hộp đen 30x30x2mmTheo hồ sơ thiết kế63,23kg
33Gia công khung váchTheo hồ sơ thiết kế0,0632tấn
34Lắp dựng khung váchTheo hồ sơ thiết kế0,0632tấn
35Cung cấp thép hộp đen 20x40x2mmTheo hồ sơ thiết kế121,77kg
36Cung cấp thép hộp đen 20x20x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế49,06kg
37Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế0,1708tấn
38Lắp dựng giằng thépTheo hồ sơ thiết kế0,1708tấn
39Cung cấp thép hộp đen 25x50x2mmTheo hồ sơ thiết kế363,33kg
40Cung cấp bu lông M10x50Theo hồ sơ thiết kế55Bộ
41Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,3633tấn
42Lợp mái tôn sóng mạ màu xanh ngọc dày 4.5 demTheo hồ sơ thiết kế0,9886100m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế60,15631m2
44Lắp đặt đèn Led tròn + đuôi đèn (công suất 30W)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
45Lắp đặt MCB 2P-10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt công tắc 1 hạt (hộp + mặt)Theo hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế36m
48Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế18m
49Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế1cái
50Băng keo cách điệnTheo hồ sơ thiết kế1Cuộn
51Lắp đặt cáp đồng bọc DUPLEX DuCV 2x7mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
52Rack 1 + Sứ ống chỉTheo hồ sơ thiết kế2bộ
53Bu lông 16x250 + Lông đền vuông Ø18 (50x50x2.5)Theo hồ sơ thiết kế2Bộ
54Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước KT 350x250x150mm (lắp ngoài trời)Theo hồ sơ thiết kế1cái
K CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,03100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0099100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế0,0099100m3
4Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo hồ sơ thiết kế0,1444100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,4439m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,225m3
7Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,018100m2
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,8884m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,336m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,0556m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,2m
12Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,18m
13Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế11,1944m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,1944m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,02m2
16Cung cấp thép hình U100x46x4.5mm (trọng lượng 8.59 kg/md)Theo hồ sơ thiết kế29,206kg
17Cung cấp thép La 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế0,9646kg
18Cung cấp bu lông M18x300Theo hồ sơ thiết kế2bộ
19Lắp đặt trụ đỡ cột cờTheo hồ sơ thiết kế0,0292tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,69121m2
21Cung cấp, lắp đặt ròng rọc kéo dây cờ Inox Ø25mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Cung cấp, lắp đặt quả cầu tròn Inox Ø60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt ống Inox - nối bằng p/p hàn - Đường kính 90x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,025100m
24Lắp đặt ống Inox - nối bằng p/p hàn - Đường kính 60x2.5mmTheo hồ sơ thiết kế0,025100m
25Lắp đặt ống Inox - nối bằng p/p hàn - Đường kính 42x2mmTheo hồ sơ thiết kế0,025100m
26Lắp đặt ống Inox - nối bằng p/p hàn - Đường kính 30x2mmTheo hồ sơ thiết kế0,0009100m
27Cung cấp thép ống Inox Ø90x3mmTheo hồ sơ thiết kế16,25kg
28Cung cấp thép ống Inox 60x2.5mmTheo hồ sơ thiết kế8,95kg
29Cung cấp thép ống Inox Ø42x2mmTheo hồ sơ thiết kế4,98kg
30Cung cấp thép ống Inox Ø30x2mmTheo hồ sơ thiết kế1,189kg
L PHÁ DỠ TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ ĐỘI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế36,58m2
2Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế209,25m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,303tấn
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế289,602m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế213,51m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế16,1984m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế6,701m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế15,397m3
9Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế7cấu kiện
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,2835100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế73,0357m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế73,0357m3
13Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (đơn giá nhân công tạm tính)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,988m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,88m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế70,95m2
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế80,83m2
M PHÁ DỠ TRỤ SỞ CŨ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế3,429100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế3,429100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế26,9276m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế59,2627m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế40,4992m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế2,1448m3
7Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế18cấu kiện
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế117,67m2
9Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế301,95m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế429,2281m2
11Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,6437m3
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4231tấn
13Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,8653100m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế215,0643m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế215,0643m3
16Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (đơn giá nhân công tạm tính)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
N CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,16m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế9,75m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0286tấn
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,1089m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế0,3655m3
6Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,045m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế11,34m2
8Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế1bộ
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,011100m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế0,011100m3
11Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo hồ sơ thiết kế0,0612100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,4284m3
13Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300)Theo hồ sơ thiết kế6,26m2
14Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế11,301m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (300x450mm)Theo hồ sơ thiết kế21,035m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,025m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,005100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0008tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,006tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,186m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P)Theo hồ sơ thiết kế0,84m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P)Theo hồ sơ thiết kế3,248m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,44m2
24Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,5m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3,416m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,94m2
27Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, dán decan mờ (bao gồm phụ kiện + NC+VC+LD)Theo hồ sơ thiết kế1,4m2
28Cung cấp, lắp dựng cửa đẩy khung nhôm hệ 700 có lambari (bao gồm NC+VC+LD + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế0,49m2
29Cung cấp ổ khóa cửa tay nắm tròn InoxTheo hồ sơ thiết kế1bộ
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế21,264m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế9,577m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế21,264m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,577m2
34Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế0,0286tấn
35Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 4.5 demTheo hồ sơ thiết kế0,085100m2
36Lợp mái tôn phẳng mạ màu xanh ngọc dày 4.5 demTheo hồ sơ thiết kế0,0125100m2
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,771m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,1804m3
39Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế0,0148100m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,084m3
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,0384m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0019100m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế11cấu kiện
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,1536m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,92m2
47Hút hầm cầu tự hoại (đơn giá nhân công tạm tính)Theo hồ sơ thiết kế1m3
48Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
49Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
50Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
51Lắp đặt vòi xịt xí bệt bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
52Tê chê ba Inox (ra bồn + vòi xịt)Theo hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1.6mmTheo hồ sơ thiết kế0,091100m
55Lắp đặt Co 90° nhựa PVC đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
56Lắp đặt Co răng ngoài 90° nhựa PVC đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
57Lắp đặt Tê 90° nhựa PVC đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2mmTheo hồ sơ thiết kế0,071100m
59Lắp đặt Co răng ngoài 90° nhựa PVC đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
60Lắp đặt Co 90° nhựa PVC đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
61Lắp đặt Co 90° nhựa PVC đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
62Lắp đặt Tê 135° nhựa PVC đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
63Lắp đặt Tê 90° nhựa PVC đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x4.9mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2mmTheo hồ sơ thiết kế0,012100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2mmTheo hồ sơ thiết kế0,016100m
67Lắp đặt Co 90° nhựa PVC đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
68Lắp đặt Co 90° giảm nhựa PVC đường kính 60/42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
69Lắp đặt Tê 90° giảm nhựa PVC đường kính 60/42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
70Lắp đặt Tê 90° giảm nhựa PVC đường kính 114/60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
O SÂN ĐAN, BÓ NỀN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cát đen tôn nềnTheo hồ sơ thiết kế1.011,55m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế10,1155100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (không tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế10,1155100m3
4Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo hồ sơ thiết kế13,3443100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế104,9524m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế6,9718tấn
7Cắt ron sân đanTheo hồ sơ thiết kế69,43310m
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế33,24841m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1182100m3
10Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo hồ sơ thiết kế1,1651100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,6514m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,432m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế24,2549m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế339,1452m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế88,483m2
16Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ thiết kế0,26100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế0,448m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,5545100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,2267100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0645100m3
21Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo hồ sơ thiết kế1,169100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,45m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,448m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế2,82m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,1608100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,0745tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,1562tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế861cấu kiện
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,7471m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế75,7909m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế27,78m2
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250x11.9mmTheo hồ sơ thiết kế0,13100m
33Lắp đặt Co 45° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
P HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng trụ đèn sắt tráng kẽm chiều cao cột 6mx3mm, bằng máyTheo hồ sơ thiết kế41 cột
2Lắp cần đèn đơn STK Ø60x2.5mm, cao 2m, vươn xa 1.5mTheo hồ sơ thiết kế41 cần đèn
3Lắp đặt đèn đường năng lượng mặt trời 40W (loại đủ công suất) kích thước 665x300x100mm (Đèn + Pin sử dụng cho đèn)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,196m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,8m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,6661m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,67m3
8Cọc tiếp đất trụ điện, thép tròn Ø16, L = 2.4m mạ đồng + kẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế81 bộ
9Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
10Bu lông móng trụ 24x800Theo hồ sơ thiết kế4Bộ
Q SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế3,1335100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế2,9285100m3
3Cung cấp cát san lấpTheo hồ sơ thiết kế967,19m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế9,6719100m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,175100m
6Cung cấp vải địa kỹ thuật quấn ống nướcTheo hồ sơ thiết kế0,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 02 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng22
3 Kỹ thuật phụ trách thi công Điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng22
4 Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt2
2 Máy ép cọc trước 150T Hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt2
4 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
8 Máy hàn Hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt3
10 Máy vận thăng Hoạt động tốt2
11 Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ) Hoạt động tốt400
12 Ván khuôn (Gỗ, thép hoặc nhựa) (M2) Hoạt động tốt500
13 Máy đầm thước Hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->