Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788946-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210221320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 15:18:00 đến ngày 2021-08-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,713,454,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc đạc và quan trắc.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình, toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe cuốc gầu ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước ≥ 3HP
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Coppha thép hoặc gỗ hoặc ván khuôn phủ phim - đơn vị tính: m2
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 50
8-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) - đơn vị tính: bộ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 9
9-Cây chống thép (3.2-4.8m)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 50
10-Máy hàn điện ≥ 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan ≥ 0.5 kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn ≥ 1.5 kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 3,45 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy mài ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt gạch ≥ 1.7 kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện dự phòng có tổng công suất ≥ 20 KVA
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu2,397100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu1,896100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 4.7m, đk ngọn >=4.0-4.4cm, đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu127,417100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu10,844m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu10,844m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu10,844m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu28,398m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu0,458100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột PC40 Hà Tiên, Nghi sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu4,058m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4, ván ép phủ phim - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu0,657100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu11,78m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4, ván ép phủ phim - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu2,254100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu8,622m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4, ván ép phủ phim - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu0,862100m2
15Trải cao su lótNilong : Loại 1 - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu0,258100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu14,325m3
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4, ván ép phủ phim - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu1,439100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu26,286m3
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4, ván ép phủ phim - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu2,558100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu11,904m3
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4, ván ép phủ phim - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu2,454100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu7,914m3
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4, ván ép phủ phim - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu1,273100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu1,272m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,971tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1, Hòa Phát hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu1,187tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,545tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1, Hòa Phát hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu2,873tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,5507tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1, Hòa Phát hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu2,8175tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D2,8706tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D1,4445tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,6075tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1, Hòa Phát hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu0,139tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu0,955tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Que hàn : Việt Nam - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu0,955tấn
37Bulong M20x100Loại 1 - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu8bộ
38Bulong M24x700 (gồm công lắp đặt)Loại 1 - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kết cấu16bộ
39Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc9,96m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc99,6m2
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc1,427100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc31,38m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc0,348m3
44Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc0,429m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc11,6m2
46Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc33,533m3
47Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc8,23m3
48Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc3,725m3
49Xây tường gạch bông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc22,68m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc272,318m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc305,64m2
52Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc9,546m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc223,015m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc160,5m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc255,8m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc505,883m2
57Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc296,979m2
58Bả bằng bột bả vào tường trongĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc305,64m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc828,96m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc305,64m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc1.125,939m2
62Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc5,873m3
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc29,335m2
64Ốp lát đá granite bậc cấp (gồm VL và NC)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc29,335m2
65Lát nền, sàn, kích thước Gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc9,125m2
66Lát nền, sàn, kích thước Gạch Ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc20,21m2
67Lát nền, sàn, kích thước Gạch Ceramic 500x500 nhám, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc188,2m2
68Lát nền, sàn, kích thước Gạch Ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc91,8m2
69Trần thạch cao khung chìm 600x600 (gồm VL và NC)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc174,44m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc293,2m
71Đắp phào kép, vữa XM mác 75Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc21,6m
72Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 100Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc255,8m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,558m2
74Cung cấp xà gồ C150x65x2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc1.085,184kg
75Lắp dựng xà gồ thépQue hàn : Việt Nam - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc1,085tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc163,17m2
77Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,171100m2
78Cung cấp và lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 700 (theo thiết kế)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc42,96m2
79Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 700 (theo thiết kế)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc46,08m2
80Cung cấp và lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ 700 (theo thiết kế)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc25,92m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Phần kiến trúc5,466100m2
82Lắp đặt Bộ đèn HQ đôi 1.2m, 2x36WĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện14bộ
83Lắp đặt Bộ đèn HQ đơn 1.2m,, 1x36WĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện2bộ
84Lắp đặt Đèn tròn D400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện10bộ
85Lắp đặt Quạt trần đảoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện9cái
86Tủ điện vỏ kim loại 300x400x170Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện1tủ
87Lắp đặt CB 2P 100A + chụpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện1cái
88Lắp đặt CB 1P 10A + chụpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện2cái
89Lắp đặt CB 1P 15A + chụpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện7cái
90Lắp đặt Đồng hồ điện tổng (1 pha 220V)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện1cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện275m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x5.5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện125m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x11mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện55m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x22mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện30m
95Lắp đặt công tắc 1 chiều + hộpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện17cái
96Lắp đặt ổ cắm đôi 10A + hộpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện7cái
97Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Hệ thống điện155m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Thoát nước mái0,2100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Thoát nước mái0,62100m
100Bass thép bắt ống D90 (gồm VL và NC)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Thoát nước mái31bộ
101Lắp đặt kim thu sét chủ động R=57mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét1cái
102Trụ đỡ kim thu sét, H=5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét1trụ
103Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đấtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét1hộp
104Bộ đếm sétĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét1bộ
105Kéo rải cáp đồng trần D70mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét35m
106Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét35m
107Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2.4mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét4cọc
108Kẹp cố định cápĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét16cái
109Thanh nối ngang sắt dẹp 2.4mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét3cây
110Kẹp cọc tiếp địaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét2cái
111Dây kẽm chằngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét2kg
112Thép tấmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét5kg
113Bass ống nhựa D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét16cái
114Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (4kg)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét4bộ
115Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 (4kg)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét4bộ
116Kệ đựng bình chữa cháyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét4cái
117Tiêu lệnh nội quy PCCCĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - PCCC và chống sét2bộ
118Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Tháo dở nhà vệ sinh36m2
119Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Tháo dở nhà vệ sinh15,5m3
120Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà đa năng - Tháo dở nhà vệ sinh3m3
121Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 011,274m3
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 010,191100m3
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 010,149100m3
124Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà xe học sinh 010,98m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà xe học sinh 010,98m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà xe học sinh 012,688m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Nhà xe học sinh 010,084100m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà xe học sinh 010,567m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Nhà xe học sinh 010,076100m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 011,274m3
131Trải cao su lótNilong : Loại 1 - Hạng mục: Nhà xe học sinh 010,127100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,059tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,014tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 010,048tấn
135Gia công cột bằng thép hìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 010,216tấn
136Lắp dựng cột thép các loạiQue hàn : Việt Nam - Hạng mục: Nhà xe học sinh 010,216tấn
137Bulong M14x300Loại 1 - Hạng mục: Nhà xe học sinh 0128bộ
138Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 010,349tấn
139Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Que hàn : Việt Nam - Hạng mục: Nhà xe học sinh 010,349tấn
140Cung cấp xà gồ mạ kẽm 40x80x1.4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 01252m
141Lắp dựng xà gồ thépQue hàn : Việt Nam - Hạng mục: Nhà xe học sinh 010,649tấn
142Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 012,016100m2
143Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 020,546m3
144Đào móng công trình, chiều rộng móng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 020,082100m3
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 020,064100m3
146Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà xe học sinh 020,42m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà xe học sinh 020,42m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Nhà xe học sinh 021,152m3
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Nhà xe học sinh 020,036100m2
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 020,243m3
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Nhà xe học sinh 020,032100m2
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 020,546m3
153Trải cao su lótNilong : Loại 1 - Hạng mục: Nhà xe học sinh 020,055100m2
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,025tấn
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,006tấn
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 020,021tấn
157Gia công cột bằng thép hìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 020,093tấn
158Lắp dựng cột thép các loạiQue hàn : Việt Nam - Hạng mục: Nhà xe học sinh 020,093tấn
159Bulong M14x300Loại 1 - Hạng mục: Nhà xe học sinh 0212bộ
160Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 020,153tấn
161Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Que hàn : Việt Nam - Hạng mục: Nhà xe học sinh 020,153tấn
162Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 0289,6m
163Lắp dựng xà gồ thépQue hàn : Việt Nam - Hạng mục: Nhà xe học sinh 020,231tấn
164Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Nhà xe học sinh 020,717100m2
165Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Khu thể dục thể thao, bãi tập - Hố nhảy xa9,625m3
166Bục nhảy xaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Khu thể dục thể thao, bãi tập - Hố nhảy xa1bộ
167Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Khu thể dục thể thao, bãi tập - Bãi tập xà đơn12m3
168Bộ xà đơn (gồm VL và NC)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Khu thể dục thể thao, bãi tập - Bãi tập xà đơn2bộ
169Bộ trụ + lưới cầu lông (gồm VL và NC)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Khu thể dục thể thao, bãi tập - Sân cầu lông1bộ
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Khu thể dục thể thao, bãi tập - Sân cầu lông6,539m3
171Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Khu thể dục thể thao, bãi tập - Sân cầu lông16,348m3
172Trụ bóng rổ (gồm VL và NC)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Khu thể dục thể thao, bãi tập - Các môn khác1bộ
173Bộ xà nhảy cao + nệm (gồm VL và NC)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Khu thể dục thể thao, bãi tập - Các môn khác1bộ
174Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể6,672m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể0,454m3
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể2,848m3
177Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể0,193100m2
178Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể10,04m3
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể10,04m3
180Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể30,12m3
181Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể30,12m3
182Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể6cột
183Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể6cần đèn
184Lắp đèn cao áp bóng Led 100WĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể61 bộ
185Cung cấp và lắp đặt Bộ chân đế liên kết cột đèn (gồm VL và NC)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể6bộ
186Cung cấp và Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng + linh kiện bên trong (gồm VL và NC)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể1tủ
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể57m
188Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x11mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể263m
189Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể2,57100m
190Đóng cọc tiếp địa D16 dài 1.8mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể7cọc
191Kéo rải dây tiếp địa đồng tiết diện 11mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể14m
192Lắp đặt Đầu cosse 11mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng tổng thể14cái
193Dọn dẹp mặt bằngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: San lấp mặt bằng14,393100m2
194Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: San lấp mặt bằng9,847100m3
195Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: San lấp mặt bằng9,847100m3
B PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1Vệ sinh, chà nhám tường, trụ, cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo cổng, hàng rào19,14m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo cổng, hàng rào19,14m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo cổng, hàng rào58,703m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo cổng, hàng rào58,703m2
5Sản xuất - lắp dựng bảng hiệu khung thép hộp 50x50x3.2, ốp tole phẳng dày 1.2mm (theo thiết kế)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo cổng, hàng rào1bộ
6Tháo dỡ bảng tên hiện trạngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo cổng, hàng rào1bộ
7Vệ sinh, chà nhám tường ngoàiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng633,885m2
8Vệ sinh, chà nhám tường trongĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng485,16m2
9Vệ sinh, chà nhám cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng154,56m2
10Vệ sinh, chà nhám xà, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng555,678m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng788,445m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng1.010,763m2
13Tháo dỡ và lắp lại kính trong cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng107,16m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng138,36m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng138,36m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng30,075m2
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (50% DT)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng22,485m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng22,485m2
19Quét phụ gia chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng (1.25kg/m2)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng44,971m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng6,744100m2
21Lắp đặt Bộ đèn HQ 1 bóng 1.2mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng24bộ
22Lắp đặt Quạt trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng4cái
23Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng384m
24Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng144m
25Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng24m
26Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng50m
27Tháo dây hiện trạngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 06 khối 06 phòng học 02 tầng602m
28Vệ sinh, chà nhám tường ngoàiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng749,78m2
29Vệ sinh, chà nhám tường trongĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng821,15m2
30Vệ sinh, chà nhám cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng282,36m2
31Vệ sinh, chà nhám xà, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng788,17m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng1.032,14m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng1.540,38m2
34Tháo dỡ và lắp lại kính trong cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng191,25m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng236,85m2
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng236,851m2
37Tháo dỡ trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng385,4m2
38Cung cấp và lắp đặt trần nhựa (gồm VL và NC)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng385,4m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng68,94m2
40Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (50% DT)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng71,98m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng71,98m2
42Quét phụ gia chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng (1.25kg/m2)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng143,961m2
43Tháo dỡ vách ngăn khung lưới sắt cũĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng134,82m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng10,466100m2
45Lắp đặt Bộ đèn HQ 1 bóng 1.2mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng73bộ
46Lắp đặt Quạt trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng16cái
47Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng873m
48Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng228m
49Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng54m
50Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng80m
51Tháo dây hiện trạngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 05 khối 09 phòng học 02 tầng1.235m
52Vệ sinh, chà nhám tường ngoàiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh100,48m2
53Vệ sinh, chà nhám tường trongĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh199,88m2
54Bả bằng bột bả vào tường trongĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh199,88m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh109,22m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh199,88m2
57Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh8,4m2
58Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm nhà vệ sinhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh8,4m2
59Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh4bộ
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh4bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh4bộ
62Tháo tấm lợp tônĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh0,555100m2
63Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh0,555100m2
64Lắp đặt Bộ đèn HQ 1 bóng 1.2mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh12bộ
65Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh44m
66Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh48m
67Tháo dây hiện trạngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo nhà vệ sinh92m
68Vệ sinh, chà nhám tường ngoàiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo khối cầu nối 02 tầng156,46m2
69Vệ sinh, chà nhám xà, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo khối cầu nối 02 tầng204,08m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo khối cầu nối 02 tầng360,54m2
71Tháo dỡ trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo khối cầu nối 02 tầng80,62m2
72Cung cấp và lắp đặt trần nhựa (gồm VL và NC)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo khối cầu nối 02 tầng80,62m2
73Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (50% DT)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo khối cầu nối 02 tầng37,09m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo khối cầu nối 02 tầng37,09m2
75Quét phụ gia chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng (1.25kg/m2)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo khối cầu nối 02 tầng74,181m2
76Lắp đặt Bộ đèn HQ 1 bóng 1.2mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo khối cầu nối 02 tầng14bộ
77Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo khối cầu nối 02 tầng174m
78Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo khối cầu nối 02 tầng40m
79Tháo dây hiện trạngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo khối cầu nối 02 tầng214m
80Vệ sinh, chà nhám tường ngoàiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng732,805m2
81Vệ sinh, chà nhám tường trongĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng1.052,636m2
82Vệ sinh, chà nhám cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng106,349m2
83Vệ sinh, chà nhám xà, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng641,228m2
84Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng53,62m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng53,62m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng892,774m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng1.633,436m2
88Tháo dỡ và lắp lại kính trong cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng153,167m2
89Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng215,5m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng215,5m2
91Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng60,428m2
92Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (50% DT)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng41,391m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng41,391m2
94Quét phụ gia chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng (1.25kg/m2)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng82,7821m2
95Tháo dỡ lan can sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng71,268m2
96Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt hành langĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng61,268m2
97Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt cầu thang (gồm tay vịn...)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng10m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng71,268m2
99Tháo dỡ trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng234,9m2
100Cung cấp và lắp đặt trần nhựa (gồm VL và NC)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng381,109m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng8,635100m2
102Lắp đặt Bộ đèn HQ 1 bóng 1.2mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng53bộ
103Lắp đặt Quạt trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng23cái
104Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng471m
105Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng192m
106Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng36m
107Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng80m
108Tháo dây hiện trạngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 01 nhà hành chính quản trị 02 tầng779m
109Vệ sinh, chà nhám tường ngoàiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng682,88m2
110Vệ sinh, chà nhám tường trongĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng702,48m2
111Vệ sinh, chà nhám cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng25,629m2
112Vệ sinh, chà nhám xà, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng541,979m2
113Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng53,62m2
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng53,62m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng736,5m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng1.199,204m2
117Tháo dỡ và lắp lại kính trong cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng167,793m2
118Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng195,665m2
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng195,665m2
120Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng45,255m2
121Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (50% DT)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng31,76m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng31,76m2
123Quét phụ gia chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng (1.25kg/m2)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng63,521m2
124Tháo dỡ lan can sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng39,34m2
125Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt hành langĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng29,34m2
126Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt cầu thang (gồm tay vịn...)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng10m2
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng39,34m2
128Tháo dỡ trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng234,9m2
129Cung cấp và lắp đặt trần nhựa (gồm VL và NC)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng302,212m2
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng7,987100m2
131Lắp đặt Bộ đèn HQ 1 bóng 1.2mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng36bộ
132Lắp đặt Quạt trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng15cái
133Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng464m
134Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng192m
135Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng36m
136Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng80m
137Lắp đặt công tắcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng36cái
138Tháo dây hiện trạngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 02 khối 08 phòng học 02 tầng772m
139Vệ sinh, chà nhám tường ngoàiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 08 khối 05 phòng học233,04m2
140Vệ sinh, chà nhám tường trongĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 08 khối 05 phòng học351,7m2
141Vệ sinh, chà nhám cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 08 khối 05 phòng học64,72m2
142Vệ sinh, chà nhám xà, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 08 khối 05 phòng học119,12m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 08 khối 05 phòng học416,88m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 08 khối 05 phòng học351,7m2
145Cung cấp và lắp đặt trần nhựa (gồm VL và NC)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 08 khối 05 phòng học109,2m2
146Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 08 khối 05 phòng học3,305100m2
147Vệ sinh, chà nhám tường ngoàiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường121,48m2
148Vệ sinh, chà nhám tường trongĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường99,36m2
149Vệ sinh, chà nhám cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường29,84m2
150Vệ sinh, chà nhám xà, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường50,64m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường201,96m2
152Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường99,36m2
153Tháo dỡ trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường134,68m2
154Cung cấp và lắp đặt trần nhựa (gồm VL và NC)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường134,68m2
155Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (50% DT)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường6,32m2
156Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường6,32m2
157Quét phụ gia chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng (1.25kg/m2)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường12,641m2
158Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường1,686100m2
159Lắp đặt Bộ đèn HQ 1 bóng 1.2mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường24bộ
160Lắp đặt Quạt trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường12cái
161Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường128m
162Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường44m
163Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường30m
164Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường32m
165Lắp đặt công tắcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường24cái
166Tháo dây hiện trạngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 07 khối hội trường234m
167Vệ sinh, chà nhám tường ngoàiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh376,77m2
168Vệ sinh, chà nhám tường trongĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh556,1m2
169Vệ sinh, chà nhám cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh97,92m2
170Vệ sinh, chà nhám xà, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh441,28m2
171Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh915,97m2
172Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh514,58m2
173Tháo và thay mới ổ khóa cửa loại tay nắm tròn (gồm VL và NC)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh16bộ
174Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh137,1m2
175Tháo dỡ và lắp lại kính trong cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh121,28m2
176Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh153,24m2
177Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh153,24m2
178Lắp dựng cửa vào khuônĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh137,1m2 cấu kiện
179Cắt và lắp kính chièu dày kính Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh2,341m2
180Tháo dỡ trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh384,9m2
181Cung cấp và lắp đặt trần nhựa (gồm VL và NC)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh384,9m2
182Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh41,52m2
183Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (50% DT)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh130,08m2
184Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100PC40 Hà Tiên, Nghi Sơn hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh130,08m2
185Quét phụ gia chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô, ô văng (1.25kg/m2)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh260,161m2
186Tháo dỡ lan can sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh63,98m2
187Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt hành langĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh63,98m2
188Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh63,98m2
189Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh6,397100m2
190Lắp đặt Bộ đèn HQ 1 bóng 1.2mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh90bộ
191Lắp đặt Quạt trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh30cái
192Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh625m
193Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh210m
194Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh108m
195Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh110m
196Lắp đặt công tắcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh90cái
197Tháo dây hiện trạngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương - Hạng mục: Cải tạo dãy số 09 khối 04 phòng học bộ môn lý hóa sinh1.053m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.11
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình 1 + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.11
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện 1 + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;11
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước 1 + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.11
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc đạc và quan trắc. 1 + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình, toàn đạc Kèm theo Hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Máy cắt thép ≥ 5kw Kèm theo hóa đơn2
3 Máy uốn thép ≥ 5kw Kèm theo hóa đơn2
4 Xe cuốc gầu ≥ 0,7m3 Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kèm theo hóa đơn2
6 Máy bơm nước ≥ 3HP Kèm theo hóa đơn1
7 Coppha thép hoặc gỗ hoặc ván khuôn phủ phim - đơn vị tính: m2 Kèm theo hóa đơn50
8 Giàn giáo thép (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) - đơn vị tính: bộ Kèm theo hóa đơn9
9 Cây chống thép (3.2-4.8m) Kèm theo hóa đơn50
10 Máy hàn điện ≥ 23 kw Kèm theo hóa đơn1
11 Máy khoan ≥ 0.5 kw Kèm theo hóa đơn2
12 Máy đầm bàn ≥ 1.5 kw Kèm theo hóa đơn1
13 Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw Kèm theo hóa đơn2
14 Máy đầm cóc Kèm theo hóa đơn1
15 Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 3,45 tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
16 Máy mài ≥ 1,5 kw Kèm theo hóa đơn2
17 Máy cắt gạch ≥ 1.7 kw Kèm theo hóa đơn2
18 Máy phát điện dự phòng có tổng công suất ≥ 20 KVA Kèm theo hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->