Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 16:24:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,899,648,957 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tang kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tang kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn (Cối trộn) bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: >= 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 20T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 20Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: VỈA HÈ VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| B | I. LÀM MỚI MƯƠNG DẪN, TẤM ĐAN: | |||
| 1 | Tháo dỡ các tấm bê tông mương dẫn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cấu kiện |
| 2 | Đào đất mương dẫn bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,91 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 9 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn triền lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép triền lề, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép triền lề, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 14 | Lắp đặt triền lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 15 | Sản xuất bê tông triền lề vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng thép chắn rác, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép triền lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh thoát nước trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cấu kiện |
| C | II. MƯƠNG DẪN TẠI 02 VỊ TRÍ CỐNG TRÒN: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng thép chắn rác, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông triền lề vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông triền lề, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông triền lề, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép triền lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100 m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng thép V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| D | III. MƯƠNG DẪN TẠI 02 VỊ TRÍ MƯƠNG DỌC B30CM: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng thép chắn rác, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông triền lề vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông triền lề, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông triền lề, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép triền lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng thép V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| E | IV. PHẦN CẢI TẠO HỐ GA, TẤM ĐAN HỐ GA | |||
| 1 | Đào bùn bằng thủ công, loại bùn lỏng trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,959 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,959 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các tấm bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,29 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt thép góc hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt thép góc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,403 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cấu kiện |
| F | V. HỐ GA 10 MƯƠNG KÍCH THƯỚC 1,3MX1,3M TẠI 01 VỊ TRÍ (SỐ NHÀ 79): | |||
| 1 | Đào móng công trình 70% bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông của dẫn nước vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | Bê tông khuôn hầm hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt thép góc hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt thép góc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng thép chắn rác, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 17 | Sản xuất bê tông triền lề vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép triền lề, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép triền lề, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn triền lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m2 |
| 21 | Lắp đặt triền lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| G | VI. HỐ GA 11 KÍCH THƯỚC 1,3M X 1,3M TẠI 01 VỊ TRÍ (NHÀ 77A): | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 4 | Bê tông khuôn hầm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép góc tấm đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng thép chắn rác, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Sản xuất bê tông triền lề vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép triền lề, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép triền lề, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn triền lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m2 |
| 18 | Lắp đặt triền lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| H | VII. XÂY MỚI MƯƠNG DỌC B30 (L=130.00M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,939 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 5 | Bê tông mương nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,399 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| I | VIII. XÂY MỚI MƯƠNG DỌC B60 NGANG ĐƯỜNG L=23,50M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,293 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 5 | Bê tông mương nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100 m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100 m2 |
| J | IX. PHẦN BÓ VỈA MẶT ĐƯỜNG (L=1845,15M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông không cót thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,415 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,145 | m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,415 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,863 | 100 m2 |
| K | X. PHẦN VỈA HÈ NHÀ NƯỚC S=640,78M2: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,637 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,637 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,637 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | 100 m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,861 | 100 m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.000,61 | m2 |
| 7 | Lát gạch terrazzo vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,78 | m2 |
| L | XI. PHẦN HỐ TRỒNG CÂY KT 1,2X1,2X0,12M, TỔNG SỐ 94 CÂY: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,536 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,612 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,707 | 100 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng: | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tang kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tang kỹ thuật | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu: | 10 | Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 T | 1 |
| 2 | Máy trộn (Cối trộn) bê tông | Dung tích >=250l | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất >= 110CV | 1 |
| 4 | Máy lu | Trọng lượng >= 10T | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu: >= 0,7 m3 | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu: | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Trọng lượng >= 20T | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất >= 20Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi