Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 15:18:00 đến ngày 2021-08-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,713,454,321 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc đạc và quan trắc. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình, toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe cuốc gầu ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước ≥ 3HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Coppha thép hoặc gỗ hoặc ván khuôn phủ phim - đơn vị tính: m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 8-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) - đơn vị tính: bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 9-Cây chống thép (3.2-4.8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan ≥ 0.5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 1.5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 3,45 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy mài ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt gạch ≥ 1.7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện dự phòng có tổng công suất ≥ 20 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 2,397 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 1,896 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 4.7m, đk ngọn >=4.0-4.4cm, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 127,417 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 10,844 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 10,844 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 10,844 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 28,398 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 0,458 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | PC40 Hà Tiên, Nghi sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 4,058 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4, ván ép phủ phim - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 0,657 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 11,78 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4, ván ép phủ phim - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 2,254 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 8,622 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4, ván ép phủ phim - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 0,862 | 100m2 |
| 15 | Trải cao su lót | Nilong : Loại 1 - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 0,258 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 14,325 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4, ván ép phủ phim - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 1,439 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 26,286 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4, ván ép phủ phim - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 2,558 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 11,904 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4, ván ép phủ phim - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 2,454 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 7,914 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4, ván ép phủ phim - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 1,273 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 1,272 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D | 0,971 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1, Hòa Phát hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 1,187 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D | 0,545 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1, Hòa Phát hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 2,873 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D | 0,5507 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1, Hòa Phát hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 2,8175 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D | 2,8706 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D | 1,4445 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D | 0,6075 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1, Hòa Phát hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 0,139 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 0,955 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Que hàn : Việt Nam - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 0,955 | tấn |
| 37 | Bulong M20x100 | Loại 1 - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 8 | bộ |
| 38 | Bulong M24x700 (gồm công lắp đặt) | Loại 1 - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu | 16 | bộ |
| 39 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 9,96 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 99,6 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 1,427 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 31,38 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 0,348 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 0,429 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 11,6 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 33,533 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 8,23 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 3,725 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch bông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 22,68 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 272,318 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 305,64 | m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 9,546 | m3 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 223,015 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 160,5 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 255,8 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 505,883 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 296,979 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 305,64 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 828,96 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 305,64 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 1.125,939 | m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 5,873 | m3 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 29,335 | m2 |
| 64 | Ốp lát đá granite bậc cấp (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 29,335 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 9,125 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch Ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 20,21 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch Ceramic 500x500 nhám, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 188,2 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch Ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 91,8 | m2 |
| 69 | Trần thạch cao khung chìm 600x600 (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 174,44 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 293,2 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 21,6 | m |
| 72 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 100 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 255,8 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,558 | m2 |
| 74 | Cung cấp xà gồ C150x65x2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 1.085,184 | kg |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 1,085 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 163,17 | m2 |
| 77 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,171 | 100m2 |
| 78 | Cung cấp và lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 700 (theo thiết kế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 42,96 | m2 |
| 79 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 700 (theo thiết kế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 46,08 | m2 |
| 80 | Cung cấp và lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ 700 (theo thiết kế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 25,92 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc | 5,466 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt Bộ đèn HQ đôi 1.2m, 2x36W | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện | 14 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Bộ đèn HQ đơn 1.2m,, 1x36W | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Đèn tròn D400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Quạt trần đảo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện | 9 | cái |
| 86 | Tủ điện vỏ kim loại 300x400x170 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện | 1 | tủ |
| 87 | Lắp đặt CB 2P 100A + chụp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt CB 1P 10A + chụp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt CB 1P 15A + chụp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt Đồng hồ điện tổng (1 pha 220V) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện | 275 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x5.5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện | 125 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x11mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện | 55 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x22mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 chiều + hộp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện | 17 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A + hộp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện | 155 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Thoát nước mái | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Thoát nước mái | 0,62 | 100m |
| 100 | Bass thép bắt ống D90 (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Thoát nước mái | 31 | bộ |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét chủ động R=57m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét | 1 | cái |
| 102 | Trụ đỡ kim thu sét, H=5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét | 1 | trụ |
| 103 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đất | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét | 1 | hộp |
| 104 | Bộ đếm sét | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét | 1 | bộ |
| 105 | Kéo rải cáp đồng trần D70mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét | 35 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét | 35 | m |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2.4m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét | 4 | cọc |
| 108 | Kẹp cố định cáp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét | 16 | cái |
| 109 | Thanh nối ngang sắt dẹp 2.4m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét | 3 | cây |
| 110 | Kẹp cọc tiếp địa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét | 2 | cái |
| 111 | Dây kẽm chằng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét | 2 | kg |
| 112 | Thép tấm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét | 5 | kg |
| 113 | Bass ống nhựa D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (4kg) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 (4kg) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét | 4 | bộ |
| 116 | Kệ đựng bình chữa cháy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét | 4 | cái |
| 117 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét | 2 | bộ |
| 118 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Tháo dở nhà vệ sinh | 36 | m2 |
| 119 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Tháo dở nhà vệ sinh | 15,5 | m3 |
| 120 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Tháo dở nhà vệ sinh | 3 | m3 |
| 121 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 01 | 1,274 | m3 |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 01 | 0,191 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 01 | 0,149 | 100m3 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà xe học sinh 01 | 0,98 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà xe học sinh 01 | 0,98 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà xe học sinh 01 | 2,688 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Nhà xe học sinh 01 | 0,084 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà xe học sinh 01 | 0,567 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Nhà xe học sinh 01 | 0,076 | 100m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 01 | 1,274 | m3 |
| 131 | Trải cao su lót | Nilong : Loại 1 - Hạng mục: Nhà xe học sinh 01 | 0,127 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D | 0,059 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D | 0,014 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 01 | 0,048 | tấn |
| 135 | Gia công cột bằng thép hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 01 | 0,216 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cột thép các loại | Que hàn : Việt Nam - Hạng mục: Nhà xe học sinh 01 | 0,216 | tấn |
| 137 | Bulong M14x300 | Loại 1 - Hạng mục: Nhà xe học sinh 01 | 28 | bộ |
| 138 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 01 | 0,349 | tấn |
| 139 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Que hàn : Việt Nam - Hạng mục: Nhà xe học sinh 01 | 0,349 | tấn |
| 140 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm 40x80x1.4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 01 | 252 | m |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam - Hạng mục: Nhà xe học sinh 01 | 0,649 | tấn |
| 142 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 01 | 2,016 | 100m2 |
| 143 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 02 | 0,546 | m3 |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 02 | 0,082 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 02 | 0,064 | 100m3 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà xe học sinh 02 | 0,42 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà xe học sinh 02 | 0,42 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà xe học sinh 02 | 1,152 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Nhà xe học sinh 02 | 0,036 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 02 | 0,243 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Nhà xe học sinh 02 | 0,032 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 02 | 0,546 | m3 |
| 153 | Trải cao su lót | Nilong : Loại 1 - Hạng mục: Nhà xe học sinh 02 | 0,055 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D | 0,025 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D | 0,006 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 02 | 0,021 | tấn |
| 157 | Gia công cột bằng thép hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 02 | 0,093 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cột thép các loại | Que hàn : Việt Nam - Hạng mục: Nhà xe học sinh 02 | 0,093 | tấn |
| 159 | Bulong M14x300 | Loại 1 - Hạng mục: Nhà xe học sinh 02 | 12 | bộ |
| 160 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 02 | 0,153 | tấn |
| 161 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Que hàn : Việt Nam - Hạng mục: Nhà xe học sinh 02 | 0,153 | tấn |
| 162 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 02 | 89,6 | m |
| 163 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn : Việt Nam - Hạng mục: Nhà xe học sinh 02 | 0,231 | tấn |
| 164 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 02 | 0,717 | 100m2 |
| 165 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Khu thể dục thể thao, bãi tập - Hố nhảy xa | 9,625 | m3 |
| 166 | Bục nhảy xa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Khu thể dục thể thao, bãi tập - Hố nhảy xa | 1 | bộ |
| 167 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Khu thể dục thể thao, bãi tập - Bãi tập xà đơn | 12 | m3 |
| 168 | Bộ xà đơn (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Khu thể dục thể thao, bãi tập - Bãi tập xà đơn | 2 | bộ |
| 169 | Bộ trụ + lưới cầu lông (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Khu thể dục thể thao, bãi tập - Sân cầu lông | 1 | bộ |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Khu thể dục thể thao, bãi tập - Sân cầu lông | 6,539 | m3 |
| 171 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Khu thể dục thể thao, bãi tập - Sân cầu lông | 16,348 | m3 |
| 172 | Trụ bóng rổ (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Khu thể dục thể thao, bãi tập - Các môn khác | 1 | bộ |
| 173 | Bộ xà nhảy cao + nệm (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Khu thể dục thể thao, bãi tập - Các môn khác | 1 | bộ |
| 174 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể | 6,672 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể | 0,454 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể | 2,848 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể | 0,193 | 100m2 |
| 178 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể | 10,04 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể | 10,04 | m3 |
| 180 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể | 30,12 | m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể | 30,12 | m3 |
| 182 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể | 6 | cột |
| 183 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể | 6 | cần đèn |
| 184 | Lắp đèn cao áp bóng Led 100W | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể | 6 | 1 bộ |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt Bộ chân đế liên kết cột đèn (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể | 6 | bộ |
| 186 | Cung cấp và Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng + linh kiện bên trong (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể | 1 | tủ |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể | 57 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x11mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể | 263 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể | 2,57 | 100m |
| 190 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 1.8m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể | 7 | cọc |
| 191 | Kéo rải dây tiếp địa đồng tiết diện 11mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể | 14 | m |
| 192 | Lắp đặt Đầu cosse 11mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể | 14 | cái |
| 193 | Dọn dẹp mặt bằng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: San lấp mặt bằng | 14,393 | 100m2 |
| 194 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: San lấp mặt bằng | 9,847 | 100m3 |
| 195 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: San lấp mặt bằng | 9,847 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Vệ sinh, chà nhám tường, trụ, cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo cổng, hàng rào | 19,14 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo cổng, hàng rào | 19,14 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo cổng, hàng rào | 58,703 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo cổng, hàng rào | 58,703 | m2 |
| 5 | Sản xuất - lắp dựng bảng hiệu khung thép hộp 50x50x3.2, ốp tole phẳng dày 1.2mm (theo thiết kế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo cổng, hàng rào | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bảng tên hiện trạng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo cổng, hàng rào | 1 | bộ |
| 7 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng | 633,885 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng | 485,16 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, chà nhám cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng | 154,56 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, chà nhám xà, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng | 555,678 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng | 788,445 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng | 1.010,763 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ và lắp lại kính trong cửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng | 107,16 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng | 138,36 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng | 138,36 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng | 30,075 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (50% DT) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng | 22,485 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng | 22,485 | m2 |
| 19 | Quét phụ gia chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng (1.25kg/m2) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng | 44,97 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng | 6,744 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt Bộ đèn HQ 1 bóng 1.2m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Quạt trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng | 384 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng | 144 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng | 24 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng | 50 | m |
| 27 | Tháo dây hiện trạng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng | 602 | m |
| 28 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng | 749,78 | m2 |
| 29 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng | 821,15 | m2 |
| 30 | Vệ sinh, chà nhám cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng | 282,36 | m2 |
| 31 | Vệ sinh, chà nhám xà, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng | 788,17 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng | 1.032,14 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng | 1.540,38 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ và lắp lại kính trong cửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng | 191,25 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng | 236,85 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng | 236,85 | 1m2 |
| 37 | Tháo dỡ trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng | 385,4 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt trần nhựa (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng | 385,4 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng | 68,94 | m2 |
| 40 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (50% DT) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng | 71,98 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng | 71,98 | m2 |
| 42 | Quét phụ gia chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng (1.25kg/m2) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng | 143,96 | 1m2 |
| 43 | Tháo dỡ vách ngăn khung lưới sắt cũ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng | 134,82 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng | 10,466 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt Bộ đèn HQ 1 bóng 1.2m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng | 73 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Quạt trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng | 873 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng | 228 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng | 54 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng | 80 | m |
| 51 | Tháo dây hiện trạng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng | 1.235 | m |
| 52 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh | 100,48 | m2 |
| 53 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh | 199,88 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh | 199,88 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh | 109,22 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh | 199,88 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh | 8,4 | m2 |
| 58 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm nhà vệ sinh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh | 8,4 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh | 4 | bộ |
| 62 | Tháo tấm lợp tôn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh | 0,555 | 100m2 |
| 63 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh | 0,555 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt Bộ đèn HQ 1 bóng 1.2m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh | 44 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh | 48 | m |
| 67 | Tháo dây hiện trạng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh | 92 | m |
| 68 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo khối cầu nối 02 tầng | 156,46 | m2 |
| 69 | Vệ sinh, chà nhám xà, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo khối cầu nối 02 tầng | 204,08 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo khối cầu nối 02 tầng | 360,54 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo khối cầu nối 02 tầng | 80,62 | m2 |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt trần nhựa (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo khối cầu nối 02 tầng | 80,62 | m2 |
| 73 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (50% DT) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo khối cầu nối 02 tầng | 37,09 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo khối cầu nối 02 tầng | 37,09 | m2 |
| 75 | Quét phụ gia chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng (1.25kg/m2) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo khối cầu nối 02 tầng | 74,18 | 1m2 |
| 76 | Lắp đặt Bộ đèn HQ 1 bóng 1.2m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo khối cầu nối 02 tầng | 14 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo khối cầu nối 02 tầng | 174 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo khối cầu nối 02 tầng | 40 | m |
| 79 | Tháo dây hiện trạng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo khối cầu nối 02 tầng | 214 | m |
| 80 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 732,805 | m2 |
| 81 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 1.052,636 | m2 |
| 82 | Vệ sinh, chà nhám cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 106,349 | m2 |
| 83 | Vệ sinh, chà nhám xà, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 641,228 | m2 |
| 84 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 53,62 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 53,62 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 892,774 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 1.633,436 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ và lắp lại kính trong cửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 153,167 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 215,5 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 215,5 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 60,428 | m2 |
| 92 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (50% DT) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 41,391 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 41,391 | m2 |
| 94 | Quét phụ gia chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng (1.25kg/m2) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 82,782 | 1m2 |
| 95 | Tháo dỡ lan can sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 71,268 | m2 |
| 96 | Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt hành lang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 61,268 | m2 |
| 97 | Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt cầu thang (gồm tay vịn...) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 10 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 71,268 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 234,9 | m2 |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt trần nhựa (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 381,109 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 8,635 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt Bộ đèn HQ 1 bóng 1.2m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 53 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Quạt trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 23 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 471 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 192 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 36 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 80 | m |
| 108 | Tháo dây hiện trạng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng | 779 | m |
| 109 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 682,88 | m2 |
| 110 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 702,48 | m2 |
| 111 | Vệ sinh, chà nhám cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 25,629 | m2 |
| 112 | Vệ sinh, chà nhám xà, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 541,979 | m2 |
| 113 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 53,62 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 53,62 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 736,5 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 1.199,204 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ và lắp lại kính trong cửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 167,793 | m2 |
| 118 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 195,665 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 195,665 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 45,255 | m2 |
| 121 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (50% DT) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 31,76 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 31,76 | m2 |
| 123 | Quét phụ gia chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng (1.25kg/m2) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 63,52 | 1m2 |
| 124 | Tháo dỡ lan can sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 39,34 | m2 |
| 125 | Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt hành lang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 29,34 | m2 |
| 126 | Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt cầu thang (gồm tay vịn...) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 10 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 39,34 | m2 |
| 128 | Tháo dỡ trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 234,9 | m2 |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt trần nhựa (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 302,212 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 7,987 | 100m2 |
| 131 | Lắp đặt Bộ đèn HQ 1 bóng 1.2m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 36 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Quạt trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 464 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 192 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 36 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 80 | m |
| 137 | Lắp đặt công tắc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 36 | cái |
| 138 | Tháo dây hiện trạng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng | 772 | m |
| 139 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 08 khối 05 phòng học | 233,04 | m2 |
| 140 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 08 khối 05 phòng học | 351,7 | m2 |
| 141 | Vệ sinh, chà nhám cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 08 khối 05 phòng học | 64,72 | m2 |
| 142 | Vệ sinh, chà nhám xà, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 08 khối 05 phòng học | 119,12 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 08 khối 05 phòng học | 416,88 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 08 khối 05 phòng học | 351,7 | m2 |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt trần nhựa (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 08 khối 05 phòng học | 109,2 | m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 08 khối 05 phòng học | 3,305 | 100m2 |
| 147 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường | 121,48 | m2 |
| 148 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường | 99,36 | m2 |
| 149 | Vệ sinh, chà nhám cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường | 29,84 | m2 |
| 150 | Vệ sinh, chà nhám xà, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường | 50,64 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường | 201,96 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường | 99,36 | m2 |
| 153 | Tháo dỡ trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường | 134,68 | m2 |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt trần nhựa (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường | 134,68 | m2 |
| 155 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (50% DT) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường | 6,32 | m2 |
| 156 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường | 6,32 | m2 |
| 157 | Quét phụ gia chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng (1.25kg/m2) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường | 12,64 | 1m2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường | 1,686 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt Bộ đèn HQ 1 bóng 1.2m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường | 24 | bộ |
| 160 | Lắp đặt Quạt trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường | 128 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường | 44 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường | 30 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường | 32 | m |
| 165 | Lắp đặt công tắc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường | 24 | cái |
| 166 | Tháo dây hiện trạng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường | 234 | m |
| 167 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 376,77 | m2 |
| 168 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 556,1 | m2 |
| 169 | Vệ sinh, chà nhám cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 97,92 | m2 |
| 170 | Vệ sinh, chà nhám xà, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 441,28 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 915,97 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 514,58 | m2 |
| 173 | Tháo và thay mới ổ khóa cửa loại tay nắm tròn (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 16 | bộ |
| 174 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 137,1 | m2 |
| 175 | Tháo dỡ và lắp lại kính trong cửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 121,28 | m2 |
| 176 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 153,24 | m2 |
| 177 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 153,24 | m2 |
| 178 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 137,1 | m2 cấu kiện |
| 179 | Cắt và lắp kính chièu dày kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 2,34 | 1m2 |
| 180 | Tháo dỡ trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 384,9 | m2 |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt trần nhựa (gồm VL và NC) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 384,9 | m2 |
| 182 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 41,52 | m2 |
| 183 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (50% DT) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 130,08 | m2 |
| 184 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 130,08 | m2 |
| 185 | Quét phụ gia chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng (1.25kg/m2) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 260,16 | 1m2 |
| 186 | Tháo dỡ lan can sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 63,98 | m2 |
| 187 | Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt hành lang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 63,98 | m2 |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 63,98 | m2 |
| 189 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 6,397 | 100m2 |
| 190 | Lắp đặt Bộ đèn HQ 1 bóng 1.2m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 90 | bộ |
| 191 | Lắp đặt Quạt trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 30 | cái |
| 192 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 625 | m |
| 193 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 210 | m |
| 194 | Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 108 | m |
| 195 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 110 | m |
| 196 | Lắp đặt công tắc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 90 | cái |
| 197 | Tháo dây hiện trạng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh | 1.053 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình | 1 | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện; | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc đạc và quan trắc. | 1 | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình, toàn đạc | Kèm theo Hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 2 | Máy cắt thép ≥ 5kw | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy uốn thép ≥ 5kw | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 4 | Xe cuốc gầu ≥ 0,7m3 | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy bơm nước ≥ 3HP | Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 7 | Coppha thép hoặc gỗ hoặc ván khuôn phủ phim - đơn vị tính: m2 | Kèm theo hóa đơn | 50 |
| 8 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) - đơn vị tính: bộ | Kèm theo hóa đơn | 9 |
| 9 | Cây chống thép (3.2-4.8m) | Kèm theo hóa đơn | 50 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23 kw | Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy khoan ≥ 0.5 kw | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 1.5 kw | Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 15 | Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 3,45 tấn | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 16 | Máy mài ≥ 1,5 kw | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy cắt gạch ≥ 1.7 kw | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 18 | Máy phát điện dự phòng có tổng công suất ≥ 20 KVA | Kèm theo hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi