Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 15:18:00 đến ngày 2021-08-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,203,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 160 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 160 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Cự ly vận chuyển chiếm 6.6km đường loại 3) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,12 | 10 tấn/1km |
| 4 | Cọc dẫn cọc ép âm bằng thép tấm dày 3cm (thép SS400, Q235,A36), KT cọc: 250x250x1000mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,24 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I, ép âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,28 | m3 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | 1 mối nối |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3792 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,4873 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1886 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1084 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,5323 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7659 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9496 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7165 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0032 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2472 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2612 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,8863 | m3 |
| 21 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8874 | 100m3 |
| 22 | Tân đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0138 | 100m3 |
| 23 | Mua đất về tân (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5743 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,4502 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 183,0943 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,848 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,7408 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6165 | m3 |
| 29 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,121 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96,4528 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,3795 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,4102 | m3 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,7677 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4715 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8585 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5152 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3877 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7339 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0656 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1479 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3896 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,2705 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7636 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0602 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1331 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6754 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5267 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,151 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5138 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3462 | 100m2 |
| 51 | Cửa đi mở quay cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | m2 |
| 52 | Cửa đi mở quay cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,38 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | bộ |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 55 | Cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,651 | m2 |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữa A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 58 | Cửa sổ mở trượt, lùa cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6 | m2 |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 60 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,5 | m2 |
| 61 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,4095 | m2 |
| 62 | Thành phẩm INOX 304 sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.801,404 | kg |
| 63 | Trụ cầu thang gỗ lim vuông ≤16x16x120cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | trụ |
| 64 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim (không bao gồm con tiện) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,247 | m |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6517 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6517 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55,3472 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5687 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc + úp hồi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,32 | m |
| 70 | Cửa mái (bao gồm công lắp dựng + khung + khóa) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 71 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm trần sợi khoáng có viền, KT: 605x605mm, dày15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,4016 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 764,4451 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.697,6229 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,6155 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,6168 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 513,5234 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,7637 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,02 | m |
| 79 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng dung dịch chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 109,9486 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,5246 | m2 |
| 81 | Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,7476 | m2 |
| 82 | Đá Granit tự nhiên màu vàng Saphia | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,0914 | m2 |
| 83 | Đá Granit tự nhiên màu trắng sa mạc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,9826 | m2 |
| 84 | Đá Granit tự nhiên màu đen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,5933 | m2 |
| 85 | Nẹp đá cổ bậc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85,5 | m |
| 86 | Nẹp đồng chống trơn bậc cầu thang, bậc lên xuống, bản rộng 2cm, dày 2ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85,06 | m |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,566 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 136,021 | m2 |
| 89 | Xốp lát nền khu vệ sinh phần hạ cốt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,9853 | m2 |
| 90 | Màng chống thấm dày 4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,4043 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,9775 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 504,904 | m2 |
| 93 | Đắp bộ chữ nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | chữ |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.292,3786 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 713,0988 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,1695 | 100m2 |
| B | BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2111 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,096 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0957 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0559 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0735 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,132 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,5888 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7128 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0502 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 14 | Lấp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1031 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,65 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,82 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,22 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,88 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,76 | 100m |
| 22 | Cút PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 23 | Côn thu PVC D110x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 24 | Tê PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 25 | Cút PVC D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 26 | Tê PVC D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 27 | Côn thu PVC D90x76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 28 | Côn thu PVC D76x60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 29 | Cút PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 30 | Cút HDPE D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 31 | Tê PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 32 | Côn thu PPR D32x25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 33 | Cút PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68 | cái |
| 34 | Tê PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 35 | Cút ren trong PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 36 | Nút bịt PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bể |
| 38 | Lắp đặt van phao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van xả đáy PVC D27 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 40 | Tê PVC 27x27 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh ( Theo xí bệt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bộ xả bệ tiểu nam ấn tay | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 50 | Xi phông Inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt bằng đồng mạ Crom D15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 53 | Van khóa D15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt van cửa bằng đồng - đường kính 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 56 | Máy bơm ly tâm trục ngang, Công suất 0.75HP | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính ĐK 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,42 | 100m |
| 58 | Cút, chếch PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| C | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy (50x60x18cm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bình |
| D | CẤP ĐIỆN - THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 30A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 30A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 16-20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2P 20A 1.5kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt trần điều khiển từ xa 75W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 22 | Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 12W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 23 | Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | bộ |
| 24 | Đèn LED panel 300x1200, 35W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 25 | Đèn máng nổi, bóng LED 2x18W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 26 | Máng đèn lắp LED tube 1200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 27 | Đèn LED T8 N02 120/18W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | bộ |
| 28 | Đèn LED dây âm trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | m |
| 29 | Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600-48W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn LED mica bán nguyệt 1x36W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 101 | hộp |
| 32 | Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x16mm2 - 0,6/1kV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | m |
| 33 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,036 | km/dây |
| 34 | Mua móc treo cáp CK6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | Mua kẹp treo cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 36 | Mua khóa hãm cáp vặn xoắn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 37 | Mua GN 2BL 16-70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,6 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,7 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,4 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 268,2 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 268,2 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.184,7 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 592,4 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.751 | m |
| 47 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 637,25 | m |
| 48 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 460,3 | m |
| 49 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,3 | m |
| 50 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 51 | Ổ cắm internet 8 cực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 53 | Kéo rải dây CAT6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 209,9 | m |
| 54 | Dây CAT6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 209,9 | m |
| 55 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | m |
| 56 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Mô tả theo yêu cầu chương V | 210,5 | m |
| 57 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,5 | m |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 cái |
| 2 | Kim thu sét chủ động ESE 60, bán kính bảo vệ 57m (h=5m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Khớp nối nhựa chuyên dụng giữa kim và cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ ghép nối Inox 3MxD42x3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở đất 30x20x20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 7 | Thuốc hàn hoá nhiệt 90gram | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | lọ |
| 8 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 9 | Đai cố định cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 10 | Bulon ECU Inox M10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 11 | Bộ dây néo, tăng đơ, khoá cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp dây néo cột, cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | công/bộ |
| 13 | Đóng cọc chống sét, tiếp địa đã có sẵn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cọc |
| 14 | Mua cáp đồng Cu/PVC 1x50mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | m |
| 15 | Kéo rải cáp đồng tiếp địa an toàn M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | m |
| 16 | Mua cáp đồng Cu/PVC 1x70mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | m |
| 17 | Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | m |
| 18 | Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | m |
| 19 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | m |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0402 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0402 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa PVC D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | m |
| F | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 172,3715 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4717 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,4048 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,259 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,4904 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,2207 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3632 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,1028 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4.5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,1028 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm đất | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi