Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng các hạng mục còn lại của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787150-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng các hạng mục còn lại của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 17:24:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 69,976,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm; cầu BTCT DƯL dầm ≥33m; là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác vừa thi công vừa đảm bảo giao thông có giá trị ≥ 45,5 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình thi công trên đường đang khai thác sử dụng vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Nếu Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu như trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm quản lý chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình thi công trên đường đang khai thác sử dụng vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình thi công trên đường đang khai thác sử dụng vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình cầu BTCT DƯL trên móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông/xây dựng hoặc kinh tế XD;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu, xây dựng công trình giao thông/xây dựng- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình, môi trường, kỹ thuật điện/xã hội học- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Mày đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≤1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào gắn búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu rung bánh lốp có công suất ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Lu tĩnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Xe xitec cấp dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe xitec cấp dầu. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe xitec nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị khoan cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cẩu với sức nâng ≥ 6 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Thiết bị lắp đặt dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí ≥ 660 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Trạm thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp đất cấp III | Nền đường | 70,2757 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp IV | Nền đường | 105,4245 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đá cấp IV | Nền đường | 32,6387 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp III | Nền đường | 1,762 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp IV | Nền đường | 0,2277 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đá cấp IV | Nền đường | 0,3756 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường đất cấp II | Nền đường | 8,3573 | 100m3 |
| 8 | Vét bùn | Nền đường | 12,0435 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nền đường | 79,4587 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Nền đường | 11,294 | 100m3 |
| 11 | Xáo xới, lu lèn K = 0,98 | Nền đường | 57,3887 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đất cấp III | Nền đường | 39,8213 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Nền đường | 2,8472 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường đá cấp IV | Nền đường | 0,9911 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nhựa C19, chiều dày 7cm | Mặt đường | 514,4215 | 100m2 |
| 16 | Bù vênh CPĐD loại II | Kết cấu móng đường loại 1 - Mặt đường | 1,4404 | 100m3 |
| 17 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Kết cấu móng đường loại 1 - Mặt đường | 51,0719 | 100m3 |
| 18 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên | Kết cấu móng đường loại 1 - Mặt đường | 45,9647 | 100m3 |
| 19 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2 | Kết cấu móng đường loại 1 - Mặt đường | 255,3594 | 100m2 |
| 20 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên | Kết cấu móng đường loại 2 - Mặt đường | 20,1984 | 100m3 |
| 21 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2 | Kết cấu móng đường loại 2 - Mặt đường | 117,9612 | 100m2 |
| 22 | Bù vênh BTN C19, chiều dày trung bình 4cm | Kết cấu móng đường loại 3 - Mặt đường | 104,8075 | 100m2 |
| 23 | Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Kết cấu móng đường loại 3 - Mặt đường | 245,8983 | 100m2 |
| 24 | Bê tông Rãnh tam giác M200 | Rãnh tam giác BTXM (đoạn qua xã Sơn Hải, Gia Phú) | 22,8328 | m3 |
| 25 | Đệm vữa XM M50 | Rãnh tam giác BTXM (đoạn qua xã Sơn Hải, Gia Phú) | 9,1331 | m3 |
| 26 | Bê tông móng rãnh tam giác M150 | Rãnh tam giác BTXM (đoạn qua xã Sơn Hải, Gia Phú) | 22,8328 | m3 |
| 27 | Đào móng rãnh đất cấp III | Rãnh hình thang gia cố BTXM - Thoát nước dọc | 7,5415 | 100m3 |
| 28 | Bê tông rãnh M150 | Rãnh hình thang gia cố BTXM - Thoát nước dọc | 688,3558 | m3 |
| 29 | Vữa XM M50 dày 5cm lót rãnh gia cố | Rãnh hình thang gia cố BTXM - Thoát nước dọc | 65,7987 | m3 |
| 30 | Rải giấy dầu | Rãnh hình thang gia cố BTXM - Thoát nước dọc | 39,9854 | 100m2 |
| 31 | Bê tông gia cố lề đường M200 | Rãnh hình thang gia cố BTXM - Thoát nước dọc | 250,5413 | m3 |
| 32 | Vữa XM M50 dày 5cm lót gia cố lề đường | Rãnh hình thang gia cố BTXM - Thoát nước dọc | 68,3294 | m3 |
| 33 | Đào móng đất cấp III | Rãnh chịu lực BTCT 60x60xcm - Thoát nước dọc | 57,828 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất hoàn trả hồ móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Rãnh chịu lực BTCT 60x60xcm - Thoát nước dọc | 12,0475 | 100m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Rãnh chịu lực BTCT 60x60xcm - Thoát nước dọc | 93,5896 | tấn |
| 36 | Bê tông rãnh M250 | Rãnh chịu lực BTCT 60x60xcm - Thoát nước dọc | 1.672,731 | m3 |
| 37 | Đá đệm móng | Rãnh chịu lực BTCT 60x60xcm - Thoát nước dọc | 573,21 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông rãnh | Rãnh chịu lực BTCT 60x60xcm - Thoát nước dọc | 5.211 | 1 cấu kiện |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Rãnh chịu lực BTCT 60x60xcm - Thoát nước dọc | 121,5726 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan M250 | Rãnh chịu lực BTCT 60x60xcm - Thoát nước dọc | 810,8316 | m3 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | Rãnh chịu lực BTCT 60x60xcm - Thoát nước dọc | 5.211 | 1 cấu kiện |
| 42 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông | Tháo dỡ, tận dụng rãnh chịu lực BTCT KT 60x60cm - Thoát nước dọc | 2.608 | 1 cấu kiện |
| 43 | Đào móng rãnh đất cấp III | Tháo dỡ, tận dụng rãnh chịu lực BTCT KT 60x60cm - Thoát nước dọc | 10,944 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tháo dỡ, tận dụng rãnh chịu lực BTCT KT 60x60cm - Thoát nước dọc | 2,28 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng | Tháo dỡ, tận dụng rãnh chịu lực BTCT KT 60x60cm - Thoát nước dọc | 100,32 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông rãnh | Tháo dỡ, tận dụng rãnh chịu lực BTCT KT 60x60cm - Thoát nước dọc | 1.824 | 1cấu kiện |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Tấm đan đậy rãnh hở lối vào nhà dân - Thoát nước dọc | 0,3239 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan M200 | Tấm đan đậy rãnh hở lối vào nhà dân - Thoát nước dọc | 4,824 | m3 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Tấm đan đậy rãnh hở lối vào nhà dân - Thoát nước dọc | 36 | 1cấu kiện |
| 50 | Phá dỡ kết rãnh cũ BTCT | Phá rỡ rãnh cũ - Thoát nước dọc | 556,1024 | m3 |
| 51 | Đào móng đất cấp II | Thoát nước ngang | 0,5795 | 100m3 |
| 52 | Đào móng đất cấp III | Thoát nước ngang | 6,6892 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thoát nước ngang | 2,9551 | 100m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Thoát nước ngang | 78,66 | m3 |
| 55 | Nạo vét, thanh thải lòng cống | Thoát nước ngang | 115,2777 | m3 |
| 56 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m | Thoát nước ngang | 5 | rọ |
| 57 | Bê tông M250 | Thoát nước ngang | 2,1866 | m3 |
| 58 | Bê tông thân M150 | Thoát nước ngang | 58,25 | m3 |
| 59 | Bê tông móng M150 | Thoát nước ngang | 141,77 | m3 |
| 60 | Đá hộc xây vữa XM M100 ốp mái | Thoát nước ngang | 112,99 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Thoát nước ngang | 13,45 | m3 |
| 62 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Thoát nước ngang | 21,59 | m3 |
| 63 | Đệm vữa XM M50 | Thoát nước ngang | 29,875 | m3 |
| 64 | Lắp đặt tấm bản | Thoát nước ngang | 12 | 1cấu kiện |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Ống cống D100 - Thoát nước ngang | 1,961 | tấn |
| 66 | Bê tông ống cống M200 | Ống cống D100 - Thoát nước ngang | 18,55 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống cống | Ống cống D100 - Thoát nước ngang | 53 | 1 đoạn ống |
| 68 | Nối ống cống | Ống cống D100 - Thoát nước ngang | 47 | mối nối |
| 69 | Quét nhựa bitum | Ống cống D100 - Thoát nước ngang | 141,64 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Ống cống D150 - Thoát nước ngang | 0,4478 | tấn |
| 71 | Bê tông ống cống M200 | Ống cống D150 - Thoát nước ngang | 3,36 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống cống | Ống cống D150 - Thoát nước ngang | 4 | 1 đoạn ống |
| 73 | Nối ống cống | Ống cống D150 - Thoát nước ngang | 4 | mối nối |
| 74 | Đào móng đất cấp III | Tường chắn BTXM - Công trình phụ trợ | 14,019 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tường chắn BTXM - Công trình phụ trợ | 6,3643 | 100m3 |
| 76 | Đệm vữa XM M50 dày 5cm | Tường chắn BTXM - Công trình phụ trợ | 33,15 | m3 |
| 77 | Bê tông móng kè M150 | Tường chắn BTXM - Công trình phụ trợ | 377,85 | m3 |
| 78 | Bê tông thân kè M150 | Tường chắn BTXM - Công trình phụ trợ | 368,15 | m3 |
| 79 | Đá hộc xây vữa XM M100, ốp mái | Tường chắn BTXM - Công trình phụ trợ | 69,9 | m3 |
| 80 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc, đá 4x6 | Tầng lọc thân kè - Tường chắn BTXM - Công trình phụ trợ | 38,52 | m3 |
| 81 | Đắp đất sét | Tầng lọc thân kè - Tường chắn BTXM - Công trình phụ trợ | 37,56 | m3 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mm | Tầng lọc thân kè - Tường chắn BTXM - Công trình phụ trợ | 1,82 | 100m |
| 83 | Rải vải địa kỹ thuật | Tầng lọc thân kè - Tường chắn BTXM - Công trình phụ trợ | 1,2758 | 100m2 |
| 84 | Bê tông hộ lan M200 | Hộ lan đỉnh kè - Tường chắn BTXM - Công trình phụ trợ | 12,672 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Hộ lan đỉnh kè - Tường chắn BTXM - Công trình phụ trợ | 0,2272 | tấn |
| 86 | Sơn phản quang hộ lan dày 2mm | Hộ lan đỉnh kè - Tường chắn BTXM - Công trình phụ trợ | 46,8 | m2 |
| 87 | Sơn hộ lan bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Hộ lan đỉnh kè - Tường chắn BTXM - Công trình phụ trợ | 71,64 | m2 |
| 88 | Đào móng đất cấp III | Gia cố mái ta luy đoạn qua ao - Công trình phụ trợ | 2,5673 | 100m3 |
| 89 | Rải vải địa kỹ thuật | Gia cố mái ta luy đoạn qua ao - Công trình phụ trợ | 5,1797 | 100m2 |
| 90 | Đệm vữa XM M50 dày 5cm | Gia cố mái ta luy đoạn qua ao - Công trình phụ trợ | 33,3259 | m3 |
| 91 | Đá hộc xây vữa XM M100, ốp mái | Gia cố mái ta luy đoạn qua ao - Công trình phụ trợ | 128,7096 | m3 |
| 92 | Đắp đất bờ vây | Gia cố mái ta luy đoạn qua ao - Công trình phụ trợ | 9,0732 | 100m3 |
| 93 | Thanh thải bờ vây | Gia cố mái ta luy đoạn qua ao - Công trình phụ trợ | 9,0732 | 100m3 |
| 94 | Bê tông móng kè chân M150 | Gia cố mái ta luy đoạn qua ao - Công trình phụ trợ | 245,666 | m3 |
| 95 | Bê tông thân kè chân M150 | Gia cố mái ta luy đoạn qua ao - Công trình phụ trợ | 168,3834 | m3 |
| 96 | Đóng cọc tre | Gia cố mái ta luy đoạn qua ao - Công trình phụ trợ | 147,9989 | 100m |
| 97 | Đắp sỏi suối | Gia cố mái ta luy đoạn qua ao - Công trình phụ trợ | 1,1703 | 100m3 |
| 98 | Đắp cát | Gia cố mái ta luy đoạn qua ao - Công trình phụ trợ | 16,5632 | 100m3 |
| 99 | Đào móng đất cấp III | Kè vỉa BTXM - Công trình phụ trợ | 0,372 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất sau kè | Kè vỉa BTXM - Công trình phụ trợ | 0,1704 | 100m3 |
| 101 | Bê tông kè M200 | Kè vỉa BTXM - Công trình phụ trợ | 21,84 | m3 |
| 102 | Đệm vữa XM M50 | Kè vỉa BTXM - Công trình phụ trợ | 0,78 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Kè vỉa BTXM - Công trình phụ trợ | 0,0252 | tấn |
| 104 | Sơn kẻ bằng sơn phản quang, dày 2mm | Kè vỉa BTXM - Công trình phụ trợ | 4,44 | m2 |
| 105 | Đệm vữa XM M50 | Rãnh chân cơ BTXM - Công trình phụ trợ | 29,1247 | m3 |
| 106 | Bê tông rãnh M150 | Rãnh chân cơ BTXM - Công trình phụ trợ | 90,2625 | m3 |
| 107 | Đào móng đất cấp III | Hố thu rãnh biên - Công trình phụ trợ | 0,1983 | 100m3 |
| 108 | Đệm vữa XM M50 | Hố thu rãnh biên - Công trình phụ trợ | 0,63 | m3 |
| 109 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Hố thu rãnh biên - Công trình phụ trợ | 9,45 | m3 |
| 110 | Đào móng đất cấp III | Hố thu không có gờ - Công trình phụ trợ | 0,0476 | 100m3 |
| 111 | Đệm vữa XM M50 | Hố thu không có gờ - Công trình phụ trợ | 0,44 | m3 |
| 112 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Hố thu không có gờ - Công trình phụ trợ | 5,28 | m3 |
| 113 | Đào móng đất cấp III | Hố thu có gờ - Công trình phụ trợ | 5,15 | m3 |
| 114 | Đệm vữa XM M50 | Hố thu có gờ - Công trình phụ trợ | 0,23 | m3 |
| 115 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Hố thu có gờ - Công trình phụ trợ | 2,83 | m3 |
| 116 | Đào đất cấp III | Bậc nước - Công trình phụ trợ | 57,24 | m3 |
| 117 | Đệm vữa XM M50 | Bậc nước - Công trình phụ trợ | 2,1 | m3 |
| 118 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Bậc nước - Công trình phụ trợ | 38,4 | m3 |
| 119 | Biển báo tam giác D90 | Hệ thống an toán | 4 | biển |
| 120 | Biển báo hình chữ nhật | Hệ thống an toán | 6,24 | m2 |
| 121 | Làm cột km BTCT | Hệ thống an toán | 6 | cái |
| 122 | Tôn bọc cột KM | Hệ thống an toán | 0,0712 | 100m2 |
| 123 | Dán màng phản quang vào cột KM | Hệ thống an toán | 4,674 | m2 |
| 124 | Cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Hệ thống an toán | 298 | cái |
| 125 | Cọc H | Hệ thống an toán | 55 | cái |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt hộ lan tôn sóng, cột tròn, bước cột 2m mạ kẽm | Hệ thống an toán | 498 | m |
| 127 | Vạch sơn kẻ đường, vạch sơn dày 2mm (màu trắng) vạch 3.1a | Hệ thống an toán | 2.586,424 | m2 |
| 128 | Vạch sơn kẻ đường, vạch sơn dày 2mm (màu vàng), vạch 1.1 | Hệ thống an toán | 320,9405 | m2 |
| 129 | Gắn viên phản quang trên mặt đường (quy cách viên phản quang 2 mặt, vỏ nhôm) | Hệ thống an toán | 428,0007 | viên |
| 130 | BTXM M250 dày 18cm làm hoàn trả mặt đường dân sinh | Gia cố bãi đổ thải | 144,342 | m3 |
| 131 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m | Gia cố bãi đổ thải | 264 | 1 rọ |
| 132 | Biển báo thông tin dự án hình chữ nhật | Đảm bảo giao thông, thông tin chung dự án | 21,6 | m2 |
| 133 | Cột biển báo D90 | Đảm bảo giao thông, thông tin chung dự án | 33,6 | m |
| 134 | Lắp đặt cột, biển báo phản quang hình chữ nhật | Đảm bảo giao thông, thông tin chung dự án | 4 | Cái |
| 135 | Biển báo phía trước công trường hình chữ nhật | Đảm bảo giao thông đoạn Km12-Km18 | 23,4 | m2 |
| 136 | Gia công cột bằng thép hình | Đảm bảo giao thông đoạn Km12-Km18 | 0,088 | Tấn |
| 137 | Biển báo tam giác D70cm | Đảm bảo giao thông đoạn Km12-Km18 | 42 | Biển |
| 138 | Biển báo hình tròn D70cm | Đảm bảo giao thông đoạn Km12-Km18 | 6 | Biển |
| 139 | Biển báo hướng rẽ hình chữ nhật | Đảm bảo giao thông đoạn Km12-Km18 | 1,8 | m2 |
| 140 | Gia công cột bằng thép hình | Đảm bảo giao thông đoạn Km12-Km18 | 0,092 | Tấn |
| 141 | Biển báo tam giác hố sâu nguy hiểm | Đảm bảo giao thông đoạn Km12-Km18 | 12 | Biển |
| 142 | Chóp nón cao su | Đảm bảo giao thông đoạn Km12-Km18 | 150 | Cái |
| 143 | Dây cảnh báo | Đảm bảo giao thông đoạn Km12-Km18 | 20 | Cuộn |
| 144 | Nhân lực đảm bảo giao thông | Đảm bảo giao thông đoạn Km12-Km18 | 1.872 | Công |
| 145 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đảm bảo giao thông đoạn Km12-Km18 | 3 | 100m3 |
| 146 | Biển báo phía trước công trường hình chữ nhật | Đảm bảo giao thông đoạn Km24-Km25 | 7,68 | m2 |
| 147 | Gia công cột bằng thép hình | Đảm bảo giao thông đoạn Km24-Km25 | 0,029 | Tấn |
| 148 | Biển báo tam giác D70cm | Đảm bảo giao thông đoạn Km24-Km25 | 14 | Biển |
| 149 | Biển báo hình tròn D70cm | Đảm bảo giao thông đoạn Km24-Km25 | 2 | Biển |
| 150 | Biển báo hướng rẽ hình chữ nhật | Đảm bảo giao thông đoạn Km24-Km25 | 2 | Biển |
| 151 | Gia công cột bằng thép hình | Đảm bảo giao thông đoạn Km24-Km25 | 0,031 | Tấn |
| 152 | Chóp nón cao su | Đảm bảo giao thông đoạn Km24-Km25 | 50 | Cái |
| 153 | Dây cảnh báo | Đảm bảo giao thông đoạn Km24-Km25 | 8 | Cuộn |
| 154 | Nhân lực đảm bảo giao thông | Đảm bảo giao thông đoạn Km24-Km25 | 52 | Công |
| 155 | Biển báo tam giác D70cm | Đảm bảo giao thông đoạn Km25-Km26 | 14 | Biển |
| 156 | Biển báo hình tròn D70cm | Đảm bảo giao thông đoạn Km25-Km26 | 2 | Biển |
| 157 | Biển báo hướng rẽ hình chữ nhật | Đảm bảo giao thông đoạn Km25-Km26 | 0,6 | m2 |
| 158 | Biển báo tam giác hố sâu nguy hiểm | Đảm bảo giao thông đoạn Km25-Km26 | 2 | Biển |
| 159 | Gia công cột bằng thép hình | Đảm bảo giao thông đoạn Km25-Km26 | 0,031 | Tấn |
| 160 | Chóp nón cao su | Đảm bảo giao thông đoạn Km25-Km26 | 30 | Cái |
| 161 | Dây cảnh báo | Đảm bảo giao thông đoạn Km25-Km26 | 3 | Cuộn |
| 162 | Nhân lực đảm bảo giao thông | Đảm bảo giao thông đoạn Km25-Km26 | 52 | Công |
| 163 | Áo phản quang và băng đỏ | Dụng cụ đảm bảo giao thông | 42 | Cái |
| 164 | Gậy, còi điều tiết giao thông | Dụng cụ đảm bảo giao thông | 42 | Cái |
| 165 | Đèn cảnh báo giao thông | Dụng cụ đảm bảo giao thông | 42 | Cái |
| 166 | Bộ đảm đảm bảo giao thông | Dụng cụ đảm bảo giao thông | 18 | Bộ |
| B | Cầu Suối Trát | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực | Kết cấu nhịp, Dầm chủ | 8,0773 | Tấn |
| 2 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Kết cấu nhịp, Dầm chủ | 50 | Đầu neo |
| 3 | Neo công tác | Kết cấu nhịp, Dầm chủ | 50 | Đầu neo |
| 4 | Lắp đặt ống gen D65/72 | Kết cấu nhịp, Dầm chủ | 818,5 | m |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm D | Kết cấu nhịp, Dầm chủ | 23,03 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm D> 18mm | Kết cấu nhịp, Dầm chủ | 0,2444 | Tấn |
| 7 | Bê tông dầm 40 Mpa | Kết cấu nhịp, Dầm chủ | 122,95 | m3 |
| 8 | Bơm vữa xi măng không co ngót | Kết cấu nhịp, Dầm chủ | 2,715 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Kết cấu nhịp, Dầm chủ | 0,414 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép | Kết cấu nhịp, Dầm chủ | 10 | Cái |
| 11 | Lắp đặt dầm I vào vị trí | Kết cấu nhịp, Dầm chủ | 5 | dầm |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang D≤18mm | Kết cấu nhịp, dầm ngang | 1,3153 | Tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang D >18mm | Kết cấu nhịp, dầm ngang | 0,1313 | Tấn |
| 14 | Bê tông dầm ngang, 30 Mpa | Kết cấu nhịp, dầm ngang | 9,8 | m3 |
| 15 | Tấm đệm đàn hồi kê khối chống chuyển vị dày 20mm | Kết cấu nhịp, dầm ngang | 5,12 | m2 |
| 16 | Gia công lắp đặt cốt thép bản ván khuôn | Kết cấu nhịp, dầm ngang, Bản ván khuôn BTCT để lại | 1,72 | Tấn |
| 17 | Bê tông bản ván khuôn 25 MPa | Kết cấu nhịp, dầm ngang, Bản ván khuôn BTCT để lại | 13,381 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bản ván khuôn | Kết cấu nhịp, dầm ngang, Bản ván khuôn BTCT để lại | 136 | 1 cấu kiện |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | Kết cấu nhịp, Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | 322,586 | m2 |
| 20 | Tưới nhựa dính bám lượng nhựa 0,5kg/m2 | Kết cấu nhịp, Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | 3,226 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nhựa C19 chiều dày sau lèn ép 7cm | Kết cấu nhịp, Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | 3,226 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu D | Kết cấu nhịp, Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | 0,17 | Tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu D | Kết cấu nhịp, Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | 15,005 | Tấn |
| 24 | Bê tông bản mặt cầu 30 MPa | Kết cấu nhịp, Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | 69,513 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh D>10mm | Kết cấu nhịp, Gờ chắn bánh trên nhịp | 2,403 | Tấn |
| 26 | Bê tông gờ chắn bánh 30 Mpa | Kết cấu nhịp, Gờ chắn bánh trên nhịp | 12,603 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt lan can cầu mạ kẽm | Kết cấu nhịp, Lan can tay vịn | 2,413 | Tấn |
| 28 | Khe co giãn răng lược | Kết cấu nhịp, Khe co giãn răng lược | 18 | m |
| 29 | Vữa xi măng không co ngót 40 Mpa | Kết cấu nhịp, Khe co giãn răng lược | 2,94 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn D | Kết cấu nhịp, Khe co giãn răng lược | 0,528 | Tấn |
| 31 | Hộp thu nước bằng gang đúc | Kết cấu nhịp, Thoát nước mặt cầu | 8 | bộ |
| 32 | Lưới chắn rác đúc bằng gang | Kết cấu nhịp, Thoát nước mặt cầu | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 150mm | Kết cấu nhịp, Thoát nước mặt cầu | 0,105 | 100m |
| 34 | Gia công, lắp đặ cốt thép đá kê gối D | Kết cấu nhịp, Bệ kê gối cầu | 0,341 | Tấn |
| 35 | Bơm vữa không co ngót | Kết cấu nhịp, Bệ kê gối cầu | 1,28 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép khối chống chuyển vị D>18mm | Kết cấu nhịp, Khối chống chuyển vị | 0,071 | Tấn |
| 37 | Mạ kẽm chốt thép D32 | Kết cấu nhịp, Khối chống chuyển vị | 70,72 | Kg |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép khối chống chuyển vị D ≤18mm | Kết cấu nhịp, Khối chống chuyển vị | 0,416 | Tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt neo cố định, neo di động | Kết cấu nhịp, Khối chống chuyển vị | 0,097 | Tấn |
| 40 | Bơm vữa không co ngót | Kết cấu nhịp, Khối chống chuyển vị | 0,16 | m3 |
| 41 | Bê tông khối chống chuyển vị 30 Mpa | Kết cấu nhịp, Khối chống chuyển vị | 2,514 | m3 |
| 42 | Bitum | Kết cấu nhịp, Khối chống chuyển vị | 80 | Kg |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố trụ D ≤10mm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu | 0,351 | Tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố trụ D ≤18mm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu | 20,48 | Tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố trụ D >18mm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu | 11,662 | Tấn |
| 46 | Bê tông mố, trụ 30Mpa | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu | 485,36 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng 10 MPa | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu | 11,98 | m3 |
| 48 | Quét nhựa bitum | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu | 530,78 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D≤18mm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi | 6,427 | Tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D >18mm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi | 30,316 | Tấn |
| 51 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi | 106,15 | m3 |
| 52 | Đập đầu cọc | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi | 8,871 | m3 |
| 53 | Bơm vữa bịt ống siêu âm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi | 1,484 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống thép Đường kính 60mm, dày 1,8mm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi | 2,776 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép đường kính 114, dày 1,8mm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi | 1,298 | 100m |
| 56 | Khoan tạo lỗ vào đất ĐK1m | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi | 59,45 | m |
| 57 | Khoan tạo lỗ vào đá ĐK1m | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi | 85,55 | m |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc thử PDA D≤18mm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA | 0,168 | Tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc thử PDA D>18mm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA | 1,753 | Tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA | 0,022 | Tấn |
| 61 | Bê tông cọc thử PDA 30 Mpa | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA | 4,4 | m3 |
| 62 | Đập đầu cọc | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA | 4,4 | m3 |
| 63 | Bơm vữa bịt ống siêu âm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA | 0,08 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống thép Đường kính 60mm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA | 0,112 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép đường kính 114 | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA | 0,056 | 100m |
| 66 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Kiểm tra chất lượng cọc | 12 | Mặt cắt/lần thí nghiệm |
| 67 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Kiểm tra chất lượng cọc | 2 | Cọc |
| 68 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Kiểm tra chất lượng cọc | 2 | Lần Thí nghiệm/cọc |
| 69 | Bê tông bản quá độ 25 MPa | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Bản quá độ sau mố | 34,85 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ bản quá độ D ≤18mm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Bản quá độ sau mố | 4,759 | Tấn |
| 71 | Bi tum | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Bản quá độ sau mố | 480 | Kg |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Bản quá độ sau mố | 0,108 | 100m |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Bản quá độ sau mố | 1,215 | 100m3 |
| 74 | Đào móng đất cấp III | Kết cấu phần dưới, Gia cố mái ta luy | 0,613 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Kết cấu phần dưới, Gia cố mái ta luy, Chân khay đá hộc xây vữa | 0,34 | 100m3 |
| 76 | Xây móng băng đá hộc, vữa XM M100 | Kết cấu phần dưới, Gia cố mái ta luy, Chân khay đá hộc xây vữa | 23,58 | m3 |
| 77 | Đệm vữa XM 5 Mpa | Kết cấu phần dưới, Gia cố mái ta luy, Chân khay đá hộc xây vữa | 1,41 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Kết cấu phần dưới, Rãnh thoát nước dọc chân taluy (mố M2) | 6,73 | m3 |
| 79 | Đệm vữa XM 5 MPa | Kết cấu phần dưới, Rãnh thoát nước dọc chân taluy (mố M2) | 0,53 | m3 |
| 80 | Đào móng đất cấp III | Kết cấu phần dưới, Rãnh thoát nước dọc chân taluy (mố M2) | 0,105 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Kết cấu phần dưới, Rãnh thoát nước dọc chân taluy (mố M2) | 0,0263 | 100m3 |
| 82 | Xây mái tứ nón bằng đá hộc, vữa XM 10 Mpa | Kết cấu phần dưới, Tứ nón, mái dốc | 71,68 | m3 |
| 83 | Đệm vữa XM 5 MPa | Kết cấu phần dưới, Tứ nón, mái dốc | 11,95 | m3 |
| 84 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Kết cấu phần dưới, Tứ nón, mái dốc | 1,735 | 100m3 |
| 85 | Bê tông móng kè C12 | Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2) | 63,617 | m3 |
| 86 | Bê tông thân kè C12 | Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2) | 91,627 | m3 |
| 87 | Đệm vữa XM 5 MPa | Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2) | 3,072 | m3 |
| 88 | Đào móng đất cấp III | Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2) | 3,403 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2) | 1,826 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất sét | Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), tầng lọc sau kè | 14,6 | m3 |
| 91 | Đá dăm tầng lọc nước | Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), tầng lọc sau kè | 7,24 | m3 |
| 92 | Rải vải địa kỹ thuật | Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), tầng lọc sau kè | 0,25 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mm | Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), tầng lọc sau kè | 0,743 | 100m |
| 94 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), tầng lọc sau kè | 14,44 | m2 |
| 95 | Bê tông nhựa C19, chiều dày sau lèn ép 7cm | Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), Lòng mố | 1,207 | 100m2 |
| 96 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), Lòng mố | 0,241 | 100m3 |
| 97 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên | Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), Lòng mố | 0,217 | 100m3 |
| 98 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2 | Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), Lòng mố | 1,207 | 100m2 |
| 99 | Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), Lòng mố | 6,0174 | 100m3 |
| 100 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc đá 4x6 | Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), Lòng mố | 13,53 | m3 |
| 101 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc đá 2x4 | Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), Lòng mố | 5,28 | m3 |
| 102 | Thi công lớp đá đệm tầng lọc đá 1x2 | Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), Lòng mố | 6,07 | m3 |
| 103 | Rải vải địa kỹ thuật | Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), Lòng mố | 0,211 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mm | Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), Lòng mố | 0,66 | 100m |
| 105 | Đào nền đường đất cấp III | Đường đầu cầu, nền đường | 5,001 | 100m3 |
| 106 | Đào rãnh đất cấp III | Đường đầu cầu, nền đường | 0,367 | 100m3 |
| 107 | Đào nền đường đất cấp IV | Đường đầu cầu, nền đường | 1,841 | 100m3 |
| 108 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Đường đầu cầu, nền đường | 4,451 | 100m3 |
| 109 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Đường đầu cầu, nền đường | 0,457 | 100m3 |
| 110 | Xáo xới, lu lèn K98 | Đường đầu cầu, nền đường | 3,553 | 100m3 |
| 111 | Đào khuôn đường đất cấp III | Đường đầu cầu, nền đường | 4,272 | 100m3 |
| 112 | Bê tông nhựa C19, chiều dày sau lèn ép 7cm | Đường đầu cầu, mặt đường | 21,232 | 100m2 |
| 113 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đường đầu cầu, mặt đường, kết cấu móng đường loại 1 | 2,675 | 100m3 |
| 114 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đường đầu cầu, mặt đường, kết cấu móng đường loại 1 | 2,407 | 100m3 |
| 115 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2 | Đường đầu cầu, mặt đường, kết cấu móng đường loại 1 | 13,373 | 100m2 |
| 116 | Bù vênh BTN C19, chiều dày trung bình 4cm | Đường đầu cầu, mặt đường, kết cấu móng đường loại 3 | 4,272 | 100m2 |
| 117 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đường đầu cầu, mặt đường, kết cấu móng đường loại 3 | 12,121 | 100m2 |
| 118 | Đào rãnh đất cấp III | Đường đầu cầu, Rãnh hình thang gia cố BTXM | 0,468 | 100m3 |
| 119 | Bê tông rãnh nước M150 | Đường đầu cầu, Rãnh hình thang gia cố BTXM | 42,674 | m3 |
| 120 | Vữa XM M50 dày 5cm lót rãnh gia cố | Đường đầu cầu, Rãnh hình thang gia cố BTXM | 4,079 | m3 |
| 121 | Rải giấy dầu | Đường đầu cầu, Rãnh hình thang gia cố BTXM | 2,479 | 100m2 |
| 122 | Bê tông móng M200 gia cố lề đường | Đường đầu cầu, Rãnh hình thang gia cố BTXM | 15,532 | m3 |
| 123 | Vữa XM M50 dày 5cm lót lề đường | Đường đầu cầu, Rãnh hình thang gia cố BTXM | 4,236 | m3 |
| 124 | Đào móng đất cấp III | Đường đầu cầu, Rãnh hộp chịu lực BTCT | 0,221 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Đường đầu cầu, Rãnh hộp chịu lực BTCT | 0,05 | 100m3 |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh D≤10mm | Đường đầu cầu, Thân rãnh lắp ghép | 0,323 | Tấn |
| 127 | Bê tông rãnh M200 | Đường đầu cầu, Thân rãnh lắp ghép | 5,76 | m3 |
| 128 | Lớp đá dăm đệm móng | Đường đầu cầu, Thân rãnh lắp ghép | 1,98 | m3 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông rãnh | Đường đầu cầu, Thân rãnh lắp ghép | 18 | 1 cấu kiện |
| 130 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản | Đường đầu cầu,Tấm bản BTCT chịu lực đậy rãnh | 0,41 | tấn |
| 131 | Bê tông tấm bản M250 | Đường đầu cầu,Tấm bản BTCT chịu lực đậy rãnh | 2,808 | m3 |
| 132 | Lắp đặt tấm bản | Đường đầu cầu,Tấm bản BTCT chịu lực đậy rãnh | 18 | 1 cấu kiện |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Tổ chức thi công, phá dỡ cầu cũ | 228,55 | m3 |
| 134 | Tháo dỡ dàn cầu thép | Tổ chức thi công, phá dỡ cầu cũ | 20,72 | tấn |
| 135 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt bằng thi công, bệ đúc dầm | 0,396 | 100m3 |
| 136 | Đổ bê tông bệ đúc dâm 20Mpa | Mặt bằng thi công, bệ đúc dầm | 5,85 | m3 |
| 137 | Lớp đá dăm đệm móng | Mặt bằng thi công, bệ đúc dầm | 40,86 | m3 |
| 138 | Đào móng đất cấp III | Thi công cầu | 16,708 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Thi công cầu | 2,404 | 100m3 |
| 140 | Thả đá hộc vào hố móng mố cầu | Thi công cầu | 213,8 | m3 |
| 141 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Thi công kết cấu nhịp dầm I33 | 6,204 | 100m3 |
| 142 | Đào móng đất cấp III | Thi công kết cấu nhịp dầm I33 | 1,396 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Thi công kết cấu nhịp dầm I33 | 0,419 | 100m3 |
| 144 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Thi công kết cấu nhịp dầm I33 | 5 | rọ |
| 145 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Thi công kết cấu nhịp dầm I33 | 275 | rọ |
| 146 | Biển báo phía trước công trường hình chữ nhật | Đảm bảo giao thông | 7,68 | m2 |
| 147 | Gia công cột bằng thép hình | Đảm bảo giao thông | 0,029 | Tấn |
| 148 | Biển báo hình tam giác D70cm | Đảm bảo giao thông | 14 | biển |
| 149 | Biển báo hình tròn D70cm | Đảm bảo giao thông | 2 | biển |
| 150 | Biển báo hướng rẽ hình chữ nhật | Đảm bảo giao thông | 6 | m2 |
| 151 | Hàng rào tôn sắt dày 0.2mm | Đảm bảo giao thông | 2,02 | 100m2 |
| 152 | Gia công cột bằng thép hình | Đảm bảo giao thông | 0,031 | Tấn |
| 153 | Chóp nón cao su | Đảm bảo giao thông | 50 | Cái |
| 154 | Dây cảnh báo | Đảm bảo giao thông | 8 | cuộn |
| 155 | Nhân lực đảm bảo giao thông | Đảm bảo giao thông | 104 | Công |
| 156 | Sản xuất, lắp đặt Hộ lan tôn sóng, cột tròn, bước cột 2m mạ kẽm | Hộ lan mềm | 40 | m |
| 157 | Vạch sơn kẻ đường, vạch sơn dày 2mm (màu trắng) vạch 3.1a | Vạch sơn - đinh phản quang | 143,68 | m2 |
| 158 | Vạch sơn kẻ đường, vạch sơn dày 2mm (màu vàng), vạch 1.1 | Vạch sơn - đinh phản quang | 22,6 | m2 |
| 159 | Biển báo hình chữ nhật | Biển báo | 0,48 | m2 |
| 160 | Biển báo tam giác D90 | Biển báo | 4 | biển |
| 161 | Cột treo biển báo D80 | Biển báo | 18,9 | m |
| 162 | Đào móng cột đất cấp III | Biển báo | 0,75 | m3 |
| 163 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển chữ nhật 30x50cm | Biển báo | 6 | Cái |
| C | Cầu Ngòi Lu | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực | Kết cấu nhịp, Dầm chủ | 6,4618 | Tấn |
| 2 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Kết cấu nhịp, Dầm chủ | 40 | Đầu neo |
| 3 | Neo công tác | Kết cấu nhịp, Dầm chủ | 40 | Đầu neo |
| 4 | Lắp đặt ống gen D65/72 | Kết cấu nhịp, Dầm chủ | 654,8 | m |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm D | Kết cấu nhịp, Dầm chủ | 18,4108 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm D> 18mm | Kết cấu nhịp, Dầm chủ | 0,1915 | Tấn |
| 7 | Bê tông dầm 40 Mpa | Kết cấu nhịp, Dầm chủ | 98,36 | m3 |
| 8 | Bơm vữa xi măng không co ngót | Kết cấu nhịp, Dầm chủ | 2,172 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Kết cấu nhịp, Dầm chủ | 0,3316 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép | Kết cấu nhịp, Dầm chủ | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt dầm I vào vị trí | Kết cấu nhịp, Dầm chủ | 4 | dầm |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang D≤18mm | Kết cấu nhịp, dầm ngang | 1,0717 | Tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang D >18mm | Kết cấu nhịp, dầm ngang | 0,1784 | Tấn |
| 14 | Bê tông dầm ngang, 30 Mpa | Kết cấu nhịp, dầm ngang | 9,03 | m3 |
| 15 | Tấm đệm đàn hồi | Kết cấu nhịp, dầm ngang | 3,84 | m2 |
| 16 | Gia công lắp đặt cốt thép bản ván khuôn | Kết cấu nhịp, dầm ngang, Bản ván khuôn BTCT để lại | 1,5248 | Tấn |
| 17 | Bê tông bản ván khuôn 25 MPa | Kết cấu nhịp, dầm ngang, Bản ván khuôn BTCT để lại | 12,2993 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bản ván khuôn | Kết cấu nhịp, dầm ngang, Bản ván khuôn BTCT để lại | 160 | 1 cấu kiện |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | Kết cấu nhịp, Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | 257,6 | m2 |
| 20 | Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Kết cấu nhịp, Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | 2,576 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nhựa C19 chiều dày sau lèn ép 7cm | Kết cấu nhịp, Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | 2,576 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu D | Kết cấu nhịp, Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | 11,885 | Tấn |
| 23 | Bê tông bản mặt cầu 30 MPa | Kết cấu nhịp, Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu | 63,0212 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh D>10mm | Kết cấu nhịp, Gờ chắn bánh trên nhịp | 2,4001 | Tấn |
| 25 | Bê tông gờ chắn bánh 30 Mpa | Kết cấu nhịp, Gờ chắn bánh trên nhịp | 12,6029 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt lan can cầu mạ kẽm | Kết cấu nhịp, Lan can tay vịn | 2,3023 | Tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt khe co giãn răng lược | Kết cấu nhịp, Khe co giãn răng lược | 16 | m |
| 28 | Vữa xi măng không co ngót 40 Mpa | Kết cấu nhịp, Khe co giãn răng lược | 2,592 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn D | Kết cấu nhịp, Khe co giãn răng lược | 0,4693 | Tấn |
| 30 | Hộp thu nước bằng gang đúc | Kết cấu nhịp, Thoát nước mặt cầu | 8 | bộ |
| 31 | Lưới chắn rác đúc bằng gang | Kết cấu nhịp, Thoát nước mặt cầu | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 150mm | Kết cấu nhịp, Thoát nước mặt cầu | 0,1048 | 100m |
| 33 | Gia công, lắp đặt đai định vị | Kết cấu nhịp, Thoát nước mặt cầu | 0,0546 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặ cốt thép đá kê gối D | Kết cấu nhịp, Bệ kê gối cầu | 0,2727 | Tấn |
| 35 | Bơm vữa không co ngót | Kết cấu nhịp, Bệ kê gối cầu | 1,024 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép khối chống chuyển vị D>18mm | Kết cấu nhịp, Khối chống chuyển vị | 0,3133 | Tấn |
| 37 | Mạ kẽm chốt thép D32 | Kết cấu nhịp, Khối chống chuyển vị | 313,306 | Kg |
| 38 | Bơm vữa không co ngót | Kết cấu nhịp, Khối chống chuyển vị | 0,12 | m3 |
| 39 | Bê tông khối chống chuyển vị 30 Mpa | Kết cấu nhịp, Khối chống chuyển vị | 1,8739 | m3 |
| 40 | Bitum | Kết cấu nhịp, Khối chống chuyển vị | 60 | Kg |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố trụ D ≤10mm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu | 0,2366 | Tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố trụ D ≤18mm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu | 13,3051 | Tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố trụ D >18mm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu | 8,3123 | Tấn |
| 44 | Bê tông mố, trụ 30Mpa | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu | 315,2267 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng 10 MPa | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu | 9,807 | m3 |
| 46 | Quét nhựa bitum | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu | 461,5854 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D≤18mm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi | 4,5454 | Tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D >18mm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi | 13,602 | Tấn |
| 49 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi | 166,1117 | m3 |
| 50 | Đập đầu cọc | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi | 7,854 | m3 |
| 51 | Bơm vữa bịt ống siêu âm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi | 2,5562 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống thép Đường kính 60mm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi | 4,32 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép đường kính 114 | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi | 2,06 | 100m |
| 54 | Khoan tạo lỗ vào đất có lẫn sỏi sạn ĐK1m | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi | 220 | m |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc thử PDA D≤18mm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA | 0,0988 | Tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc thử PDA D>18mm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA | 0,5124 | Tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA | 0,001 | Tấn |
| 58 | Bê tông cọc thử PDA 30 Mpa | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA | 4,3982 | m3 |
| 59 | Đập đầu cọc | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA | 4,3982 | m3 |
| 60 | Bơm vữa bịt ống siêu âm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA | 0,0687 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống thép Đường kính 60mm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA | 0,224 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép đường kính 114 | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA | 0,04 | 100m |
| 63 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Kiểm tra chất lượng cọc | 42 | Mặt cắt/lần thí nghiệm |
| 64 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Kiểm tra chất lượng cọc | 2 | Cọc |
| 65 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Kiểm tra chất lượng cọc | 2 | Lần Thí nghiệm/cọc |
| 66 | Bê tông bản quá độ 25 MPa | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Bản quá độ sau mố | 29,9238 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ bản quá độ D >18mm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Bản quá độ sau mố | 4,0766 | Tấn |
| 68 | Bi tum | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Bản quá độ sau mố | 472,4576 | Kg |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mm | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Bản quá độ sau mố | 0,096 | 100m |
| 70 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Bản quá độ sau mố | 0,9616 | 100m3 |
| 71 | Xây tứ nón bằng đá hộc, vữa XM 10 Mpa | Kết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy | 122,1948 | m3 |
| 72 | Đệm vữa XM 5 MPa | Kết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy | 16,2543 | m3 |
| 73 | Lớp đá dăm đệm móng | Kết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy | 22,62 | m3 |
| 74 | Đào móng đất cấp III | Kết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy | 1,0022 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất K90 | Kết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy | 0,555 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Kết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy | 88,991 | 100m3 |
| 77 | Bê tông nhựa C19, chiều dày sau lèn ép 7cm | Kết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy | 0,72 | 100m2 |
| 78 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Kết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy | 0,144 | 100m3 |
| 79 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên | Kết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy | 0,1296 | 100m3 |
| 80 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2 | Kết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy | 0,72 | 100m2 |
| 81 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Kết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy | 2,6508 | 100m3 |
| 82 | Rải vải địa kỹ thuật | Kết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy | 0,192 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 75mm | Kết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy | 0,792 | 100m |
| 84 | Đào nền đường đất cấp III | Đường đầu cầu, nền đường | 2,6837 | 100m3 |
| 85 | Đào nền đường đất cấp IV | Đường đầu cầu, nền đường | 0,326 | 100m3 |
| 86 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Đường đầu cầu, nền đường | 25,3113 | 100m3 |
| 87 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Đường đầu cầu, nền đường | 2,313 | 100m3 |
| 88 | Xáo xới, lu lèn K98 | Đường đầu cầu, nền đường | 4,0257 | 100m3 |
| 89 | Đào khuôn đường đất cấp III | Đường đầu cầu, nền đường | 5,4361 | 100m3 |
| 90 | Bê tông nhựa C19, chiều dày sau lèn ép 7cm | Đường đầu cầu, mặt đường | 21,1426 | 100m2 |
| 91 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đường đầu cầu, mặt đường, kết cấu móng đường loại 1 | 4,2266 | 100m3 |
| 92 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đường đầu cầu, mặt đường, kết cấu móng đường loại 1 | 3,804 | 100m3 |
| 93 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2 | Đường đầu cầu, mặt đường, kết cấu móng đường loại 1 | 21,1332 | 100m2 |
| 94 | Đào móng đất cấp III | Đường đầu cầu, Rãnh hộp chịu lực BTCT | 2,7798 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Đường đầu cầu, Rãnh hộp chịu lực BTCT | 0,6328 | 100m3 |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh D≤10mm | Đường đầu cầu, Thân rãnh lắp ghép | 4,059 | Tấn |
| 97 | Bê tông rãnh M200 | Đường đầu cầu, Thân rãnh lắp ghép | 72,32 | m3 |
| 98 | Lớp đá dăm đệm móng | Đường đầu cầu, Thân rãnh lắp ghép | 24,86 | m3 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông rãnh | Đường đầu cầu, Thân rãnh lắp ghép | 226 | 1 cấu kiện |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản | Đường đầu cầu,Tấm bản BTCT chịu lực đậy rãnh | 5,1438 | tấn |
| 101 | Bê tông tấm bản M250 | Đường đầu cầu,Tấm bản BTCT chịu lực đậy rãnh | 35,256 | m3 |
| 102 | Lắp đặt tấm bản | Đường đầu cầu,Tấm bản BTCT chịu lực đậy rãnh | 226 | 1 cấu kiện |
| 103 | Biển báo hình chữ nhật | Đường đầu cầu, hệ thống an toán giao thông | 0,48 | m2 |
| 104 | Biển báo tam giác D9 | Đường đầu cầu, hệ thống an toán giao thông | 2 | biển |
| 105 | Cột treo biển báo D80 | Đường đầu cầu, hệ thống an toán giao thông | 12,6 | m |
| 106 | Đào móng đất cấp III | Đường đầu cầu, hệ thống an toán giao thông | 0,5 | m3 |
| 107 | Lắp đặt cột và biển báo | Đường đầu cầu, hệ thống an toán giao thông | 4 | cái |
| 108 | Sơn kẻ đường, vạch sơn dày 2mm (màu trắng) vạch 3,1a | Đường đầu cầu, hệ thống an toán giao thông | 99,2 | m2 |
| 109 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt bằng thi công, Tổ chức thi công | 0,396 | 100m3 |
| 110 | Bê tông bệ đúc dầm 20Mpa | Bệ đúc dầm, Tổ chức thi công | 5,85 | m3 |
| 111 | Đá dăm đệm móng | Bệ đúc dầm, Tổ chức thi công | 51,088 | m3 |
| 112 | Đào móng đất cấp III | Thi công mố, Tổ chức thi công | 10,4079 | 100m3 |
| 113 | Đắp đá hỗn hợp | Thi công mố, Tổ chức thi công | 1,8547 | 100m3 |
| 114 | Gia công, lắp đặt hộ lan tôn sóng, cột tròn, bước cột 2m mạ kẽm | Hộ lan mềm, Hoàn thiện cầu | 40 | m |
| 115 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Hộ lan mềm, Hoàn thiện cầu | 23,65 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm; cầu BTCT DƯL dầm ≥33m; là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác vừa thi công vừa đảm bảo giao thông có giá trị ≥ 45,5 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình thi công trên đường đang khai thác sử dụng vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Nếu Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu như trên) | 10 | 7 |
| 2 | Chủ nhiệm quản lý chất lượng sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình thi công trên đường đang khai thác sử dụng vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công đường | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình thi công trên đường đang khai thác sử dụng vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cầu | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình cầu BTCT DƯL trên móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông/xây dựng hoặc kinh tế XD;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA) | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu, xây dựng công trình giao thông/xây dựng- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA) | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình, môi trường, kỹ thuật điện/xã hội học- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Mày đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 | - Dung tích gầu ≤1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy đào gắn búa thủy lực | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy ủi | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy san tự hành | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Lu rung | - Lu rung bánh lốp có công suất ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 3 |
| 7 | Lu tĩnh bánh lốp | - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Lu tĩnh bánh thép | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Trạm trộn BTN | - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rải | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 8 |
| 12 | Xe xitec cấp dầu | - Xe xitec cấp dầu. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Xe tưới nhựa | - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Xe xitec nước | - Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Thiết bị khoan cọc khoan nhồi | - Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 16 | Máy cẩu ≥ 6 tấn | - Máy cẩu với sức nâng ≥ 6 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 3 |
| 17 | Thiết bị lắp đặt dầm | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 18 | Máy nén khí ≥ 660 m3/h | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 20 | Trạm thí nghiệm hiện trường | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi