Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210819572-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đông Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210819469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 15:41:00 đến ngày 2021-08-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,887,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8312125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35934375E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.321.232.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách thi công ngành Công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 0,8- 3T
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp II1,49100m3
2Bê tông đá 4x6 mác100 lót móng11,5414m3
3Ván khuôn gỗ móng0,3957100m2
4cốt thép móng, đường kính 1,1476tấn
5Cốt thép dầm móng ĐK 0,4059tấn
6Cốt thép dầm móng ĐK 0,1464tấn
7Cốt thép dầm móng ĐK >18 mm1,4517tấn
8Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK 0,0621tấn
9Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK0,1597tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18 mm0,3944tấn
11Bê tông móng đá 1x2 mác 200 (Bê tông thương phẩm đổ bằng máy)40,799m3
12Ván khuôn gỗ cổ cột0,2851100m2
13Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 2002,3523m3
14Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày 25,4781m3
15Ván khuôn gỗ giằng móng0,3907100m2
16cốt thép giằng đường kính 0,1431tấn
17cốt thép giằng đường kính 0,9489tấn
18Bê tông giằng đá 1x2 mác 2006,3478m3
19Lấp đất hố móng (lấy bằng 1/3 Vđào)0,4967100m3
20Vận chuyển đất đổ đi 1Km đầu1,485100m3
21Vận chuyển đất đổ đi 2Km tiếp theo1,485100m3/1km
22Đắp nền móng công trình đá mạt0,4786100m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,7603100m2
24Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK 0,1091tấn
25Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK 0,2875tấn
26Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK > 18 mm0,7099tấn
27Bê tông cột tầng 1 đá 1x2 mác 2003,7558m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 36,7567m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng0,2045100m2
30Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính 0,0464tấn
31Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm0,0944tấn
32Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 mác 2001,2749m3
33Ván khuôn gỗ dầm mái0,6924100m2
34Ván khuôn gỗ sàn mái1,5273100m2
35cốt thép dầm mái ĐK0,1903tấn
36cốt thép dầm mái ĐK 0,7937tấn
37cốt thép dầm mái ĐK >18mm0,5668tấn
38cốt thép sàn mái1,1803tấn
39Bê tông dầm tầng 1, đá 1x2 mác 200 (Bê tông thương phẩm đổ bằng máy)6,5876m3
40Bê tông sàn tầng 1, đá 1x2 mác 200 (Bê tông thương phẩm đổ bằng máy)14,7174m3
B Phần thô tầng 2
1Ván khuôn gỗ cột0,7181100m2
2Lắp dựng cốt thép cột tầng 2 ĐK 0,1004tấn
3Lắp dựng cốt thép cột tầng 2 ĐK 0,2364tấn
4Lắp dựng cốt thép cột tầng 2 ĐK > 18 mm0,5837tấn
5Bê tông cột tầng 2 đá 1x2 mác 2003,9495m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33,9368m3
7Ván khuôn gỗ Lanh tô, ô văng0,2329100m2
8Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính 0,0474tấn
9Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm0,0983tấn
10Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 mác 2001,3233m3
11Ván khuôn gỗ dầm mái0,7748100m2
12Ván khuôn gỗ sàn mái2,1684100m2
13cốt thép dầm mái ĐK0,1851tấn
14cốt thép dầm mái ĐK 0,7635tấn
15cốt thép dầm mái ĐK >18mm0,5668tấn
16cốt thép sàn mái1,6354tấn
17Bê tông dầm tầng 2, đá 1x2 mác 2006,4328m3
18Bê tông sàn tầng 2, đá 1x2 mác 20019,2957m3
C Phần hoàn thiện
1Láng sàn mái dày 3,0 cm, vữa XM mác 75122,3884m2
2Láng sê nô dày 3,0 cm, vữa XM mác 7588,2116m2
3Xây tường thu hồi vữa xi măng mác 753,1027m3
4Xây bổ trụ tường thu hồi vữa xi măng mác 750,6679m3
5Xây bo mái gạch chỉ vữa xi măng mác 752,6252m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7569,612m2
7Ván khuôn gỗ giằng thu hồi0,0884100m2
8cốt thép giằng, đường kính 0,0601tấn
9cốt thép giằng, đường kính 0,0881tấn
10Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 2000,4864m3
11Sản xuất xà gồ thép U80x40x15 dày 2,8mm0,9478tấn
12Lắp dựng xà gồ thép0,9478tấn
13Sơn chống rỉ sắt thép các loại 3 nước91,2631m2
14Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm1,5754100m2
15Tôn úp nóc, xối góc, khổ rộng 0,4m29,46md
16Ke chống bão (5c/m2)787,5chiếc
17Xây tường sê nô vữa xi măng mác 755,0853m3
18Lắp đặt ống nhựa chiều dài D42 dài 350mm luồn qua tường gạch (ống thoát tràn)6cái
19Ván khuôn gỗ cầu thang0,1894100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 0,2931tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm0,0898tấn
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x21,7126m3
23Xây bậc thang vữa xi măng mác750,729m3
24Lát đá bậc cầu thang20,1155m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7518,4442m2
26Sơn cầu thang không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ18,4442m2
27Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ lim Nam phi (cả song tiện)10,135md
28Mua và lắp dựng trụ cẩu thang gỗ1cái
29Đào móng bậc tam cấp1,0332m3
30Bê tông lót móng đá 1x2 mác 1501,0332m3
31Xây bậc tam cấp gạch chỉ vữa xi măng mác 752,1654m3
32Lát bậc tam cấp16,668m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 752,946m2
34Sơn tường cánh bậc tam cấp không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ2,946m2
35Xây ốp cột hiên vữa xi măng mác 752,3595m3
36Xây lan can hành lang gạch không nung vữa xi măng mác 752,64m3
37Ván khuôn gỗ giằng lan can0,0521100m2
38cốt thép giằng, đường kính 0,0043tấn
39cốt thép giằng, đường kính 0,0074tấn
40cốt thép giằng, đường kính 0,024tấn
41cốt thép giằng, đường kính 0,0433tấn
42Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 2000,3907m3
43Trát thân lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7552,9619m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75104,605m
45Mua thép Inox lan can334,55kg
46Sản xuất lan can0,3346tấn
47Lắp dựng lan can0,3346m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 7593,6928m2
49Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 7562,4m
50Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75306,1772m2
51Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75146,72m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75191,862m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75519,6944m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75114,092m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ1.086,6836m2
56Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ287,9719m2
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 15013,6735m3
58Xây bục giảng vữa xi măng mác 751,1513m3
59Tôn nền bục cát vàng1,6051m3
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông Bục giảng, đá 1x2, mác 1500,7296m3
61Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm281,6667m2
62Cửa đi panô kính gỗ, gỗ Lim26,88m2
63Cửa sổ panô kính, gỗ Lim36,48m2
64Mua lan can hoa sắt vuông 14x14mm40,32m2
65Mua cửa vách kính khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mm7,668m2
66Lắp dựng hoa sắt cửa40,32m2
67Lắp dựng cửa không có khuôn63,36m2
68Lắp dựng vách kính7,668m2
69Bản lề cối mạ96bộ
70Khoá treo MK cho cửa đi (cả suốt cửa)8bộ
71Móc gió cửa sổ16bộ
72cửa thăm mái tôn lá dày 5 ly hoàn thiện0,27m2
73Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 2,776100m2
74Dàn giáo thi công phía trong (DT lát gạch)2,8167100m2
75Bạt che phủ công trình250m2
D Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng24bộ
2Lắp đặt các loại đèn ốp trần6bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần16cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2100m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2120m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2300m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2500m
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A1cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A4cái
10Ổ cắm đơn 6A26cái
11móc quạt trần D12 dài L= 400mm24cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạt12cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
14dây thép 3 ly treo dây dẫn3kg
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm360m
16Băng dính cách điện10cuộn
17Tủ Sơn tĩnh điện 350x4001tủ
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat4hộp
19Lắp đặt đề âm26hộp
E Phần chống sét
1Đào đường cáp đất cấp II14,952m3
2Đắp đất nền móng công trình14,952m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m3cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m3cái
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm52,2m
6Kéo dải dây tiếp địa Fi =20mm20m
7Sứ ôm chân3quả
8máy kiểm tra điện trở1ca
F Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm0,6100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm24cái
3Rọ chẵn rác6cái
4Đai, vít giữ ống60bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8312125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35934375E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.321.232.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách thi công ngành Công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
4 Đầm dùi Công suất ≥1,5kw2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw1
6 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn2
8 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
9 Máy hàn Công suất ≥ 23kW1
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥0,5kW1
11 Máy vận thăng Sức nâng 0,8- 3T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->