Gói thầu: Sửa chữa xe Ford Everest - Biển kiểm soát 81A-000.06
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe Ford Everest - Biển kiểm soát 81A-000.06 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765724 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 16:22:00 đến ngày 2021-08-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 233,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là234.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.140.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Sửa chữa xe Ford Everest ô tô 07 chỗ hoặc tương đương Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (Cán bộ kỹ thuật). Tài liệu chứng minh kèm theo được liệt kê tại điểm 2.2 Chương III của E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí.Tài liệu chứng minh: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên: Tài liệu chứng minh kèm theo được liệt kê tại điểm 2.2 Chương III của E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về n |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp hoặc có Bằng nghề chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bàn nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị cân bằng động bánh xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn rút tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn phủ khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Phòng sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nạp và đề acquy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị kiểm tra, làm sạch hệ thống bơm, phun nhiên liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lock cửa trước LH | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 2 | Lọc gió | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 3 | Giảm xóc sau | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 4 | Ổ bi T | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 5 | Lọc ga Ra/Ev | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 6 | Cu roa điều hoà | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 7 | Đợ curoa cam | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 8 | Compa quay kính cửa trước LH | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 9 | Cao su nắp capo | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 10 | Lock khóa cửa sau LH | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 11 | Su đầu giảm xóc trên | Theo chương V của HSMT | Cái | 4 | |
| 12 | Cu roa cam | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 13 | Bi treo cac đăng sau | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 14 | Tay đòn bốt lái chính | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 15 | Curoa máy phát (2 dây) | Theo chương V của HSMT | Bộ | 1 | |
| 16 | Su cánh gà trên | Theo chương V của HSMT | Cái | 4 | |
| 17 | Su giằng trước | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 18 | Su thanh giằng sau | Theo chương V của HSMT | Cục | 2 | |
| 19 | Rô tuyn trụ trên | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 20 | Solenoi điều khiển turbo | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 21 | Cụm quạt làm mát động cơ | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 22 | Rô tuyn trụ dưới | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 23 | Rô tuyn lái trong | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 24 | Bi cacđăng | Theo chương V của HSMT | Cái | 3 | |
| 25 | Dầu trợ lực lái | Theo chương V của HSMT | Lít | 2 | |
| 26 | Bình ắc quy 75A Đồng nai | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 27 | Guốc phanh sau | Theo chương V của HSMT | Bộ | 1 | |
| 28 | Lá côn | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 29 | Lọc diesel | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 30 | Má phanh trước | Theo chương V của HSMT | Bộ | 1 | |
| 31 | Nút nhựa giới hạn lái | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 32 | Bi láp sau | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 33 | ổi gạt mưa | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 34 | Cuppen thắng sau | Theo chương V của HSMT | Bộ | 1 | |
| 35 | Tăng tự động curoa cam | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 36 | Phốt moay ơ trước trong | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 37 | Bi moay ơ trước | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 38 | Nút nhựa giảm chấn nhíp sau(Lớn) | Theo chương V của HSMT | Cái | 16 | |
| 39 | Van hàn nhiệt | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 40 | Su nhíp sau dưới | Theo chương V của HSMT | Cái | 4 | |
| 41 | Môtơ quay kính cửa trước LH | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 42 | Phốt láp trong cầu sau | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 43 | Lót sàn da | Theo chương V của HSMT | Xe | 1 | |
| 44 | Nước làm mát (màu cam) | Theo chương V của HSMT | Lít | 8 | |
| 45 | Su đầu thanh giằng | Theo chương V của HSMT | Cái | 8 | |
