Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đông Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210819469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 15:41:00 đến ngày 2021-08-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,887,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8312125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35934375E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi Công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.321.232.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách thi công ngành Công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 0,8- 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 1,49 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác100 lót móng | 11,5414 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | 0,3957 | 100m2 | |
| 4 | cốt thép móng, đường kính | 1,1476 | tấn | |
| 5 | Cốt thép dầm móng ĐK | 0,4059 | tấn | |
| 6 | Cốt thép dầm móng ĐK | 0,1464 | tấn | |
| 7 | Cốt thép dầm móng ĐK >18 mm | 1,4517 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK | 0,0621 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK | 0,1597 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18 mm | 0,3944 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 (Bê tông thương phẩm đổ bằng máy) | 40,799 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ cổ cột | 0,2851 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200 | 2,3523 | m3 | |
| 14 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày | 25,4781 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,3907 | 100m2 | |
| 16 | cốt thép giằng đường kính | 0,1431 | tấn | |
| 17 | cốt thép giằng đường kính | 0,9489 | tấn | |
| 18 | Bê tông giằng đá 1x2 mác 200 | 6,3478 | m3 | |
| 19 | Lấp đất hố móng (lấy bằng 1/3 Vđào) | 0,4967 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi 1Km đầu | 1,485 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi 2Km tiếp theo | 1,485 | 100m3/1km | |
| 22 | Đắp nền móng công trình đá mạt | 0,4786 | 100m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,7603 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK | 0,1091 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK | 0,2875 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK > 18 mm | 0,7099 | tấn | |
| 27 | Bê tông cột tầng 1 đá 1x2 mác 200 | 3,7558 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 36,7567 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | 0,2045 | 100m2 | |
| 30 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | 0,0464 | tấn | |
| 31 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm | 0,0944 | tấn | |
| 32 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 mác 200 | 1,2749 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ dầm mái | 0,6924 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,5273 | 100m2 | |
| 35 | cốt thép dầm mái ĐK | 0,1903 | tấn | |
| 36 | cốt thép dầm mái ĐK | 0,7937 | tấn | |
| 37 | cốt thép dầm mái ĐK >18mm | 0,5668 | tấn | |
| 38 | cốt thép sàn mái | 1,1803 | tấn | |
| 39 | Bê tông dầm tầng 1, đá 1x2 mác 200 (Bê tông thương phẩm đổ bằng máy) | 6,5876 | m3 | |
| 40 | Bê tông sàn tầng 1, đá 1x2 mác 200 (Bê tông thương phẩm đổ bằng máy) | 14,7174 | m3 | |
| B | Phần thô tầng 2 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột | 0,7181 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 2 ĐK | 0,1004 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 2 ĐK | 0,2364 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 2 ĐK > 18 mm | 0,5837 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột tầng 2 đá 1x2 mác 200 | 3,9495 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 33,9368 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ Lanh tô, ô văng | 0,2329 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | 0,0474 | tấn | |
| 9 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm | 0,0983 | tấn | |
| 10 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 mác 200 | 1,3233 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ dầm mái | 0,7748 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,1684 | 100m2 | |
| 13 | cốt thép dầm mái ĐK | 0,1851 | tấn | |
| 14 | cốt thép dầm mái ĐK | 0,7635 | tấn | |
| 15 | cốt thép dầm mái ĐK >18mm | 0,5668 | tấn | |
| 16 | cốt thép sàn mái | 1,6354 | tấn | |
| 17 | Bê tông dầm tầng 2, đá 1x2 mác 200 | 6,4328 | m3 | |
| 18 | Bê tông sàn tầng 2, đá 1x2 mác 200 | 19,2957 | m3 | |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Láng sàn mái dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 122,3884 | m2 | |
| 2 | Láng sê nô dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 88,2116 | m2 | |
| 3 | Xây tường thu hồi vữa xi măng mác 75 | 3,1027 | m3 | |
| 4 | Xây bổ trụ tường thu hồi vữa xi măng mác 75 | 0,6679 | m3 | |
| 5 | Xây bo mái gạch chỉ vữa xi măng mác 75 | 2,6252 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 69,612 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | 0,0884 | 100m2 | |
| 8 | cốt thép giằng, đường kính | 0,0601 | tấn | |
| 9 | cốt thép giằng, đường kính | 0,0881 | tấn | |
| 10 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | 0,4864 | m3 | |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x15 dày 2,8mm | 0,9478 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9478 | tấn | |
| 13 | Sơn chống rỉ sắt thép các loại 3 nước | 91,2631 | m2 | |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | 1,5754 | 100m2 | |
| 15 | Tôn úp nóc, xối góc, khổ rộng 0,4m | 29,46 | md | |
| 16 | Ke chống bão (5c/m2) | 787,5 | chiếc | |
| 17 | Xây tường sê nô vữa xi măng mác 75 | 5,0853 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chiều dài D42 dài 350mm luồn qua tường gạch (ống thoát tràn) | 6 | cái | |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang | 0,1894 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | 0,2931 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm | 0,0898 | tấn | |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 1,7126 | m3 | |
| 23 | Xây bậc thang vữa xi măng mác75 | 0,729 | m3 | |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang | 20,1155 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 18,4442 | m2 | |
| 26 | Sơn cầu thang không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,4442 | m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ lim Nam phi (cả song tiện) | 10,135 | md | |
| 28 | Mua và lắp dựng trụ cẩu thang gỗ | 1 | cái | |
| 29 | Đào móng bậc tam cấp | 1,0332 | m3 | |
| 30 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | 1,0332 | m3 | |
| 31 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ vữa xi măng mác 75 | 2,1654 | m3 | |
| 32 | Lát bậc tam cấp | 16,668 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 2,946 | m2 | |
| 34 | Sơn tường cánh bậc tam cấp không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,946 | m2 | |
| 35 | Xây ốp cột hiên vữa xi măng mác 75 | 2,3595 | m3 | |
| 36 | Xây lan can hành lang gạch không nung vữa xi măng mác 75 | 2,64 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | 0,0521 | 100m2 | |
| 38 | cốt thép giằng, đường kính | 0,0043 | tấn | |
| 39 | cốt thép giằng, đường kính | 0,0074 | tấn | |
| 40 | cốt thép giằng, đường kính | 0,024 | tấn | |
| 41 | cốt thép giằng, đường kính | 0,0433 | tấn | |
| 42 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | 0,3907 | m3 | |
| 43 | Trát thân lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 52,9619 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 104,605 | m | |
| 45 | Mua thép Inox lan can | 334,55 | kg | |
| 46 | Sản xuất lan can | 0,3346 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng lan can | 0,3346 | m2 | |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | 93,6928 | m2 | |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | 62,4 | m | |
| 50 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 306,1772 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 146,72 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 191,862 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 519,6944 | m2 | |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 114,092 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.086,6836 | m2 | |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 287,9719 | m2 | |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 | 13,6735 | m3 | |
| 58 | Xây bục giảng vữa xi măng mác 75 | 1,1513 | m3 | |
| 59 | Tôn nền bục cát vàng | 1,6051 | m3 | |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông Bục giảng, đá 1x2, mác 150 | 0,7296 | m3 | |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 281,6667 | m2 | |
| 62 | Cửa đi panô kính gỗ, gỗ Lim | 26,88 | m2 | |
| 63 | Cửa sổ panô kính, gỗ Lim | 36,48 | m2 | |
| 64 | Mua lan can hoa sắt vuông 14x14mm | 40,32 | m2 | |
| 65 | Mua cửa vách kính khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mm | 7,668 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 40,32 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 63,36 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng vách kính | 7,668 | m2 | |
| 69 | Bản lề cối mạ | 96 | bộ | |
| 70 | Khoá treo MK cho cửa đi (cả suốt cửa) | 8 | bộ | |
| 71 | Móc gió cửa sổ | 16 | bộ | |
| 72 | cửa thăm mái tôn lá dày 5 ly hoàn thiện | 0,27 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,776 | 100m2 | |
| 74 | Dàn giáo thi công phía trong (DT lát gạch) | 2,8167 | 100m2 | |
| 75 | Bạt che phủ công trình | 250 | m2 | |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 100 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 120 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 300 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 500 | m | |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A | 4 | cái | |
| 10 | Ổ cắm đơn 6A | 26 | cái | |
| 11 | móc quạt trần D12 dài L= 400mm | 24 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 14 | dây thép 3 ly treo dây dẫn | 3 | kg | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm | 360 | m | |
| 16 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 17 | Tủ Sơn tĩnh điện 350x400 | 1 | tủ | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | 4 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt đề âm | 26 | hộp | |
| E | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đường cáp đất cấp II | 14,952 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 14,952 | m3 | |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 52,2 | m | |
| 6 | Kéo dải dây tiếp địa Fi =20mm | 20 | m | |
| 7 | Sứ ôm chân | 3 | quả | |
| 8 | máy kiểm tra điện trở | 1 | ca | |
| F | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,6 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 3 | Rọ chẵn rác | 6 | cái | |
| 4 | Đai, vít giữ ống | 60 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8312125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35934375E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi Công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.321.232.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách thi công ngành Công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kw | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | 2 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥0,5kW | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Sức nâng 0,8- 3T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi