Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 15:21:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,360,065,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,952 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,952 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,904 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III;loại công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, trường học.- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.904.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. NHÀ WC NHÀ GIÁO VIÊN | |||
| B | 1. Phần móng: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E - HSMT | 56,392 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 24,1137 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E - HSMT | 3,4449 | m3 |
| 4 | Đệm cát đen đầu cọc | Chương V của E - HSMT | 3,4449 | m3 |
| C | Công tác bê tông: | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E - HSMT | 4,9539 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 9,6342 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 0,2904 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 1,6657 | m3 |
| D | Công tác ván khuôn: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E - HSMT | 0,4119 | 100m2 |
| E | Công tác cốt thép: | |||
| 1 | Công tác cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,3819 | tấn |
| 2 | Công tác cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,7846 | tấn |
| 3 | Công tác gia công cốt thép chân cột | Chương V của E - HSMT | 0,0104 | tấn |
| 4 | Công tác gia công cốt thép chân cột | Chương V của E - HSMT | 0,1165 | tấn |
| 5 | Công tác gia công giằng móng | Chương V của E - HSMT | 0,0469 | tấn |
| 6 | Công tác giằng móng | Chương V của E - HSMT | 0,1293 | tấn |
| F | Công tác xây gạch móng: | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E - HSMT | 13,3737 | m3 |
| 2 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 2,0028 | m3 |
| 3 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 6,6814 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 24,322 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC d150mm ( thoát từ ga vào rãnh) | Chương V của E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d150mm | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình ( Lấy bằng 1/3 KL đào) | Chương V của E - HSMT | 18,0623 | m3 |
| 8 | Tôn cát nền công trình | Chương V của E - HSMT | 12,022 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V của E - HSMT | 4,1889 | m3 |
| G | 2. Phần thân | |||
| H | 2.1. Công tác cốt thép: | |||
| 1 | Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,028 | tấn |
| 2 | Công tác cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,1678 | tấn |
| 3 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,076 | tấn |
| 4 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,3346 | tấn |
| 5 | Công tác cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,0012 | tấn |
| 6 | Công tác cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 0,0072 | tấn |
| 7 | Công tác cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,5761 | tấn |
| I | 2.2. Công tác bê tông: | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E - HSMT | 1,0164 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 3,4943 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 4,8516 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 0,0616 | m3 |
| J | 2.3. Công tác ván khuôn: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E - HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E - HSMT | 0,3349 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E - HSMT | 0,5052 | 100m2 |
| K | 2.4. Công tác xây tường: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 23,3128 | m3 |
| 2 | Thi công khe đặt thép chống nút tường gạch không nung | Chương V của E - HSMT | 8,316 | 10m |
| 3 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung ( chống nứt tường) | Chương V của E - HSMT | 24,948 | m2 |
| L | 2.5. Công tác trát tường: | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300*450 vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 97,896 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 133,4928 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 27,46 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 7,99 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 26,4984 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 50,52 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 55,94 | m |
| M | 2.6. Công tác ốp lát: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300*300, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 67,1328 | m2 |
| 2 | Vách ngăn WC bằng tấm nhựa compact ( cả phụ kiện bằng Inox 304 ) | Chương V của E - HSMT | 34,566 | m2 |
| 3 | Khung Inox 304 đỡ chậu rửa khu WC - Inox hộp 40*40 dày 1.5 | Chương V của E - HSMT | 108,928 | kg |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 4,68 | m2 |
| N | 2.7.Công tác mái: | |||
| 1 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chống thấm mái | Chương V của E - HSMT | 57,1704 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E - HSMT | 57,1704 | m2 |
| O | 2.8. Công tác sơn tường: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 112,4684 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 133,4928 | m2 |
| P | 2.9. Gia công cửa các loại: | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - sắt đặc 12*12 ( TT = 18.5kg/m2) | Chương V của E - HSMT | 0,0355 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 3,84 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E - HSMT | 1,92 | m2 |
| 4 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp - pano kính 6,38mm | Chương V của E - HSMT | 4,86 | m2 |
| 5 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V của E - HSMT | 2 | 1bộ |
| 6 | Gia công cửa sổ lật Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm | Chương V của E - HSMT | 1,92 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E - HSMT | 6,14 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 34,94 | m3 |
| 9 | Lát gạch terazo kích thước gạch | Chương V của E - HSMT | 349,4 | m2 |
| Q | 3. Cấp điện & thoát nước: | |||
| R | 3.1. Cấp điện nhà WC: | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 ( Nối từ nhà hiệu bộ xuống) | Chương V của E - HSMT | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E - HSMT | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Chương V của E - HSMT | 8 | hộp |
| 12 | Hạt đèn báo | Chương V của E - HSMT | 2 | hạt |
| 13 | Vật tư phụ | Chương V của E - HSMT | 1 | lô |
| S | 3.2. Cấp thoát nước: | |||
| T | a. Thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xi phông chậu xí | Chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tiểu nam | Chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Van nhấn vòi tiểu nam Inox | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt xi phông tiểu nam | Chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo) - âm bàn | Chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo) - có chân đứng | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù | Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương treo - khung nhôm | Chương V của E - HSMT | 3,84 | m2 |
| 12 | Lắp đặt giá treo Inox | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V của E - HSMT | 1 | bể |
| 15 | Dây cấp nước chậu rửa, xịt | Chương V của E - HSMT | 15 | cái |
| 16 | Máy bơm nước tăng áp | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| U | b. Cấp nước lạnh: | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, D20mm | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, D25mm | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, | Chương V của E - HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, | Chương V của E - HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính côn, cút 25mm | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính côn, cút 20mm | Chương V của E - HSMT | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông 2 đầu ren | Chương V của E - HSMT | 15 | cái |
| 8 | Tê Inox 304 D25 | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| V | c. Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90 mm thoát nước mái | Chương V của E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm | Chương V của E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC d76mm | Chương V của E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm | Chương V của E - HSMT | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm | Chương V của E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mm | Chương V của E - HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76mm | Chương V của E - HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d42mm | Chương V của E - HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d27mm | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ga thoát sàn | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 13 | Vật tư phụ | Chương V của E - HSMT | 1 | lô |
| W | B. CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG VÀ NHÀ BẢO VỆ | |||
| X | 1. Trát lại trần hành lang & phòng y tế | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hành lang tầng 2 | Chương V của E - HSMT | 59,5336 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 153,3116 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 153,3116 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng y tế | Chương V của E - HSMT | 66,2728 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 66,2728 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 219,5844 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 219,5844 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát mái hành lang, D90mm | Chương V của E - HSMT | 0,328 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| Y | 2. Cải tạo phòng số 17 ( tầng 2) thành phòng truyền thống | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa phòng 17 | Chương V của E - HSMT | 17,4528 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E - HSMT | 30,4 | m |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V của E - HSMT | 11,6736 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 11,6736 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E - HSMT | 5,8368 | m2 |
| 6 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp - pano kính 6,38mm | Chương V của E - HSMT | 7,392 | m2 |
| 7 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V của E - HSMT | 2 | 1bộ |
| 8 | Gia công cửa sổ Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm | Chương V của E - HSMT | 5,9904 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E - HSMT | 13,3824 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bục giảng phòng 17 ( tầng 2) | Chương V của E - HSMT | 1,26 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E - HSMT | 99,4688 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E - HSMT | 99,4688 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E - HSMT | 3,3504 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường phòng 17 | Chương V của E - HSMT | 91,0376 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 91,0376 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 91,0376 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 91,0376 | m2 |
| 18 | Bổ sung rèm cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 4,44 | m |
| 19 | Tháo dỡ đèn tuýp & quạt trần ( NC bậc 3/7) | Chương V của E - HSMT | 4 | công |
| 20 | Vệ sinh quạt trần để tận dụng | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( quạt tận dụng) | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E - HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E - HSMT | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E - HSMT | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| Z | 3. Quét vôi ve lại tường bên ngoài nhà 2 tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài trục 1 | Chương V của E - HSMT | 47,508 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 47,508 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 728,1977 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 53,0844 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 828,7901 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 5,6482 | 100m2 |
| AA | 4.Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 4,199 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép - hoa sắt cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 5,2 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 5,2 | m2 |
| 4 | Vệ sinh & làm sạch các cửa cũ | Chương V của E - HSMT | 2 | công |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 76,7002 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 16,4591 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 49,2832 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 27,417 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 16,4591 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, kẻ vạch lõm trang trí, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 9,33 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 65,7423 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 27,417 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền nhà cũ | Chương V của E - HSMT | 9,2191 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E - HSMT | 9,3093 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E - HSMT | 1,4592 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của E - HSMT | 5,7349 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chống thấm | Chương V của E - HSMT | 5,7349 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E - HSMT | 5,7349 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm ( cửa tận dụng) | Chương V của E - HSMT | 4,199 | m2 |
| AB | 5. Cải tạo nhà nghỉ ( bảo vệ) & phòng lọc nước | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 4,345 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 85,968 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 57,013 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 28,955 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 57,013 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 28,955 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền nhà cũ | Chương V của E - HSMT | 8,4621 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E - HSMT | 8,4621 | m2 |
| 9 | Vệ sinh cửa đi và cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 2 | công |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt ( hoa sắt 12*12) | Chương V của E - HSMT | 0,0291 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E - HSMT | 1,575 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 3,15 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa không có khuôn( cửa tận dụng) | Chương V của E - HSMT | 2 | m2 cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm ( cửa tận dụng) | Chương V của E - HSMT | 0,77 | m2 |
| AC | 6. Bổ sung rãnh thoát nước - L=102m | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E - HSMT | 41,3174 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E - HSMT | 7,8053 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 10,4192 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 110,6 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 ( láng 2 lần) | Chương V của E - HSMT | 62,64 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 5,504 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E - HSMT | 0,3181 | 100m2 |
| 8 | Công tác cốt thép tấm đan | Chương V của E - HSMT | 0,4479 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E - HSMT | 104 | cái |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E - HSMT | 12,6342 | m3 |
| 11 | Ghi chắn rác đầu ga | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,952 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,952 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,904 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III;loại công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, trường học.- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.904.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 3 | Đầm dùi 1,5 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt thép 5KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 80L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 9 | Ô tô 5T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi