Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng, cải tạo hệ thống PCCC tại Kho dầu và kho vật tư Công ty Điện lực Hà Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây dựng, cải tạo hệ thống PCCC tại Kho dầu và kho vật tư Công ty Điện lực Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210741749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 16:14:00 đến ngày 2021-08-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 379,795,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥532.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng, dân dụng và công nghiệp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, công nghiệp…)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, dân dụng và công nghiệp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành điện, công nghiệp…)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, dân dụng và công nghiệp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: công nghiệp hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng, dân dụng và công nghiệp trở lên trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông>=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Các thiết bị, dụng cụ phục vụ công tác, tổ chức thi công. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Các thiết bị thí nghiệm và dụng cụ kiểm tra, thi công cần thiết khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THI CÔNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp thủ công, đất C3 (0,5*0,3*170 = 25,5) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm (170*2/120 = 2,8333) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2.833 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng, thủ công | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Đắp cát nền móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 8 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt T thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van cánh Bướm - Đường kính 100mm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 16 | Lăng chữa cháy D65 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 18 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 chuông |
| 22 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 nút |
| 23 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 25 | Modul điều khiển đầu ra DCPSO MA | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL4 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 32 | Tháo dỡ, thu hồi cáp các loại | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 33 | Modul điều khiển đầu ra DCPSO MA | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Modul cách ly sự cố nguồn DCPSCI | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Modul giám sát ngõ vào DCPCZM | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 5 cái |
| 36 | Ắc quy 12V-210Ah | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện ngoài trời làm bằng thép mạ kẽm dày 2mm (Bao gồm cả giá đỡ) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Cáp điện nguồn, võ cách điện PVC 2x10mm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 39 | Cáp điện nguồn, võ cách điện PVC 2x2,5mm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 40 | Cáp điện FR/CU/PVC/DSTA 4*2.5mm2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 41 | Ống ruột gà chịu nhiệt D27 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 42 | Dây thít 200mm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 43 | Hộp lắp đặt Modul | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Cảm biến nhiệt độ (đầu dò nhiệt trên MBA) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Sửa chữa Cụm van tràn | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Van chặn DN100, 16Bar, 250PSI | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Bộ tiếp điện Áp lực | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 51 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 52 | Gioăng cao su 100 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Gioăng cao su 90 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| B | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm mạch cứu hỏa | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 2 | Thí nghiệm cảm biến nhiệt độ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | HT |
| 3 | Thí nghiệm rơ le áp lực | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | HT |
| 4 | Test áp lực đường ống DK100mm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 5 | Cài đặt lại tủ điều khiển và cảnh báo trung tâm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 6 | Khai báo tín hiệu lên hệ thống SCADA | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥532.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng, dân dụng và công nghiệp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 2 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, công nghiệp…)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, dân dụng và công nghiệp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành điện, công nghiệp…)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, dân dụng và công nghiệp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: công nghiệp hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng, dân dụng và công nghiệp trở lên trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu >= 5 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông>=250 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Các thiết bị, dụng cụ phục vụ công tác, tổ chức thi công. | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Các thiết bị thí nghiệm và dụng cụ kiểm tra, thi công cần thiết khác | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi