Gói thầu: Mua sắm thiết bị năm 2021 của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Lao động Xã hội |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị năm 2021 của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552499 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 được giao tại Quyết định số 1650/QĐ-LĐTBXH ngày 31/12/2020 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 15:53:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,632,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.948255E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: - Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị: máy tính, thiết bị mạng, thiết bị âm thanh, bàn ghề học sinh (hoặc giáo viên) và phần mềm ứng dụng chuyên ngành giáo dục đào tạo- Yêu cầu trong từng hợp đồng phải có đầy đủ các chủng loại hàng hóa cơ bản nêu trên. Trong trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh sẽ xem xét tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.242.519.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.727.557.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, trong thời gian bảo hành của hàng hóa (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 người. Chi tiết yêu cầu về trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự và các yêu cầu khác của nhân sự, Nhà thầu tham chiếu quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn dành cho giáo viên | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm CPU, màn hình | |
| 2 | Máy tính để bàn giành cho học sinh | 70 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm CPU, màn hình | |
| 3 | Bộ tai nghe và micro chuyên dụng phòng Lab | 72 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 4 | Máy chiếu | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 5 | Màn chiếu | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 6 | Hệ thống loa hộp treo tường hoăc loa âm trần | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Thuộc Hệ thống âm thanh dành cho lớp học | |
| 7 | Amly | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Thuộc Hệ thống âm thanh dành cho lớp học | |
| 8 | Giá treo loa | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Thuộc Hệ thống âm thanh dành cho lớp học | |
| 9 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 10 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 11 | Bàn học viên | 70 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 12 | Ghế học viên | 70 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 13 | Máy in | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 14 | Điều hòa không khí | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 15 | Switch kết nối (Thiết bị chuyển mạch kết nối) | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 16 | Tủ Rack lắp đặt thiết bị | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 17 | Cáp quang 4FO | 200 | Mét | Tham chiếu tại Chương V | Thuộc Cáp kết nối từ phòng học tối phòng máy chủ | |
| 18 | Cáp nhảy quang | 6 | Sợi | Tham chiếu tại Chương V | Thuộc Cáp kết nối từ phòng học tối phòng máy chủ | |
| 19 | Phụ kiện | 2 | Gói | Tham chiếu tại Chương V | Thuộc Cáp kết nối từ phòng học tối phòng máy chủ | |
| 20 | Cáp mạng kết nối từ Switch phòng đến ổ mạng máy tính | 6 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 21 | Đầu ModularPlug đấu nối từ cáp mạng từ Switch đến ổ mạng | 152 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 22 | Đầu chụp bảo vệ đầu mạng | 152 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 23 | Ống ghen luồn cáp mạng trong phòng | 284 | Mét | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 24 | Tủ điện trong phòng | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 25 | Dây điện đấu nối từ tủ điện trong phòng đến các thiết bị sử dụng điện | 400 | Mét | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 26 | Ổ cắm điện sử dụng cho các thiết bị trong phòng | 76 | Ổ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 27 | Ống ghen cáp điện trong | 110 | Mét | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 28 | Cáp điện nguồn từ tủ điện tổng về tủ điện phòng máy | 80 | Mét | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 29 | Ống ghen bảo vệ dây nguồng từ tủ tổng về phòng máy | 50 | Mét | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 30 | Rèm cửa | 28 | m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 31 | Thảm trải sàn | 154 | m2 | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 32 | Phầm mềm quản lý đa phương tiện phiên bản giáo viên bản quyền vĩnh viễn | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Thuộc Phần mềm quản lý đa phương tiện có khả năng trao đổi dữ liệu trực tuyến | |
| 33 | Phầm mềm phiên bản học viên | 70 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Thuộc Phần mềm quản lý đa phương tiện có khả năng trao đổi dữ liệu trực tuyến | |
| 34 | Tài khoản học trực tuyến và học liệu | 72 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 35 | Phần mềm học từ xa | 72 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.948255E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: - Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị: máy tính, thiết bị mạng, thiết bị âm thanh, bàn ghề học sinh (hoặc giáo viên) và phần mềm ứng dụng chuyên ngành giáo dục đào tạo- Yêu cầu trong từng hợp đồng phải có đầy đủ các chủng loại hàng hóa cơ bản nêu trên. Trong trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh sẽ xem xét tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.242.519.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.727.557.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, trong thời gian bảo hành của hàng hóa (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tối thiểu 03 người. Chi tiết yêu cầu về trình độ chuyên môn, tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự và các yêu cầu khác của nhân sự, Nhà thầu tham chiếu quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III của E-HSMT. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi