Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công lắp đặt hệ thống Phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công lắp đặt hệ thống Phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 16:32:00 đến ngày 2021-08-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,320,605,845 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (về việc thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có hạng mục lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy) bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.850.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh: Bản sao: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy đối với công trình thuộc diện thẩm duyệt thiết kế về PCCC). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy và đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình dân dụng cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 gói thầu (hoặc hạng mục) thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình xây dựng dân dụng đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy đối với công trình thuộc diện thẩm duyệt thiết kế về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 cán bộ có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu (hoặc hạng mục) thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình xây dựng dân dụng đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy đối với công trình thuộc diện thẩm duyệt thiết kế về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 gói thầu thầu (hoặc hạng mục) thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình xây dựng dân dụng đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy đối với công trình thuộc diện thẩm duyệt thiết kế về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt | 1,937 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 52,496 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo HSTK được duyệt | 5,418 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 16,264 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 7,686 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,411 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,123 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,024 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 10 | Lắp dựng cốt thép nền, tường, chiều cao hầm đường kính | Theo HSTK được duyệt | 3,593 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Theo HSTK được duyệt | 1,641 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,439 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 234,958 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,224 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 51,24 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 217,572 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 217,572 | m2 |
| B | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt | 6,786 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2,262 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 8,844 | m3 |
| 4 | Bê tông đa 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo HSTK được duyệt | 4,203 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,659 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,484 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,744 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,026 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,143 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,064 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,018 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 17 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,461 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,657 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 9,106 | m3 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,045 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,045 | tấn |
| 22 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 3,08 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi pa nô khung sắt kính | Theo HSTK được duyệt | 3,08 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 45,53 | m2 |
| 26 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 45,53 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 9 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 46 | m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo HSTK được duyệt | 91,06 | m2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 55 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 100,53 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 45,53 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 26,52 | m2 |
| 34 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HSTK được duyệt | 26,52 | m2 |
| 35 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK được duyệt | 4,8 | m2 |
| 36 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt co PVC 90 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống PVC 90 | Theo HSTK được duyệt | 0,094 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 231 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x7mm2 | Theo HSTK được duyệt | 77 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Dây đồng bọc C12 tiếp đất | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 50 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cọc |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy, P = 20HP/15kW Q= 22-72m3/h; H= 77-50m | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chữa cháy Diesel, P = 20HPQ= 22-72m3/h; H= 77-50m | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Bơm bù áp. P = 3HP/2,2Kw Q= 1,2-7,2m3/h; H= 68-29m | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Bình điều áp V=100 lit; P=10Bar | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Tủ biến tần, chuyển đổi nguồn 01 pha 220V, 50Hzsang 03 pha 380V, 50Hz | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 3 | máy |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy hoạt động 2 cấp | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Bộ Nối đất cảm ứng cho tủ | Theo HSTK được duyệt | 1 | HT |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực + ống sifong | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van mở thau D16 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van cổng ty nổi mặt bích DN80 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van cổng ty nổi mặt bích DN40 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích DN65 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van 1 chiều DN40 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt y lọc DN80 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Ruppê mặt bích DN80 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Ruppê đồng DN40 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Chống rung cao su mặt bích DN80 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Chống rung cao su mặt bích DN100mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Chống rung cao su DN40 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống STK D100x3,2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống STK D80x3,2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống STK D50x2,6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống STK D40x2,3mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | 100m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép bù D100*10K | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép D80*10K | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép D50*10K | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép D40*10K | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê hàn D100/65 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê hàn DN50 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co hàn DN80 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co hàn DN50 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn giảm lệch tâm DN80/65 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Côn giảm đồng tâm DN60/50 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Côn giảm DN50/25 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Vật liệu phụ: Sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc, Hệ thống mối nước cho cụm máy bơm pccc …… | Theo HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 44 | Lắp đặt ống STK D80x3,2mm | Theo HSTK được duyệt | 2,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống STK DN65x2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống STK DN50x2,6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Tê hàn DN80 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê hàn DN80/50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê hàn DN80/65 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co hàn DN80 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt Co hàn DN65 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Co hàn DN50 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt van xả khí DN 25mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ PCCC trong nhà 400x600x200mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy DN50; P=16Bar; L=20m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cuộn |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50/13 | Theo HSTK được duyệt | 5 | Cái |
| 57 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 2*DN65mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ PCCC ngoài nhà 70x50x20cm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy DN65; P=16Bar; L=20m | Theo HSTK được duyệt | 2 | cuộn |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65/19mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 62 | Lắp đặt họng tiếp nước từ xe cứu hỏa 2*DN65mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Vật liệu phụ: Sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keoAB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc …… | Theo HSTK được duyệt | 1 | Lô |
| D | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY TẠI CHỖ | |||
| 1 | SX Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | SX Bình bột Chữa cháy ABC, loại 4kg | Theo HSTK được duyệt | 13 | bình |
| 3 | SX Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo HSTK được duyệt | 13 | bình |
| 4 | SX Kệ đựng bình PCCC | Theo HSTK được duyệt | 13 | kệ |
| 5 | SX Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | trung tâm |
| 2 | Cung cấp trung tâm báo cháy 12Zone 24V + ac quy | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A + đế âm, mặt nạ | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống tiếp địa cảm ứng cho tủ báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | hệ thống |
| 5 | Linh kiện báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 50 | bộ |
| 6 | Linh kiện báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt | 1 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 800 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống luồn dây chống cháy PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 800 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp box kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 14 | Vật liệu phụ báo cháy tự động gồm: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tắc kê, dây rút,....... | Theo HSTK được duyệt | 1 | lô |
| F | THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2*2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống luồn dây chống cháy PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt | 11 | Cái |
| 5 | Đèn thoát hiểm Exit | Theo HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 7 | Vật liệu phụ gồm: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tắc kê, dây rút,....... | Theo HSTK được duyệt | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (về việc thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có hạng mục lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy) bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.850.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh: Bản sao: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy đối với công trình thuộc diện thẩm duyệt thiết kế về PCCC). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy và đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình dân dụng cấp IV.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 gói thầu (hoặc hạng mục) thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình xây dựng dân dụng đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy đối với công trình thuộc diện thẩm duyệt thiết kế về PCCC. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 cán bộ có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 cán bộ có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu (hoặc hạng mục) thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình xây dựng dân dụng đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy đối với công trình thuộc diện thẩm duyệt thiết kế về PCCC. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 gói thầu thầu (hoặc hạng mục) thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình xây dựng dân dụng đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy đối với công trình thuộc diện thẩm duyệt thiết kế về PCCC. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất: 1,0 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | - công suất: 23 kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - dung tích: 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | - dung tích: 150 lít | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất: 0,62 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi