Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210821001-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210525513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 15:52:00 đến ngày 2021-08-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,217,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 243,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.865E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đê điều cấp III trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (kè có kết cấu hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc) * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc đê điều) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình đê điều của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV, có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (kè có kết cấu hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình....;+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên hoặc 02 công trình đê điều cấp IV, có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (kè có kết cấu hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên hoặc 02 công trình đê điều cấp IV, có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (kè có kết cấu hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đê điều.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỔ SUNG CHÂN KÈ BẰNG ĐÁ HỘC
1Thả đá hộc vào thân kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V38.975,81m3
2Xếp đá chèn chặt đỉnh chân kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V307,59m3
B ĐIỂM XỬ LÝ 0
1Đất cần mua về để đắp (tận dụng đất đào cống tiêu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,4258m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào cống để đắp)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,073100m3
3Bốc dỡ đá lát khan trên mái kè cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,35công/1m3
4Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng tận dụng đá cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9m3
5Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,45m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,25m3
7Bốc dỡ bao tải đất lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,3m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,13m3
9Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,073100m3
10Vận chuyển kết cấu phá dỡ, cự ly Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,014100m3
11Nilong lót đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,5m2
12Bê tông đường đỉnh kè, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,13m3
13Ván khuôn đường đỉnh kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0023100m2
C CỐNG TIÊU BỔ SUNG - ĐIỂM XỬ LÝ 1
1Bóc phong hóa, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,25m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,05m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0514100m3
4Phá dỡ đá xây cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,02m3
5Vận chuyển đá hộc, cự ly vận chuyển 75mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,02m3
6Vận chuyển đất bóc phong hóa, cự ly vận chuyển 75mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,25m3
7Đào xúc đất lên ô tô, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0325100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0325100m3
9Đào xúc phế thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0202100m3
10Vận chuyển phế thải; cự ly Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0202100m3
11Nilong lót đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,9m2
12Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,88m3
13Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m2
14Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,34m3
15Trát rãnh xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,4m2
16Nilong lót đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,34m2
17Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36m3
18Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0107100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,26m3
20Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,8m2
21Bê tông giằng dọc ga, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,09m3
22Ván khuôn giằng dọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0026100m2
23Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép = 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
24Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,13m3
25Ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0046100m2
26Cốt thép tấm đan, d=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0004tấn
27Cốt thép tấm đan, d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
29Nilong lót đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,48m2
30Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7m3
31Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0179100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,99m3
33Trát rãnh xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,45m2
34Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,84m3
35Ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0496100m2
36Cốt thép tấm đan, d=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
D TU SỬA MÁI KÈ, ĐƯỜNG ĐỈNH KÈ VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Nạo vét rãnh thoát nước đỉnh kè, mái kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V835công/ 1m
2Bóc phong hóa, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,36m3
3Vận chuyển đất các loại, cự ly 240mYêu cầu kỹ thuật theo chương V55,91m3
4Đào xúc đất, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5591100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5591100m3
6Đào đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,4m3
7Đất cần mua về để đắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V197,7297m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,841100m3
9Bốc dỡ đá lát khan trên mái kè cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,65công/1m3
10Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng (tận dụng đá hộc cũ )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,4333m3
11Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,217m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,22m3
13Rải vải địa kỹ thuật ART15Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1216100m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông dầm dọc đỉnh kè có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,34m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông đường đỉnh kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,76m3
16Phá dỡ đá xây rãnh thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,52m3
17Vận chuyển phần phá dỡ, cự ly vận chuyển 270mYêu cầu kỹ thuật theo chương V56,35m3
18Đào xúc phá dỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5438100m3
19Vận chuyển phế thải, cự ly 5kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5438100m3
20Nilong lót đáyYêu cầu kỹ thuật theo chương V98,4m2
21Bê tông đường đỉnh kè, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,76m3
22Bê tông bản đáy rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,86m3
23Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2328100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,66m3
25Bê tông dầm đỉnh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,34m3
26Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0529tấn
27Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0415tấn
28Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1627tấn
29Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,356100m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V59,04m2
31Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,04m3
32Cốt thép tấm đan, d=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
33Ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2976100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
35Phát quang mái và chân đêYêu cầu kỹ thuật theo chương V168,6999100m2/ lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.865E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đê điều cấp III trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (kè có kết cấu hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc) * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc đê điều) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình đê điều của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV, có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (kè có kết cấu hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình....;+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: 1 ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên hoặc 02 công trình đê điều cấp IV, có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (kè có kết cấu hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: 1 ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên hoặc 02 công trình đê điều cấp IV, có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (kè có kết cấu hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng: 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đê điều.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xà lan ≥ 200T1
2 Tàu kéo ≥ 150CV1
3 Búa căn khí nén Hoạt động tốt1
4 Đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
6 Máy đào ≥ 1,25 m31
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
9 Máy hàn Hoạt động tốt1
10 Máy nén khí Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ ≤ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->