Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210820924-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210777290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 570 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 15:53:00 đến ngày 2021-08-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,019,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lênKèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥2,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥550W
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép, gỗ
- Đặc điểm thiết bị 600 m2
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cốp pha thép, gỗ
- Đặc điểm thiết bị 600 m2
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Phần móngChương V1
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V18,2389100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V59,1582m3
4Đổ bê tông lót dầm, giằng móng, chiều rộng Chương V2,1742m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V293,0919m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,2644tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V11,6602tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V15,3039tấn
9Bu lông neo móng M20, L=500Chương V16bộ
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V4,6045100m2
11Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,1181100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V100,8359m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V19,2509m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,3882tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V2,6136tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,1136tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,7501100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V13,9089100m3
19Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,8377100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V0,1085100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1085100m3/1km
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V76,28m3
23Phần thânChương V1
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,3105tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,339tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V21,3821tấn
27Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác (Tầng 1+2)Chương V0,2563100m2
28Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V0,1225100m2
29Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V0,2136m3
30Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Tầng 1+2)Chương V3,9135100m2
31Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Tầng 3 + tầng Tum)Chương V2,8665100m2
32Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V4,1163m3
33Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V28,2601m3
34Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V19,9813m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,2175tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2717tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,6981tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,0391tấn
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1+2)Chương V1,4616100m2
40Ván khuôn lanh tô (Tầng 3+Tum)Chương V1,3826100m2
41Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,1762m3
42Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 1+2)Chương V9,0576m3
43Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3+Tum)Chương V7,6873m3
44Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,1604m3
45Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V6,863m3
46Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,0408tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,2293tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chớpChương V0,2384100m2
49Đổ tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,2625m3
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V84cái
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V8cái
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,5379tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V14,0537tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,176tấn
55Ván khuôn xà dầm, giằng (Tầng 1+2)Chương V7,7157100m2
56Ván khuôn xà dầm, giằng (Tầng 3->Tầng tum)Chương V5,9504100m2
57Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V11,5973m3
58Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng 2 cos +3,9m; cos +7,5m)Chương V63,4836m3
59Bê bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm cos +11,15m-> dầm cos +14,7m)Chương V49,0212m3
60Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V26,5303m3
61Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V43,7649m3
62Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V13,0139tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V22,301tấn
64Ván khuôn sàn mái (cos +3,9m; cos +7,5m)Chương V11,4186100m2
65Ván khuôn sàn mái (cos +11,1m-> cos +14,7m)Chương V10,0975100m2
66Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChương V15,8935m3
67Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng 2+3)Chương V130,7558m3
68Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng mái -> Tầng Tum)Chương V102,6159m3
69Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V55,5357m3
70Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V91,6129m3
71Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V27,242tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,6448tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,359tấn
74Ván khuôn cầu thang thường (Tầng 1)Chương V0,6245100m2
75Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Tầng 1)Chương V6,6604m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,2704tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,671tấn
78Ván khuôn cầu thang thường (Tầng 2+3)Chương V1,1881100m2
79Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,1089m3
80Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Tầng 2+3)Chương V12,7178m3
81Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V6,8829m3
82Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V11,3541m3
83Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,0932tấn
84Phần xâyChương V1
85Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V126,9912m3
86Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V328,4626m3
87Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,0304m3
88Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,7224m3
89Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V13,7628m3
90Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V36,3519m3
91Phần mái + hoàn thiệnChương V1
92Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,8206tấn
93Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,8206tấn
94Bu lông D20Chương V16cái
95Gia công xà gồ thép []50x100x2,5 mạ kẽmChương V0,7492tấn
96Lắp dựng xà gồ thépChương V0,7492tấn
97Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V0,5553tấn
98Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoChương V0,0917tấn
99Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,647tấn
100Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,45mmChương V1,1643100m2
101Máng tôn thoát nước mái rộng 600, dày 0,4mmChương V15,6m
102Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5Chương V3,1387tấn
103Lắp dựng xà gồ thépChương V3,1387tấn
104Bu lông M12Chương V300cái
105Sản xuất giằng mái thépChương V0,3822tấn
106Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,3822tấn
107Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,5209tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V382,5135m2
109Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mmChương V5,3558100m2
110Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V5,3558100m2
111Quét Sika chống thấm máiChương V176,5088m2
112Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V302,889m2
113Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V12,1807m3
114Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,5832tấn
115Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Tầng 1+2)Chương V8,7758m3
116Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Tầng 3)Chương V3,8979m3
117Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,7554m3
118Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,8979m3
119Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,8979m3
120Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,2334m3
121Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,7711tấn
122Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,6198m3
123Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 1+2)Chương V1.381,341m2
124Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 3+Tum thang)Chương V620,8164m2
125Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V17,833m3
126Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V5,7115tấn
127Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V62,702510m2
128Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ inax màu vàng nhạt, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V319,309m2
129Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V170,5472m2
130Trát xà dầm, LOV, NCT, vữa XM mác 75, XM PCB30 (tầng 2 cos +3,9m)Chương V403,9402m2
131Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +7,5m->cos+14,7m)Chương V1.078,8402m2
132Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V21,4931m3
133Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V7,4015tấn
134Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +3,9m)Chương V570,9288m2
135Trát trần, vữa XM mác 75 (cos +7,5m đến cos +14,7m)Chương V1.580,6784m2
136Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V31,6319m3
137Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V10,8929tấn
138Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1 lên tầng 2)Chương V62,45m2
139Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 2 lên tầng 3; tầng 3 lên tầng Tum)Chương V118,81m2
140Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,3909m3
141Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,8234tấn
142Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2)Chương V104,7714m2
143Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Chương V46,566m2
144Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,9371m3
145Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,3227tấn
146Trát tường móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V45,6885m2
147Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 1+2)Chương V553,2112m2
148Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 3 + Tầng Tum)Chương V1.011,3314m2
149Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V19,7827m3
150Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V5,8195tấn
151Vét rãnh lõm sâu 10 rộng 20 trang trí tường đầu hồiChương V298,54m
152Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V1.765,168m2
153Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3)Chương V987,928m2
154Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V19,2972m3
155Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V5,6766tấn
156Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6.449,9336m2
157Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.428,6646m2
158Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V21,8716100m2
159Phần cửa + lan canChương V1
160S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V145,8m2
161S/x cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V210,6m2
162Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Chương V3,1121tấn
163Gia công cửa sắt []20x20x1,5 mạ kẽmChương V0,0459tấn
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V136,4096m2
165Lắp dựng hoa sắt cửaChương V210,6m2
166Lắp dựng cửa sắtChương V4,32m2
167Lắp khóa cửa treo + chốt ngangChương V4bbộ
168Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V12,31210m2
169Sản xuất lan can hành lang + cầu thangChương V2,5044tấn
170Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V202,7742m2
171Lắp dựng lan can sắt hành langChương V160,9052m2
172S/x lam nhôm chắn nắng Austrong sun louvre 132S (cả lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V198,266m2
173Phụ kiện móc treo lam nhôm chắn nắng Austrong sun louvre 132S (5 cái/1m2)Chương V991cái
174Bậc tam cấp, đường dốc, bồn hoaChương V1
175Đào móng băng, rộng Chương V7,767m3
176Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,589m3
177Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,3663m3
178Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V24,3566m3
179Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V6,6679m2
180Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V74,1939m2
181Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ inax màu ghi đậm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V9,2832m2
182Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,366m3
183Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,3605m3
184Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V13,6045m2
185Hố ga + rãnh thoát nướcChương V1
186Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,6485m3
187Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V41,23m3
188Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V14,2928m3
189Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,161m3
190Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM PCB40 mác 75Chương V0,5441m3
191Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V13,86m3
192Láng, trát hố ga, rãnh thoát nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V183,06m2
193Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V6,5314m3
194Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,4112tấn
195Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,388100m2
196Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V12cái
197Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V175cái
198Chương V1
199Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V11,232m3
200Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,744m3
201Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,88m3
202Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,435m3
203Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V23,4m2
204Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V13,2m3
205Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V13,2m3
206Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V132m2
207Vật liệu tủ điện tổngChương V1
208Tủ điện lắp trong nhà 1200x800x300 sơn tĩnh điệnChương V1Tủ
209Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB SBE 3 POLE 150A - ICU =30KAChương V1cái
210Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 1 POLE 80A - ICU=10KAChương V3cái
211Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 1 POLE 125A - ICU=10KAChương V1cái
212Thanh cái đồng ngang 30x5 (7x0.8m)Chương V5,6m
213Thanh ray T-RAY-S (4x1m) nhômChương V4m
214BUSBAR 3 rãnh đơnChương V6cái
215Thanh cái đồng dọc 30x5Chương V4m
216Lắp đặt cầu chì 2A + đèn báo tín hiệuChương V3cái
217Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 150/5AChương V3bộ
218Lắp đặt Ampe kế giới hạn đo 50-2000AChương V3cái
219Lắp đặt Vôn kế giới hạn đo 0-500VChương V1cái
220Vật liệu điện tầng 1+2+3.Chương V1
221Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 800x1200x300 loại lắp âmChương V1Tủ
222Tủ điện trong nhà 200x200x100 loại lắp âmChương V24Tủ
223Lắp đặt aptomat 3 pha, 3 cực MCB 3 POLE 400A - ICU=45KAChương V1cái
224Lắp đặt aptomat 3 pha, 3 cực MCB 2 POLE 200A - ICU=25KAChương V1cái
225Lắp đặt aptomat 3 pha, 3 cực MCB 2 POLE 80A - ICU=36KAChương V1cái
226Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=15KAChương V2cái
227Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực MCB 2 POLE 100A - ICU=25KAChương V1cái
228Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực MCB 2 POLE 32A - ICU=4,5KAChương V24cái
229Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4,5KAChương V45cái
230Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 10A - ICU=4,5KAChương V3cái
231Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tườngChương V42cái
232Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tườngChương V3cái
233Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngChương V18cái
234Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngChương V8cái
235Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic 3 cánhChương V87cái
236Lắp đặt ổ cắm đôiChương V90cái
237Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt, dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng x 36wChương V132bộ
238Lắp đặt đèn ốp trần led 10wChương V18bộ
239Lắp đặt đèn cầu thang led 10wChương V6bộ
240Đào móng băng, rộng Chương V13,2m3
241Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V13,2m3
242Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 80mmChương V1,1100m
243Lắp đặt cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 4x35mm2Chương V110m
244Lắp đặt cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 2x25mm2Chương V225m
245Lắp đặt cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 2x10mm2Chương V245m
246Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2Chương V110m
247Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2Chương V1.200m
248Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2Chương V2.406m
249Lắp đặt ống ghen nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmChương V110m
250Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V255m
251Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V1.740m
252Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V669m
253Lắp đặt cút luồn dây điện, đường kính 32mmChương V45cái
254Lắp đặt tê nhựa luồn dây điện, đường kính 32mmChương V45cái
255Lắp đặt côn thu luồn dây điện, đường kính 32-25mmChương V24cái
256Lắp đặt cút luồn dây điện, đường kính 25mmChương V360cái
257Lắp đặt tê nhựa luồn dây điện, đường kính 25mmChương V120cái
258Lắp đặt cút luồn dây điện, đường kính 20mmChương V60cái
259Lắp đặt tê luồn dây điện, đường kính 20mmChương V45cái
260Lắp đặt hộp nối dâyChương V48hộp
261Vật liệu điện điều hòaChương V1
262Điều hòa Panasonic 1 chiều 12000BTU N12WKH-8Chương V3cái
263Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2Chương V157,5m
264Ống đồng + dây bảo ôn cho máy 12000BTU, (L=3,5m/máy)Chương V157,5m
265Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V45máy
266Ống thoát nước thải xoắn D16, (L=2m/máy)Chương V90m
267Lắp đặt ống nhựa luồn dây qua tường PVC D76mmChương V0,1125100m
268Hệ thống thông tinChương V1
269Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V795m
270Lắp đặt cút luồn dây điện, đường kính 20mmChương V57cái
271Lắp đặt tê luồn dây điện, đường kính 20mmChương V21cái
272Lắp đặt hộp nối dâyChương V21hộp
273Lắp đặt dây loa chuyên dụng CABLE PVC 2x1,5mm2Chương V585m
274Loa toa: TOAF-1000BT (15w)Chương V21cái
275Lắp đặt ổ cắm đôiChương V21cái
276Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2Chương V210m
277Chống sét cho tủ điện tổngChương V1
278Đào đất chôn dây tản sét, rộng Chương V3,12m3
279Đắp đất nền móng công trìnhChương V3,12m3
280Cáp đồng Cu/PVC 1x70mm2Chương V20m
281Kéo rải cáp đồng trần 1x70mm2Chương V7,5m
282Cọc tiếp địa đồng vàng D18, L=2.4mChương V3cọc
283Bộ chất giảm điện trở Gem TVT 11,3kg/1baoChương V2bao
284Chống sét máiChương V1
285Đào đất chôn dây tản sét, rộng Chương V52,65m3
286Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V52,65m3
287Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V20cái
288Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V20cái
289Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5, L=2,5mChương V16cọc
290Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V325m
291Kéo rải dây tản sét thép 40x4Chương V90m
292Mũ chống dộtChương V20cái
293Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V2,11100m
294Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V30cái
295Rọ chắn rácChương V16cái
296Cống thoát nước.Chương V1
297Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,6908100m3
298Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,28m3
299Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0858100m2
300Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V5,76m3
301Ván khuôn thành cốngChương V0,96100m2
302Đổ bê tông thành cống chiều dày Chương V10,56m3
303Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V3,2832m3
304Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,2247tấn
305Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1113100m2
306Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V19cái
307S/x thép vuông 14x14 (cả sơn+ lắp dựng) làm ghi thu nước vị trí đầu tuyếnChương V36,68kg
B HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đầu báo cháy khóiChương V24chiếc
2Điện trở cuối đường dâyChương V3cái
3Hộp kỹ thuật sino cho hệ thống báo cháyChương V4chiếc
4Hộp đấu dâyChương V48hộp
5Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V6chiếc
6Đèn báo cháy phòngChương V24chiếc
7Dây tín hiệu 4x0,5mm2Chương V240m
8Dây tín hiệu 2x0,75mm2Chương V1.200m
9Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi trong ống chìm 10Px0.5Chương V30m
10Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi trong ống chìm 20Px0.5Chương V120m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây tín hiệuChương V1.100m
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V1trung tâm
13Đèn chiếu sáng sự cốChương V8bộ
14Đèn chỉ dẫn thoát nạnChương V6bộ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V298m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây tín hiệuChương V298m
17Cáp đồng Cu/PVC 1x16mm2Chương V2,5m
18Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V15,2m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V15,2m3
20Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x300x200Chương V6hộp
21Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V6cuộn
22Lắp đặt van góc chữa cháy D50Chương V6cái
23Khớp nối ren trong D50Chương V6cái
24Khớp nối đầu vòi D50Chương V6cái
25Lăng phun D50/13Chương V6cái
26Bình khí CO2 chữa cháy MT3 3kgChương V6cái
27Bình bột chữa cháy MFZ4 4kgChương V6cái
28Bảng nội quy + tiêu lệnhChương V6bộ
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmChương V0,26100m
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V0,06100m
31Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmChương V8cái
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmChương V4cái
33Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100x65mmChương V2cái
34Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V1,1100m
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmChương V6cái
36Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmChương V2cái
37Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmChương V2cái
38Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65x50mmChương V6cái
39Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65x25mmChương V4cái
40Lắp đặt van an toàn, đường kính van 65mmChương V2cái
41Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lênKèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và thẻ an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào ≥ 0,8 m31
2 Máy vận thăng ≥ 1 tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
6 Máy đầm dùi 1,5kW2
7 Máy đầm bàn 1kW2
8 Máy uốn, cắt thép 5kW1
9 Máy đầm cóc ≥2,1kW1
10 Máy cắt gạch 1,7kW1
11 Máy hàn điện 23kW1
12 Máy khoan bê tông cầm tay ≥550W1
13 Giàn giáo thép, gỗ 600 m21
14 Cốp pha thép, gỗ 600 m21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->