Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210821594-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210791766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 16:24:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,899,648,957 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tang kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tang kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn (Cối trộn) bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: >= 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu:
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 20T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 20Kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: VỈA HÈ VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
B I. LÀM MỚI MƯƠNG DẪN, TẤM ĐAN:
1Tháo dỡ các tấm bê tông mương dẫn hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V67cấu kiện
2Đào đất mương dẫn bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V29,91m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,299100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,299100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,78m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,14m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương dẫn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,443100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,468tấn
9Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100 m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,67m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn triền lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100 m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép triền lề, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép triền lề, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
14Lắp đặt triền lềMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
15Sản xuất bê tông triền lề vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
16Công tác gia công, lắp dựng thép chắn rác, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
17Gia công, lắp đặt thép triền lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
18Lắp đặt tấm đan đậy rãnh thoát nước trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V47cấu kiện
C II. MƯƠNG DẪN TẠI 02 VỊ TRÍ CỐNG TRÒN:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100 m2
5Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng thép chắn rác, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông triền lề vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông triền lề, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông triền lề, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép triền lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100 m2
13Gia công lắp dựng thép VMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
D III. MƯƠNG DẪN TẠI 02 VỊ TRÍ MƯƠNG DỌC B30CM:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng thép chắn rác, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
6Sản xuất cấu kiện bê tông triền lề vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông triền lề, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông triền lề, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép triền lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m2
10Gia công lắp dựng thép VMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
E IV. PHẦN CẢI TẠO HỐ GA, TẤM ĐAN HỐ GA
1Đào bùn bằng thủ công, loại bùn lỏng trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V25,959m3
2Vận chuyển tiếp 10m bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V25,959m3
3Tháo dỡ các tấm bê tông hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V97cấu kiện
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,29m3
5Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,06m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,537tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,727100 m2
9Sản xuất lắp đặt thép góc hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,515tấn
10Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,37m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,844tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,306100 m2
13Sản xuất, lắp đặt thép góc tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,403tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V97cấu kiện
F V. HỐ GA 10 MƯƠNG KÍCH THƯỚC 1,3MX1,3M TẠI 01 VỊ TRÍ (SỐ NHÀ 79):
1Đào móng công trình 70% bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3 đất nguyên thổ
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
4Bê tông hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
5Bê tông của dẫn nước vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
6Bê tông khuôn hầm hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100 m2
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100 m2
11Sản xuất lắp đặt thép góc hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
12Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100 m2
15Sản xuất, lắp đặt thép góc tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
16Công tác gia công, lắp dựng thép chắn rác, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
17Sản xuất bê tông triền lề vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép triền lề, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép triền lề, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn triền lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100 m2
21Lắp đặt triền lềMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100 m3 đất nguyên thổ
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100 m3 đất nguyên thổ/1km
G VI. HỐ GA 11 KÍCH THƯỚC 1,3M X 1,3M TẠI 01 VỊ TRÍ (NHÀ 77A):
1Đào móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
3Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
4Bê tông khuôn hầm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100 m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100 m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
12Sản xuất, lắp đặt thép góc tấm đan, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
13Công tác gia công, lắp dựng thép chắn rác, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
14Sản xuất bê tông triền lề vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép triền lề, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép triền lề, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn triền lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100 m2
18Lắp đặt triền lềMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100 m3 đất nguyên thổ/1km
H VII. XÂY MỚI MƯƠNG DỌC B30 (L=130.00M)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100 m3 đất nguyên thổ
3Đào móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V33,939m3 đất nguyên thổ
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V13m3
5Bê tông mương nước vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,5m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,99100 m2
7Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,399tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,572100 m2
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V260cấu kiện
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,131100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,131100 m3 đất nguyên thổ/1km
I VIII. XÂY MỚI MƯƠNG DỌC B60 NGANG ĐƯỜNG L=23,50M
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100 m3 đất nguyên thổ
3Đào móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V10,293m3 đất nguyên thổ
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
5Bê tông mương nước vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,86m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,17m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,535tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,197100 m2
10Lắp đặt tấm đan đậy rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V47cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100 m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100 m3 đất nguyên thổ
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100 m3 đất nguyên thổ/1km
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357100 m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100 m2
J IX. PHẦN BÓ VỈA MẶT ĐƯỜNG (L=1845,15M)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông không cót thépMô tả kỹ thuật theo chương V55,415m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,554100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,554100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V554,145m2
5Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,415m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,863100 m2
K X. PHẦN VỈA HÈ NHÀ NƯỚC S=640,78M2:
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V22,637100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V22,637100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V22,637100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,991100 m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,861100 m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7.000,61m2
7Lát gạch terrazzo vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V640,78m2
L XI. PHẦN HỐ TRỒNG CÂY KT 1,2X1,2X0,12M, TỔNG SỐ 94 CÂY:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,536m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,612m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,707100 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng: 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tang kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tang kỹ thuật55
3 Phụ trách an toàn lao động: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực55
4 Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu: 10 Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 T1
2 Máy trộn (Cối trộn) bê tông Dung tích >=250l1
3 Máy ủi Công suất >= 110CV1
4 Máy lu Trọng lượng >= 10T2
5 Máy đào Dung tích gầu: >= 0,7 m32
6 Máy đào Dung tích gầu: 1
7 Máy lu rung Trọng lượng >= 20T1
8 Máy hàn Công suất >= 20Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->