Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770132-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Minh Phương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 15:58:00 đến ngày 2021-08-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,851,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình xây dựng nhà, Kết cấu nhà bằng khung BTCT, móng BTCT, tường xây bằng gạch, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn. Tường trong và ngoài lăn sơn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, chống sét, PCCC đồng bộ với cấp công trình... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng lĩnh vực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo ATVSLĐ; Đã trực tiếp là Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng, ATVSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước các loại,... | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thí nghiệm công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7327 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,2783 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,699 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,0186 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5555 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3278 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,424 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9401 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4584 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3231 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1001 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3481 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5105 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,3856 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1049 | 100m3 |
| 17 | Đắp bục giảng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,1238 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5187 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,4222 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,6776 | m2 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,0234 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6245 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6511 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5268 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,365 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1073 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0804 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5352 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7201 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7531 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,2311 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5503 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8878 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6252 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9627 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,7664 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,927 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,3754 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,827 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6966 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2592 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,6646 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168,5689 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9806 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1362 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4272 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3636 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,0625 | m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1991 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5063 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3568 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8631 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,816 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,246 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc úp sườn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,4 | m |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0334 | m3 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,7716 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.043,9518 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,2357 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 277,091 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,626 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.042,2546 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.310,2202 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,876 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 288,9985 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.232,7898 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221,1092 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,3224 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 457,72 | m |
| 15 | Trang trí cột sảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.198,6477 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.018,6036 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6258 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,799 | 100m2 |
| D | PHẦN LAN CAN CẦU THANG + LC HÀNH LANG: | |||
| 1 | Trụ lan can bằng INOX 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất lan can inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 784,4956 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,3963 | m2 |
| 4 | Tấm vách compose dày 12mm làm ngăn xí tầng 1+2+3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,307 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181,44 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,4864 | 1m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,76 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185,76 | m2 |
| 11 | Bảng từ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng rãnh tiếp địa, cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2064 | 1m2 |
| 7 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Quả cầu sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | quả |
| 11 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| F | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D200x15w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 4 | Mặt 2 nhân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Mặt 2 nhân đảo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Mặt 1 nhân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha - 150A (Cầu dao tổng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x170 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp chứa Át tổng (Hộp nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 4X25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D15 bảo vệ dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.300 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo vệ dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| G | PHẦN ĐIỆN ĐIỀU HÒA: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 295 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp chứa Át điều hòa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | hộp |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Tủ đựng bình C02 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| I | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5268 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0005 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | tấn |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1527 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,444 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,444 | m2 |
| 8 | Đắp đất BTH | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2545 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,67 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0732 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Phụ kiện ống PVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC XUNG QUANH NHÀ: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,28 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8482 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền rãnh hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7252 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm móng rãnh, hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6899 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3798 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2474 | 100m2 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,47 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1516 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5575 | m3 |
| 10 | Ván khuôn hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0705 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,92 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,92 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9657 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2816 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9277 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143 | cái |
| 17 | Đắp cát đệm đổ bê tông hè xung quanh nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC WC (PPR): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,325 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt T nhựa PPR DN50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa PPR DN50x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt T nhựa PPR DN32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt T nhựa PPR DN20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN50x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa ren trong PPR DN20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren PPR DN50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren PPR DN32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren PPR DN25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren PPR DN20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren 1 chiều PPR DN25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co PPR DN50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co PPR DN32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co PPR DN25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao điện DN25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Dây cấp xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 31 | Xi phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 32 | Dây cấp chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 34 | Van xả tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 36 | Van xả tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 37 | Nút bịt DN20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu PPR DN50x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa Inox D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Kệ gương, xà phòng, treo khăn, kệ giấy Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| L | THOÁT NƯỚC WC (PVC): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 5 | Phễu thu nước sàn Inox D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút UPVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút UPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê UPVC D110-76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê UPVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê UPVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê UPVC D76-42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thông tắc UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thông tắc UPVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Bịt xả D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Bịt xả D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| M | MÁI VÒM SÂN TRƯỜNG: | |||
| 1 | Chặt cây phượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8485 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2892 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0369 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2504 | tấn |
| 9 | Bu lông 4M18x750 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0951 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0951 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6491 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6491 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9722 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9722 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2116 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2116 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 557,5585 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6501 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 21 | Giá đỡ máng nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 22 | Máng tôn thu nước mái + úp sườn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,64 | m |
| 23 | Quả cầu thép fi 4 chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | quả |
| 24 | Phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | ống nhựa PVC fi 90 thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 26 | Cút nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| N | CỔNG, TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Phá dỡ cổng, tường rào đoạn giải phóng mặt bằng làm đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ, di chuyển nhà để xe phần giải phóng mặt bằng làm đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 4 | Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,958 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,972 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1399 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3979 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1205 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4869 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3391 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1283 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2711 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9833 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1478 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0264 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1509 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4365 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6761 | m3 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,06 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,504 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,824 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,84 | m |
| 26 | Công đắp chữ tên trường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,404 | m2 |
| 28 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,4438 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7443 | m3 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4564 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,104 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,7352 | 1m2 |
| 33 | Bánh xe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Khóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Mũi mác gang đúc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 36 | Tường rào cải tạo: Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 454,272 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 489,468 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 908,544 | m2 |
| 40 | Tường rào xây mới: Đào móng - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124,5993 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,1105 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8785 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,2742 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,4775 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0359 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3669 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1158 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2881 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7593 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5682 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 606,1896 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,304 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,3 | m |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 635,4936 | m2 |
| O | SÂN VƯỜN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,47 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 406,5 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,065 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9091 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M200, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,22 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,02 | m3 |
| 7 | Vữa XM M50 lót dày 3cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.092,2 | m2 |
| 8 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch tezzaro, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.014,2 | m2 |
| 9 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,0692 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1056 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,648 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4867 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4742 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,3728 | m2 |
| 15 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,275 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,378 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,3728 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình xây dựng nhà, Kết cấu nhà bằng khung BTCT, móng BTCT, tường xây bằng gạch, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn. Tường trong và ngoài lăn sơn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, chống sét, PCCC đồng bộ với cấp công trình... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng lĩnh vực | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | Yêu cầu: 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo ATVSLĐ; Đã trực tiếp là Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng, ATVSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương | ≥0,8T | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 5 | Khoan cầm tay | ≥0,62 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥14kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 13 | Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, thước các loại,... | kiểm tra hiện trường | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | thí nghiệm công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi