Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210821549-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210820640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 16:10:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,001,812,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự với gói thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thànhtối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên môn liên quan và Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình (xây dựng giao thông, chuyên ngành cầu đường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình. - Có bằng phù hợp chuyên ngành trắc địa + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách phần di dời điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng phù hợp chuyên ngành điện + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách ATLD - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT - PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị 20T-25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu tỉnh
- Đặc điểm thiết bị 8T-10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,7m3 -1,6m3
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị >=24X
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn BTNN
- Đặc điểm thiết bị >=80T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rãi BTNN
- Đặc điểm thiết bị 130CV-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
B I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,001100 m3
2Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,053100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,053100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,069100 m3 đất nguyên thổ
6Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,726100 m3 đất nguyên thổ
7Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V118,138m3 đất nguyên thổ
8Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,895100 m3 đất nguyên thổ
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,716100 m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,025100 m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,845100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,845100 m3 đất nguyên thổ/1km
C II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V8,911100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V8,911100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,505100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,505100 m2
D III. PHẦN RÃNH DỌC HÌNH CHỮ NHẬT B50 LOẠI 1, L=967,84M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V67,75m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V251,64m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V22,26100 m2
E IV. PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 2, L=544M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V36,61m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V135,98m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V12,029100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,44m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,41tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,83tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,766100 m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.046cấu kiện
F V. PHẦN CỐNG BẢN B80 (03 CÁI):
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,513100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,46m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,65m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,81m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V27cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287100 m3
G VI. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC B60 (01 CÁI):
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100 m3
H VII. TƯỜNG CHẮN XÂY ĐÁ M100 LOẠI 1, L= 10,3M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
2Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17m3
3Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,27m3
4Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
I VIII. TƯỜNG CHẮN XÂY ĐÁ M100 LOẠI 2, L= 24,2M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,87m3
2Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,09m3
3Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1m3
4Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100 m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100 m
J IX. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,71m3
2Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V62Cái
3Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 87,5 vữa M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tròn cạnh 87,5 vữa M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
5Sản xuất trụ đỡ biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87,5, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V266,32m2
K HẠNG MỤC: DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ
L I.DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ điện bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,94m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất hố móng trụ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
3Nhổ, trồng lại cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
4Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42km
5Cấp mới cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01km
6Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42km
7Cấp mới cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002km
8Tháo, lắp lại kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
9Tháo, lắp đặt lại điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
10Tháo, lắp đặt lại dây đồng Duplex 2x11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672km
11Cấp mới dây đồng Duplex 2x11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168km
12Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3 đất nguyên thổ
13Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
14Lắp dựng tiếp địa cột điện bằng dây đồng trần, đường kính 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 kg
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự với gói thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thànhtối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Có bằng đại học chuyên môn liên quan và Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình (xây dựng giao thông, chuyên ngành cầu đường).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: 2 Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình. - Có bằng phù hợp chuyên ngành trắc địa + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình.55
3 Phụ trách phần di dời điện 1 Có bằng phù hợp chuyên ngành điện + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình.33
4 Phụ trách ATLD - VSMT: 1 - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT - PCCC33
5 Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu: 10 Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu rung 20T-25T1
2 Xe lu tỉnh 8T-10T2
3 Máy đào 0,7m3 -1,6m33
4 Máy ủi >=110CV1
5 Ô tô tự đổ >=10T4
6 Xe cẩu >=5T1
7 Máy san >=110CV1
8 Máy hàn >=23KW2
9 Máy thủy bình >=24X1
10 Máy trộn bê tông >=250L2
11 Máy trộn vữa >=150l2
12 Máy đầm dùi >=1,5KW2
13 Máy đầm cóc >=70kg1
14 Trạm trộn BTNN >=80T1
15 Máy rãi BTNN 130CV-140CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->