| 46 | Giảm xóc trước | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 47 | Su chụp bụi láp ngoài | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 48 | Mâm ép | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 49 | Su cánh gà dưới trước | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 50 | Lọc nhớt | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 51 | Lock cửa trước RH | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 52 | Rô tuyn lái ngoài | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 53 | Sim Canh Láp | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 54 | Nút nhựa cần số | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 55 | Su nhíp sau trên | Theo chương V của HSMT | Cái | 4 | |
| 56 | Tay đòn bốt lái trung gian | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 57 | Lock khóa cửa sau RH | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 58 | Phốt ngoài láp cầu sau | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 59 | Su cánh gà dưới sau | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 60 | Su láp trong | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 61 | Su đệm | Theo chương V của HSMT | Cái | 5 | |
| 62 | Công tháo hạ thùng dầu vệ sinh, súc rửa | Theo chương V của HSMT | Thùng | 1 | |
| 63 | Công tháo lắp thay phụ tùng phần đồng | Theo chương V của HSMT | Xe | 1 | |
| 64 | Công tháo lắp và thay phụ tùng phần má, gầm, điện | Theo chương V của HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 65 | Gia công ép hai ổ bi moay ơ trước | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 66 | Gia công ép su đầu nhíp hai bên | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 67 | Gia công ép su hai cánh gà dưới trước | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 68 | Gia công ép su hai cánh gà trên trước | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 69 | Gia công láng hai đĩa phanh trước | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 70 | Gia công láng hai tang bua phanh sau | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 71 | Gia công súc vệ sinh két nước | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 72 | Sơn nguyên xe bên ngoài và đồ rời | Theo chương V của HSMT | Xe | 1 | |
| 73 | Gia công ép hai ổ bi moay ơ sau | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 74 | Công vệ sinh cổ hút và van EGR | Theo chương V của HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 75 | Công vệ sinh kim phun buồng đốt | Theo chương V của HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 76 | Công tháo lắp vệ sinh hệ thống điều hòa | Theo chương V của HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 77 | Công khắc phục hai bệ bước chân chân | Theo chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 78 | Công chỉnh cốp sau bị bung lệch | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 79 | Công chỉnh cản sau | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 80 | Công vệ sinh nội thất | Theo chương V của HSMT | Xe | 1 | |
| 81 | Công khắc phục ga lăng, cản trước | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 82 | K/p & xử lý van điện từ nắp bình nhiên liệu | Theo chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 83 | Dầu lạnh (1 bình 230ml) | Theo chương V của HSMT | Chai | 1 | |
| 84 | Dầu hộp số Ranger/Everest | Theo chương V của HSMT | Lít | 6 | |
| 85 | Dầu nhớt Motorcraft 5W‑30 | Theo chương V của HSMT | Lít | 7 | |
| 86 | Ga R134A Klea Mexichem | Theo chương V của HSMT | Kg | 1,5 | |
| 87 | Cồn Công Nghiệp | Theo chương V của HSMT | Lít | 5 | |
| 88 | Dầu phanh DOT3 | Theo chương V của HSMT | Chai | 2 | |
| 89 | Hoạt Chất vệ sinh kim phun(Dầu) | Theo chương V của HSMT | Lon | 1 | |
| 90 | Mỡ Shell Retinax HD3* | Theo chương V của HSMT | Kg | 2 | |
| 91 | Dầu cầu | Theo chương V của HSMT | Lít | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.34E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.140.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là234.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.140.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Sửa chữa xe Ford Everest ô tô 07 chỗ hoặc tương đương Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (Cán bộ kỹ thuật). Tài liệu chứng minh kèm theo được liệt kê tại điểm 2.2 Chương III của E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 1 | Kỹ sư cơ khí.Tài liệu chứng minh: | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên: Tài liệu chứng minh kèm theo được liệt kê tại điểm 2.2 Chương III của E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về n | 3 | Tốt nghiệp Trung cấp hoặc có Bằng nghề chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành ô tô | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bàn nâng | Còn hoạt động tốt, còn hạn đăng kiểm | 1 |
| 2 | Thiết bị cân bằng động bánh xe | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn rút tôn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn phủ khí | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Phòng sơn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy nạp và đề acquy | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Thiết bị kiểm tra, làm sạch hệ thống bơm, phun nhiên liệu | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi