Gói thầu: Dịch vụ bảo trì, sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Dịch vụ bảo trì, sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750014 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 16:33:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 401,004,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là401.004.360(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.301.308VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.703.052 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 842.109.156 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng các văn bằng chứng chỉ để chứng minh:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ kiểm tra, kiểm định hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng các văn bằng chứng chỉ để chứng minh:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực:- Tốt nghiệp trung cấp phòng cháy chữa cháy trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thử đầu báo khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kiểm tra các đầu báo khói |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị thử đầu báo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kiềm tra các đầu báo nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị kiểm tra áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo áp lực phun của lăng chữa cháy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đề đo điện trở đất của bãi tiếp địa thuộc hệ thống chống sét trực tiếp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo áp lực bình khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng kiểm tra áp lực bình chữa cháy bằng khí N2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì hệ thống chữa cháy bằng khí N2: Kiểm tra, bảo dưỡng Trung tâm chữa cháy bằng khí N2 (01 bộ bao gồm: 01 trung tâm và 01 bộ nguồn) | Theo Chương V | lần | 9 | Số lần thực hiện: 09 lần/9 tháng. |
| 2 | Bảo trì hệ thống chữa cháy bằng khí N2: Kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng dây tín hiệu báo động chữa cháy (1.500 mét dây tín hiệu) | Theo Chương V | lần | 3 | Số lần thực hiện: 03 lần/9 tháng |
| 3 | Bảo trì hệ thống chữa cháy bằng khí N2: Kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng các thiết bị hiển thị (139 bộ bao gồm: 13 bộ báo động xả khí và 126 đầu xả khí ) | Theo Chương V | lần | 3 | Số lần thực hiện: 03 lần/9 tháng |
| 4 | Bảo trì hệ thống chữa cháy bằng khí N2: Kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống ống dẫn khí (156 mét ống) | Theo Chương V | lần | 1 | Số lần thực hiện: 01 lần/9 tháng |
| 5 | Bảo trì hệ thống chữa cháy bằng khí N2: Kiểm tra tín hiệu, bảo dưỡng vệ sinh tất cả các thiết bị điều khiển, báo động xả khí (50 bộ). | Theo Chương V | lần | 3 | Số lần thực hiện: 03 lần/9 tháng |
| 6 | Bảo trì hệ thống chữa cháy bằng khí N2: Kiểm tra áp lực bình chữa cháy (SL: 55 bình loại 68 lít) | Theo Chương V | lần | 1 | Số lần thực hiện: 01 lần/9 tháng |
| 7 | Bảo trì hệ thống báo cháy tự động địa chỉ: Kiểm tra, bảo dưỡng trung tâm báo cháy tự động (02 bộ) | Theo Chương V | lần | 9 | Số lần thực hiện: 09 lần/9 tháng |
| 8 | Bảo trì hệ thống báo cháy tự động địa chỉ: Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống dây tín hiệu báo cháy (23.300 mét dây) | Theo Chương V | lần | 3 | Số lần thực hiện: 03 lần/9 tháng |
| 9 | Bảo trì hệ thống báo cháy tự động địa chỉ: Kiểm tra tín hiệu, bảo dưỡng vệ sinh tất cả các đầu báo khói, báo nhiệt (737 đầu báo khói, báo nhiệt) | Theo Chương V | lần | 9 | Số lần thực hiện: 09 lần/9 tháng |
| 10 | Bảo trì hệ thống báo cháy tự động địa chỉ: Kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị báo động (46 bộ loa, còi, đèn, modull) | Theo Chương V | lần | 9 | Số lần thực hiện: 09 lần/9 tháng |
| 11 | Hệ thống cấp nước chữa cháy: Kiểm tra, bảo dưỡng máy bơm chữa cháy (05 cái) | Theo Chương V | lần | 3 | Số lần thực hiện: 03 lần/9 tháng |
| 12 | Hệ thống cấp nước chữa cháy: Kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm (02 cái) | Theo Chương V | lần | 3 | Số lần thực hiện: 03 lần/9 tháng |
| 13 | Hệ thống cấp nước chữa cháy: Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống đầu phun tự động sprinler (2959 đầu) | Theo Chương V | lần | 3 | Số lần thực hiện: 03 lần/9 tháng |
| 14 | Hệ thống cấp nước chữa cháy: Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống đầu phun màng ngăn cháy Drencher (38 đầu) | Theo Chương V | lần | 3 | Số lần thực hiện: 03 lần/9 tháng |
| 15 | Hệ thống cấp nước chữa cháy: Kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng tất cả các hộp họng chữa cháy (46 hộp) | Theo Chương V | lần | 3 | Số lần thực hiện: 03 lần/9 tháng |
| 16 | Hệ thống cấp nước chữa cháy: Kiểm tra tất cả các hệ thống ống cấp nước chữa cháy (31.928 mét ống). | Theo Chương V | lần | 1 | Số lần thực hiện: 01 lần/9 tháng |
| 17 | Hệ thống chống sét trực tiếp: Kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống dây dẫn sét (95 mét) | Theo Chương V | lần | 1 | Số lần thực hiện: 01 lần/9 tháng |
| 18 | Hệ thống chống sét trực tiếp: Kiểm tra, bảo dưỡng hộp đo điện trở và các mối nối liên kết cọc tiếp địa (02 vị trí tiếp địa) | Theo Chương V | lần | 1 | Số lần thực hiện: 01 lần/9 tháng |
| 19 | Thay thế Đầu phun nước chữa cháy (sprinkler) hướng xuống | Theo Chương V | cái | 200 | Thực hiện làm nhiều lần thay thế thiết bị trong suốt thời gian bảo trì hệ thống (9 tháng). |
| 20 | Thay thế Ron vòi lăng A | Theo Chương V | cái | 5 | Thực hiện làm nhiều lần thay thế thiết bị trong suốt thời gian bảo trì hệ thống (9 tháng). |
| 21 | Thay thế Ron vòi lăng B | Theo Chương V | cái | 5 | Thực hiện làm nhiều lần thay thế thiết bị trong suốt thời gian bảo trì hệ thống (9 tháng). |
| 22 | Thay thế Van góc chữa cháy DN40 | Theo Chương V | cái | 3 | Thực hiện làm nhiều lần thay thế thiết bị trong suốt thời gian bảo trì hệ thống (9 tháng). |
| 23 | Thay thế Van góc chữa cháy DN25 | Theo Chương V | cái | 3 | Thực hiện làm nhiều lần thay thế thiết bị trong suốt thời gian bảo trì hệ thống (9 tháng). |
| 24 | Thay thế Ống STK D65 | Theo Chương V | mét | 5 | Thực hiện làm nhiều lần thay thế thiết bị trong suốt thời gian bảo trì hệ thống (9 tháng). |
| 25 | Thay thế Ống STK D50 | Theo Chương V | mét | 5 | Thực hiện làm nhiều lần thay thế thiết bị trong suốt thời gian bảo trì hệ thống (9 tháng). |
| 26 | Thay thế Ống STK D40 | Theo Chương V | mét | 5 | Thực hiện làm nhiều lần thay thế thiết bị trong suốt thời gian bảo trì hệ thống (9 tháng). |
| 27 | Thay thế Co ren DN40 | Theo Chương V | mét | 3 | Thực hiện làm nhiều lần thay thế thiết bị trong suốt thời gian bảo trì hệ thống (9 tháng). |
| 28 | nhân công thay thế thiết bị | Theo Chương V | công | 18 | Thực hiện làm nhiều lần thay thế thiết bị trong suốt thời gian bảo trì hệ thống (9 tháng). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0100436E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.301.308VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là401.004.360(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.301.308VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.703.052 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 842.109.156 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật chính | 1 | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng các văn bằng chứng chỉ để chứng minh:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ kiểm tra, kiểm định hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng các văn bằng chứng chỉ để chứng minh:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 3 | Cung cấp bản chụp được chứng thực:- Tốt nghiệp trung cấp phòng cháy chữa cháy trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thử đầu báo khói | Dùng để kiểm tra các đầu báo khói | 1 |
| 2 | Thiết bị thử đầu báo nhiệt | Dùng để kiềm tra các đầu báo nhiệt | 1 |
| 3 | Thiết bị kiểm tra áp lực | Dùng để đo áp lực phun của lăng chữa cháy | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở đất | Dùng đề đo điện trở đất của bãi tiếp địa thuộc hệ thống chống sét trực tiếp | 1 |
| 5 | Máy đo áp lực bình khí nén | Dùng kiểm tra áp lực bình chữa cháy bằng khí N2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi