Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814494-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210778961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 15:18:00 đến ngày 2021-08-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,203,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả theo yêu cầu chương V1601 cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả theo yêu cầu chương V1601 cấu kiện
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Cự ly vận chuyển chiếm 6.6km đường loại 3)Mô tả theo yêu cầu chương V8,1210 tấn/1km
4Cọc dẫn cọc ép âm bằng thép tấm dày 3cm (thép SS400, Q235,A36), KT cọc: 250x250x1000mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả theo yêu cầu chương V8,24100m
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I, ép âmMô tả theo yêu cầu chương V0,4100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V1,28m3
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả theo yêu cầu chương V801 mối nối
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V1,3792100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V7,4873m3
11Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,1886100m2
12Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,1084100m2
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V39,5323m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,7659tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V1,9496tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo yêu cầu chương V3,7165tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V1,0032100m2
18Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V1,2472100m2
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V3,2612m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V21,8863m3
21Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,8874100m3
22Tân đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,0138100m3
23Mua đất về tân (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mô tả theo yêu cầu chương V0,5743100m3
24Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V18,4502m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V183,0943m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V23,848m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V10,7408m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1,6165m3
29Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V18,121m3
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V96,4528m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V4,3795m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V3,4102m3
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V4,7677m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,4715tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V1,8585tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V1,5152tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V1,3877tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V3,7339tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V3,0656tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,1479tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,3896tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V8,2705tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,7636tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,0602tấn
45Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V2,1331100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V3,6754100m2
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,5267100m2
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V5,151100m2
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,5138100m2
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V0,3462100m2
51Cửa đi mở quay cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả theo yêu cầu chương V33m2
52Cửa đi mở quay cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả theo yêu cầu chương V16,38m2
53Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả theo yêu cầu chương V25bộ
54Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
55Cửa sổ mở quay, mở hất cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả theo yêu cầu chương V60,651m2
56Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữa A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả theo yêu cầu chương V11bộ
57Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả theo yêu cầu chương V30bộ
58Cửa sổ mở trượt, lùa cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Mô tả theo yêu cầu chương V3,6m2
59Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắmMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
60Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mmMô tả theo yêu cầu chương V7,5m2
61Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V36,4095m2
62Thành phẩm INOX 304 sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V1.801,404kg
63Trụ cầu thang gỗ lim vuông ≤16x16x120cmMô tả theo yêu cầu chương V1trụ
64Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim (không bao gồm con tiện)Mô tả theo yêu cầu chương V18,247m
65Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,6517tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,6517tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V55,34721m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo yêu cầu chương V1,5687100m2
69Tôn úp nóc + úp hồiMô tả theo yêu cầu chương V40,32m
70Cửa mái (bao gồm công lắp dựng + khung + khóa)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
71Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm trần sợi khoáng có viền, KT: 605x605mm, dày15mmMô tả theo yêu cầu chương V60,4016m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V764,4451m2
73Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1.697,6229m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V34,6155m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V46,6168m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V513,5234m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V4,7637m2
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V6,02m
79Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng dung dịch chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả theo yêu cầu chương V109,9486m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V53,5246m2
81Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V49,7476m2
82Đá Granit tự nhiên màu vàng SaphiaMô tả theo yêu cầu chương V19,0914m2
83Đá Granit tự nhiên màu trắng sa mạcMô tả theo yêu cầu chương V13,9826m2
84Đá Granit tự nhiên màu đenMô tả theo yêu cầu chương V41,5933m2
85Nẹp đá cổ bậcMô tả theo yêu cầu chương V85,5m
86Nẹp đồng chống trơn bậc cầu thang, bậc lên xuống, bản rộng 2cm, dày 2lyMô tả theo yêu cầu chương V85,06m
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V6,566m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V136,021m2
89Xốp lát nền khu vệ sinh phần hạ cốtMô tả theo yêu cầu chương V14,9853m2
90Màng chống thấm dày 4mmMô tả theo yêu cầu chương V21,4043m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V24,9775m2
92Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V504,904m2
93Đắp bộ chữ nổiMô tả theo yêu cầu chương V5chữ
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V2.292,3786m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V713,0988m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo yêu cầu chương V7,1695100m2
B BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,2111100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V0,7m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0957tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0559tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0413100m2
7Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V3,0735m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V17,132m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V3,5888m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo yêu cầu chương V0,7128m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,0502tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,0338100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V61cấu kiện
14Lấp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,1031100m3
15Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả theo yêu cầu chương V0,9100 m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả theo yêu cầu chương V0,65100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả theo yêu cầu chương V0,82100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả theo yêu cầu chương V0,02100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,22100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả theo yêu cầu chương V0,88100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả theo yêu cầu chương V0,76100m
22Cút PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V35cái
23Côn thu PVC D110x60Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
24Tê PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
25Cút PVC D76Mô tả theo yêu cầu chương V32cái
26Tê PVC D76Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
27Côn thu PVC D90x76Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
28Côn thu PVC D76x60Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
29Cút PVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
30Cút HDPE D25Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
31Tê PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
32Côn thu PPR D32x25Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
33Cút PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V68cái
34Tê PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
35Cút ren trong PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V42cái
36Nút bịt PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
37Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả theo yêu cầu chương V2bể
38Lắp đặt van phaoMô tả theo yêu cầu chương V2cái
39Lắp đặt van xả đáy PVC D27Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
40Tê PVC 27x27Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V7bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V7bộ
43Lắp đặt gương soiMô tả theo yêu cầu chương V7cái
44Lắp đặt kệ kínhMô tả theo yêu cầu chương V7cái
45Lắp đặt xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V7bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V7cái
47Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh ( Theo xí bệt)Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
48Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
49Lắp đặt bộ xả bệ tiểu nam ấn tayMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
50Xi phông InoxMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
51Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
52Lắp đặt vòi rửa tay gạt bằng đồng mạ Crom D15Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
53Van khóa D15Mô tả theo yêu cầu chương V15cái
54Lắp đặt van cửa bằng đồng - đường kính 25mmMô tả theo yêu cầu chương V7cái
55Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
56Máy bơm ly tâm trục ngang, Công suất 0.75HPMô tả theo yêu cầu chương V1máy
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính ĐK 90mmMô tả theo yêu cầu chương V0,42100m
58Cút, chếch PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
59Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả theo yêu cầu chương V5cái
60Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mmMô tả theo yêu cầu chương V5cái
C PHẦN PCCC
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
2Hộp đựng bình chữa cháy (50x60x18cm)Mô tả theo yêu cầu chương V3hộp
3Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Mô tả theo yêu cầu chương V3bình
4Bình chữa cháy MFZ4-BCMô tả theo yêu cầu chương V6bình
D CẤP ĐIỆN - THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Lắp đặt MCB 3P 40A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
3Lắp đặt MCB 2P 30A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
4Lắp đặt MCB 1P 30A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
5Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V15cái
6Lắp đặt MCB 1P 16-20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V49cái
7Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V18cái
8Lắp đặt MCCB 2P 20A 1.5kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
9Lắp đặt tủ điện 600x400x180Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
10Lắp đặt tủ điện 400x300x150Mô tả theo yêu cầu chương V2hộp
11Lắp đặt tủ điện 6 module âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V15hộp
12Lắp đặt tủ điện 6 module âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
13Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo yêu cầu chương V10cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo yêu cầu chương V8cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả theo yêu cầu chương V11cái
16Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả theo yêu cầu chương V4cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả theo yêu cầu chương V2cái
18Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiềuMô tả theo yêu cầu chương V1cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16AMô tả theo yêu cầu chương V63cái
20Lắp đặt quạt trần điều khiển từ xa 75WMô tả theo yêu cầu chương V13cái
21Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24WMô tả theo yêu cầu chương V4cái
22Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 12WMô tả theo yêu cầu chương V9bộ
23Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18WMô tả theo yêu cầu chương V17bộ
24Đèn LED panel 300x1200, 35WMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
25Đèn máng nổi, bóng LED 2x18WMô tả theo yêu cầu chương V18bộ
26Máng đèn lắp LED tube 1200mmMô tả theo yêu cầu chương V18bộ
27Đèn LED T8 N02 120/18WMô tả theo yêu cầu chương V36bộ
28Đèn LED dây âm trầnMô tả theo yêu cầu chương V26m
29Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600-48WMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
30Lắp đặt đèn LED mica bán nguyệt 1x36WMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
31Lắp đặt hộp chia ngả D20Mô tả theo yêu cầu chương V101hộp
32Mua cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x16mm2 - 0,6/1kVMô tả theo yêu cầu chương V36m
33Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V0,036km/dây
34Mua móc treo cáp CK6Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
35Mua kẹp treo cápMô tả theo yêu cầu chương V1cái
36Mua khóa hãm cáp vặn xoắnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
37Mua GN 2BL 16-70Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
38Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,410 đầu cốt
39Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V12,6m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V14,7m
41Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V22,4m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V268,2m
43Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V268,2m
44Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.184,7m
45Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V592,4m
46Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.751m
47Ống luồn PVC D20 chìm tườngMô tả theo yêu cầu chương V637,25m
48Ống luồn PVC D20 kéo rảiMô tả theo yêu cầu chương V460,3m
49Ống luồn PVC D32 chìm tườngMô tả theo yêu cầu chương V6,3m
50Ổ cắm mạng đơn RJ45Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
51Ổ cắm internet 8 cựcMô tả theo yêu cầu chương V4cái
52Lắp đặt tủ điện 500x400x180Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
53Kéo rải dây CAT6Mô tả theo yêu cầu chương V209,9m
54Dây CAT6Mô tả theo yêu cầu chương V209,9m
55Ống luồn PVC D20 chìm tườngMô tả theo yêu cầu chương V42m
56Ống luồn PVC D20 kéo rảiMô tả theo yêu cầu chương V210,5m
57Ống luồn PVC D32 chìm tườngMô tả theo yêu cầu chương V34,5m
E CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H Mô tả theo yêu cầu chương V11 cái
2Kim thu sét chủ động ESE 60, bán kính bảo vệ 57m (h=5m)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
3Khớp nối nhựa chuyên dụng giữa kim và cộtMô tả theo yêu cầu chương V1cái
4Chân trụ đỡ cho kim thu sétMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
5Bộ ghép nối Inox 3MxD42x3mmMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
6Hộp kiểm tra điện trở đất 30x20x20cmMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
7Thuốc hàn hoá nhiệt 90gramMô tả theo yêu cầu chương V4lọ
8Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétMô tả theo yêu cầu chương V5cái
9Đai cố định cápMô tả theo yêu cầu chương V5cái
10Bulon ECU Inox M10Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
11Bộ dây néo, tăng đơ, khoá cápMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
12Lắp dây néo cột, cao Mô tả theo yêu cầu chương V4công/bộ
13Đóng cọc chống sét, tiếp địa đã có sẵnMô tả theo yêu cầu chương V6cọc
14Mua cáp đồng Cu/PVC 1x50mm2Mô tả theo yêu cầu chương V8m
15Kéo rải cáp đồng tiếp địa an toàn M50Mô tả theo yêu cầu chương V8m
16Mua cáp đồng Cu/PVC 1x70mm2Mô tả theo yêu cầu chương V21m
17Kéo rải cáp đồng thoát sét M70Mô tả theo yêu cầu chương V21m
18Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mmMô tả theo yêu cầu chương V11m
19Băng đồng tiếp địa 25x3mmMô tả theo yêu cầu chương V11m
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,0402100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0402100m3
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa PVC D25Mô tả theo yêu cầu chương V8m
F PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả theo yêu cầu chương V172,3715m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V1,4717tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả theo yêu cầu chương V30,4048m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V25,259m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V61,4904m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V13,2207m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,3632100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả theo yêu cầu chương V11,102810m³/1km
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4.5kmMô tả theo yêu cầu chương V11,102810m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV21
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
3 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt gạch đá Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy hàn điện Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm đất Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy trộn vữa 150l Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
10 Ô tô tự đổ Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->