Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210820897-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210820740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 15:48:00 đến ngày 2021-08-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,662,183,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4932754E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098655E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ,
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc,
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần san nền + kiến trúc, kết cấu nhà lớp học 4 phòng
1Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,7317100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,0258100m3
3Công san gạt nội bộTheo hồ sơ thiết kế15công
4Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,4948100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,8324100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế14,72m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2727tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế2,6084tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế56,502m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế2,3912100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,1359tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,8318tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế1,752tấn
14Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế17,9863m3
15Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế4,0311m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế10,757m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế4,207100m3
18Bê tông lót nền M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế42,2162m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,4256100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4287tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,7179tấn
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế8,712m3
23Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,9908100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4291tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,0487tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,2713tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế15,7115m3
28Ván khuôn, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,3196100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế5,2857tấn
30Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế50,8236m3
31Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,2402100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1533tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế2,3793m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,224100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1944tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế2,464m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế107,2387m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế14,1494m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế6,4104m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế452,8756m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế553,35m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế124,646m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế91,7m2
44Trát trần, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế456,9552m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế577,5216m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.102,0052m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế48,9412m2
48Đắp gờ móc nước, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế102,28m
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế48,9412m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch LD 500x500m2,Theo hồ sơ thiết kế389,3356m2
51Lát nền,gạch chống trơn 300x300m2Theo hồ sơ thiết kế49,0184m2
52Ốp tường gạch 300x600m2,Theo hồ sơ thiết kế200,5349m2
53Trần thạch cao phòng nghỉ giáo viênTheo hồ sơ thiết kế25,6864m2
54Sản xuất lắp đặt vách ngăn compackTheo hồ sơ thiết kế25,088m2
55Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế52,81m2
56Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toán 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế22,68m2
57Sản xuất vách kinh khung nhôm hệ, kính an toán 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế57,868m2
58Sản xuất sen hoa inox 201Theo hồ sơ thiết kế278,3614kg
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế22,68m2
60Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế15,2818m2
61Sản xuất lan chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế15,996m2
62Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 60x30x2Theo hồ sơ thiết kế1,3379tấn
63Gia công xà gồ thép L75x5Theo hồ sơ thiết kế0,2826tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,6205tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế28,81m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế4,8181100m2
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,32100m
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
69Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
70Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế8cái
71Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế20cái
72Đào rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế56,81611m3
73Đào hố ga - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,39131m3
74Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế12,0041m3
75Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế10,758m3
76Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế1,5049m3
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế103,54m2
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế146,04m2
79Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,5442m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,3039100m2
81Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo hồ sơ thiết kế0,36tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế1701cấu kiện
83Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế17,8887m3
84Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,4332100m3
85Đào móng băng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,05911m3
86Đắp cát móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,8464m3
87Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,5903m3
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế6,4114m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế7,7616m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế7,7616m2
91Lát đá mặt bệ các loại,Theo hồ sơ thiết kế2,184m2
92Lát đá bậc tam cấp,Theo hồ sơ thiết kế21,712m2
93Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế2,5124m3
94Đắp cát nền công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,798m3
95Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế0,798m3
96Lát gạch xi măng (Tezzaro) Hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế7,98m2
97Sản xuất lan can đường dốc INOX 201Theo hồ sơ thiết kế60,8453kg
98Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế7,4893m2
B Cấp điện + cấp thoát nước nhà lớp học 4 phòng
1Khung tủ điện 400x300x200Theo hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
4Khung tủ điện nắp nhựa mica, chứa được 5 môdunTheo hồ sơ thiết kế4cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế20cái
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế26bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế17cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế9cái
9Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế16cái
10Lắp đặt quạt trần + Hộp sốTheo hồ sơ thiết kế17cái
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế18bộ
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế70m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Theo hồ sơ thiết kế12m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế500m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế350m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế350m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế500m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế35m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống HDPE 65/50mmTheo hồ sơ thiết kế100m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế300m
21Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế12m
22Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế35m
23Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế5cọc
24Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo hồ sơ thiết kế35m
25Hộp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế9cái
26Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế421m3
27Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế42m3
28Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế5cái
29Con sứ chân kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế5cái
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế180m
31Cọc đỡ dây thu sétTheo hồ sơ thiết kế60cái
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế120m
33Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế8cọc
34Hộp kiểm tra RTĐTheo hồ sơ thiết kế2Hộp
35Đào móng bể tự hoại - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế13,03311m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0599100m2
37Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,436m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0986tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0526tấn
40Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,1932m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế3,4729m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, (trát lần 1 có khía bay)Theo hồ sơ thiết kế21,15m2
43Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế21,15m2
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế3,882m2
45Ngâm nươc xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế10kg
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,5646m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế0,0376tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0096100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế41cấu kiện
50Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,6326m3
51Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,114100m3
52Bình bột ABC 4 kgTheo hồ sơ thiết kế3bình
53Bình bột khí CO2Theo hồ sơ thiết kế3bình
54Nội quy , tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
55Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế2bể
56Lắp đặt xí bệt (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế32bộ
57Lắp đặt vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế32bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế16bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế16bộ
60Lắp đặt vòi gạtTheo hồ sơ thiết kế4cái
61Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
62Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt van phao - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
65Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
66Xi phôngTheo hồ sơ thiết kế6cái
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,2688100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,6365100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,7077100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR nóng đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,1764100m
71Lắp nút bịt - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế52cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 50/25mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
73Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 25/20mmTheo hồ sơ thiết kế52cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế26cái
75Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế0,2688100m
76Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,6365100m
77Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,8841100m
78Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế0,4967100m
79Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,4074100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
81Lắp đặt cút chếch - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
82Lắp đặt cút chếch - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế66cái
83Lắp đặt tê chếch - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế66cái
84Lắp đặt tê chếch - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế44cái
85Lắp đặt cút - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
86Lắp đặt cút - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
87Lắp đặt cút - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
88Lắp nút bịt - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
89Lắp nút bịt - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
90Bịt xả thông tắc 110Theo hồ sơ thiết kế3cái
91Đai giữ ống D110Theo hồ sơ thiết kế25cái
92Đai giữ ống D90Theo hồ sơ thiết kế20cai
93Ti ren M10Theo hồ sơ thiết kế45cái
94Bu lông M6Theo hồ sơ thiết kế45cái
C Bếp ăn
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế35,38921m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế4,7551m3
3Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế0,1141100m2
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0419100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0343tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0336tấn
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế1,358m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế11,5172m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế11,3473m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,1065100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,115tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,6729m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế12,38m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0634100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0183tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0631tấn
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,3582m3
18Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,561100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2258tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,9013tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế6,259m3
22Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,7152100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,702tấn
24Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế7,1518m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo hồ sơ thiết kế0,0773100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0318tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0176tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,031m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế26,9856m3
30Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,4054m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,6137m3
32Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế20,02m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế142,7847m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế142,628m2
35Ốp tường gạch men kính 300x600m2Theo hồ sơ thiết kế16,66m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế25,5468m2
37Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế71,5176m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế239,6924m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế162,8267m2
40Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế7,5302m3
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế64,1487m2
42Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400m2,Theo hồ sơ thiết kế12,2584m2
43SXLD xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế282,6252kg
44Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,2826tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,9634100m2
46Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế9,9m
47Máng xối tônTheo hồ sơ thiết kế20,24m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,16100m
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
50Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ thiết kế4cái
51Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế4cái
52Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế12cái
53SXLD sen hoa cửa sắt bằng inox hộpTheo hồ sơ thiết kế68,7182kg
54SX cửa đi kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế14,31m2
55SX cửa sổ kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế7,02m2
56Lam chắn nắng SLC85 (Hoặc tương đương), hợp kim nhôm dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế3,9784m2
57Máy hút mùiTheo hồ sơ thiết kế2cái
58Ván khuôn bàn bếpTheo hồ sơ thiết kế0,1181100m2
59Bê tông bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế0,8644m3
60Lắp dựng cốt thép, tấm đan, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,13tấn
61Ốp mặt bàn bếp - Tiết diện gạch 300x600m2,Theo hồ sơ thiết kế10,856m2
62Đào móng băng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,18461m3
63Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế0,5041m3
64Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế1,0296m3
65Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,2376m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,2029m3
67Lát đá bậc tam cấp,Theo hồ sơ thiết kế7,788m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế1,4436m2
69Lát đá mặt bệ các loại,Theo hồ sơ thiết kế0,5614m2
70Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,4436m2
71Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica, chứa được 3 mô đun kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
72Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế1cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế1cái
74Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế6bộ
75Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế1cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế3cái
77Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế70cái
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
79Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế70m
80Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
81Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
82Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế50m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế45m
85Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
88Lắp đặt vòi chậuTheo hồ sơ thiết kế1bộ
89Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
90Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
91Xi phôngTheo hồ sơ thiết kế1
92Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế0,1082100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,6365100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,1155100m
95Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 50/20mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
96Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
97Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
98Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế0,1082100m
99Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,1365100m
100Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,1155100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,0452100m
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
D Nhà vệ sinh
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,1104100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,5772m3
3Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế0,0417100m2
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế4,2138m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế3,0686m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0425100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0546tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,6725m3
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế3,8924m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế9,4996m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2,37m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0855100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0447tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2709tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,9407m3
16Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2681100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3185tấn
18Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,1734m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo hồ sơ thiết kế0,0267100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0115tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,1628m3
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (sika)Theo hồ sơ thiết kế29,2m2
23Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế16,6216m2
24Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400m2Theo hồ sơ thiết kế20,9944m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế41,112m2
26Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x300mmTheo hồ sơ thiết kế2,284m2
27Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế26,81m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,7812m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế21,47m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế81,2904m2
31Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế22,88m
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế49,0612m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế81,2904m2
34Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,6597m3
35Lát nền gạch chống chơn 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế16,5966m2
36SXLD cửa đi nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế4,14m2
37SXLD cửa sổ lật nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế2,16m2
38SXLD sen hoa inox hộpTheo hồ sơ thiết kế15,4159kg
39SXLD vách ngăn compac chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế16,9065m2
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,14100m
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
42Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ thiết kế4cái
43Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế4cái
44Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế12cái
45Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica, chứa được 1 mô đun kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
46Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế3bộ
48Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
49Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế20m
51Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
52Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế4bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế4cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
55Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế4cái
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
57Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
58Lắp đặt van - Đường kính50mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
59Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
61Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
62Xi phôngTheo hồ sơ thiết kế2cái
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,0525100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,0431100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,1775100m
66Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 50/25mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 25/20mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
69Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
70Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế0,0525100m
71Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,0431100m
72Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,1775100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,5100m
74Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế0,0945100m
75Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,0588100m
76Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
77Lắp đặt cút chếch - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
78Lắp đặt cút chếch - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
79Lắp đặt tê chếch - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
80Lắp đặt tê chếch - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
81Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
82Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
83Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
84Lắp nút bịt nhựa U.PVC - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
85Lắp nút bịt nhựa U.PVC - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
86Bịt xả thông tắcTheo hồ sơ thiết kế2cái
87Đào móng băng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế11,17461m3
88Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,4646m3
89Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,013100m2
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0253tấn
91Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,697m3
92Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế3,1541m3
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế15,5982m2
94Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế15,5982m2
95Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế17,4214m2
96Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế0,0401tấn
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,02100m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,3m3
99Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế8cái
100Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế3,9036m3
101Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,9727100m3
102tê nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế2cái
103cút nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế2cái
E Cổng, bảng tên
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,0571m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,242m3
3Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế0,0088100m2
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,8577m3
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,9573m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2,3948m3
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế21,92m
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,1616tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,1616tấn
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế21,976m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế21,976m2
12SX cổng inoxTheo hồ sơ thiết kế104,2638kg
13Lắp dựng cổngTheo hồ sơ thiết kế9m2
14Mũi giáoTheo hồ sơ thiết kế30cái
15Thanh rayTheo hồ sơ thiết kế6,5m
16Bánh xeTheo hồ sơ thiết kế2cái
17Bản lềTheo hồ sơ thiết kế6cái
18SX khung inox biển cổngTheo hồ sơ thiết kế118,9119kg
19Lắp dựng khung inox biển cổngTheo hồ sơ thiết kế7,1m2
20Ốp aluminium biển cổngTheo hồ sơ thiết kế20,44m2
21Khóa cổngTheo hồ sơ thiết kế1cái
F Hàng rào
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế9,8281m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,404m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,0432100m2
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2,0412m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2,0671m3
6Ván khuôn giằng tường móngTheo hồ sơ thiết kế0,0432100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0499tấn
8Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,7128m3
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế3,6029m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế3,9052m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2,4551m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế32,131m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế34,587m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế73,2m
15Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế129,1636m2
16SXLD nan bê tông (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế223,02m
G Bồn cây, sân bê tông
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,24921m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế1,4575m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế10,944m2
4Đệm cát tạo phẳng sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế51m3
5Bê tông sân, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế102m3
6Cắt khe sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế3,98100m
H Giếng khoan
1Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế131m khoan
2Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế371m khoan
3Khóa thépTheo hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
5Trõ hút + cốTheo hồ sơ thiết kế1cái
6Zacco thépTheo hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế0,01100m
8Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,13100m
9Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,37100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR, Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,43100m
11Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
12Lắp đặt Zacco nhựa PPR, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt côn thu, ĐK 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
14Máy bơm 1,5KWTheo hồ sơ thiết kế1Cái
15Ống lọc D60Theo hồ sơ thiết kế12m
I Rãnh chữ U
1Cắt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế9m
2Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0486100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,405m3
4Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế0,18100m2
5Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1268tấn
6Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,845m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,81m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,2249tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0432100m2
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế4,8101100m3
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,27m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4932754E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098655E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng: 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện: 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, - Tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Máy đào - Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
3 Máy vận thăng hoặc tời điện hoạt động tốt1
4 Cần cẩu ≥ 6 tấn1
5 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw1
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 Kw1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
9 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw2
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw2
11 Máy khoan bê tông hoạt động tốt1
12 Máy cắt bê tông hoạt động tốt1
13 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70 kg1
14 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
15 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->