Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 570 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 15:53:00 đến ngày 2021-08-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,019,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lênKèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥550W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo thép, gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cốp pha thép, gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Phần móng | Chương V | 1 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 18,2389 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 59,1582 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót dầm, giằng móng, chiều rộng | Chương V | 2,1742 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 293,0919 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,2644 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 11,6602 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 15,3039 | tấn |
| 9 | Bu lông neo móng M20, L=500 | Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 4,6045 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,1181 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 100,8359 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,2509 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3882 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,6136 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,1136 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,7501 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 13,9089 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,8377 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,1085 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1085 | 100m3/1km |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 76,28 | m3 |
| 23 | Phần thân | Chương V | 1 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,3105 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,339 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 21,3821 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác (Tầng 1+2) | Chương V | 0,2563 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V | 0,1225 | 100m2 |
| 29 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V | 0,2136 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Tầng 1+2) | Chương V | 3,9135 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Tầng 3 + tầng Tum) | Chương V | 2,8665 | 100m2 |
| 32 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V | 4,1163 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 28,2601 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 19,9813 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2175 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2717 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6981 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,0391 | tấn |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1+2) | Chương V | 1,4616 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô (Tầng 3+Tum) | Chương V | 1,3826 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,1762 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 1+2) | Chương V | 9,0576 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3+Tum) | Chương V | 7,6873 | m3 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,1604 | m3 |
| 45 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 6,863 | m3 |
| 46 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,0408 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,2293 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chớp | Chương V | 0,2384 | 100m2 |
| 49 | Đổ tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,2625 | m3 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 84 | cái |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 8 | cái |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5379 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 14,0537 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,176 | tấn |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng (Tầng 1+2) | Chương V | 7,7157 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng (Tầng 3->Tầng tum) | Chương V | 5,9504 | 100m2 |
| 57 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V | 11,5973 | m3 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng 2 cos +3,9m; cos +7,5m) | Chương V | 63,4836 | m3 |
| 59 | Bê bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm cos +11,15m-> dầm cos +14,7m) | Chương V | 49,0212 | m3 |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 26,5303 | m3 |
| 61 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 43,7649 | m3 |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 13,0139 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 22,301 | tấn |
| 64 | Ván khuôn sàn mái (cos +3,9m; cos +7,5m) | Chương V | 11,4186 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn sàn mái (cos +11,1m-> cos +14,7m) | Chương V | 10,0975 | 100m2 |
| 66 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V | 15,8935 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng 2+3) | Chương V | 130,7558 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng mái -> Tầng Tum) | Chương V | 102,6159 | m3 |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 55,5357 | m3 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 91,6129 | m3 |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 27,242 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6448 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,359 | tấn |
| 74 | Ván khuôn cầu thang thường (Tầng 1) | Chương V | 0,6245 | 100m2 |
| 75 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Tầng 1) | Chương V | 6,6604 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2704 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,671 | tấn |
| 78 | Ván khuôn cầu thang thường (Tầng 2+3) | Chương V | 1,1881 | 100m2 |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,1089 | m3 |
| 80 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Tầng 2+3) | Chương V | 12,7178 | m3 |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 6,8829 | m3 |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 11,3541 | m3 |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,0932 | tấn |
| 84 | Phần xây | Chương V | 1 | |
| 85 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 126,9912 | m3 |
| 86 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 328,4626 | m3 |
| 87 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,0304 | m3 |
| 88 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,7224 | m3 |
| 89 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 13,7628 | m3 |
| 90 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 36,3519 | m3 |
| 91 | Phần mái + hoàn thiện | Chương V | 1 | |
| 92 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,8206 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,8206 | tấn |
| 94 | Bu lông D20 | Chương V | 16 | cái |
| 95 | Gia công xà gồ thép []50x100x2,5 mạ kẽm | Chương V | 0,7492 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,7492 | tấn |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V | 0,5553 | tấn |
| 98 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V | 0,0917 | tấn |
| 99 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,647 | tấn |
| 100 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,45mm | Chương V | 1,1643 | 100m2 |
| 101 | Máng tôn thoát nước mái rộng 600, dày 0,4mm | Chương V | 15,6 | m |
| 102 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Chương V | 3,1387 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,1387 | tấn |
| 104 | Bu lông M12 | Chương V | 300 | cái |
| 105 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V | 0,3822 | tấn |
| 106 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,3822 | tấn |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,5209 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 382,5135 | m2 |
| 109 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm | Chương V | 5,3558 | 100m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,3558 | 100m2 |
| 111 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V | 176,5088 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 302,889 | m2 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 12,1807 | m3 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,5832 | tấn |
| 115 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Tầng 1+2) | Chương V | 8,7758 | m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Tầng 3) | Chương V | 3,8979 | m3 |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,7554 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,8979 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,8979 | m3 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,2334 | m3 |
| 121 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,7711 | tấn |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,6198 | m3 |
| 123 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 1+2) | Chương V | 1.381,341 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 3+Tum thang) | Chương V | 620,8164 | m2 |
| 125 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 17,833 | m3 |
| 126 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,7115 | tấn |
| 127 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 62,7025 | 10m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ inax màu vàng nhạt, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 319,309 | m2 |
| 129 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 170,5472 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm, LOV, NCT, vữa XM mác 75, XM PCB30 (tầng 2 cos +3,9m) | Chương V | 403,9402 | m2 |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +7,5m->cos+14,7m) | Chương V | 1.078,8402 | m2 |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 21,4931 | m3 |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 7,4015 | tấn |
| 134 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +3,9m) | Chương V | 570,9288 | m2 |
| 135 | Trát trần, vữa XM mác 75 (cos +7,5m đến cos +14,7m) | Chương V | 1.580,6784 | m2 |
| 136 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 31,6319 | m3 |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 10,8929 | tấn |
| 138 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1 lên tầng 2) | Chương V | 62,45 | m2 |
| 139 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 2 lên tầng 3; tầng 3 lên tầng Tum) | Chương V | 118,81 | m2 |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,3909 | m3 |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,8234 | tấn |
| 142 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Chương V | 104,7714 | m2 |
| 143 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Chương V | 46,566 | m2 |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,9371 | m3 |
| 145 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,3227 | tấn |
| 146 | Trát tường móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 45,6885 | m2 |
| 147 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 1+2) | Chương V | 553,2112 | m2 |
| 148 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 3 + Tầng Tum) | Chương V | 1.011,3314 | m2 |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 19,7827 | m3 |
| 150 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,8195 | tấn |
| 151 | Vét rãnh lõm sâu 10 rộng 20 trang trí tường đầu hồi | Chương V | 298,54 | m |
| 152 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V | 1.765,168 | m2 |
| 153 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3) | Chương V | 987,928 | m2 |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 19,2972 | m3 |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,6766 | tấn |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6.449,9336 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.428,6646 | m2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 21,8716 | 100m2 |
| 159 | Phần cửa + lan can | Chương V | 1 | |
| 160 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 145,8 | m2 |
| 161 | S/x cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 210,6 | m2 |
| 162 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Chương V | 3,1121 | tấn |
| 163 | Gia công cửa sắt []20x20x1,5 mạ kẽm | Chương V | 0,0459 | tấn |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 136,4096 | m2 |
| 165 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 210,6 | m2 |
| 166 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V | 4,32 | m2 |
| 167 | Lắp khóa cửa treo + chốt ngang | Chương V | 4 | bbộ |
| 168 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 12,312 | 10m2 |
| 169 | Sản xuất lan can hành lang + cầu thang | Chương V | 2,5044 | tấn |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 202,7742 | m2 |
| 171 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Chương V | 160,9052 | m2 |
| 172 | S/x lam nhôm chắn nắng Austrong sun louvre 132S (cả lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V | 198,266 | m2 |
| 173 | Phụ kiện móc treo lam nhôm chắn nắng Austrong sun louvre 132S (5 cái/1m2) | Chương V | 991 | cái |
| 174 | Bậc tam cấp, đường dốc, bồn hoa | Chương V | 1 | |
| 175 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 7,767 | m3 |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,589 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,3663 | m3 |
| 178 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 24,3566 | m3 |
| 179 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 6,6679 | m2 |
| 180 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 74,1939 | m2 |
| 181 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ inax màu ghi đậm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 9,2832 | m2 |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,366 | m3 |
| 183 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,3605 | m3 |
| 184 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 13,6045 | m2 |
| 185 | Hố ga + rãnh thoát nước | Chương V | 1 | |
| 186 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,6485 | m3 |
| 187 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V | 41,23 | m3 |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 14,2928 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,161 | m3 |
| 190 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 0,5441 | m3 |
| 191 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 13,86 | m3 |
| 192 | Láng, trát hố ga, rãnh thoát nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 183,06 | m2 |
| 193 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,5314 | m3 |
| 194 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,4112 | tấn |
| 195 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,388 | 100m2 |
| 196 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 12 | cái |
| 197 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 175 | cái |
| 198 | Hè | Chương V | 1 | |
| 199 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 11,232 | m3 |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,744 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,88 | m3 |
| 202 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,435 | m3 |
| 203 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 23,4 | m2 |
| 204 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 13,2 | m3 |
| 205 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 13,2 | m3 |
| 206 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 132 | m2 |
| 207 | Vật liệu tủ điện tổng | Chương V | 1 | |
| 208 | Tủ điện lắp trong nhà 1200x800x300 sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | Tủ |
| 209 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực MCCB SBE 3 POLE 150A - ICU =30KA | Chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 1 POLE 80A - ICU=10KA | Chương V | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 1 POLE 125A - ICU=10KA | Chương V | 1 | cái |
| 212 | Thanh cái đồng ngang 30x5 (7x0.8m) | Chương V | 5,6 | m |
| 213 | Thanh ray T-RAY-S (4x1m) nhôm | Chương V | 4 | m |
| 214 | BUSBAR 3 rãnh đơn | Chương V | 6 | cái |
| 215 | Thanh cái đồng dọc 30x5 | Chương V | 4 | m |
| 216 | Lắp đặt cầu chì 2A + đèn báo tín hiệu | Chương V | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 150/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 218 | Lắp đặt Ampe kế giới hạn đo 50-2000A | Chương V | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt Vôn kế giới hạn đo 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 220 | Vật liệu điện tầng 1+2+3. | Chương V | 1 | |
| 221 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 800x1200x300 loại lắp âm | Chương V | 1 | Tủ |
| 222 | Tủ điện trong nhà 200x200x100 loại lắp âm | Chương V | 24 | Tủ |
| 223 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 3 cực MCB 3 POLE 400A - ICU=45KA | Chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 3 cực MCB 2 POLE 200A - ICU=25KA | Chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 3 cực MCB 2 POLE 80A - ICU=36KA | Chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=15KA | Chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực MCB 2 POLE 100A - ICU=25KA | Chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực MCB 2 POLE 32A - ICU=4,5KA | Chương V | 24 | cái |
| 229 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4,5KA | Chương V | 45 | cái |
| 230 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 10A - ICU=4,5KA | Chương V | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Chương V | 42 | cái |
| 232 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Chương V | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V | 18 | cái |
| 234 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic 3 cánh | Chương V | 87 | cái |
| 236 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 90 | cái |
| 237 | Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt, dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng x 36w | Chương V | 132 | bộ |
| 238 | Lắp đặt đèn ốp trần led 10w | Chương V | 18 | bộ |
| 239 | Lắp đặt đèn cầu thang led 10w | Chương V | 6 | bộ |
| 240 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 13,2 | m3 |
| 241 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 13,2 | m3 |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 80mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 243 | Lắp đặt cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 4x35mm2 | Chương V | 110 | m |
| 244 | Lắp đặt cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 2x25mm2 | Chương V | 225 | m |
| 245 | Lắp đặt cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 2x10mm2 | Chương V | 245 | m |
| 246 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2 | Chương V | 110 | m |
| 247 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 1.200 | m |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 2.406 | m |
| 249 | Lắp đặt ống ghen nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Chương V | 110 | m |
| 250 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 255 | m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 1.740 | m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 669 | m |
| 253 | Lắp đặt cút luồn dây điện, đường kính 32mm | Chương V | 45 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa luồn dây điện, đường kính 32mm | Chương V | 45 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn thu luồn dây điện, đường kính 32-25mm | Chương V | 24 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút luồn dây điện, đường kính 25mm | Chương V | 360 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê nhựa luồn dây điện, đường kính 25mm | Chương V | 120 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút luồn dây điện, đường kính 20mm | Chương V | 60 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê luồn dây điện, đường kính 20mm | Chương V | 45 | cái |
| 260 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 48 | hộp |
| 261 | Vật liệu điện điều hòa | Chương V | 1 | |
| 262 | Điều hòa Panasonic 1 chiều 12000BTU N12WKH-8 | Chương V | 3 | cái |
| 263 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 157,5 | m |
| 264 | Ống đồng + dây bảo ôn cho máy 12000BTU, (L=3,5m/máy) | Chương V | 157,5 | m |
| 265 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 45 | máy |
| 266 | Ống thoát nước thải xoắn D16, (L=2m/máy) | Chương V | 90 | m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây qua tường PVC D76mm | Chương V | 0,1125 | 100m |
| 268 | Hệ thống thông tin | Chương V | 1 | |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 795 | m |
| 270 | Lắp đặt cút luồn dây điện, đường kính 20mm | Chương V | 57 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê luồn dây điện, đường kính 20mm | Chương V | 21 | cái |
| 272 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 21 | hộp |
| 273 | Lắp đặt dây loa chuyên dụng CABLE PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 585 | m |
| 274 | Loa toa: TOAF-1000BT (15w) | Chương V | 21 | cái |
| 275 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 21 | cái |
| 276 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 210 | m |
| 277 | Chống sét cho tủ điện tổng | Chương V | 1 | |
| 278 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Chương V | 3,12 | m3 |
| 279 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 3,12 | m3 |
| 280 | Cáp đồng Cu/PVC 1x70mm2 | Chương V | 20 | m |
| 281 | Kéo rải cáp đồng trần 1x70mm2 | Chương V | 7,5 | m |
| 282 | Cọc tiếp địa đồng vàng D18, L=2.4m | Chương V | 3 | cọc |
| 283 | Bộ chất giảm điện trở Gem TVT 11,3kg/1bao | Chương V | 2 | bao |
| 284 | Chống sét mái | Chương V | 1 | |
| 285 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Chương V | 52,65 | m3 |
| 286 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 52,65 | m3 |
| 287 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 20 | cái |
| 288 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 20 | cái |
| 289 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5, L=2,5m | Chương V | 16 | cọc |
| 290 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 325 | m |
| 291 | Kéo rải dây tản sét thép 40x4 | Chương V | 90 | m |
| 292 | Mũ chống dột | Chương V | 20 | cái |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 2,11 | 100m |
| 294 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 30 | cái |
| 295 | Rọ chắn rác | Chương V | 16 | cái |
| 296 | Cống thoát nước. | Chương V | 1 | |
| 297 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,6908 | 100m3 |
| 298 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,28 | m3 |
| 299 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0858 | 100m2 |
| 300 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,76 | m3 |
| 301 | Ván khuôn thành cống | Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 302 | Đổ bê tông thành cống chiều dày | Chương V | 10,56 | m3 |
| 303 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,2832 | m3 |
| 304 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,2247 | tấn |
| 305 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1113 | 100m2 |
| 306 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 19 | cái |
| 307 | S/x thép vuông 14x14 (cả sơn+ lắp dựng) làm ghi thu nước vị trí đầu tuyến | Chương V | 36,68 | kg |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói | Chương V | 24 | chiếc |
| 2 | Điện trở cuối đường dây | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Hộp kỹ thuật sino cho hệ thống báo cháy | Chương V | 4 | chiếc |
| 4 | Hộp đấu dây | Chương V | 48 | hộp |
| 5 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V | 6 | chiếc |
| 6 | Đèn báo cháy phòng | Chương V | 24 | chiếc |
| 7 | Dây tín hiệu 4x0,5mm2 | Chương V | 240 | m |
| 8 | Dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chương V | 1.200 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi trong ống chìm 10Px0.5 | Chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi trong ống chìm 20Px0.5 | Chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 1.100 | m |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V | 1 | trung tâm |
| 13 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 298 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 298 | m |
| 17 | Cáp đồng Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V | 2,5 | m |
| 18 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 15,2 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 15,2 | m3 |
| 20 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x300x200 | Chương V | 6 | hộp |
| 21 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 6 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lăng phun D50/13 | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 3kg | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Bình bột chữa cháy MFZ4 4kg | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Chương V | 0,26 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100x65mm | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65x50mm | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65x25mm | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 65mm | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.627E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lênKèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và thẻ an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy vận thăng | ≥ 1 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 8 | Máy uốn, cắt thép | 5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥2,1kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | 1,7kW | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥550W | 1 |
| 13 | Giàn giáo thép, gỗ | 600 m2 | 1 |
| 14 | Cốp pha thép, gỗ | 600 m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi