Gói thầu: Cung cấp vật tư gia công bánh răng, trục răng và quạt tải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210819998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư gia công bánh răng, trục răng và quạt tải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCTX (SXKD) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 15:47:00 đến ngày 2021-08-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,859,222,002 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 355,776,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi lăm triệu bảy trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7788833E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9648055E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư gia công cho các nhà máy điện hoặc công trình công nghiệp (trong đó có VTTB liên quan đến hệ thống nghiền than với thông số kỹ thuật tương đương như VTTB đang sử dụng tại Nhà máy nhiệt điện Quảng Ninh) đã thực hiện trong vòng 03 năm (36 tháng) gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu xác nhận tuổi thọ của VTTB này ≥ 12 tháng của đơn vị sử dụng cuối cùng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.301.455.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.602.910.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết kèm theo trong E-HSDT có đội ngũ kỹ thuật, máy móc tương ứng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu như căn chỉnh trong quá trình lắp đặt, thực hiện bảo hành, sửa chữa các khiếm khuyết, sai lệch so với thực tế (Trong vòng 48 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo có sự cố liên quan đến hàng hóa do Nhà thầu cung cấp, Nhà thầu phải có mặt tại hiện trường để cùng Chủ đầu tư xác định nguyên nhân để khắc phục).- Nhà thầu phải có Văn bản cam kết đảm bảo về chất lượng hàng hóa cung cấp theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất, nhưng tối thiểu thời gian bảo hành hàng hóa là 12 tháng, kể từ ngày hàng hóa nghiệm thu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bánh răng trục chậm HGT máy nghiền Z53, M20, phi 1118x400xL340 | Z53, M20,Vật liệu: 17Cr2Ni2Mo (HGT: (Model: ML2PSF150 i=9.275) | 2 | Chiếc | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 2 | Bánh răng trục trung gian HGT máy nghiền Z70, M12 phi 890x300xL244 | Z70, M12, Vật liệu: Vật liệu: 17Cr2Ni2Mo(HGT (Model: ML2PSF150, i=9.275) | 2 | Chiếc | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 3 | Bánh răng vi sai Y000062501A | Mã vật tư: Y000062501A (HGT (Model: M3RSF70. SEW EURODRIVE. i: 31.0469; n:1500/48.3) | 1 | Cái | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 4 | Bộ khớp nối trung gian máy nghiền than (Gồm: Bán khớp trái răng trong, răng ngoài; Nửa khớp nối răng trong; ống nối trung gian) | Tham khảo bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 5 | Bộ vỏ quạt tải bột bên A (Bao nừa trên bầu quạt + Nửa dưới bầu quạt + Côn đầu vào quạt+ bu lông ê cu kết nôi) | Tham khảo bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 6 | Bộ vỏ quạt tải bột bên B (Bao nừa trên bầu quạt + Nửa dưới bầu quạt + Côn đầu vào quạt+ bu lông ê cu kết nôi) | Tham khảo bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 7 | Bulong M48x310 mm cấp bền 12.9 (1 bộ: gồm 1 bu lông,2 đaiốc,2 bộ vòng đệm) | M48x310 mm; Cấp bền 12.9 (1 bộ: gồm 1 bu lông,2 đaiốc,2 bộ vòng đệm) | 67 | Bộ | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 8 | Cánh động quạt tải bột bên A | Tham khảo bản vẽ kèm theo | 3 | Cái | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 9 | Cánh động quạt tải bột bên B | Tham khảo bản vẽ kèm theo | 3 | Cái | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 10 | Mắt xích tải băng tải xích P400 | Tham khảo bản vẽ kèm theo | 50 | Bộ | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 11 | Trục bánh răng côn xoắn Bevel pinion pos401 | Bevel pinion pos401(HGT Model: M3RSF50. SEW EURODRIVE. i: 25.6467; n:1500/58.5) | 1 | Cái | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 12 | Trục máy khuấy bể bùn xỉ | Máy khuấy bể bùn xỉ có (Model J520-830; Ø830, 400V, 15KW); Tham khảo bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 13 | Bạc lót trục nhanh hộp giảm tốc máy nghiền 526 | Mã danh điểm vật tư: 250 220 190 - Q276 (HGT Model: ML2PSF150, i=9.275) | 2 | Cái | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 14 | Bạc lót trục nhanh hộp giảm tốc máy nghiền 527 | Mã danh điểm vật tư: 250 220 55 - Q275(HGT Model: ML2PSF150, i=9.275) | 2 | Cái | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 15 | Bộ bánh răng HGT máy cấp than nguyên | Tham khảo bản vẽ kèm theo | 5 | Bộ | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 16 | Bộ khớp nối (bán khớp) giữa động cơ và HGT máy nghiền than | Tham khảo bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 17 | Khớp nối đầu ra máy nghiền 1284x1736x292 | Tham khảo bản vẽ kèm theo | 4 | Cái | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 18 | Khớp nối đường than bột phi 305x1500mm (08 múi) | Tham khảo bản vẽ kèm theo | 1 | Cái | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 19 | Khớp nối đường than bột phi 305x300mm (03 múi) | Tham khảo bản vẽ kèm theo | 1 | Cái | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). | |
| 20 | Lò so giảm chấn giữa khớp nối động cơ và HGT máy nghiền than | Tham khảo bản vẽ kèm theo | 11 | Bộ | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7788833E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9648055E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư gia công cho các nhà máy điện hoặc công trình công nghiệp (trong đó có VTTB liên quan đến hệ thống nghiền than với thông số kỹ thuật tương đương như VTTB đang sử dụng tại Nhà máy nhiệt điện Quảng Ninh) đã thực hiện trong vòng 03 năm (36 tháng) gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu xác nhận tuổi thọ của VTTB này ≥ 12 tháng của đơn vị sử dụng cuối cùng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.301.455.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.602.910.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết kèm theo trong E-HSDT có đội ngũ kỹ thuật, máy móc tương ứng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu như căn chỉnh trong quá trình lắp đặt, thực hiện bảo hành, sửa chữa các khiếm khuyết, sai lệch so với thực tế (Trong vòng 48 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo có sự cố liên quan đến hàng hóa do Nhà thầu cung cấp, Nhà thầu phải có mặt tại hiện trường để cùng Chủ đầu tư xác định nguyên nhân để khắc phục).- Nhà thầu phải có Văn bản cam kết đảm bảo về chất lượng hàng hóa cung cấp theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất, nhưng tối thiểu thời gian bảo hành hàng hóa là 12 tháng, kể từ ngày hàng hóa nghiệm thu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi