Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 15:52:00 đến ngày 2021-08-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,217,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 243,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.865E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đê điều cấp III trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (kè có kết cấu hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc) * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc đê điều) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình đê điều của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV, có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (kè có kết cấu hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình....;+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên hoặc 02 công trình đê điều cấp IV, có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (kè có kết cấu hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên hoặc 02 công trình đê điều cấp IV, có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (kè có kết cấu hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đê điều.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỔ SUNG CHÂN KÈ BẰNG ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Thả đá hộc vào thân kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38.975,81 | m3 |
| 2 | Xếp đá chèn chặt đỉnh chân kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 307,59 | m3 |
| B | ĐIỂM XỬ LÝ 0 | |||
| 1 | Đất cần mua về để đắp (tận dụng đất đào cống tiêu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,4258 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào cống để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Bốc dỡ đá lát khan trên mái kè cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,35 | công/1m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng tận dụng đá cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 7 | Bốc dỡ bao tải đất lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ, cự ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 11 | Nilong lót đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 12 | Bê tông đường đỉnh kè, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đường đỉnh kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m2 |
| C | CỐNG TIÊU BỔ SUNG - ĐIỂM XỬ LÝ 1 | |||
| 1 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ đá xây cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hộc, cự ly vận chuyển 75m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bóc phong hóa, cự ly vận chuyển 75m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất lên ô tô, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc phế thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải; cự ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 11 | Nilong lót đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 12 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 15 | Trát rãnh xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 16 | Nilong lót đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m2 |
| 17 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 20 | Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 21 | Bê tông giằng dọc ga, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép = 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 25 | Ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, d=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan, d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 29 | Nilong lót đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 30 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 33 | Trát rãnh xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 35 | Ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan, d=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| D | TU SỬA MÁI KÈ, ĐƯỜNG ĐỈNH KÈ VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nạo vét rãnh thoát nước đỉnh kè, mái kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 835 | công/ 1m |
| 2 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại, cự ly 240m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,91 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5591 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5591 | 100m3 |
| 6 | Đào đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| 7 | Đất cần mua về để đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 197,7297 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,841 | 100m3 |
| 9 | Bốc dỡ đá lát khan trên mái kè cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,65 | công/1m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng (tận dụng đá hộc cũ ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,4333 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,217 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật ART15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1216 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông dầm dọc đỉnh kè có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường đỉnh kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m3 |
| 16 | Phá dỡ đá xây rãnh thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phần phá dỡ, cự ly vận chuyển 270m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,35 | m3 |
| 18 | Đào xúc phá dỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5438 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải, cự ly 5km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5438 | 100m3 |
| 20 | Nilong lót đáy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,4 | m2 |
| 21 | Bê tông đường đỉnh kè, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m3 |
| 22 | Bê tông bản đáy rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,86 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2328 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,66 | m3 |
| 25 | Bê tông dầm đỉnh, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 26 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1627 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,04 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan, d=6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 33 | Ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2976 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 35 | Phát quang mái và chân đê | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 168,6999 | 100m2/ lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.865E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đê điều cấp III trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (kè có kết cấu hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc) * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc đê điều) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình đê điều của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV, có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (kè có kết cấu hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình....;+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên hoặc 02 công trình đê điều cấp IV, có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (kè có kết cấu hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên hoặc 02 công trình đê điều cấp IV, có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (kè có kết cấu hộ chân kè bằng lăng thể đá hộc).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đê điều.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xà lan | ≥ 200T | 1 |
| 2 | Tàu kéo | ≥ 150CV | 1 |
| 3 | Búa căn khí nén | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đào | ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≤ 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi