Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 15:48:00 đến ngày 2021-08-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,662,183,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4932754E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098655E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc, | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần san nền + kiến trúc, kết cấu nhà lớp học 4 phòng | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7317 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0258 | 100m3 |
| 3 | Công san gạt nội bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | công |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4948 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8324 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,72 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2727 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6084 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,502 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3912 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1359 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8318 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,752 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 17,9863 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0311 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,757 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,207 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,2162 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4256 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4287 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7179 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,712 | m3 |
| 23 | Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9908 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4291 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0487 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2713 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 15,7115 | m3 |
| 28 | Ván khuôn, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3196 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2857 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,8236 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2402 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1533 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3793 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1944 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 2,464 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 107,2387 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1494 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4104 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 452,8756 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 553,35 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 124,646 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 91,7 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 456,9552 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 577,5216 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.102,0052 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 48,9412 | m2 |
| 48 | Đắp gờ móc nước, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 102,28 | m |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 48,9412 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch LD 500x500m2, | Theo hồ sơ thiết kế | 389,3356 | m2 |
| 51 | Lát nền,gạch chống trơn 300x300m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,0184 | m2 |
| 52 | Ốp tường gạch 300x600m2, | Theo hồ sơ thiết kế | 200,5349 | m2 |
| 53 | Trần thạch cao phòng nghỉ giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế | 25,6864 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn compack | Theo hồ sơ thiết kế | 25,088 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế | 52,81 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toán 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 22,68 | m2 |
| 57 | Sản xuất vách kinh khung nhôm hệ, kính an toán 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 57,868 | m2 |
| 58 | Sản xuất sen hoa inox 201 | Theo hồ sơ thiết kế | 278,3614 | kg |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 22,68 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2818 | m2 |
| 61 | Sản xuất lan chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế | 15,996 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 60x30x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3379 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép L75x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2826 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6205 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8181 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 70 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 71 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 72 | Đào rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 56,8161 | 1m3 |
| 73 | Đào hố ga - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3913 | 1m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,0041 | m3 |
| 75 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 10,758 | m3 |
| 76 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5049 | m3 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 103,54 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 146,04 | m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5442 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3039 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | 1cấu kiện |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 17,8887 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4332 | 100m3 |
| 85 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0591 | 1m3 |
| 86 | Đắp cát móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8464 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5903 | m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4114 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7616 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7616 | m2 |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại, | Theo hồ sơ thiết kế | 2,184 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, | Theo hồ sơ thiết kế | 21,712 | m2 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5124 | m3 |
| 94 | Đắp cát nền công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,798 | m3 |
| 95 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,798 | m3 |
| 96 | Lát gạch xi măng (Tezzaro) Hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 7,98 | m2 |
| 97 | Sản xuất lan can đường dốc INOX 201 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,8453 | kg |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4893 | m2 |
| B | Cấp điện + cấp thoát nước nhà lớp học 4 phòng | |||
| 1 | Khung tủ điện 400x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Khung tủ điện nắp nhựa mica, chứa được 5 môdun | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần + Hộp số | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống HDPE 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 23 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 25 | Hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 26 | Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m3 |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Con sứ chân kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 31 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 33 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 34 | Hộp kiểm tra RTĐ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Hộp |
| 35 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 13,0331 | 1m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0599 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,436 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0986 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0526 | tấn |
| 40 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1932 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4729 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, (trát lần 1 có khía bay) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,15 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,15 | m2 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,882 | m2 |
| 45 | Ngâm nươc xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | kg |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5646 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0376 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0096 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6326 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m3 |
| 52 | Bình bột ABC 4 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bình |
| 53 | Bình bột khí CO2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bình |
| 54 | Nội quy , tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 56 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 66 | Xi phông | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2688 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6365 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7077 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR nóng đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1764 | 100m |
| 71 | Lắp nút bịt - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 50/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2688 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6365 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8841 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4967 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4074 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút chếch - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút chếch - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê chếch - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê chếch - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 90 | Bịt xả thông tắc 110 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 91 | Đai giữ ống D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 92 | Đai giữ ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cai |
| 93 | Ti ren M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 94 | Bu lông M6 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| C | Bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 35,3892 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7551 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1141 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0419 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0343 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0336 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 1,358 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5172 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,3473 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1065 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6729 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,38 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0634 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0183 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0631 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3582 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,561 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2258 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9013 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 6,259 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7152 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,702 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1518 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0773 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0318 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0176 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,031 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,9856 | m3 |
| 30 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4054 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6137 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 20,02 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 142,7847 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 142,628 | m2 |
| 35 | Ốp tường gạch men kính 300x600m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,66 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,5468 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,5176 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 239,6924 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 162,8267 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5302 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 64,1487 | m2 |
| 42 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400m2, | Theo hồ sơ thiết kế | 12,2584 | m2 |
| 43 | SXLD xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 282,6252 | kg |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2826 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9634 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | m |
| 47 | Máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 20,24 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 53 | SXLD sen hoa cửa sắt bằng inox hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 68,7182 | kg |
| 54 | SX cửa đi kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 14,31 | m2 |
| 55 | SX cửa sổ kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 7,02 | m2 |
| 56 | Lam chắn nắng SLC85 (Hoặc tương đương), hợp kim nhôm dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9784 | m2 |
| 57 | Máy hút mùi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Ván khuôn bàn bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1181 | 100m2 |
| 59 | Bê tông bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8644 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép, tấm đan, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 61 | Ốp mặt bàn bếp - Tiết diện gạch 300x600m2, | Theo hồ sơ thiết kế | 10,856 | m2 |
| 62 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1846 | 1m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5041 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0296 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2376 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2029 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, | Theo hồ sơ thiết kế | 7,788 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4436 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5614 | m2 |
| 70 | Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4436 | m2 |
| 71 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica, chứa được 3 mô đun kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 85 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi chậu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Xi phông | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1082 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6365 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1155 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 50/20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1082 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1365 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1155 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0452 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| D | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1104 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5772 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0417 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2138 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0686 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0425 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0546 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6725 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8924 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4996 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,37 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0855 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0447 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2709 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9407 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2681 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3185 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1734 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0267 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0115 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1628 | m3 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (sika) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,2 | m2 |
| 23 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,6216 | m2 |
| 24 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,9944 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 41,112 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,284 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,81 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7812 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,47 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,2904 | m2 |
| 31 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,88 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 49,0612 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 81,2904 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6597 | m3 |
| 35 | Lát nền gạch chống chơn 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5966 | m2 |
| 36 | SXLD cửa đi nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4,14 | m2 |
| 37 | SXLD cửa sổ lật nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 38 | SXLD sen hoa inox hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4159 | kg |
| 39 | SXLD vách ngăn compac chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 16,9065 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica, chứa được 1 mô đun kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Xi phông | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0525 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0431 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1775 | 100m |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 50/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0525 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0431 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1775 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0945 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0588 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút chếch - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút chếch - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê chếch - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê chếch - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa U.PVC - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa U.PVC - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 86 | Bịt xả thông tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1746 | 1m3 |
| 88 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4646 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0253 | tấn |
| 91 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,697 | m3 |
| 92 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1541 | m3 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,5982 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,5982 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4214 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0401 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9036 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9727 | 100m3 |
| 102 | tê nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | cút nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| E | Cổng, bảng tên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,057 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,242 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0088 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8577 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9573 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3948 | m3 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,92 | m |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1616 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1616 | tấn |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,976 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,976 | m2 |
| 12 | SX cổng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 104,2638 | kg |
| 13 | Lắp dựng cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 14 | Mũi giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 15 | Thanh ray | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5 | m |
| 16 | Bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | SX khung inox biển cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 118,9119 | kg |
| 19 | Lắp dựng khung inox biển cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1 | m2 |
| 20 | Ốp aluminium biển cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,44 | m2 |
| 21 | Khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| F | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,828 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0432 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0412 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0671 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng tường móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0432 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0499 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7128 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6029 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9052 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4551 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,131 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,587 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,2 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 129,1636 | m2 |
| 16 | SXLD nan bê tông (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 223,02 | m |
| G | Bồn cây, sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2492 | 1m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4575 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,944 | m2 |
| 4 | Đệm cát tạo phẳng sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | m3 |
| 5 | Bê tông sân, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | m3 |
| 6 | Cắt khe sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 3,98 | 100m |
| H | Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | 1m khoan |
| 2 | Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | 1m khoan |
| 3 | Khóa thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Trõ hút + cố | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Zacco thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR, Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt Zacco nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu, ĐK 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm 1,5KW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Ống lọc D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| I | Rãnh chữ U | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0486 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,405 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1268 | tấn |
| 6 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,845 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2249 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0432 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8101 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4932754E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098655E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng: | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện: | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 6 | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, | - Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | - Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy vận thăng hoặc tời điện | hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Cần cẩu | ≥ 6 tấn | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kw | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5,0 Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc, | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi