Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Quân khu 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 15:52:00 đến ngày 2021-08-19 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,380,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,700,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công,…) và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.398.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụngb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 7 năme. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngf. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 3 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 3 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 3 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 3 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.b. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân: |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 12 người (Trong đó có tối thiểu: 1 công nhân vận hành máy; 4 công nhân điện nước; 7 công nhân nề hoàn thiện).Yêu cầu:a. Bản chụp được chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tổ tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH VỆ SINH LỮ ĐOÀN 382 | |||
| B | Phần 1. Phá dỡ c1, c2 và b3, bTT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 295 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,77 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,6478 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3448 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,996 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,996 | 100m3/1km |
| C | Phần 2. Nhà vệ sinh c1, c2 Lữ đoàn 382 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8735 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,705 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6903 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,7842 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,6623 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7127 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,195 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8145 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3068 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7069 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5125 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9769 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp tôn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,5855 | m3 |
| D | Phần 2.1 Phần kết cấu thân | |||
| E | Phần 2.1.1 Cột: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1528 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7551 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0956 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6312 | tấn |
| F | Phần 2.1.2 Dầm: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7505 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9881 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2742 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,887 | tấn |
| G | Phần 2.1.3 Sàn: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,2107 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9798 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0015 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1073 | tấn |
| H | Phần 2.1.4 Mái: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6035 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6035 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7096 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7096 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,4514 | 1m2 |
| I | Phần 2.1.5 Lanh tô: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2353 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6583 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3235 | tấn |
| J | Phần 2.1.6 Chớp cửa: | |||
| 1 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1202 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6714 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2783 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 196 | cái |
| K | Phần 2.2 Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,8872 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4102 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7973 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 213,3972 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,0273 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,156 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,768 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 355,2516 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 213,3972 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 586,2029 | m2 |
| L | Phần 2.3 Hoàn thiện nền sàn: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,1047 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 165,5878 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 320,6504 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,4 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,372 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,0016 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,2876 | m2 |
| 8 | Thi công rãnh lòng mo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 9 | Chi tiết trang trí cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,58 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,03 | m |
| 12 | Suốt inox 21 gắn tường treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,25 | m |
| M | Phần 2.4 Hoàn thiện mái: | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,08 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc, úp hồi khổ rộng 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,82 | m |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,271 | m3 |
| 5 | Thi công thang sắt lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| N | Phần 2.5 Hoàn thiện cửa: | |||
| 1 | Cửa đi khung inox hộp kết hợp tấm inox dày 0,8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,7 | m2 |
| O | Phần 2.7 Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc bốn 16A/250V (lắp âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn compact 15W/220V gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chao nhôm D300 bóng compact 23W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp điện 2 module lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-16A/6KA/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 188 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | m |
| 13 | Cút, tê, nối ống nhựa chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | đv |
| 14 | Cút, tê, nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | đv |
| P | Phần 2.8 Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng dấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vào bể nước và khu rửa mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| Q | Phần 2.9 Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 (PN10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (PN10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (PN10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (PN10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van chặn D40 (cấp 03 xí) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn D32 (cấp khu rửa mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn D25 (cấp Khu tiểu, giặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D40x32 (NC, Mx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR D40x25 (NC, Mx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR D32 (NC, Mx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR D32x20 (NC, Mx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | cái |
| 25 | Ren ngoài chuyển từ ống HDPE về ống nhiệt, d50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt T, cút ren trong bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm xuống D50, d40, d32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê ren ngoài bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối ống, côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| R | Phần 2.10 Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước 90*90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D125/110 (NCx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D110 (NCx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| S | Phần 2.11 Đào, đắp đường ống thoát nước: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,92 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8492 | 100m3 |
| T | Phần 2.12 Rãnh thoát nước tắm B300 : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4704 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9698 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5032 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,5734 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,94 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,98 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,524 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2645 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4959 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77 | 1cấu kiện |
| U | Phần 2.13 Hố ga: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0689 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7658 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0451 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5958 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6131 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5556 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,038 | tấn |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,28 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2689 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | 1 đoạn ống |
| V | Phần 2.14 Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4514 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0159 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2003 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,456 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,312 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1631 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1102 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,9377 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,84 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,84 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4672 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm 4kg/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4672 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,248 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1077 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | 1cấu kiện |
| W | Phần 3. Nhà vệ sinh c3, bTT Lữ đoàn 382 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8735 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,705 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6903 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,7842 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,6623 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7127 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,195 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8145 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3068 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7069 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5125 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9769 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp tôn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,5855 | m3 |
| X | Phần 3.1 Phàn kết cấu thân | |||
| Y | Phần 3.1.1 Cột: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1528 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7551 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0956 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6312 | tấn |
| Z | Phần 3.1.2 Dầm: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7505 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9881 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2742 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,887 | tấn |
| AA | Phần 3.1.3 Sàn: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,2107 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9798 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0015 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1073 | tấn |
| AB | Phần 3.1.4 Mái: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6035 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6035 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7096 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7096 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,4514 | 1m2 |
| AC | Phần 3.1.5 Lanh tô: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2353 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6583 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3235 | tấn |
| AD | Phần 3.1.6 Chớp cửa: | |||
| 1 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1202 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6714 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2783 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 196 | cái |
| AE | Phần 3.2 Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,8872 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4102 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7973 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 213,3972 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,0273 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,156 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,768 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 355,2516 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 213,3972 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 586,2029 | m2 |
| AF | Phần 3.3 Hoàn thiện nền sàn: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,1047 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 165,5878 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 320,6504 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,4 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,372 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,0016 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,2876 | m2 |
| 8 | Thi công rãnh lòng mo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 9 | Chi tiết trang trí cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,58 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,03 | m |
| 12 | Suốt inox 21 gắn tường treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,25 | m |
| AG | Phần 3.4 Hoàn thiện mái: | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,08 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc, úp hồi khổ rộng 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,82 | m |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,271 | m3 |
| 5 | Thi công thang sắt lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AH | Phần 3.5 Hoàn thiện cửa: | |||
| 1 | Cửa đi khung inox hộp kết hợp tấm inox dày 0,8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,7 | m2 |
| AI | Phần 3.6 Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc bốn 16A/250V (lắp âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn compact 15W/220V gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chao nhôm D300 bóng compact 23W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp điện 2 module lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-16A/6KA/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 188 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | m |
| 13 | Cút, tê, nối ống nhựa chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | đv |
| 14 | Cút, tê, nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | đv |
| AJ | Phần 3.7 Phần thiết bị cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng dấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vào bể nước và khu rửa mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| AK | Phần 3.8 Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 (PN10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (PN10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (PN10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (PN10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van chặn D40 (cấp 03 xí) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn D32 (cấp khu rửa mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn D25 (cấp Khu tiểu, giặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D40x32 (NC, Mx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR D40x25 (NC, Mx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR D32 (NC, Mx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR D32x20 (NC, Mx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | cái |
| 25 | Ren ngoài chuyển từ ống HDPE về ống nhiệt, d50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt T, cút ren trong bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm xuống D50, d40, d32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê ren ngoài bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối ống, côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| AL | Phần 3.9 Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước 90*90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D125/110 (NCx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D110 (NCx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| AM | Phần 3.10 Đào, đắp đường ống thoát nước: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,92 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8492 | 100m3 |
| AN | Phần 3.11 Rãnh thoát nước tắm B300 : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,289 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5544 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0743 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9712 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4644 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,04 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,68 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,992 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2918 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5472 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86 | 1cấu kiện |
| AO | Phần 3.12 Hố ga: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0689 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7658 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0451 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5958 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6131 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5556 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,038 | tấn |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,28 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2689 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1cấu kiện |
| AP | Phần 3.13 Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4514 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0159 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2003 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,456 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,312 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1631 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1102 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,9377 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,84 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,84 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4672 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm 4kg/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4672 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,248 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1077 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | 1cấu kiện |
| AQ | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH VỆ SINH LỮ ĐOÀN 575 | |||
| AR | Phần 1 Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3639 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,094 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,8568 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3279 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,1994 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,9327 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,569 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4537 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2183 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3863 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0755 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,29 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,6542 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6776 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0156 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0922 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,6111 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8301 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2746 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8365 | tấn |
| AS | Phần 2 Sàn: | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4447 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6499 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8353 | tấn |
| AT | Phần 3 Mái: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4327 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4327 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5725 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5725 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,8664 | 1m2 |
| AU | Phần 4 Lanh tô: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0159 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6412 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2853 | tấn |
| AV | Phần 5 Chớp cửa: | |||
| 1 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8242 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5778 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2394 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 169 | cái |
| AW | Phần 6 Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,1367 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5759 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5183 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 219,0606 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 172,536 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,0273 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 268,3736 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 277 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 440,9 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 163,1968 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 237,3516 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,024 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,7536 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,7196 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,158 | m2 |
| 16 | Thi công rãnh lòng mo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4 | m |
| 17 | Chi tiết trang trí cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,06 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,02 | m |
| 20 | Suốt inox 21 gắn tường treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,4 | m |
| AX | Phần 7 Hoàn thiện mái: | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,53 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc, úp hồi khổ rộng 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,22 | m |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8994 | m3 |
| 4 | Thi công thang sắt lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Cửa đi khung + tám Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,76 | m2 |
| AY | Phần 8 Bể tắm: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,274 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,96 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8273 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2933 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3939 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0831 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,7014 | m3 |
| AZ | Phần 9 Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V (lắp âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc bốn 16A/250V (lắp âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn compact 15W/220V gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chao nhôm D300 bóng compact 23W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp điện 2 module lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-16A/6KA/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 146 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73 | m |
| 12 | Cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | đv |
| 13 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | đv |
| BA | Phần 10 Phần thiết bị cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm cả vòi xịt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa (khu rửa mặt, bàn giặt, khu xí) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao D32 (bể trên mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao D20 (bể tắm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| BB | Phần 11 Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 (PN10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (PN10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (PN10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (PN10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van chặn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR D40 (NC, Mx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D40x32 (NC, Mx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D32 (NC, Mx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| BC | Phần 12 Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,91 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước 90*90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D110 (NCx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Đai vít neo giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| BD | Phần 13 Đào, đắp đường ống thoát nước: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,48 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1648 | 100m3 |
| BE | Phần 14 Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,9258 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1517 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,812 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,162 | 100m2 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,669 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,9 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,3 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,522 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2724 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4617 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81 | 1cấu kiện |
| BF | Phần 15 Hố ga: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,714 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4084 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,023 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,48 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,88 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1664 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0089 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1cấu kiện |
| BG | Phần 16 Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3459 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8438 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1659 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,232 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9648 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1359 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1339 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9947 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,464 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,464 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7392 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,46 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,04 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0957 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | 1cấu kiện |
| BH | Phần 17 San lấp mặt bằng: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4308 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 343,08 | m3 |
| BI | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH VỆ SINH K15 | |||
| BJ | Phần 1 Nhà vệ sinh kho bộ | |||
| BK | Phần 1.1 Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,262 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,9724 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,3302 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 202,2574 | m2 |
| 6 | Thông hút bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | m3 |
| BL | Phần 1.2 Phần kiến trúc | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0815 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7179 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,3 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 298,556 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,6986 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,9578 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,82 | 1m2 |
| 8 | Cửa đi khung inox hộp kết hợp tấm inox dày 0,8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2592 | 100m2 |
| BM | Phần 1.3 Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V (lắp âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc bốn 16A/250V (lắp âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn compact 15W/220V gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chao nhôm D300 bóng compact 23W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp điện 2 module lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A/10KA/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A/6KA/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A/4,5KA/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 14 | Cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | đv |
| 15 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | đv |
| BN | Phần 1.4 Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (PN10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (PN20) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ren D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| BO | Phần 1.5 Đào, đắp đường ống thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2574 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,86 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,289 | 100m3 |
| BP | Phần 1.6 Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,0556 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4628 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6467 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0938 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6998 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,528 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,528 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2344 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,7 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,455 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0338 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1cấu kiện |
| BQ | Phần 1.7 Hố ga: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3987 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1538 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1538 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5773 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1155 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0076 | tấn |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,208 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0512 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0042 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1cấu kiện |
| BR | Phần 2. Nhà vệ sinh Trạm sửa chữa, Trạm bảo quản | |||
| BS | Phần 2.1 Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,262 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,9724 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,7302 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 202,2574 | m2 |
| 6 | Thông hút bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0533 | 100m3 |
| BT | Phần 2.2 Phần kiến trúc | |||
| 1 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,4 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 303,1648 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,0986 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,9578 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,82 | m2 |
| 6 | Cửa đi khung inox hộp kết hợp tấm inox dày 0,8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2592 | 100m2 |
| BU | Phần 2.3 Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V (lắp âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc bốn 16A/250V (lắp âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn compact 15W/220V gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chao nhôm D300 bóng compact 23W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp điện 2 module lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A/10KA/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A/6KA/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A/4,5KA/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 14 | Cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 15 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| BV | Phần 2.4 Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (PN10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (PN20) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| BW | Cải tạo nhà vệ sinh trạm sửa chữa, nhà vệ sinh nhà bảo quản còn lại | |||
| 1 | Thi công cải tạo 1 nhà vệ sinh trạm sửa chữa, nhà vệ sinh nhà bảo quản còn lại với khối lượng và nội dung công việc tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | nhà |
| BX | Phần 3 Nhà vệ sinh vệ binh | |||
| BY | Phần 3.1 Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,262 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,9724 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,7302 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,6436 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 202,2574 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,3892 | m2 |
| 8 | Thông hút bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | M3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0781 | 100m3 |
| BZ | Phần 3.2 Phần kiến trúc | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3879 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,6 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,3 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,4 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 251,3 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,0986 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,9578 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,82 | m2 |
| 10 | Cửa đi khung inox hộp kết hợp tấm inox dày 0,8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9 | M2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2592 | 100m2 |
| CA | Phần 3.3 Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V (lắp âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc bốn 16A/250V (lắp âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn compact 15W/220V gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chao nhôm D300 bóng compact 23W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp điện 2 module lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A/10KA/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A/6KA/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A/4,5KA/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 14 | Cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 15 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| CB | Phần 3.4 Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (PN10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (PN20) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| CC | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH VỆ SINH f3 | |||
| CD | Phần 1 Nhà vệ sinh 6 hố e141 | |||
| CE | Phần 1.1 Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,858 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0754 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,147 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9579 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0536 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0459 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3624 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1305 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1465 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4796 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0239 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1086 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3661 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,393 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1945 | tấn |
| CF | Phần 1.2 Lanh tô: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,559 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0454 | tấn |
| CG | Phần 1.3 Chớp cửa: | |||
| 1 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1512 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0479 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0195 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| CH | Phần 1.4 Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,9516 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,647 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,1516 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,5295 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,75 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,3 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,3644 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 206,0955 | m2 |
| CI | Phần 1.5 Hoàn thiện nền sàn: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,429 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,8184 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,763 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,34 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,012 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,34 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,74 | m |
| CJ | Phần 1.6 Hoàn thiện mái: | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9086 | m3 |
| CK | Phần 1.7 Hè+ tam cấp: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| CL | Phần 1.8 Hoàn thiện cửa: | |||
| 1 | Cửa đi khung inox hộp kết hợp tấm inox dày 0,8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,88 | m2 |
| CM | Phần 1.9 Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 8 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| CN | Phần 1.10 Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt van xả vào bể dội | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút d25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt zắc co, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| CO | Phần 1.11 Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt phễu thu nước D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| CP | Phần 1.12 Đào, đắp đường ống thoát nước: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0928 | 100m3 |
| CQ | Phần 1.13 Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0428 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4628 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3792 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0309 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8556 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,528 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,528 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2344 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,528 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,455 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0427 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| CR | Nhà vệ sinh 6 hố e141 còn lại | |||
| 1 | Thi công 2 nhà vệ sinh 6 hố e141 còn lại với khối lượng và nội dung công việc tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | nhà |
| CS | Phần 2 Nhà vệ sinh 5 hố e12, e141 | |||
| CT | Phần 2.1 Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,2662 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0408 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1468 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,825 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0459 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0367 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9382 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0601 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1219 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4356 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0171 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0961 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8489 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3368 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,139 | tấn |
| CU | Phần 2.2 Lanh tô: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0769 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| CV | Phần 2.3 Chớp cửa: | |||
| 1 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,126 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0399 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0163 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| CW | Phần 2.4 Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6382 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1472 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,208 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,3604 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,68 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,4324 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 164,6408 | m2 |
| CX | Phần 2.5 Hoàn thiện nền sàn: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0114 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,6424 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,8022 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,36 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,248 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,36 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,94 | m |
| CY | Phần 2.6 Hoàn thiện mái: | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4382 | m3 |
| CZ | Phần 2.7 Hè+ tam cấp: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| DA | Phần 2.8 Hoàn thiện cửa: | |||
| 1 | Cửa đi khung inox hộp kết hợp tấm inox dày 0,8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,9 | m2 |
| DB | Phần 2.9 Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 8 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| DC | Phần 2.10 Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van xả vào bể dội | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút d25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt zắc co, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| DD | Phần 2.11 Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt phễu thu nước D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| DE | Phần 2.12 Đào, đắp đường ống thoát nước: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0928 | 100m3 |
| DF | Phần 2.13 Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0428 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4628 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3792 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0309 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8556 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,528 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,528 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2344 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,528 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,455 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0427 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| DG | Nhà vệ sinh 5 hố e12, e141 còn lại | |||
| 1 | Thi công 2 nhà vệ sinh 5 hố e12, e141 còn lại với khối lượng và nội dung công việc tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | nhà |
| DH | Phần 3 Nhà vệ sinh 5 hố d16/f3 | |||
| DI | Phần 3.1 Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,2662 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0408 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1468 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,825 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0459 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0367 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9382 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6014 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1219 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4356 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0171 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0961 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8489 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3368 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,139 | tấn |
| DJ | Phần 3.2 Lanh tô: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0769 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| DK | Phần 3.3 Chớp cửa: | |||
| 1 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,126 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0399 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0163 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| DL | Phần 3.4 Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6382 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1472 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,208 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,3604 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,68 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,4324 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 164,6408 | m2 |
| DM | Phần 3.5 Hoàn thiện nền sàn: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0114 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,6424 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,8022 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,36 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,248 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,36 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,94 | m |
| DN | Phần 3.6 Hoàn thiện mái: | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4382 | m3 |
| DO | Phần 3.7 Hè+ tam cấp: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| DP | Phần 3.8 Hoàn thiện cửa: | |||
| 1 | Cửa đi khung inox hộp kết hợp tấm inox dày 0,8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,9 | m2 |
| DQ | Phần 3.9 Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 8 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| DR | Phần 3.11 Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van xả vào bể dội | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút d25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt zắc co, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| DS | Phần 3.12 Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt phễu thu nước D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| DT | Phần 3.13 Đào, đắp đường ống thoát nước: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m3 |
| DU | Phần 3.14 Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0428 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4628 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3792 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0309 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8556 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,528 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,528 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2344 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,528 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,455 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0427 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| DV | Phần 4 Nhà vệ sinh 3 hố c14, c17/e12 | |||
| DW | Phần 4.1 Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,6717 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4766 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1035 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5196 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0323 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0092 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8353 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5778 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0743 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3212 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0128 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0738 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8145 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2245 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0954 | tấn |
| DX | Phần 4.2 Lanh tô: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0571 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0297 | tấn |
| DY | Phần 4.3 Chớp cửa: | |||
| 1 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0756 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0098 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| DZ | Phần 4.4 Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0114 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9284 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,3352 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,0681 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,92 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,45 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5684 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,3417 | m2 |
| EA | Phần 4.5 Hoàn thiện nền sàn: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1762 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,2904 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,0762 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,96 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,928 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,96 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,34 | m |
| EB | Phần 4.6 Hoàn thiện mái: | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4974 | m3 |
| EC | Phần 4.7 Hè+ tam cấp: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| ED | Phần 4.8 Hoàn thiện cửa: | |||
| 1 | Cửa đi khung inox hộp kết hợp tấm inox dày 0,8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,94 | m2 |
| EE | Phần 4.9 Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 8 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| EF | Phần 4.10 Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van xả vào bể dội | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút d25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt zắc co, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| EG | Phần 4.11 Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt phễu thu nước D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| EH | Phần 4.12 Đào, đắp đường ống thoát nước: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0848 | 100m3 |
| EI | Phần 4.13 Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0428 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4628 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3792 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0309 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8556 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,528 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,528 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2344 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,528 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,455 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0427 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| EJ | Nhà vệ sinh 3 hố c14, c17.e12 còn lại | |||
| 1 | Thi công 1 nhà vệ sinh 3 hố c14, c17.e12 còn lại với khối lượng và nội dung công việc tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | nhà |
| EK | Phần 5 Nhà vệ sinh 3 hố d14/f3 | |||
| EL | Phần 5.1 Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,6717 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3854 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0853 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm giằng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5197 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0323 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0092 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8353 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5118 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0743 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3212 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0128 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0738 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8145 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2245 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0954 | tấn |
| EM | Phần 5.2 Lanh tô: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0571 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0297 | tấn |
| EN | Phần 5.3 Chớp cửa: | |||
| 1 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0756 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0098 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| EO | Phần 5.4 Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0114 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9284 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,3352 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,0681 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,92 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,45 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5684 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,3417 | m2 |
| EP | Phần 5.5 Hoàn thiện nền sàn: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1762 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,2904 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,0762 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,96 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,928 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,96 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,34 | m |
| EQ | Phần 5.6 Hoàn thiện mái: | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4974 | m3 |
| ER | Phần 5.7 Hè+ tam cấp: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| ES | Phần 5.8 Hoàn thiện cửa: | |||
| 1 | Cửa đi khung inox hộp kết hợp tấm inox dày 0,8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,94 | m2 |
| ET | Phần 5.9 Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 8 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| EU | Phần 5.10 Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van xả vào bể dội | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút d25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt zắc co, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| EV | Phần 5.11 Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt phễu thu nước D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| EW | Phần 5.12 Đào, đắp đường ống thoát nước: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0848 | 100m3 |
| EX | Phần 5.13 Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0428 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4628 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3792 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0309 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8556 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,528 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,528 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2344 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,528 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,455 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0427 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| EY | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống tắm nóng cho nhà vệ sinh c1, c2 Lữ đoàn 382 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống tắm nóng cho nhà vệ sinh c3, bTT Lữ đoàn 382 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Hệ thống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống tắm nóng cho nhà vệ sinh d4 Lữ đoàn 575 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công,…) và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.398.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụngb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 7 năme. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngf. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng: | 3 | Tối thiểu 03 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện: | 3 | Tối thiểu 3 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước: | 3 | Tối thiểu 3 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động: | 3 | Tối thiểu 3 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh toán, quyết toán: | 3 | Tối thiểu 3 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.b. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân: | 12 | Tối thiểu 12 người (Trong đó có tối thiểu: 1 công nhân vận hành máy; 4 công nhân điện nước; 7 công nhân nề hoàn thiện).Yêu cầu:a. Bản chụp được chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 10 | Máy phát điện | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 11 | Ô tổ tải | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi