Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210821094-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Quân khu 1
Tên gói thầu Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20210820061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 15:52:00 đến ngày 2021-08-19 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,380,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,700,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công,…) và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.398.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụngb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 7 năme. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngf. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 3 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 3 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 3 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 3 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.b. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân:
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 12 người (Trong đó có tối thiểu: 1 công nhân vận hành máy; 4 công nhân điện nước; 7 công nhân nề hoàn thiện).Yêu cầu:a. Bản chụp được chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tổ tải
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH VỆ SINH LỮ ĐOÀN 382
B Phần 1. Phá dỡ c1, c2 và b3, bTT
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,8m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V295m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,77tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V115,6478m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3448100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,996100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,996100m3/1km
C Phần 2. Nhà vệ sinh c1, c2 Lữ đoàn 382
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8735100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,7051m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,69031m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,7842m3
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,6623m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7127100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,195100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8145tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3068tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7069m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,5125m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9769100m3
13Mua đất đắp tôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V106,5855m3
D Phần 2.1 Phần kết cấu thân
E Phần 2.1.1 Cột:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1528m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7551100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0956tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6312tấn
F Phần 2.1.2 Dầm:
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,7505m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9881100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2742tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,887tấn
G Phần 2.1.3 Sàn:
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,2107m3
2Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9798100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0015tấn
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1073tấn
H Phần 2.1.4 Mái:
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6035tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6035tấn
3Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7096tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7096tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V114,45141m2
I Phần 2.1.5 Lanh tô:
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2353m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6583100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3235tấn
J Phần 2.1.6 Chớp cửa:
1Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1202m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6714100m2
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2783tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V196cái
K Phần 2.2 Phần kiến trúc:
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,8872m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4102m3
3Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7973m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V213,3972m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V92,0273m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,156m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,768m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V355,2516m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V213,3972m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V586,2029m2
L Phần 2.3 Hoàn thiện nền sàn:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,1047m3
2Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V165,5878m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V320,6504m2
4Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,4m2
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,372m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,0016m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V69,2876m2
8Thi công rãnh lòng moTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18m
9Chi tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,58m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V93,03m
12Suốt inox 21 gắn tường treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,25m
M Phần 2.4 Hoàn thiện mái:
1Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,08100m2
2Tôn úp nóc, úp hồi khổ rộng 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,82m
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45100m2
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,271m3
5Thi công thang sắt lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
N Phần 2.5 Hoàn thiện cửa:
1Cửa đi khung inox hộp kết hợp tấm inox dày 0,8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,7m2
O Phần 2.7 Phần điện:
1Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
2Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt công tắc bốn 16A/250V (lắp âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt đèn compact 15W/220V gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
5Lắp đặt đèn chao nhôm D300 bóng compact 23W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
7Lắp đặt hộp điện 2 module lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
8Lắp đặt các aptomat MCB 2P-16A/6KA/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56m
10Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V188m
11Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28m
12Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84m
13Cút, tê, nối ống nhựa chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25đv
14Cút, tê, nối ống nhựa chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35đv
P Phần 2.8 Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
2Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
4Lắp đặt hộp đựng dấyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
5Lắp đặt vòi rửa vào bể nước và khu rửa mặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
6Lắp đặt van phao D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
Q Phần 2.9 Phần cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D40 (PN10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (PN10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (PN10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (PN10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
8Lắp đặt van chặn D40 (cấp 03 xí)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
9Lắp đặt van chặn D32 (cấp khu rửa mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt van chặn D25 (cấp Khu tiểu, giặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt rắc co PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
12Lắp đặt tê PPR D40x32 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt tê PPR D40x25 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt tê PPR D32 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
15Lắp đặt tê PPR D32x20 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
16Lắp đặt côn thu PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
17Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
18Lắp đặt côn thu PPR D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
19Lắp đặt côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
20Lắp đặt cút 90 độ PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
21Lắp đặt cút 90 độ PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
22Lắp đặt cút 90 độ PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
23Lắp đặt cút 90 độ PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
24Lắp đặt cút ren D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53cái
25Ren ngoài chuyển từ ống HDPE về ống nhiệt, d50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt T, cút ren trong bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46cái
27Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm xuống D50, d40, d32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
28Lắp đặt tê ren ngoài bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
29Lắp đặt nối ống, côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
R Phần 2.10 Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m
4Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
5Lắp đặt phễu thu nước 90*90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
6Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu D120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
7Lắp đặt tê nhựa U.PVC D125/110 (NCx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa U.PVC D110 (NCx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
11Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
S Phần 2.11 Đào, đắp đường ống thoát nước:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V84,921m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8492100m3
T Phần 2.12 Rãnh thoát nước tắm B300 :
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4704100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,96981m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0398100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5032m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,5734m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,94m2
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,98m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,524m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2645100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4959tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V771cấu kiện
U Phần 2.13 Hố ga:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0689100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,76581m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0451100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5958m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6131m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5556m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0656100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,038tấn
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,28m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2689m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0146100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,034tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1101 đoạn ống
V Phần 2.14 Bể phốt:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4514100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,01591m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2003100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,456m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,312m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1631tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1102tấn
9Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,9377m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,84m2
11Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,84m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4672m2
13Ngâm nước xi măng chống thấm 4kg/m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4672m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,248m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0704100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1077tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V201cấu kiện
W Phần 3. Nhà vệ sinh c3, bTT Lữ đoàn 382
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8735100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,7051m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,69031m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,7842m3
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,6623m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7127100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,195100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8145tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3068tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7069m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,5125m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9769100m3
13Mua đất đắp tôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V106,5855m3
X Phần 3.1 Phàn kết cấu thân
Y Phần 3.1.1 Cột:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1528m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7551100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0956tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6312tấn
Z Phần 3.1.2 Dầm:
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,7505m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9881100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2742tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,887tấn
AA Phần 3.1.3 Sàn:
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,2107m3
2Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9798100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0015tấn
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1073tấn
AB Phần 3.1.4 Mái:
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6035tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6035tấn
3Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7096tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7096tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V114,45141m2
AC Phần 3.1.5 Lanh tô:
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2353m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6583100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3235tấn
AD Phần 3.1.6 Chớp cửa:
1Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1202m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6714100m2
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2783tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V196cái
AE Phần 3.2 Phần kiến trúc:
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,8872m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4102m3
3Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7973m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V213,3972m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V92,0273m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,156m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,768m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V355,2516m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V213,3972m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V586,2029m2
AF Phần 3.3 Hoàn thiện nền sàn:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,1047m3
2Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V165,5878m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V320,6504m2
4Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,4m2
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,372m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,0016m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V69,2876m2
8Thi công rãnh lòng moTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18m
9Chi tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,58m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V93,03m
12Suốt inox 21 gắn tường treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,25m
AG Phần 3.4 Hoàn thiện mái:
1Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,08100m2
2Tôn úp nóc, úp hồi khổ rộng 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,82m
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45100m2
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,271m3
5Thi công thang sắt lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AH Phần 3.5 Hoàn thiện cửa:
1Cửa đi khung inox hộp kết hợp tấm inox dày 0,8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,7m2
AI Phần 3.6 Phần điện:
1Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
2Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt công tắc bốn 16A/250V (lắp âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt đèn compact 15W/220V gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
5Lắp đặt đèn chao nhôm D300 bóng compact 23W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
7Lắp đặt hộp điện 2 module lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
8Lắp đặt các aptomat MCB 2P-16A/6KA/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56m
10Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V188m
11Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28m
12Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84m
13Cút, tê, nối ống nhựa chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25đv
14Cút, tê, nối ống nhựa chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35đv
AJ Phần 3.7 Phần thiết bị cấp thoát nước:
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
2Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
4Lắp đặt hộp đựng dấyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
5Lắp đặt vòi rửa vào bể nước và khu rửa mặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
6Lắp đặt van phao D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
AK Phần 3.8 Phần cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D40 (PN10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (PN10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (PN10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (PN10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
8Lắp đặt van chặn D40 (cấp 03 xí)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
9Lắp đặt van chặn D32 (cấp khu rửa mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt van chặn D25 (cấp Khu tiểu, giặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt rắc co PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
12Lắp đặt tê PPR D40x32 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt tê PPR D40x25 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt tê PPR D32 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
15Lắp đặt tê PPR D32x20 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
16Lắp đặt côn thu PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
17Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
18Lắp đặt côn thu PPR D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
19Lắp đặt côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
20Lắp đặt cút 90 độ PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
21Lắp đặt cút 90 độ PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
22Lắp đặt cút 90 độ PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
23Lắp đặt cút 90 độ PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
24Lắp đặt cút ren D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53cái
25Ren ngoài chuyển từ ống HDPE về ống nhiệt, d50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt T, cút ren trong bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46cái
27Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm xuống D50, d40, d32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
28Lắp đặt tê ren ngoài bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
29Lắp đặt nối ống, côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
AL Phần 3.9 Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m
4Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
5Lắp đặt phễu thu nước 90*90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
6Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu D120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
7Lắp đặt tê nhựa U.PVC D125/110 (NCx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa U.PVC D110 (NCx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
11Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
AM Phần 3.10 Đào, đắp đường ống thoát nước:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V84,921m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8492100m3
AN Phần 3.11 Rãnh thoát nước tắm B300 :
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,289100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,55441m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0743100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9712m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,4644m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,04m2
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,68m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,992m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2918100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5472tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V861cấu kiện
AO Phần 3.12 Hố ga:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0689100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,76581m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0451100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5958m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6131m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5556m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0656100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,038tấn
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,28m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2689m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0146100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,034tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51cấu kiện
AP Phần 3.13 Bể phốt:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4514100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,01591m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2003100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,456m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,312m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1631tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1102tấn
9Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,9377m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,84m2
11Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,84m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4672m2
13Ngâm nước xi măng chống thấm 4kg/m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4672m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,248m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0704100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1077tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V201cấu kiện
AQ HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH VỆ SINH LỮ ĐOÀN 575
AR Phần 1 Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3639100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,0941m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,8568m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3279100m2
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,1994m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,9327m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,569100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4537m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2183tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3863tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0755100m3
12Mua đất để đắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68,29m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,6542m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6776m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0156tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0922tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1232100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6111m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8301100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2746tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8365tấn
AS Phần 2 Sàn:
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,4447m3
2Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6499100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8353tấn
AT Phần 3 Mái:
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4327tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4327tấn
3Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5725tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5725tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90,86641m2
AU Phần 4 Lanh tô:
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0159m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6412100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2853tấn
AV Phần 5 Chớp cửa:
1Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8242m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5778100m2
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2394tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V169cái
AW Phần 6 Phần kiến trúc:
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,1367m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5759m3
3Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5183m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V219,0606m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V172,536m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,0273m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V268,3736m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V277m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V440,9m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V163,1968m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V237,3516m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,024m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,7536m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60,7196m2
15Ngâm nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,158m2
16Thi công rãnh lòng moTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,4m
17Chi tiết trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,06m
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V79,02m
20Suốt inox 21 gắn tường treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,4m
AX Phần 7 Hoàn thiện mái:
1Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,53100m2
2Tôn úp nóc, úp hồi khổ rộng 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,22m
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8994m3
4Thi công thang sắt lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Cửa đi khung + tám InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,76m2
AY Phần 8 Bể tắm:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1147100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2741m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,96m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8273m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2933100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3939tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0831tấn
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,7014m3
AZ Phần 9 Phần điện
1Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V (lắp âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt công tắc bốn 16A/250V (lắp âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt đèn compact 15W/220V gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
4Lắp đặt đèn chao nhôm D300 bóng compact 23W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
6Lắp đặt hộp điện 2 module lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
7Lắp đặt các aptomat MCB 2P-16A/6KA/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42m
9Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V146m
10Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21m
11Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V73m
12Cút nối ống nhựa chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10đv
13Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30đv
BA Phần 10 Phần thiết bị cấp thoát nước
1Lắp đặt bể nước Inox 4m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
2Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm cả vòi xịt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
3Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
4Lắp đặt vòi rửa (khu rửa mặt, bàn giặt, khu xí)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
5Lắp đặt van phao D32 (bể trên mái)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt van phao D20 (bể tắm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
BB Phần 11 Phần cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa PPR D40 (PN10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (PN10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,85100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (PN10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (PN10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
5Lắp đặt van chặn D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt van chặn D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
7Lắp đặt van chặn D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt rắc co PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
10Lắp đặt tê PPR D40 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt tê PPR D40x32 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt tê PPR D32 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
13Lắp đặt tê PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
14Lắp đặt côn thu PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
16Lắp đặt cút 90 độ PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
17Lắp đặt cút 90 độ PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
18Lắp đặt cút 90 độ PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
19Lắp đặt cút ren D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
20Lắp đặt măng sông nối ống PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
21Lắp đặt măng sông nối ống PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
22Lắp đặt măng sông nối ống PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
23Lắp đặt kép D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
BC Phần 12 Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,91100m
3Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
4Lắp đặt phễu thu nước 90*90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
5Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt tê nhựa U.PVC D110 (NCx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
7Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
8Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
9Đai vít neo giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
BD Phần 13 Đào, đắp đường ống thoát nước:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,481m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1648100m3
BE Phần 14 Rãnh thoát nước:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,92581m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1517100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,812m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,162100m2
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,669m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,9m2
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,3m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,522m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2724100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4617tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V811cấu kiện
BF Phần 15 Hố ga:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7141m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4084m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0132100m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,023m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,48m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,88m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1664m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0089100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,022tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31cấu kiện
BG Phần 16 Bể phốt:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3459100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,84381m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1659100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,232m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9648m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0644100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1359tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1339tấn
9Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9947m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,464m2
11Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,464m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,7392m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,46m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,04m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0604100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0957tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V181cấu kiện
BH Phần 17 San lấp mặt bằng:
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4308100m3
2Mua đất để đắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V343,08m3
BI HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH VỆ SINH K15
BJ Phần 1 Nhà vệ sinh kho bộ
BK Phần 1.1 Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,262m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
3Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,9724m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72,3302m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V202,2574m2
6Thông hút bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7m3
BL Phần 1.2 Phần kiến trúc
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0815100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7179m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V112,3m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V298,556m2
5Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,6986m2
6Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115,9578m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,821m2
8Cửa đi khung inox hộp kết hợp tấm inox dày 0,8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2592100m2
BM Phần 1.3 Phần điện
1Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V (lắp âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt công tắc bốn 16A/250V (lắp âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt đèn compact 15W/220V gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
4Lắp đặt đèn chao nhôm D300 bóng compact 23W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt hộp điện 2 module lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
7Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A/10KA/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A/6KA/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A/4,5KA/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16m
11Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
12Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
13Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
14Cút nối ống nhựa chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5đv
15Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10đv
BN Phần 1.4 Phần nước
1Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
2Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
3Lắp đặt van khóaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
4Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
5Lắp đặt van khóa D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (PN10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (PN20)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
8Lắp đặt rắc co PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt măng sông nối ống PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
10Lắp đặt cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
11Lắp đặt cút ren D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
12Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
BO Phần 1.5 Đào, đắp đường ống thoát nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2574100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,86m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,289100m3
BP Phần 1.6 Bể phốt:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,0556m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0648100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4628m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6467m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0349100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0938tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6998m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,528m2
9Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,528m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2344m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,7m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,455m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0286100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0338tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81cấu kiện
BQ Phần 1.7 Hố ga:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3987m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1538m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1538m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0099100m2
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5773m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1155m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0131100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0076tấn
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,208m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0512m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0026100m2
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0042tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cấu kiện
BR Phần 2. Nhà vệ sinh Trạm sửa chữa, Trạm bảo quản
BS Phần 2.1 Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,262m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
3Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,9724m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,7302m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V202,2574m2
6Thông hút bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0533100m3
BT Phần 2.2 Phần kiến trúc
1Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V109,4m2
2Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V303,1648m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,0986m2
4Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115,9578m2
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,82m2
6Cửa đi khung inox hộp kết hợp tấm inox dày 0,8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2592100m2
BU Phần 2.3 Phần điện
1Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V (lắp âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt công tắc bốn 16A/250V (lắp âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt đèn compact 15W/220V gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
4Lắp đặt đèn chao nhôm D300 bóng compact 23W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt hộp điện 2 module lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
7Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A/10KA/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A/6KA/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A/4,5KA/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16m
11Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
12Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
13Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
14Cút nối ống nhựa chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
15Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
BV Phần 2.4 Phần nước
1Lắp đặt chậu xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
2Lắp đặt van khóaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
3Lắp đặt van khóa D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (PN10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (PN20)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
6Lắp đặt rắc co PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Lắp đặt măng sông nối ống PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
8Lắp đặt cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
9Lắp đặt cút ren D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
BW Cải tạo nhà vệ sinh trạm sửa chữa, nhà vệ sinh nhà bảo quản còn lại
1Thi công cải tạo 1 nhà vệ sinh trạm sửa chữa, nhà vệ sinh nhà bảo quản còn lại với khối lượng và nội dung công việc tương tựTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1nhà
BX Phần 3 Nhà vệ sinh vệ binh
BY Phần 3.1 Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,262m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
3Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,9724m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,7302m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120,6436m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V202,2574m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44,3892m2
8Thông hút bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7M3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0781100m3
BZ Phần 3.2 Phần kiến trúc
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0176100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3879m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120,6m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,3m2
5Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,4m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V251,3m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,0986m2
8Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115,9578m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,82m2
10Cửa đi khung inox hộp kết hợp tấm inox dày 0,8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9M2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2592100m2
CA Phần 3.3 Phần điện
1Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V (lắp âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt công tắc bốn 16A/250V (lắp âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt đèn compact 15W/220V gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
4Lắp đặt đèn chao nhôm D300 bóng compact 23W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng compact 15W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt hộp điện 2 module lắp âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
7Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A/10KA/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A/6KA/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A/4,5KA/250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16m
11Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
12Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
13Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
14Cút nối ống nhựa chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
15Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
CB Phần 3.4 Phần nước
1Lắp đặt chậu xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
2Lắp đặt van khóaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
3Lắp đặt van khóa D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (PN10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (PN20)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
6Lắp đặt rắc co PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Lắp đặt măng sông nối ống PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
8Lắp đặt cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
9Lắp đặt cút ren D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
CC HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH VỆ SINH f3
CD Phần 1 Nhà vệ sinh 6 hố e141
CE Phần 1.1 Phần móng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,858m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0754m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,147100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9579m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0536tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0459tấn
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3624m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1305m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1465100m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4796m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0436100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0239tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1086tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3661m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,393100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1945tấn
CF Phần 1.2 Lanh tô:
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,559m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0924100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0454tấn
CG Phần 1.3 Chớp cửa:
1Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1512m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0479100m2
3Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0195tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
CH Phần 1.4 Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,9516m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,647m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,1516m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,5295m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,75m2
6Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,3m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,3644m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V206,0955m2
CI Phần 1.5 Hoàn thiện nền sàn:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,429m3
2Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,8184m2
3Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,763m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,34m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,012m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,34m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,74m
CJ Phần 1.6 Hoàn thiện mái:
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9086m3
CK Phần 1.7 Hè+ tam cấp:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,324m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,44m2
CL Phần 1.8 Hoàn thiện cửa:
1Cửa đi khung inox hộp kết hợp tấm inox dày 0,8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,88m2
CM Phần 1.9 Phần điện
1Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
8Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
CN Phần 1.10 Phần nước
1Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
2Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
4Lắp đặt van xả vào bể dộiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt cút d25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
9Lắp đặt zắc co, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
CO Phần 1.11 Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,27100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,11100m
3Lắp đặt phễu thu nước D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
6Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
CP Phần 1.12 Đào, đắp đường ống thoát nước:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,28m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0928100m3
CQ Phần 1.13 Bể phốt:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,0428m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0296100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4628m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3792m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0176100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0309tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8556m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,528m2
9Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,528m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2344m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,528m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,455m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0286100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0427tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
CR Nhà vệ sinh 6 hố e141 còn lại
1Thi công 2 nhà vệ sinh 6 hố e141 còn lại với khối lượng và nội dung công việc tương tựTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2nhà
CS Phần 2 Nhà vệ sinh 5 hố e12, e141
CT Phần 2.1 Phần móng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,2662m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0408m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1468100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,825m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0459tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0367tấn
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9382m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0601m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1219100m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4356m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0396100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0171tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0961tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8489m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3368100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,139tấn
CU Phần 2.2 Lanh tô:
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,46m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0769100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,037tấn
CV Phần 2.3 Chớp cửa:
1Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,126m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0399100m2
3Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0163tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
CW Phần 2.4 Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6382m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1472m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,208m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,3604m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,96m2
6Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,68m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,4324m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V164,6408m2
CX Phần 2.5 Hoàn thiện nền sàn:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0114m3
2Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,6424m2
3Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,8022m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,36m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,248m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,36m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,94m
CY Phần 2.6 Hoàn thiện mái:
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4382m3
CZ Phần 2.7 Hè+ tam cấp:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,324m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,44m2
DA Phần 2.8 Hoàn thiện cửa:
1Cửa đi khung inox hộp kết hợp tấm inox dày 0,8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,9m2
DB Phần 2.9 Phần điện
1Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
8Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
DC Phần 2.10 Phần nước
1Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
2Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
4Lắp đặt van xả vào bể dộiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt cút d25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
9Lắp đặt zắc co, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
DD Phần 2.11 Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,47100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,11100m
3Lắp đặt phễu thu nước D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
6Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
DE Phần 2.12 Đào, đắp đường ống thoát nước:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,28m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0928100m3
DF Phần 2.13 Bể phốt:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,0428m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0296100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4628m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3792m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0176100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0309tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8556m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,528m2
9Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,528m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2344m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,528m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,455m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0286100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0427tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
DG Nhà vệ sinh 5 hố e12, e141 còn lại
1Thi công 2 nhà vệ sinh 5 hố e12, e141 còn lại với khối lượng và nội dung công việc tương tựTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2nhà
DH Phần 3 Nhà vệ sinh 5 hố d16/f3
DI Phần 3.1 Phần kết cấu
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,2662m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0408m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1468100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,825m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0459tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0367tấn
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9382m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6014m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1219100m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4356m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0396100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0171tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0961tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8489m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3368100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,139tấn
DJ Phần 3.2 Lanh tô:
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,46m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0769100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,037tấn
DK Phần 3.3 Chớp cửa:
1Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,126m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0399100m2
3Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0163tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
DL Phần 3.4 Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6382m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1472m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,208m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,3604m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,96m2
6Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,68m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,4324m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V164,6408m2
DM Phần 3.5 Hoàn thiện nền sàn:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0114m3
2Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,6424m2
3Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,8022m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,36m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,248m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,36m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,94m
DN Phần 3.6 Hoàn thiện mái:
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4382m3
DO Phần 3.7 Hè+ tam cấp:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,324m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,44m2
DP Phần 3.8 Hoàn thiện cửa:
1Cửa đi khung inox hộp kết hợp tấm inox dày 0,8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,9m2
DQ Phần 3.9 Phần điện
1Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
8Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
DR Phần 3.11 Phần nước
1Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
2Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
4Lắp đặt van xả vào bể dộiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt cút d25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
9Lắp đặt zắc co, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
DS Phần 3.12 Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
3Lắp đặt phễu thu nước D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
6Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
DT Phần 3.13 Đào, đắp đường ống thoát nước:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,6m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,136100m3
DU Phần 3.14 Bể phốt:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,0428m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0296100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4628m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3792m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0176100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0309tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8556m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,528m2
9Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,528m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2344m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,528m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,455m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0286100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0427tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
DV Phần 4 Nhà vệ sinh 3 hố c14, c17/e12
DW Phần 4.1 Phần móng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6717m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4766m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1035100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5196m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0323tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0092tấn
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8353m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5778m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0743100m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3212m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0292100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0128tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0738tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8145m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2245100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0954tấn
DX Phần 4.2 Lanh tô:
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,34m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0571100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0297tấn
DY Phần 4.3 Chớp cửa:
1Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0756m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0239100m2
3Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0098tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
DZ Phần 4.4 Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,0114m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9284m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,3352m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,0681m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,92m2
6Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,45m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5684m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V128,3417m2
EA Phần 4.5 Hoàn thiện nền sàn:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1762m3
2Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,2904m2
3Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,0762m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,96m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,928m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,96m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,34m
EB Phần 4.6 Hoàn thiện mái:
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4974m3
EC Phần 4.7 Hè+ tam cấp:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,324m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,44m2
ED Phần 4.8 Hoàn thiện cửa:
1Cửa đi khung inox hộp kết hợp tấm inox dày 0,8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,94m2
EE Phần 4.9 Phần điện
1Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
8Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
EF Phần 4.10 Phần nước
1Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
2Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
4Lắp đặt van xả vào bể dộiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt cút d25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
9Lắp đặt zắc co, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
EG Phần 4.11 Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
3Lắp đặt phễu thu nước D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
6Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
EH Phần 4.12 Đào, đắp đường ống thoát nước:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,48m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0848100m3
EI Phần 4.13 Bể phốt:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,0428m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0296100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4628m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3792m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0176100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0309tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8556m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,528m2
9Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,528m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2344m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,528m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,455m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0286100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0427tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
EJ Nhà vệ sinh 3 hố c14, c17.e12 còn lại
1Thi công 1 nhà vệ sinh 3 hố c14, c17.e12 còn lại với khối lượng và nội dung công việc tương tựTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1nhà
EK Phần 5 Nhà vệ sinh 3 hố d14/f3
EL Phần 5.1 Phần móng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6717m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3854m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0853100m2
4Bê tông xà dầm giằng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5197m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0323tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0092tấn
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8353m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5118m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0743100m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3212m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0292100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0128tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0738tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8145m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2245100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0954tấn
EM Phần 5.2 Lanh tô:
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,34m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0571100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0297tấn
EN Phần 5.3 Chớp cửa:
1Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0756m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0239100m2
3Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0098tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
EO Phần 5.4 Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,0114m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9284m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,3352m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,0681m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,92m2
6Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,45m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5684m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V128,3417m2
EP Phần 5.5 Hoàn thiện nền sàn:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1762m3
2Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,2904m2
3Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,0762m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,96m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,928m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,96m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,34m
EQ Phần 5.6 Hoàn thiện mái:
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4974m3
ER Phần 5.7 Hè+ tam cấp:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,324m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,44m2
ES Phần 5.8 Hoàn thiện cửa:
1Cửa đi khung inox hộp kết hợp tấm inox dày 0,8mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,94m2
ET Phần 5.9 Phần điện
1Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
8Cút nối ống nhựa chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
EU Phần 5.10 Phần nước
1Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
2Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
4Lắp đặt van xả vào bể dộiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt cút d25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
9Lắp đặt zắc co, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
EV Phần 5.11 Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
3Lắp đặt phễu thu nước D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
6Lắp đặt cút 135 độ U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
EW Phần 5.12 Đào, đắp đường ống thoát nước:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,48m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0848100m3
EX Phần 5.13 Bể phốt:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,0428m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0296100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4628m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3792m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0176100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0309tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8556m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,528m2
9Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,528m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2344m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,528m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,455m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0286100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0427tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
EY THIẾT BỊ
1Cung cấp, lắp đặt hệ thống tắm nóng cho nhà vệ sinh c1, c2 Lữ đoàn 382Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Hệ thống
2Cung cấp, lắp đặt hệ thống tắm nóng cho nhà vệ sinh c3, bTT Lữ đoàn 382Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Hệ thống
3Cung cấp, lắp đặt hệ thống tắm nóng cho nhà vệ sinh d4 Lữ đoàn 575Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công,…) và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.398.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụngb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 7 năme. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngf. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự107
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng: 3 Tối thiểu 03 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện: 3 Tối thiểu 3 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước: 3 Tối thiểu 3 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
5 Cán bộ an toàn lao động: 3 Tối thiểu 3 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
6 Cán bộ thanh toán, quyết toán: 3 Tối thiểu 3 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.b. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
7 Công nhân: 12 Tối thiểu 12 người (Trong đó có tối thiểu: 1 công nhân vận hành máy; 4 công nhân điện nước; 7 công nhân nề hoàn thiện).Yêu cầu:a. Bản chụp được chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
2 Máy khoan bê tông - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…2
3 Máy đầm dùi - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
4 Máy đầm bàn - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...1
5 Máy trộn bê tông - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…2
6 Máy trộn vữa - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
7 Máy cắt gạch, đá - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…2
8 Máy bơm nước - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
9 Máy toàn đạc - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
10 Máy phát điện - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
11 Ô tổ tải - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->