Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 16:10:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,001,812,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự với gói thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thànhtối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên môn liên quan và Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình (xây dựng giao thông, chuyên ngành cầu đường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình. - Có bằng phù hợp chuyên ngành trắc địa + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần di dời điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng phù hợp chuyên ngành điện + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLD - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT - PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20T-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu tỉnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8T-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,7m3 -1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rãi BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130CV-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| B | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,001 | 100 m3 |
| 2 | Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,053 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,053 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,069 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,726 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,138 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,895 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,716 | 100 m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,025 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,845 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,845 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,911 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,911 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,505 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,505 | 100 m2 |
| D | III. PHẦN RÃNH DỌC HÌNH CHỮ NHẬT B50 LOẠI 1, L=967,84M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,75 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,64 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,26 | 100 m2 |
| E | IV. PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 2, L=544M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,61 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,98 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,029 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,766 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046 | cấu kiện |
| F | V. PHẦN CỐNG BẢN B80 (03 CÁI): | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,65 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,81 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100 m3 |
| G | VI. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC B60 (01 CÁI): | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100 m3 |
| H | VII. TƯỜNG CHẮN XÂY ĐÁ M100 LOẠI 1, L= 10,3M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,27 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| I | VIII. TƯỜNG CHẮN XÂY ĐÁ M100 LOẠI 2, L= 24,2M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,09 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100 m |
| J | IX. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 87,5 vữa M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tròn cạnh 87,5 vữa M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Sản xuất trụ đỡ biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87,5, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,32 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| L | I.DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ điện bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất hố móng trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 3 | Nhổ, trồng lại cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 4 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | km |
| 5 | Cấp mới cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | km |
| 6 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | km |
| 7 | Cấp mới cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | km |
| 8 | Tháo, lắp lại kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Tháo, lắp đặt lại điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 10 | Tháo, lắp đặt lại dây đồng Duplex 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | km |
| 11 | Cấp mới dây đồng Duplex 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | km |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện bằng dây đồng trần, đường kính 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 kg |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự với gói thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thànhtối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Có bằng đại học chuyên môn liên quan và Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình (xây dựng giao thông, chuyên ngành cầu đường). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: | 2 | Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình. - Có bằng phù hợp chuyên ngành trắc địa + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách phần di dời điện | 1 | Có bằng phù hợp chuyên ngành điện + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách ATLD - VSMT: | 1 | - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT - PCCC | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu: | 10 | Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu rung | 20T-25T | 1 |
| 2 | Xe lu tỉnh | 8T-10T | 2 |
| 3 | Máy đào | 0,7m3 -1,6m3 | 3 |
| 4 | Máy ủi | >=110CV | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | >=10T | 4 |
| 6 | Xe cẩu | >=5T | 1 |
| 7 | Máy san | >=110CV | 1 |
| 8 | Máy hàn | >=23KW | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | >=24X | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | >=250L | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | >=150l | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | >=70kg | 1 |
| 14 | Trạm trộn BTNN | >=80T | 1 |
| 15 | Máy rãi BTNN | 130CV-140CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi