Gói thầu: “Mua sắm vật tư, linh kiện điện – điện tử để thực hiện Lệnh sản xuất số 02 LSC-CKT ngày 11 5 2021”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210821250-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu “Mua sắm vật tư, linh kiện điện – điện tử để thực hiện Lệnh sản xuất số 02 LSC-CKT ngày 11 5 2021”
Số hiệu KHLCNT 20210821204
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách ngành TC-ĐL-CL năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 16:11:00 đến ngày 2021-08-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 624,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 1218(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87304E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư, linh kiện điện – điện tử được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tụ điện2000 μF12CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
2Bán dẫnП30814CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
3Bán dẫnП3066CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
4Đi ốtД8186CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
5Đi ốtД2378CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
6Rơ leТКЭ-564CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
7Rơ leTKE-54 ДОД9CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
8Bộ nguồn điều chỉnh 27V 10A2BộDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
9Bộ định hướngЯД5.176.0091CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
10Biến thế xungTИM-1806CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
11Biến thếTP-1011CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
12Biến thếГX0.472.0061CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
13Biến thếЯД4.719.0523CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
14Mô tơM8-11CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
15Mô tơДГ-0,1TB2CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
16Đồng hồ(0 ÷ 250) VAC9CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
17Đồng hồ(0 ÷ 50) VAC8CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
18Đồng hồ(0 ÷ 30) VDC9CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
19Đồng hồ(0 ÷ 150) VAC2CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
20Đầu cắm2PMД24CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
21Đầu cắmШP48П26H6CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
22Đầu cắm5Ш23CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
23Công tắc mỏ quạ14CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
24Công tắcKN3-323CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
25Công tắc3ППГ-1510CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
26Công tắcMT-36CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
27Chuyển mạchП2Г-3 12П4Н10CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
28Chuyển mạchCM 53CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
29Chuyển mạchП2Г-36CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
30Chuyển mạchCM-812CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
31Đui đèn tín hiệu45CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
32Bóng đèn tín hiệu28V 4,8W43CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
33Đui cầu chìДΠ43CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
34Cầu chìBП-10A34CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
35Cầu chìBП-5A30CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
36Ổ cắm điện27 VDC25CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
37Ổ cắm điện115V-400Hz27CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
38Ổ cắm điện36 VAC 3 pha9CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
39Ổ cắm điện220V-50Hz17CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
40Cầu điện 10 chân40CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
41Cọc đo4CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
42Cọc đoФ524CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
43Ống genΦ3,567mDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
44Khuyết nốiФ1,5 - Φ886CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
45Dây thít nhựa các loại899CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
46Dây điện thường NgaCУП 0,35678mDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
47Dây điện thường NgaCУП 0,5704mDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
48Dây điện thường NgaCУП 0,75726mDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
49Dây cápГУ4.853.33929mDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
50Dây cápГУ4.645.08915mDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
51Dây tiếp mát97mDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
52Thảm cách điện54m2Dẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
53Khung+mặt bànL0,9xW0,81xH1,5m1CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
54Khung + mặt bànL1mxW0,75xH1,56m1CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
55Khung + mặt bànL1,6xW0,86xH1,75m5CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
56Khung + mặt bàn1650x1290x885mm2CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
57Kệ để PTĐ2000x1400x500mm2CáiDẫn chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 1218(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87304E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư, linh kiện điện – điện tử được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->